Hệ thống cung cấp nhiên liệu .... Hệ thống cung cấp nhiên liệu MÁY LÀM SẠCH KHÔNG KHÍ AIR CLEANER... + Trạng thái đóng : Dưới tác dụng của lò xo ép thì đĩa ép, đĩa bị động và bánh đà bị
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
PHÂN HIỆU TẠI TP HCM
BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN HỌC CẤU TẠO Ô TÔ
Nội dung: Tìm hiểu động cơ và các hệ thống trên xe Toyota Corolla Altis 2007
Nguyễn Thanh Hải
6051040152 Trang 2NHẬN XÉT CỦA GVHD
Trang 3
MỤC LỤC
PHẦN I: ĐỘNG CƠ 4
1.1 Tổng quan về động cơ 4
1.2 Hệ thống phối khí 7
1.3 Hệ thống làm mát 12
1.4 Hệ thống bôi trơn 14
1.5 Hệ thống cung cấp nhiên liệu 16
1.6 Hệ thống nạp và xả khí thải 16
1.7 Điện động cơ 22
PHẦN II: HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC 24
2.1 Hệ thống truyền lực 24
2.2 Ly hợp 25
a Cấu tạo 25
2.3 Hộp số 29
2.4 Truyền lực chính – vi sai và bán trục 32
PHẦN III: HỆ THỐNG PHANH 38
PHẦN IV: HỆ THỐNG TREO 43
PHẦN V: HỆ THỐNG LÁI 46
CHE SUB-ASSY, LỖ CỘT CHỈ ĐẠO 46
TÀI LIỆU THAM KHẢO 49
Trang 4PHẦN I: ĐỘNG CƠ 1.1 Tổng quan về động cơ
Động cơ được sử dụng trên dòng xe Toyota Corolla Altis 2007 (1ZZ-FE) là loại động cơ xăng 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, phun xăng điện tử, làm mát cưỡng bức
Thứ tự nổ: 1-3-4-2
Dung tích công tác: 1794 cc
Công suất tối đa: 105 kW
Mô men xoắn tối đa: 171 Nm tại số vòng quay 4200 vòng/phút
Nhiệt độ làm việc: 95oC
Đường kính xylanh: 81,5 mm
Hành trình piston: 79 mm
Tiêu chuẩn môi trường: EURO4
Lượng dầu động cơ: 3,7l
Trang 6Dây cua roa tổng
Trang 161.5 Hệ thống cung cấp nhiên liệu
MÁY LÀM SẠCH KHÔNG KHÍ ( AIR CLEANER)
Trang 26+ Trạng thái đóng : Dưới tác dụng của lò xo ép thì đĩa ép, đĩa bị động và bánh đà bị
ép lại với nhau tạo thành một khối Mômen xoắn từ trục khuỷu động cơ truyền từ bánh đà qua các bề mặt ma sát đến moayơ đãi bị động tới trục sơ cấp của hộp số + Trạng thái mở: Người lái tác dụng lực lên bàn đạp li hợp, thông qua cơ cấu điều
Trang 27không còn nữa nên đĩa ma sát không được truyền mômen sẽ quay theo bánh xe chủ động Khi nhả hoàn toàn bàn đạp li hợp, li hợp sẽ trở lại trạng thái đóng
STT Tên chi tiết Mã chi tiết Hình ảnh chi tiết
CONTROL CABLE BRACKET)
Trang 287
FORK ASSY, CLUTCH RELEASE
3147622010
12
CYLINDER ASSY, CLUTCH
RELEASE
3147012140
Trang 292.3 Hộp số
Sơ đồ hộp số cơ khí 2 trục cố định 5 cấp số:
Bảng tra mã phụ tùng
ST
T Tên chi tiết Mã chi tiết Hình ảnh chi tiết
1 BOLT (FOR BEARING
Trang 31RING, SHAFT SNAP
(FOR CLUTCH HUB
RING, HOLE SNAP
(FOR INPUT SHAFT
REAR BEARING
9052064002
Trang 37BOLT, HUB (FOR
Trang 38PHẦN III: HỆ THỐNG PHANH
Sơ đồ hệ thống phanh:
Nguyên lý hoạt động hệ thống phanh ABS:
Bảng tra mã phụ tùng MÃ CHI TIẾT TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH HÌNH CHI TIẾT
Trang 39RH
PLATE SUB-ASSY, PARKING BRAKE,
RH
PLATE SUB-ASSY, PARKING BRAKE,
4654020080
SHOE ASSY, PARKING BRAKE , RH/LH
Bộ guốc phanh, guốc phanh số OE
Trang 40VALVE ASSY, VACUUM CHECK
BRAKE
Trang 414771620200
KẸP CHỐNG DUNG PHANH ĐĨA
PLATE, PAD SUPPORT
PHANH
COVER, DISC BRAKE DUST, FRONT RH
SQUEAL
MOUNTING, FRONT DISC BRAKE CYLINDER
PHANH ĐĨA
CYLINDER KIT, DISC BRAKE
BRAKE, REAR
DISC BRAKE
Trang 424715012230
CỤM VAN 1 CHIỀU ĐIỀU KHIỂN ĐỘ CHÂN KHÔNG PHANH
VALVE ASSY, VACUUM CHECK(FOR BRAKE)
4477312720 ỐNG CHÂN
KHÔNG
HOSE, CHECK VALVE TO CONNECTOR TUBE
4620112240B0
CẦN TAY PHANH
LEVER SUB ASSY, PARKING BRAKE
Trang 43PHẦN IV: HỆ THỐNG TREO
Cầu trước của xe sử dụng hệ thống treo McPherson
Cầu sau sử dụng hệ thống treo phụ thuộc lò xo xoắn
Bảng tra mã phụ tùng
MÃ TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT HÌNH ẢNH
4868412070
COVER, FRONT SUSPENSION SUPPORT DUST
NẮP ĐẬY
9017808010
NUT(FOR FRONT SUSPENSION SUPPORT)
ĐAI ỐC
4860912440
SUPPORT SUB-ASSY, FRONT SUSPENSION
HỖ TRỢ GIẢM XÓC TRƯỚC
Trang 449030322002
SEAL, DUST(FOR FRONT SUSPENSION SUPPORT),R H/LH
BỤI, PHỐT
4804412100
SEAT, FRONT COIL SPRING, UPPER, RH/LH
GHẾ LÒ XO CUỘN
4815712080
INSULATOR, FRONT COIL SPRING, UPPER, RH/LH
CHỤP BỤI GIẢM
XÓC
4833112210
BUMPER, FRONT SPRING, RH/LH
BỘ CHE BỤI GIẢM CHẤN
FR RH GIẢM XÓC
4815847010
INSULATOR, FRONT COIL SPRING, LOWER, RH/LH
NẮP LÒ XO, ĐỆM CAO SU
Trang 45488111A240
BAR, STABILIZER, FRONT THANH ỔN ÁP
4882047010
LINK ASSY, FRONT STABILIZER, RH/LH
THANH CHỐNG, THANH LẮC
481311N480
SPRING, COIL, REAR,
Trang 46TRỤC LÁI
4502512260
COVER SUB ASSY, STEERING COLUMN HOLE, NO.1
CHE SUB-ASSY,
LỖ CỘT CHỈ ĐẠO
4525912031
SHEET, COLUMN HOLE COVER SILENCER
BỘ GIẢM THANH NẤP LỖ
CỘT
Trang 474526012480
SHAFT ASSY, STEERING INTERMEDIAT
E, NO.2
CỘT LƯỠI VÀ TRỤC
452501E200 COLUMN
ASSY, STEERING CỘT LÁI
BỘ CẤP ÁP SUẤT ASSY ỐNG
4510012760E1 WHEEL ASSY,
STEERING VÔ LĂNG
RH
ỐNG LÓT TAY KÉO, ỐNG LÓT
Trang 484806912290
ARM SUB ASSY, FRONT SUSPENSION, LOWER NO.1
LH
ỐNG LÓT TAY SAU
Trang 49TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Cấu tạo ô tô – TS Nguyễn Hùng Mạnh, TS Trương Mạnh Hùng
[2] www.partsouq.com
[3] Internet