AMINO AXIT Câu 1 Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là A glyxin B alanin C lysin D valin Câu 2 Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn? A Anilin B Trimetylamin C Triolei.
Trang 1AMINO AXIT Câu 1: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
Câu 2: Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
A Anilin B Trimetylamin C Triolein D Alanin
Câu 3: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 4: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với
A Na2CO3, HCl B NaOH, NH3 C HNO3, CH3COOH D HCl, NaOH
Câu 5: Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau đây?
A CH3OH B H2SO4 loãng C NaOH D KCl
Câu 6: Công thức phân tử của lysin là
A C6H14N2O2 B C5H9NO4. C C5H11NO2 D C3H7NO2
Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Câu 8: Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
Câu 9: Nilon-6 được điều chế từ monome nào sau đây?
A axit ε-aminocaproic B vinyl xianua C axit ađipic D vinyl axetat
Câu 10: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 11: Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng
A CH3-CH(NH2)-COOH (anilin) B H2N-CH2-COOH (glixerol)
C CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valin) D HCOO-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit glutaric)
Câu 12: Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino Vậy X là
Câu 13: Cho dãy chất: alanin, valin, lysin, glyxin và axit glutamic Số chất trong dãy mà phân tử có 1 nhóm
-NH2 và 1 nhóm -COOH là
Câu 14: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
Câu 15: Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Câu 17: Phân tử khối của valin là
Câu 18: Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?
Câu 19: Tên gọi của H2N[CH2]4CH(NH2)COOH là
Câu 20: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A CH3NH2 B C2H5OH C C6H5NH2 D H2NCH2COOH
Câu 21: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 22: Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là
Câu 23: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic B Glyxin C Metylamin D Lysin
Câu 24: Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là
Câu 25: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH ?
A Axit α-aminopropionic B Alanin
C Axit 2-aminopropanoic D Anilin
Câu 26: Amino axit nào sau đây có sáu nguyên tử cacbon?
Trang 2A Lysin B Axit glutamic C Valin D Alanin.
Câu 27: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A C2H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOC2H5 D HCOONH4
Câu 28: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH Tên gọi của X là
Câu 29: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch HCl B natri kim loại
Câu 30: Phát biểu không đúng là:
A Trong dd, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO−
B Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Câu 31: Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl là
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
C Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2 D Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
Câu 33: Công thức phân tử của aminoaxit có 1 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH) no là
A CnH2n +3NO2( n≥2) B CnH2n +1NO2 ( n≥3) C CnH2n -1NO2 (n≥2) D CnH2n +1NO2 ( n≥2)
Câu 34: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH và với dung dịch HCl Số phản ứng xảy ra là
Câu 35: Cho các phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 - COOH H2N - CH2 - COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic
C Có tính bazơ D Có tính chất lưỡng tính
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
B Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
D Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
Câu 37: Alanin có thê phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:Ba(OH)2 ; CH3OH ;
H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, Na2SO4, H2SO4
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím B Protein đơn giản chứa các gốc -aminoaxit.
C Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ Câu 39: Axit -aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy
A HCl, NaOH,C2H5OH ,K2SO4,H2NCH2COOH B HCl, NaOH, CH3OH ,H2NCH2COOH, Cu
C HCl, NaOH, CH3OH , H2NCH2COOH D HCl, NaOH, CH3OH , H2NCH2COOH, NaCl
Câu 40: Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X tác dụng với dd NaOH, đun nhẹ thu được muối
Y và khí Z làm xanh giấy quì ẩm Nung Y với NaOH rắn thu được hiđrocacbon đơn giản nhất CTCT của X là
A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4 C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2
Câu 41: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amino của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dd NaOH và đều tác dụng được với HCl là
A X, Y, T B X, Y, Z C Y, Z, T D X, Y, Z, T
Câu 42: Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là
Câu 43: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH
Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Trang 3A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 44: Cho các dãy chuyển hoá:
Glyxin + NaOH A + HCl dö X.
Glyxin + HCl B+ NaOH dö Y. X, Y lần lượt là chất nào ?
A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
C ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
Câu 45: Ứng với CTPT C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa pứ được với dd NaOH, vừa pứ được với dd HCl?
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu quỳ tím.
B Phân tử khối của amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH luôn luôn là một số lẻ
C Công thức phân tử của valin là C4H9NO2
D Amino axit là chất lỏng ở điều kiện thường.
Câu 47: Cho sơ đồ pứ: C3H7O2N + NaOH → (B) + CH3OH CTCT của B là
A H2N-CH(CH3)COONa B H2N-CH2-COONa C CH3COONH4 D CH3CH2CONH2
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Các α - amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
B Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
C Aminoaxit no, hở, 1 nhóm COOH, 1 nhóm NH2 khi đốt cháy cho nCO2 = nH2O
D Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin làm đổi màu quỳ tím.
B Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím
C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
Câu 50: Để phân biệt các chất alanin, axit glutamic và lysin ta cần dùng
A Quỳ tím B dd Na2CO3 C Cu(OH)2, to D C2H5OH
Câu 51: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung dịch X tác
dụng với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 52: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất
rắn Giá trị của m là:
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 chất H2NR(COOH)x và CnH2n+1COOH, thu được 52,8 gam CO2 và 24,3 gam H2O Mặt khác, 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 54: 0,01 mol amino axit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng
vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của Y có dạng là
A H2NR(COOH)2 B (H2N)2R(COOH)2 C H2NRCOOH D (H2N)2RCOOH
Câu 55: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là
C 165,6 D 123,8
Câu 56: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là:
A 13,8 B 16,0 C 13,1 D 12,0 Câu 57: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol alanin và 0,15 mol axit glutamic tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối tan Giá trị của m là
Câu 58: Cho 16,4 gam hỗn hợp glyxin và alanin phản ứng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết
Trang 4thúc thu được 23,7 gam muối Phần trăm theo khối lượng của glyxin trong hỗn hợp ban đầu là
A 47,53% B 34,25% C 45,73% D 54,27% Câu 59: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 60: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết: X + NaOH Y + CH4O Y + HCl (dư) Z +
NaCl.Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH
B H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
Câu 61: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A NH2CH2COOH B NH2CH2CH2CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 62: Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 12,23 gam
muối Khối lượng HCl phải dùng là
Câu 63: Đốt cháy hết a mol một aminoaxit được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 amonoaxit trên có CTPT là
A H2NCH[COOOH]2 B H2N[CH2]3COOH C H2N(CH2)2COOH D H2NCH2COOH
Câu 64: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 6,69
gam muối Giá trị của m là
Câu 65: Cho 29,4 gam axit glutamic phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m
là
Câu 66: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x và y tương ứng là?
Câu 67: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M.Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 68: Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2 và H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được 24,875 gam muối Giá trị của a là
A 0,25 B 0,125 C 0,2 D 0,15 Câu 69: Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2N CnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl
dư, thu được 12,55 gam muối Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là
Câu 70: Cho 14,55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được
dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 16,73 gam B 20,03 gam C 8,78 gam D 25,50 gam.
Câu 71: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Mặt khác cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl sau đó cô cạn cẩn thận thu được 1,835 gam muối Công thức của X là :
A H2NC3H5(COOH)2 B (H2N)2C3H5COOH C H2NC3H6COOH D H2NC2H3(COOH)2
Câu 72: Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 73: Cho α -aminoaxit X chỉ chứa một chức NH2 tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z Cô cạn
cẩn thận dung dịch Z thu được 49,35 gam chất rắn khan X là
A Lysin B Glyxin C Valin D Alanin.