Nội dung - Rà soát, đề xuất đơn giản hóa TTHC chính lĩnh vực Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 1689/QĐ-UBND-HC ngày 08/11/2021 của Chủ tịch UBND Tỉnh về việc công bố Danh mục th
Trang 1
Số: 168/KH-STP Đồng Tháp, ngày 14 tháng 02 năm 2022
KẾ HOẠCH
Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp năm 2022
Thực hiện Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 10/01/2022 của UBND Tỉnh
về việc ban hành kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2022 trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp, Sở Tư pháp ban hành Kế hoạch thực hiện như sau:
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Mục đích
Kịp thời phát hiện các thủ tục hành chính (TTHC) không còn phù hợp,
không đáp ứng được các nguyên tắc TTHC, để kiến nghị sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ các quy định nhằm tiết kiệm thời gian, chi phí cho người dân, doanh
nghiệp, góp phần đẩy mạnh cải cách TTHC
2 Yêu cầu
Lựa chọn rà soát các TTHC có phát sinh hồ sơ yêu cầu giải quyết
TTHC; quy định về yêu cầu thành phần hồ sơ chưa tạo điều kiện thuận lợi cho
đối tượng thực hiện; còn tình trạng lạm dụng yêu cầu nộp bản sao có chứng
thực đối với giấy tờ, văn bản khi thực hiện TTHC; yêu cầu về thời hạn giải
quyết còn kéo dài, để đề xuất phương án đơn giản hóa phù hợp
II NỘI DUNG THỰC HIỆN
1 Nội dung
- Rà soát, đề xuất đơn giản hóa TTHC chính lĩnh vực Tư pháp ban hành
kèm theo Quyết định số 1689/QĐ-UBND-HC ngày 08/11/2021 của Chủ tịch
UBND Tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (tổng cộng 211
thủ tục)
- Tổng số thủ tục phải rà soát theo Kế hoạch: 64/211 thủ tục (tỷ lệ 30%)
Trong đó:
+ Cấp tỉnh: 41/137 thủ tục
+ Cấp huyện: 10/32 thủ tục
+ Cấp xã: 13/42 thủ tục
- Tỷ lệ phải đề xuất đơn giản hóa: 22/211 thủ tục (tỷ lệ 10%) Trong đó:
+ Cấp tỉnh: 14/137 thủ tục
Trang 2+ Cấp huyện: 04/32 thủ tục
+ Cấp xã: 04/42 thủ tục
(Kèm theo Phụ lục TTHC định hướng rà soát trong năm 2022)
2 Kết quả thực hiện Kế hoạch
- Báo cáo kết quả rà soát, đơn giản hóa TTHC lĩnh vực Tư pháp
- Phương án đề xuất đơn giản hóa TTHC lĩnh vực Tư pháp
Lưu ý: Các biểu mẫu báo cáo, phương án đề xuất đơn giản hoá phải theo quy định của Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính Các thủ tục đề xuất cắt giảm về mặt thời hạn thực hiện TTHC không được tính vào tỷ lệ đề nghị đơn giản hoá
III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1 Giao Phòng Hành chính Tư pháp và Bổ Trợ Tư pháp; Phòng Quản lý
xử lý vi phạm hành chính và Theo dõi thi hành pháp luật (công tác bồi thường của nhà nước); Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước phối hợp với Văn phòng
Sở tổ chức rà soát, đề xuất đơn giản hóa TTHC quy định tại Khoản 1, Mục II
Kế hoạch này
2 Văn phòng Sở phối hợp với Văn phòng UBND cấp huyện, UBND cấp
xã tổ chức tổng hợp các phương án đề xuất đơn giản hoá thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp theo quy định của Kế hoạch số 06/KH-UBND
3 Thời hạn thực hiện
- Các phòng, đơn vị thuộc Sở thực hiện và gửi kết quả rà soát về Văn
phòng Sở đến hết ngày 30/6/2022
- UBND cấp huyện (tổng hợp chung kết quả rà soát của UBND cấp xã)
gửi về Sở Tư pháp tổng hợp đến hết ngày 15/7/2022
- Văn phòng Sở tổng hợp kết quả chung trình Ban Giám đốc Sở chậm
nhất đến hết ngày 25/7/2022
Trên đây là Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp năm 2022./
- UBND Tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm KSTTHC và PVHCC;
- Giám đốc Sở;
- Các Phòng, đơn vị thuộc Sở;
- Lưu VT, VP (CCHC).
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Thanh Tâm
Trang 3
Phụ lục DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC HIỆN
RÀ SOÁT, ĐỀ XUẤT ĐƠN GIẢN HOÁ TRONG NĂM 2022
(Kèm theo Kế hoạch số 168/KH-STP ngày 14 tháng 02 năm 2022 của Sở Tư pháp)
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cấp rà soát
1 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với
2
Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ
chức hành nghề luật sư, tổ chức tư
vấn pháp luật
4 Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp
5 Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp
6
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho
công dân Việt Nam, người nước
ngoài đang cư trú tại Việt Nam
HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
7
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ
quan nhà nước, tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị - xã hội (đối
tượng là công dân Việt Nam,
người nước ngoài đang cư trú ở
Việt Nam)
HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
8
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ
quan tiến hành tố tụng (đối tượng
là công dân Việt Nam, người nước
ngoài đang cư trú tại Việt Nam)
HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
9 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
10 Bổ nhiệm công chứng viên HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
11 Đăng ký tập sự hành nghề công
12 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề công chứng HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
13 Thành lập Văn phòng công chứng HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
14 Đăng ký hoạt động Văn phòng
15 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
16 Đăng ký hoạt động của tổ chức
Trang 417 Đăng ký hành nghề luật sư với tư
18 Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
19 Đăng ký hoạt động của Trung tâm
20 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Trung tâm tư vấn pháp
luật, Chi nhánh của Trung tâm
HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
21 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
22 Đề nghị cấp phép thành lập văn
phòng giám định tư pháp HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
23 Miễn nhiệm giám định viên tư
24 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá tài sản HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
25 Đề nghị cấp Thẻ đấu giá viên HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
26 Đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản (đăng ký
thành lập doanh nghiệp mới)
HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
27 Thành lập Văn phòng Thừa phát
28 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
29 Đăng ký hoạt động Văn phòng
30 Xác định cơ quan giải quyết bồi
thường
QLXLVPHC &
31 Thôi quốc tịch Việt Nam HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
32 Thủ tục cấp Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam ở trong nước HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
33 Trở lại quốc tịch Việt Nam ở
34 Nhập quốc tịch Việt Nam HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
35 Cấp Giấy xác nhận là người gốc
36
Giải quyết việc nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài đối với trẻ em
sống ở cơ sở nuôi dưỡng
HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
Trang 537
Giải quyết việc nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài đối với trường
hợp cha dượng, mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột nhận cháu làm
con nuôi
HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
38 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có
39
Giải quyết việc người nước ngoài
thường trú ở Việt Nam nhận trẻ
em Việt Nam làm con nuôi
HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
40
Xác nhận việc công dân Việt Nam
thường trú ở khu vực biên giới
Việt Nam - Campuchia đủ điều
kiện nhận trẻ em Campuchia cư
trú ở khu vực biên giới Việt Nam
- Campuchia làm con nuôi (Xã
Thông Bình, Tân Hộ Cơ, Bình
Phú thuộc huyện Tân Hồng; xã
Bình Thạnh, Tân Hội thuộc thị xã
Hồng Ngự; xã Thường Thới Hậu
A, Thường Thới Hậu B, Thường
Phước 1 thuộc huyện Hồng Ngự)
HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
41 Cấp bản sao từ sổ gốc HCTP và BTTP Cấp Tỉnh
42 Đăng ký khai sinh có yếu tố
43 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước
44 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu
45
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng
ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố
46 Đăng ký khai tử có yếu tố nước
47
Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định
48 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố
49 Cấp bản sao trích lục hộ tịch Hộ tịch Cấp huyện
50
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ
chức có thẩm quyền của Việt
Nam cấp hoặc chứng nhận
Chứng thực Cấp huyện
Trang 651
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho
cả trường hợp chứng thực điểm
chỉ và trường hợp người yêu
cầu chứng thực không thể ký,
không thể điểm chỉ được)
Chứng thực Cấp huyện
54 Đăng ký nhận cha, mẹ, con Hộ tịch Cấp xã
55 Đăng ký khai sinh kết hợp nhận
57
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên
giới
58 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước
ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Cấp xã
59
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài tại khu vực
biên giới
60 Đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Cấp xã
61 Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ
62 Cấp Giấy xác nhận tình trạng
64 Đăng ký nuôi con nuôi trong