1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ 01 Ôn thi THPT Quốc Gia môn Địa Lý

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 01 Câu 41 Cho biểu đồ GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA IN ĐÔ NÊ XI A NĂM 2010 VÀ 2018 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự th.

Trang 1

ĐỀ 01 Câu 41: Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A NĂM 2010 VÀ 2018

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của In-đô-nê-xi-a?

A Xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm B Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.

C Xuất khẩu tăng gấp hai lần nhập khẩu D Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây không có khu kinh tế ven biển?

A Nghệ An B Phú Yên C Kon Tum D Quảng Ngãi.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở Sinh

Quyền?

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng

Đông Nam Bộ?

Câu 45: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất?

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 1?

A Thái Nguyên B Huế C Hạ Long D Hải Phòng Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

A Mơ Nông B Kon Tum C Lâm Viên D Đắk Lắk Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp cơ khí có ở trung tâm nào sau

đây?

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu nào sau đây?

A Cha Lo B Cầu Treo C Lao Bảo D Nậm Cắn Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao 50 - 500m?

A Hoàng Liên B Sa Pa C Cát Tiên D Cát Bà Câu 52: Mục đích của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đông Nam Bộ là

Trang 2

A bảo vệ rừng B tăng hiệu quả

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung

bình năm trên 2800mm?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên

hải Nam Trung Bộ?

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất lớn nhất

miền Bắc?

Câu 56: BỘ Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường bờ biển?

A Lạng Sơn B Nam Định C Quảng Ninh D Thanh Hóa.

Câu 57: Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

A khí đốt B dầu nhập C năng lượng mới D than đá Câu 58: Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở khu vực ven biển nước ta?

A Cát bay B Sóng thần C Lũ quét D Trượt đất.

Câu 59: Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

A tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến B tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

C tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp D giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy qua Yên Bái?

A Sông Cả B Sông Hồng C Sông Đồng Nai D Sông Gianh.

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo thuộc tỉnh nào sau đây?

A Quảng Trị B Quảng Bình C Nghệ An D Hà Tĩnh

Câu 62: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

Câu 63: Việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

A đang diễn ra với tốc độ rất nhanh B làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp

C đã hình thành các khu công nghiệp D làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp.

Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

A chỉ tập trung nuôi tôm B tỉ trọng có xu hướng giảm chậm.

C chủ yếu phát triển ở sông suối D có đối tượng nuôi trồng đa dạng.

Câu 65: Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay

A sản phẩm đa dạng, ngày càng phát triển

B chăn nuôi chiếm ưu thế so với ngành trồng trọt

C các khâu trong sản xuất đã được hiện đại hóa

D nền nông nghiệp thâm canh, trình độ rất cao.

Câu 66: Về kinh tế, các đảo và quần đảo nước ta có điều kiện là

A tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền B làm điểm tựa bảo vệ an ninh quốc phòng.

C căn cứ để khai thác nguồn lợi vùng biển D cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển.

Câu 67: Vùng đất của nước ta

A mở rộng đến hết nội thủy B thu hẹp theo chiều bắc - nam

C lớn hơn vùng biển nhiều lần D có đường biên giới kéo dài

Câu 68: Các thành phố ở nước ta hiện nay

A là thị trường tiêu thụ rộng B hoàn toàn trực thuộc các tỉnh.

C tập trung ở khu vực miền núi D chỉ có chức năng hành chính.

Trang 3

Câu 69: Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

A tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp B giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.

C tăng công nghiệp, tăng dịch vụ D giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.

Câu 70: Giao thông vận tải đường sông nước ta

A có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng B được khai thác trên tất cả hệ thống sông.

C chỉ tập trung ở một số hệ thống sông chính D phát triển khá nhanh, cơ sở vật chất hiện đại.

Câu 71: Giải pháp chủ yếu thúc đẩy sự phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là

A hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng cường xuất khẩu

B thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật, đào tạo nguồn lao động

C phát triển nguyên liệu, khai thác hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.

D đảm bảo năng lượng, mở rộng diện tích, tạo thêm nhiều sản phẩm mới

Câu 72 Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A tạo ra nhiều nông sản, phát huy các thế mạnh

B sử dụng hợp lí tự nhiên, tăng hiệu quả kinh tế.

C tăng khối lượng hàng hóa, phục vụ xuất khẩu

D cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên

Câu 73: Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây hồ tiêu ở Tây Nguyên là

A đất badan phân bố trên các cao nguyên cao B đất đai màu mỡ, khí hậu có tính cận xích đạo.

C khí hậu cận xích đạo, phân hóa theo độ cao D nguồn nước phong phú, có nhiều giống cây tốt Câu 74: Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là

A vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư; địa hình, khí hậu, đất đai phân hóa.

B khí hậu phân hóa, con người lai tạo giống; vị trí trung tâm Đông Nam Á.

C địa hình phần lớn đồi núi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa; vị trí giáp biển.

D đất đai phong phú; tác động của con người lai tạo và thay đổi sự phân bố.

Câu 75: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta giai đoạn 2015

-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột B Tròn C Miền D Đường.

Câu 76: Mục đích chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A đáp ứng nhu cầu dân cư, tăng hội nhập quốc tế B phát triển kinh tế, đẩy mạnh hoạt động giao lưu.

C khai thác lợi thế tự nhiên, phát triển kinh tế mở D thu hút đầu tư, hình thành khu kinh tế ven biển Câu 77: Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung

do tác động chủ yếu của

A chuyên môn hóa nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu

B đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến

C ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân

D sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường

Câu 78: Sự phân hóa ngành du lịch theo lãnh thổ ở nước ta chủ yếu do sự khác nhau về

A tài nguyên du lịch, vốn đầu tư và cơ sở hạ tầng.

B tập trung dân cư, giao thông vận tải và địa hình.

C nhu cầu trong dân cư, cơ sở hạ tầng và địa hình.

D tài nguyên du lịch, khí hậu và tập trung dân cư.

Câu 79: Cho biểu đồ về cao su của nước ta giai đoạn 2010 - 2020:

Trang 4

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích và sản lượng cao su B Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng cao su.

C Quy mô diện tích và sản lượng cao su D Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cao su Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồnglà

A nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.

B giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.

C tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.

D giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm.

- HẾT

-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

Ngày đăng: 10/11/2022, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w