1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hoc ki 1 lop 4 mon toan 2021 2022 de so 4

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 248,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.. Ba mươi tám một trăm tám mươi chín.. Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín.. Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghì

Trang 1

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2021 - 2022 Đề số 4

Bản quyền thuộc về GiaiToan.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 4

Câu 1 (0,5 điểm): Số 38 189 000 được đọc là:

A Ba mươi tám một trăm tám mươi chín

B Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín

C Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghìn không đơn vị

D Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghìn

Câu 2 (0,5 điểm): Số “Bốn triệu năm trăm linh chín” được viết là:

A 4 000 509 B 4 509 000 C 4 509 D 4 000 0509

Câu 3 (1,0 điểm): Đặt tính rồi tính:

a) 378 389 – 63 939 b) 280 x 152

Câu 4 (0,5 điểm): Trung bình cộng hai số bằng 18 Số lớn bằng 20 thì số bé bằng:

Câu 5 (1,0 điểm): Tìm x, biết:

a) x – 183 490 = 48 290 b) 29 568 : x = 28

Câu 6 (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 7 tấn 12kg = … kg b) 5m2 481cm2 = … cm2

Câu 7 (1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

27 x 739 + 27 x 261 – 7000

Trang 2

Câu 8 (0,5 điểm): Trong các số 193, 180, 385, 290, 270; có bao nhiêu số chia hết cho 2,

3 và 5?

Câu 9 (1,0 điểm): Tổng của hai số bằng 90 và số lớn hơn số bé 28 đơn vị Tìm hai số

đó

Câu 10 (1,0 điểm): Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 3 490m vải Ngày thứ hai

bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 590m vải Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán

được bao nhiêu mét vải?

Câu 11 (1,0 điểm): Chu vi hình chữ nhật bằng 50m, chiều dài hơn chiều rộng 5m

Tính diện tích của hình vuông có độ dài cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật

trên

Câu 12 (1,0 điểm): Viết tên các góc vuông, góc nhọn, góc tù có trong hình sau:

Trang 3

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 4

Câu 1: Đáp án D

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

a) 378 389 – 63 939 = 314 450 b) 280 x 152 = 42 560

Câu 4: Đáp án C

Câu 5:

a) x – 183 490 = 48 290

x = 48 290 + 183 490

x = 231 780

b) 29 568 : x = 28

x = 29 568 : 28

x = 1056

Câu 6:

a) 7 tấn 12kg = 7012 kg b) 5m2 481cm2 = 50 481 cm2

Câu 7:

27 x 739 + 27 x 261 – 7000

= 27 x (739 + 261) – 7000

= 27 x 1000 – 7000

= 27000 – 7000 = 20000

Câu 8: Đáp án A

Câu 9:

Số bé là:

(90 – 28) : 2 = 31

Số lớn là:

Trang 4

90 – 31 = 59 Đáp số: Số lớn: 59

Số bé: 31

Câu 10:

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là:

3490 + 590 = 4080 (m) Trong hai ngày cửa hàng bán được số mét vải là:

3490 + 4080 = 7570 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số mét vải là:

7570 : 2 = 3785 (m) Đáp số: 3785m vải

Câu 11:

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

50 : 2 = 25 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:

(25 – 5) : 2 = 10 (m) Diện tích của hình vuông là:

10 x 10 = 100 (m2) Đáp số: 100m2

Câu 12:

+ Góc vuông đỉnh A, cạnh AD, AB

+ Góc nhọn đỉnh D, cạnh DA, DC

+ Góc nhọn đỉnh C, cạnh CB, CD

+ Góc tù đỉnh B, cạnh BA, BC

Ngày đăng: 10/11/2022, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w