Lan cho Mai 6 nhãn vở.. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu nhãn vở?.
Trang 1Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 sách Cánh Diều – Tuần 7
I Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 – Tuần 7
Bài 1: Tính:
Bài 2: >, <, =?
Bài 3: Hoa có 10 quyển vở Hồng có 8 quyển vở Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu
quyển vở?
Bài 4: Nam có 17 viên bi, Nam cho Hùng 5 viên bi Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên
bi?
Bài 5: Đội văn nghệ của một trường có 10 bạn nữ và 6 bạn nam Hỏi đội văn nghệ
của trường có tất cả bao nhiêu bạn?
Bài 6: Mẹ có 18 quả táo, mẹ cho Mai 7 quả Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?
Trang 2II Đáp án bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 – Tuần 7
Bài 1:
18 – 9 – 5 = 4 16 – 3 – 4 = 9 15 – 2 – 7 = 6
11 – 6 + 7 = 12 12 – 7 + 6 = 11 13 – 8 + 9 = 14
Bài 2
Bài 3:
Bài giải
Hai bạn có tất cả số quyển vở là:
10 + 8 = 18 (quyển) Đáp số: 18 quyển vở
Bài 4:
Bài giải
Nam còn lại số viên bi là:
17 – 5 = 12 (viên) Đáp số: 12 viên bi
Bài 5:
Bài giải
Đội văn nghệ của trường có tất cả số bạn là:
10 + 6 = 16 (bạn)
Trang 3Bài 6:
Bài giải
Mẹ còn lại số quả táo là:
18 – 7 = 11 (quả) Đáp số: 11 quả táo
Trang 4Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 sách Chân trời – Tuần 7
I Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 – Tuần 7
Bài 1: Viết tên ba điểm thẳng hàng ở mỗi hình vẽ dưới đây:
Bài 2: Tính:
Bài 3: Tính:
Bài 4: Trên xe có 8 bạn, thêm 5 bạn nữa lên xe Hỏi trên xe có tất cả bao nhiêu bạn?
Bài 5: Lan có 16 nhãn vở Lan cho Mai 6 nhãn vở Hỏi Lan còn lại bao nhiêu nhãn vở?
Trang 5II Đáp án bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 – Tuần 7
Bài 1:
a) Ba điểm M, N, P thẳng hàng
b) Ba điểm A, O, C thẳng hàng
Ba điểm B, O, D thẳng hàng
c) Ba điểm A, H, E thẳng hàng
Ba điểm B, H, E thẳng hàng
Ba điểm C, H, D thẳng hàng
Ba điểm A, D, B thẳng hàng
Ba điểm A, G, C thẳng hàng
Ba điểm B, E, C thẳng hàng
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
Phép tính: 8 + 5 = 13
Trả lời: Trên xe có tất cả 13 bạn
Bài 5:
Phép tính: 16 – 6 = 10
Trả lời: Lan còn lại 10 nhãn vở
Trang 6Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 sách Kết nối – Tuần 7
I Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 – Tuần 7
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: >, <, =?
12 – 7 ☐ 15 – 8 11 – 5 ☐ 12 – 6 13 – 6 ☐ 11 – 9
Bài 3: Hoa cắt được 8 bông hoa Mai cắt được nhiều hơn Hoa 5 bông hoa Hỏi Hoa
cắt được bao nhiêu bông hoa?
Bài 4: Trên sân có 15 con vịt, số gà ít hơn số vịt 4 con Hỏi trên sân có bao nhiêu con
gà?
Bài 5: Long có 7 quyển vở Tuấn có nhiều hơn Long 8 quyển vở Hỏi Long có bao
nhiêu quyển vở?
Bài 6: Lớp 2A có 35 học sinh Lớp 2B có ít hơn lớp 2A 3 học sinh Hỏi lớp 2B có bao
nhiêu học sinh?
Trang 7II Đáp án bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 – Tuần 7
Bài 1:
Bài 2:
12 – 7 < 15 – 8 11 – 5 = 12 – 6 13 – 6 > 11 – 9
Bài 3:
Tóm tắt
Hoa: 8 bông hoa
Mai nhiều hơn Hoa: 5 bông hoa
Mai: …bông hoa?
Bài giải
Số bông hoa Mai có là:
8 + 5 = 13 (bông) Đáp số: 13 bông hoa
Bài 4:
Tóm tắt
Số vịt: 15 con
Số gà ít hơn số vịt: 4 con
Số gà: …con?
Bài giải
Số gà có trên sân là:
15 – 4 = 11 (con) Đáp số: 11 con gà
Bài 5:
Tóm tắt
Long: 7 quyển vở
Tuấn nhiều hơn Long: 8 quyển vở
Tuấn: … quyển vở?
Bài giải
Số quyển vở Tuấn có là:
7 + 8 = 15 (quyển) Đáp số: 15 quyển vở
Bài 6:
Trang 8Tóm tắt
Lớp 2A: 35 học sinh
Lớp 2B ít hơn lớp 2A: 3 học sinh
Lớp 2B: …học sinh?
Bài giải
Số học sinh lớp 2B có là:
35 – 3 = 32 (học sinh) Đáp số: 32 học sinh