1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phiếu bài tập cuối tuần môn toán lớp 2 sách chân trời – tuần 10

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 sách Chân trời – Tuần 10
Trường học Trường Đại học Sài Gòn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Các em học sinh đặt phép tính rồi tính... Bài 2: Các em học sinh tự đặt phép tính rồi tính... Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính... b Quan sát biểu đồ và trả lời các câu hỏ

Trang 1

I Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 – Tuần 10

Bài 1:

a) Số?

Số liền trước của 57 là …

Số liền sau của 48 là …

Số liền sau của 51 là …

Số liền trước của 60 là …

b) Tính nhẩm:

c) Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Có một bình đựng 5l nước và một chai 1l không có nước Người ta đổ nước từ

bình vào đầy chai Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu lít nước?

Bài 3: Thùng thứ nhất đựng được 6l nước Thùng thứ hai đựng được nhiều hơn

thùng thứ nhất 3l nước Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước?

Bài 4: Lớp 2A có 45 học sinh Lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 6 học sinh Hỏi lớp 2B có

bao nhiêu bạn học sinh?

Bài 5: Năm nay anh Long 16 tuổi, Hoa ít hơn anh Long 9 tuổi Hỏi năm nay Hoa bao

nhiêu tuổi?

Trang 2

a) Số liền trước của 57 là 56

Số liền sau của 48 là 49

Số liền sau của 51 là 52

Số liền trước của 60 là 59

b)

c) Các em học sinh đặt phép tính rồi tính

Bài 2:

Trong bình còn lại số lít nước là:

5 – 1 = 4 (l) Đáp số: 4l nước

Bài 3:

Thùng thứ hai đựng được số lít nước là:

6 + 3 = 9 (l) Đáp số: 9l nước

Bài 4:

Lớp 2B có số học sinh là:

Trang 3

Đáp số: 7 tuổi

Trang 4

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Tính nhẩm:

12 – 6 = 13 – 8 = 11 – 7 = 15 – 8 =

Bài 3: Tính:

Bài 4: Bút chì màu đỏ dài 18 cm Bút chì màu xanh dài hơn bút chì màu đỏ 8 cm Hỏi

bút chì màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài 5: Lan đọc được 12 quyển sách Hoa đọc được ít hơn Lan 3 quyển sách Hỏi Hoa

đọc được bao nhiêu quyển sách?

Trang 5

Bài 1: Các em học sinh đặt phép tính rồi tính

Bài 2:

9 + 6 = 15 7 + 5 = 12 8 + 4 = 12 5 + 9 = 14

12 – 6 = 6 13 – 8 = 5 11 – 7 = 4 15 – 8 = 7

5 + 6 = 11 18 – 9 = 9 4 + 8 = 12 14 – 7 = 7

Bài 3: Tính:

Bài 4:

Bút chì màu xanh dài số xăng-ti-mét là:

18 + 8 = 26 (cm) Đáp số: 26 cm

Bài 5:

Hoa đọc được số quyển sách là:

12 – 3 = 9 (quyển) Đáp số: 9 quyển sách

Trang 6

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Tổng của 28 và 12 là 40

a) Tổng của 33 và 17 là …

b) Tổng của 26 và 34 là …

c) Tổng của 52 và 28 là …

d) Tổng của 45 và 25 là …

e) Tổng của 67 và 13 là …

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

Bài 3: Điền dấu so sánh >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

45 + 19 … 41 + 23 54 + 11 … 27 + 38

Bài 4: Tính:

Bài 5: Vườn nhà bác Hoa trồng 12 cây táo và 18 cây lê Hỏi vườn nhà bác Hoa trồng

tất cả bao nhiêu cây táo và cây lê?

Bài 6: Lớp 2A đóng góp cho thư viện nhà trường 37 quyển sách Lớp 2B đóng góp 38

quyển sách Hỏi hai lớp 2A và 2B đóng góp tất cả bao nhiêu quyển sách?

Trang 7

Bài 1:

a) Tổng của 33 và 17 là 50

b) Tổng của 26 và 34 là 60

c) Tổng của 52 và 28 là 80

d) Tổng của 45 và 25 là 70

e) Tổng của 67 và 13 là 80

Bài 2: Các em học sinh tự đặt phép tính rồi tính

23 + 17 = 40 35 + 26 = 61 38 + 14 = 52 49 + 22 = 71

Bài 3:

45 + 19 = 41 + 23 54 + 11 = 27 + 38

Bài 4:

8 + 72 + 15 = 80 + 15 = 95 5 + 6 + 48 = 11 + 48 = 59

55 + 7 + 19 = 62 + 19 = 81 12 + 28 + 1 = 40 + 1 = 41

Bài 5:

Vườn nhà bác Hoa trồng tất cả số cây táo và cây lê là:

12 + 18 = 30 (cây) Đáp số: 30 cây

Bài 6:

Hai lớp 2A và 2B đóng góp tất cả số quyển sách là:

37 + 38 = 75 (quyển) Đáp số: 75 quyển sách

Trang 8

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Tính nhẩm:

20 – 7 = 40 – 5 = 50 – 6 = 70 – 8 =

Bài 3: Tính:

Bài 4: Một cửa hàng có 50 túi gạo, cửa hàng đã bán được 15 túi gạo Hỏi cửa hàng

còn lại bao nhiêu túi gạo?

Bài 5: Một trang trại nuôi 62 con bò, trong đó có 25 con bò cái Hỏi trang trại có bao

nhiêu con bò đực?

Trang 9

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

Bài 2:

20 – 7 = 13 40 – 5 = 35 50 – 6 = 44 70 – 8 = 62

Bài 3:

28 – 8 – 10 = 20 – 10 = 10 46 – 6 – 24 = 40 – 24 = 16

54 – 4 – 12 = 50 – 12 = 38 65 – 5 – 14 = 60 – 14 = 46

Bài 4:

Cửa hàng còn lại số túi gạo là:

50 – 15 = 35 (túi) Đáp số: 35 túi gạo

Bài 5:

Trang trại có số con bò đực là:

62 – 25 = 37 (con) Đáp số: 37 con bò đực

Trang 10

Bài 1: Biểu đồ sau biểu thị số quả được bác Hoa đem bán:

a) Số?

Có … quả lê

b) Quan sát biểu đồ và trả lời các câu hỏi sau:

+ Loại quả nào được bác Hoa đem bán nhiều nhất?

+ Loại quả nào được bác Hoa đem bán ít nhất?

+ Bác Hoa đem bán tất cả bao nhiêu quả?

Bài 2: Tìm hiểu về các con vật:

a) Thu thập

Dưới đây là số con vật có trong sở thú:

Trang 11

+ Phân loại

Số?

Các con vật trong sở thú gồm … loại con vật

+ Kiểm đếm

Số?

Có … con ngựa vằn Có … con chim cánh cụt Có … con voi Có … con gấu trúc

Có … con hổ

b) Viết dấu x vào bảng dưới đây để thế hiện số động vật trong sở thú

(Mỗi dấu x thể hiện một con vật)

Con ngựa vằn

Con chim cánh cụt

Con voi Con gấu trúc

Con hổ c) Quan sát bảng ở câu b và trả lời các câu hỏi dưới đây:

+ Con vật nào nhiều nhất trong sở thú?

+ Con vật nào ít nhất trong sở thú?

+ Trong sở thú có tổng cộng bao nhiêu con vật?

Bài 3: Đúng ghi Đ và sai ghi S vào mỗi câu dưới đây:

Trang 12

c) Buổi trưa: từ 11 giờ đến 14 giờ ☐

Bài 4: Quan sát hình ảnh về các hoạt động của mọi người trong một ngày và hoàn

thành các câu sau:

Trang 13

Bài 1:

a)

Có 7 quả lê

b) + Loại quả được bác Hoa đem bán nhiều nhất là quả lê

+ Loại quả được bác Hoa đem bán ít nhất là quả cam

+ Có 6 + 4 + 7 = 10 + 7 = 17

Bác Hoa đem bán tất cả 17 quả

Bài 2:

a) + Phân loại

Các con vật trong sở thú gồm 5 loại con vật

+ Kiểm đếm

Có 3 con ngựa vằn Có 4 con chim cánh cụt Có 3 con voi Có 4 con gấu trúc Có 6 con

hổ

b)

Con ngựa vằn x x x

Con chim cánh cụt x x x x

Con voi x x x Con gấu trúc x x x x

Con hổ x x x x x x c) + Con hổ nhiều nhất trong sở thú

+ Con ngựa vằn và con voi ít nhất trong sở thú

+ Có 3 + 4 + 3 + 4 + 6 = 7 + 3 + 4 + 6 = 10 + 4 + 6 = 14 + 6 = 20

Trang 14

a) Một ngày có 12 giờ Sai

c) Buổi trưa: từ 11 giờ đến 14 giờ Sai

Bài 4:

Bác Hùng thức dậy lúc 7 giờ sáng

Bạn Hoa ăn sáng lúc 8 giờ sáng

Các bạn Hoa, Lan, Minh, Hiệp đi bơi lúc 6 giờ chiều

Trang 15

I Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 – Tuần 16

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Xem tờ lịch tháng 3 dưới đây và điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

+ Tháng 3 có … ngày

+ Chủ nhật tuần ngày là

ngày 6 tháng 3

Vậy chủ nhật tuần sau là

ngày … tháng 3

+ Ngày cuối cùng của tháng

3 là thứ … ngày …

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ …

Bài 3: Xem tờ lịch tháng 4 sau:

+ Tháng 4 có … ngày

+ Ngày cuối cùng của

tháng 4 là ngày …

Trang 17

Bài 1: Các em học sinh tự đặt phép tính rồi tính

25 + 17 = 42 53 – 46 = 7 18 + 9 = 27 25 – 6 = 19

Bài 2:

+ Tháng 3 có 31 ngày

+ Chủ nhật tuần ngày là ngày 6 tháng 3 Vậy chủ nhật tuần sau là ngày 13 tháng 3

+ Ngày cuối cùng của tháng 3 là thứ năm ngày 31

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ ba

Bài 3:

+ Tháng 4 có 30 ngày

+ Ngày cuối cùng của tháng 4 là ngày 30

Bài 4:

Hộp thứ hai có số quả bóng là:

25 + 7 = 32 (quả) Đáp số: 32 quả bóng

Ngày đăng: 10/11/2022, 18:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w