Kẻ AH vuông góc với BC tại H, trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA.. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CB.. 2 Với m vừa tìm được hãy tìm nghiệm còn lại của đa
Trang 1(Đề thi gồm 06 câu trong 01 trang)
Ngày thi: 12/03/2018
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I (3,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
1)
5 4 9
10 8 8
4 9 2.6 A
2
8
Câu III (4,0 điểm).
1) Với giá trị nguyên nào của x thì biểu thức A= có giá trị lớn nhất? Hãytìm giá trị lớn của A tại x?
2) Nhà trường dự định chia vở viết cho 3 lớp 7A, 7B, 7C theo tỉ lệ số học sinh
là 7:6:5 Nhưng sau đó vì có học sinh thuyển chuyển giữa 3 lớp nên phải chia lạitheo tỉ lệ 6:5:4 Như vậy có lớp đã nhận được ít hơn theo dự định 12 quyển vở Tính
Trang 2BD lấy điểm E sao cho Từ A kẻ AG BD (G tia BD ); kẻ CK BD(K BD).
Trang 34x 3 x
16
2 8
10 1
4 x
10
Trang 4 4
Trang 5M < => M < 2+ Có M10 < 210 (Vì M > 0) mà 210 = 1024 < 2017
Vậy M10 < 2017
0.25
0.25
0.250.25
- Gọi số vở của 3 lớp 7A, 7B, 7C nhận được theo dự định tương
ứng là x,y,z và số vở nhận được trong thự tế là a,b,c (với
Số vở lớp 7B nhận được không đổi
Số vở lớp 7C nhận được ít hơn so với dự định, suy ra z-c=12
- Từ đó suy ra 7A nhậ được 432 quyển vở, lớp 7B nhận được
0.5
0.5
t z
t t z
z ( ) y x
y y x
x (
3 4 5 : : 6 : 40 : 25
Trang 6360 quyển vở, lớp 7C nhận được 288 quyển vở
0.25
0.25
(Chấm theo hình vẽ của học sinh vì có 2 khả năng: Hình 1 và
hình 2 đều có chung lời chứng minh HS không cần xét 2 trường
Trang 7Câu V
(4.0
điểm)
AG = CH(2 cạnh tương ứng) (1)+Từ = (chứng minh trên) AG =CK(2 cạnh
tương ứng) (2)
Từ (1) và (2) CH = CK
+) Chứng minh (cạnh huyền-cạnh góc vuông)
(2 góc tương ứng)
Mà CE nằm giữa CH, CK nên CE là phân giác của
Kết luận: CE là phân giác của
Trang 8(7)
Lấy (6) trừ (7) theo từng vế ta được:
- Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng BC, chứa tứ giác
ABCD dựng tam giác đều BCE
- Theo giả thiết ta tính được
DAB 100 ; ADB ABD 40 ; ACE ACB 30
Suy ra tam giác BAD cân tại A và
ACB ACE(c.g.c) AD AB AE DAE;BAE
A
Mặ khác DAE· EAB 50· 0 DAE BAE AED AEB 65· · 0 BED 130· 0
Suy ra DEC 360· 0 130 0 170 0; DE=BE=EC Suy ra DEC cân tại E
ECB ABE CAE ECB
ECB· ·ABE CAE ·
ECB DAE
Trang 9f(2)f(1)=f(3)+f(1) suy ra f(3)=18f(3)f(1)=f(4)+f(2) suy ra f(4)=47f(4)f(3)=f(7)+f(1) suy ra f(7)=843
Vậy f(7)=843
0.25
0.25
0.250.25
Trang 1195 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CÁC HUYỆN CỦA TỈNH VĨNH PHÚC=100k
Trang 12B
C H
0,250,250,250,25
Trang 13Chứng tỏ được DHC cân tại D
(Thời gian làm bài: 120 phút)
Câu 1 (2,0 điểm) Tìm x biết
Trang 14Cho đa thức M x 2 7xy 5y 24x 8y và N x2 5xy 5y 24x 16
1) Tìm đa thức Q sao cho M - Q = N
2) Tính giá trị của đa thức Q tìm được ở trên khi x + y = 4
Câu 4 (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC tại H, trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE
= CB
1) Chứng minh: Tam giác ACD cân
2) Chứng minh: ACE = DCE
3) Đường thẳng AC cắt DE tại K Chứng minh: AB BC 2DK
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho đa thức f (x) 2 x 2 (m 1) x m
1) Tìm m biết đa thức có nghiệm x = 2
2) Với m vừa tìm được hãy tìm nghiệm còn lại của đa thức
Trang 15Điể m
Trang 16nên C là trọng tâm của ADE
0,5
Khi đó trong ADE, AK là trung tuyến của tam giác
K là trung điểm của DE DE = 2DK 0,25Trong ECD có: DC + CE > DE mà DC = AB; CE = BC
Trang 17Vậy nghiệm còn lại là
1 x 2
(Thời gian làm bài: 120 phút)
(Đề thi gồm 01 trang)
Câu 1 (2 điểm ) : Tìm x biết
Câu 3 (2 điểm):
Cho đa thức A x 2 5xy 5y 23x 18y và B x2 3xy y 2 x 7
a) Tìm đa thức C sao cho A - C = B
b) Tính giá trị của đa thức C tìm được ở trên khi x - y = 4
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 18ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Trang 19M B
A
Trang 20Trờng THCS Trung Kiên Đề thi học sinh giỏi
b) Chứng minh rằng 55 - 54 +53 chia hết cho 7
Bài 3 (2,5 đ ): Trên một công trờng ba đội lao động có tất cả 196 ngời Nếu chuyển
K
H
F E
M
C B
A
Trang 21số ngời của đội 1, số ngời của đội 2 và số ngời của đội 3 đi làm việc khác thì sốngời còn lại của ba đội bằng nhau Tính số ngời của mỗi đội lúc đầu.
Bài 4 (2,5 đ ): Cho ABC, biết ba góc A; B; C lần lợt tỉ lệ với 3;5;1.
a) Tính số đo các góc của ABC
b) Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC ở D Tính góc ABC ?
Trờng THCS Trung Kiên Đề thi học sinh giỏi
Bài 3: (1,5đ) CMR với mọi số tự nhiên n thì chia hết cho 10
Bài 4: (1,5đ) Tìm các cặp số nguyên (x;y) sao cho:
Trang 22a Tìm a, b, c biết 2a=3b, 5b=7c, 3a+5c-7b=30.
b Tìm hai số nguyên dơng sao cho tổng, hiệu (Số lớn trừ số nhỏ), thơng (Sốlớn chia số nhỏ) của hai số đó cộng lại đợc 38
Câu 4 (6đ) Cho ABC vuông cân tại B, trung tuyến BM, gọi D là điểm bất kì
trên cạnh AC Kẻ AH, CK vuông góc với BD (H, K thuộc đờng thẳng BD) Chứngminh rằng:
Trang 23Cho tam giác vuông cân ABC (AB=AC) Tia phân giác của các góc B, C cắt
AC, AB lần lượt tại E và D
a Chứng minh rằng: BE=CD và AD=AE
b Gọi I là giao điểm của BE và CD; AI cắt BC ở M Chứng minh rằng các tamgiác MAB, MAC cân
c Từ A và D vẽ các đường thẳng vuông góc với BE, các đường này cắt BC lầnlượt tại K, H Chứng minh rằng KH=KC
Trang 2464 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HÀ NỘI=50k; 77 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9
3
2 5 17,81:1,37 23 :1
2x 27 3y 10 0 3.T×m c¸c sè a, b sao cho 2007ab lµ b×nh ph¬ng cña sè tù nhiªn
Trang 25Bµi 4: (6 ®iÓm)
Cho tam gi¸c ABC vu«ng c©n t¹i A cã trung tuyÕn AM E lµ
®iÓm thuéc c¹nh BC KÎ BH, CK vu«ng gãc víi AE (H, K thuéc AE)
2x-272007 = 0 vµ (3y+10)2008 = 0
x = 27/2 vµ y = -10/3
0,50,511.3 V× 00≤ab≤99 vµ a,b N
200700 ≤ 2007ab ≤ 200799
4472 < 2007ab < 4492
2007ab = 4482 a = 0; b= 4
0,50,50,50,5
Trang 27AE = BF
Chứng minh rằng : ED = CF
đáp án và biểu điểm chấm học sinh giỏi-Đề 8
Trang 28
=
3
x y z
b
b (v× b≠0)
a+b+c = a+b-c 2c = 0 c = 0
0,5
0,5
Trang 29AOE = BOF (c.g.c) O,E,F th¼ng hµng vµ OE = OF
AOC = BOD (c.g.c) C,O,D th¼ng hµng vµ OC =
OD
EOD = FOC (c.g.c) ED = CF
1111
Trêng thcs tø trng §Ò thi kh¶o s¸t hsg líp 7
Bµi 3 (4 ®iÓm)
a) Cho hai ®a thøc f(x) = x5 – 3x2 + 7x4 – 9x3 + x2 -
1
4x g(x) = 5x4 – x5 + x2 – 2x3 + 3x2 -
1 4TÝnh f(x) + g(x) vµ f(x) – g(x)
Trang 30b) Tính giá trị của đa thức sau:
Cho tam giác ABC, đờng trung tuyến AD Kẻ đờng trung
tuyến BE cắt AD ở G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của GA,
Trang 31a)
1
4 2 5
Bài 4: (3 điểm) Một vật chuyển động trờn cỏc cạnh hỡnh vuụng Trờn hai cạnh đầu
vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ
tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hỡnh vuụng biết rằng tổng thời gian vật chuyểnđộng trờn bốn cạnh là 59 giõy
Bài 5: (4 điểm) Cho tam giỏc ABC cõn tại A cú A 20à 0, vẽ tam giỏc đều DBC (Dnằm trong tam giỏc ABC) Tia phõn giỏc của gúc ABD cắt AC tại M Chứng minh:a) Tia AD là phõn giỏc của gúc BAC
b) AM = BC
Bài 6: (2 điểm) Tỡm x y, Ơ biết: 25 y2 8(x 2009)2
Trờng thcs tứ trng Đề thi khảo sát hsg lớp 7
Môn : Toán
Thời gian: 120phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 5 Bài 1:
3
2 5 17,81:1,37 23 :1
Trang 325 4 6 Biết rằng tổng các bình phươngcủa ba số đó bằng 24309 Tìm số A.
b) Cho bèn sè a,b,c,d kh¸c 0 vµ tho¶ m·n: b2 = ac; c2 = bd; b3 + c3 + d3 ≠ 0
Trang 33a) Cho Tìm số nguyên n để B có giá trị lớn nhất.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A =
Trang 34Theo bài ra ta có: x + y + z = 16 và 20 000x = 50 000y = 100 000z
Biến đổi: 20 000x = 50 000y = 100 000z
A = (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 +…+ (-1)100 = 1 + 1 + 1 +…+ 1 = 50 (có 50 số hạng) Bài 4
Trang 35Gãc GDE = gãc GIK (so le trong, DE//IK)
Gãc GED = gãc GKI (so le trong, DE//IK)
a a b a
b a b b
b) Theo câu a) ta có:
x
Với
x Với
x
b)
x
Bài 4: Cùng một đoạn đường, cận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Gọi x, y, z là thời gian chuyển động lần lượt với các vận tốc 5m/s ; 4m/s ; 3m/s
Ta có: 5.x4.y3.z và x x y z 59hay:
59 60
1 1 1 1 1 1 1 59
5 4 3 5 5 4 3 60
x y z x x y z
Trang 36x
;
1
60 20 3
x
Vậy cạnh hỡnh vuụng là: 5.12 = 60 (m)
Bài 5: a) Chứng minh ADB = ADC (c.c.c)
suy ra DABã DACã Do đú ãDAB 20 : 2 10 0 0
b) ABC cõn tại A, mà àA 20 0(gt) nờn ãABC(180020 ) : 2 800 0
ABC đều nờn ãDBC 60 0
Tia BD nằm giữa hai tia BA và BC suy ra ãABD 80 0 60 0 20 0
Tia BM là phõn giỏc của gúc ABD nờn ãABM 10 0
Xột tam giỏc ABM và BAD cú:
AB cạnh chung ; BAMã ãABD20 ;0 ãABM ãDAB100
Vậy: ABM = BAD (g.c.g) suy ra AM = BD, mà BD = BC (gt) nờn AM = BC
Bài 6: 25 y 2 8(x 2009) 2 Ta cú 8(x-2009)2 = 25- y2 =>8(x-2009)2 + y2 =25 (*)
Vỡ y2 0 nờn (x-2009)2
25 8
, suy ra (x-2009)2 = 0 hoặc (x-2009)2 =1 Với (x -2009)2 =1 thay vào (*) ta cú y2 = 17 (loại)
Với (x- 2009)2 = 0 thay vào (*) ta cú y2 =25 suy ra y = 5 Từ đú tỡm được (x=2009;y=5)
đáp án đề 5 Bài 1:
D
Trang 37x x x
Trang 38H
E
M B
A
C I
Max C = -18
2 6 0
3 9 0
x y
a/ (1điểm) Xét AMC và EMB có:
AM = EM (gt); ·AMC = ·EMB(đối đỉnh);
BM = MC (gt )
Nên: AMC = EMB (c.g.c ) 0,5 điểm
Vì AMC = EMB ·MAC = ·MEB
(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường
thẳng AC và EB cắt đường thẳng AE)
Suy ra AC // BE
b/ (1 điểm) Xét AMI và EMK có :
AM = EM (gt);·MAI= ·MEK ; AI = EK (gt)
Nên AMI EMK (c.g.c) Suy ra ·AMI = ·EMK
Mà ·AMI + ·IME = 180o (tính chất hai góc kề bù)
·EMK + ·IME = 180o Ba điểm I;M;K thẳng hàng
c/ Trong tam giác vuông BHE (µH = 90o) có ·HBE = 50o
Trang 3920 0
M A
D
·HBE
= 90o - ·HBE = 90o - 50o =40o ·HEM = ·HEB - ·MEB = 40o - 25o = 15o
·BME là góc ngoài tại đỉnh M của HEM Nên ·BME = ·HEM + ·MHE = 15o + 90o =
105o (định lý góc ngoài của tam giác)
Bài 5:
a) Chứng minh ADB = ADC (c.c.c)
suy ra DAB· DAC·
Do đó DAB· 20 : 2 10 0 0
b) ABC cân tại A, mà µA 20 0(gt) nên ·ABC(180020 ) : 2 800 0
ABC đều nên ·DBC 60 0
Tia BD nằm giữa hai tia BA và BC suy ra ·ABD 80 0 60 0 20 0
Tia BM là phân giác của góc ABD
nên ·ABM 10 0
Xét tam giác ABM và BAD có:
AB cạnh chung; BAM· ·ABD20 ;0 ·ABM DAB· 100
Vậy: ABM = BAD (g.c.g)
Trang 40thì : 3x + 2x + 1 = 2 => x = 1/5 (loại) Vậy: x = 3c) =>
a) Gọi E là trung điểm CD
Trong tam giác BCD có ME là đờng trung bình
Trang 41So sánh (1)và (2) => AD=DE=EC=> AC= 3AD
b) Trong tam giác MAE ,ID là đờng trung bình (theo a) => ID=1/2ME (1)
Trong tam giác BCD; ME là Đờng trung bình => ME=1/2BD (2)
Trang 42Bài 3: Cho a, b, c là ba số thực khác 0, thoả mãn điều kiện:
Hãy tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 65km/h, cùng lúc đó một xe máy chạy
từ B đến A với vận tốc 40km/h Biết khoảng cách AB là 540km Hỏi sau khi khởihành bao lâu thì ô tô cách điểm M (M là điểm chính giữa quãng đờng AB) mộtkhoảng bằng khoảng cách từ xe máy đến M
Bài 5: Cho , lấy điểm G thuộc đoạn KC Vẽ đoạn BD sao cho BK là phân giác
của góc GBD; trên tia đối của tia GB lấy điểm A sao cho CK là phân giác gócDCA Tính tổng (Ký hiệu là góc)
Trang 43A M B
K
C
B D
G A
o
1
2 1
Nửa quãng đờng AB là 540 : 2= 270(km)
Gọi quãng đờng ô tô và xe máy đã đi là s1, s2 0,25đ
Trong cùng một thời gian thì quãng đờng tỉ lệ thuận với vận tốc,
Trang 44XÐt tam gi¸c ACG và BKG cã (1) 0,5®