1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề trắc nghiệm tiếng anh 6 bộ sách global success (bản giáo viên key)

84 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 199,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Dịch: Cậu ấy sống khá gần trường, vì thế cậu ấythường đi bộ với một vài người bạn.. Before Lời giải after school: sau giờ họcDịch: Sau giờ học, cậu ấy thường chơi bóng chuyền tr

Trang 1

D watch

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /tʃ/, đáp

án A phát âm là /k/

Đáp án: A Question 4 A park B sharpener C star

D grammar

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /ɑː/, đáp

án D phát âm là /ə/

Đáp án: D Question 5 A compass B homework C.

someone D wonderful

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /ʌ/, đáp

án B phát âm là /əʊ/

Đáp án: B Question 6 A post office B rose C.

notebook D compass

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /əʊ/,

đáp án D phát âm là /ʌ/

Đáp án: D Question 7 A chemistry B watch C school

D schedule

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /k/, đáp

án B phát âm là /tʃ/

Đáp án: B

Trang 2

D uniform

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ju:/,

đáp án A phát âm là /ʌ/

Đáp án: A Question 12 A compass B schoolbag C.

calculator D bad

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /æ/, đáp

án A phát âm là /ʌ/

Đáp án: A Question 13 A park B wonderful C star

D sharpener

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /ɑː/,

đáp án B phát âm là /ʌ/

Đáp án: B Question 14 A music B study C calculator

D uniform

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /ju:/,

đáp án B phát âm là /ʌ/

Đáp án: B Question 15 A schedule B chemistry C.

school D chalk

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /k/, đáp

án D phát âm là /tʃ/

Đáp án: D

Trang 3

A go B have C.make D take

Lời giải

Cụm từ “go to the judo club”: đi đến câu lạc bộ judoDịch: Chúng tôi đến câu lạc bộ judo 2 lần mỗi tháng

Đáp án: A Question 4 – What do you do in your free time? – I

always books in my free time

A is reading B to read C.reads D read

Lời giải

Câu chia ở thời hiện tại đơn vì có trạng từ “always”

Dịch: – Lúc rảnh cậu làm gì? – Tớ luôn đọc sách khi rảnh

Đáp án: D Question 5 We _ new subjects for this school year.

A have B has C.having D had

Trang 4

badminton with my elder brother.

A playing B doing C.studying D having

Lời giải

Cấu trúc “play + môn thể thao”: chơi môn thể thao gì

“Spend + thời gian + Ving”: dành thời gian làm gìDịch: Tôi thường dành cuối tuần chơi cầu lông với anhtrai

Đáp án: A Question 9 Do you often _ team games during

the break?

A play B do C.have D make

Lời giải

Play team games: chơi trò chơi theo độiDịch: Bạn có thường chơi trò chơi theo đội vào giờ ra chơikhông?

Đáp án: A

Trang 5

Đáp án: A Question 12 Duy to school every day.

A cycling B cycles C iscycling D cycle

physics experiment after school?

A Does/ do B Is/ do C Does/doing D Is/ does

Lời giải

Câu hỏi nghi vấn thì hiện tại đơn

Trang 6

Question 1 A is B be C am

D are

Lời giải Đáp án: A

Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ítDịch: Johnson là một học sinh

Đáp án: C Question 3 A leave B left C is

leaving D leaves

Lời giải

Câu chia ở hiện tại đơnCấu trúc “leave … for … ” (rời nơi nào đến nơi nào)

Trang 7

Lời giải Dịch: Cậu ấy sống khá gần trường, vì thế cậu ấy

thường đi bộ với một vài người bạn

Đáp án: C Question 7 A is driving B drives C.

driving D drive

Lời giải

Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian “today”Dịch: Nhưng hôm nay bố cậu ấy đang đưa cậu ấy đếntrường

Đáp án: A Question 8 A When B After C.

During D Before

Lời giải

after school: sau giờ họcDịch: Sau giờ học, cậu ấy thường chơi bóng chuyền trênsân thể chất

Dịch bài đọc:

Johnson là một sinh viên Anh ấy 12 tuổi Anh học trườngcấp 2 Ba Đình trên đường Hoàng Hoa Thám Anh ấythường rời nhà đến trường lúc 6h30 sáng Anh ấy sống khágần trường, vì vậy anh ấy thường đi bộ đến trường với một

số bạn bè của mình Nhưng hôm nay cha anh chở anh đếntrường Anh ấy yêu thích Văn học và Tiếng Anh Hôm nayanh ấy có Vật lý, Hóa học và Tiếng Anh Sau giờ học, anhthường chơi bóng chuyền trong sân trường

Đáp án: B Task 2 Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Trang 8

Lời giải Dịch: Bạn phải làm gì nếu bạn muốn tìm một

cuốn sách trong thư viện?

Đáp án: A Question 2 A address B title

C name

Lời giải Dịch: Nếu bạn biết tên tác giả, hãy truy cập danh

mục tác giả

Đáp án: C Question 3 A and B or

C but

Lời giải Dịch: Kiểm tra tất cả các tiêu đề thuộc chủ đề bạn

muốn

Đáp án: A Question 4 A at B for

C after

Lời giải Dịch: Hãy ghi chú lại điều này để bạn tìm giá phù

hợp

Đáp án: B Question 5 A title B author

C subject

Lời giải Dịch: Nếu bạn không biết tên tác giả, hãy truy cập

danh mục tiêu đề

Đáp án: A

Trang 9

Đáp án: B

Writing Task 1 Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1 This/ be/ my classmate /./ His name/ be/ Minh.

A This are my classmate His name is Minh

B These are my classmate His name are Minh

C This am my classmate His name is Minh

D This is my classmate His name is Minh

Lời giải Dịch: Đây là bạn cùng lớp của mình Cậu ấy tên

Minh

Đáp án: D Question 2 Mrs Smith/ travel to work/ motorbike/ every

day

A Mrs Smith traveling to work on motorbike every day

B Mrs Smith travels to work by motorbike every day

Trang 10

and/ a/ on the/ pencil.

A There is three books a pencil, and a compass on thebookshelf

B There a pencil, a compass, and three books is on thebookshelf

C There is a pencil and a compass on the three booksbookshelf

D There is a pencil, a compass, and three books on thebookshelf

Lời giải Dịch: Có một cây bút chì, một compa, và ba cuốn

sách trên giá sách

Đáp án: D Question 5 All / subjects / my/ new/ school/ interesting.

A All subjects at my new school is interesting

B All subjects my new school has interesting

C All subjects of my new school interesting

D All subjects at my new school are interesting

Lời giải Dịch: Tất cả các môn học ở trường mới của tôi

đều thú vị

Đáp án: D Question 6 My/ teacher/ long/ straight/ dark/ has/ hair.

A My teacher has long straight black hair

B My teacher has straight black long hair

C My teacher has hair black long straight

Trang 11

Lời giải Dịch: Vào mùa hè, mình thường dành thời gian

chơi bingo với các bạn thân của mình

Đáp án: A Task 2 Rewrite sentences without changing the meaning

Question 8 I often go to school on foot every day.

A I go by foot to school every day

B I often walk to school every day

C I often move to school by foot every day

D I use my foot to school every day

Lời giải

Giải thích: on foot = walkDịch: Tôi thường đi bộ tới trường

Đáp án: B Question 9 That little girl isn’t old enough to be in my

class

A That little girl is too young to be in my class

B That little girl is old enough to be in my class

C That little girl isn’t too young to be in my class

D That little girl is young enough to be in my class

Lời giải A Đáp án: Dịch: Cô bé đó còn quá nhỏ để có thể ở trong lớp của tôi.

Question 10 I’m interested in learning foreign languages.

A I enjoy learning foreign languages

Trang 12

Question 12 Let’s play volleyball tomorrow.

A How about playing volleyball tomorrow?

B Why don’t you play volleyball tomorrow?

C What about to play volleyball tomorrow?

D Do you like playing volleyball tomorrow?

Lời giải Dịch: Chúng mình cùng chơi bóng chuyền ngày

mai đi

Đáp án: B Question 13 I spend two hours per day doing the

household chores with my mother

A It costs me two hours per day to do the householdchores with my mother

B It takes me two hours per day to do the householdchores with my mother

C It is two hours per day for me to do the householdchores with my mother

D I take two hours per day doing the household choreswith my mother

Lời giải Dịch: Tôi dành 2 giờ mỗi ngày làm việc nhà cùng

mẹ tôi

Đáp án: B Question 14 Nam is a student I am a student, too.

A Nam and I am students

B Nam is a student Am I, too

C Both Nam and I am students

D Nam is a student and I am, too

Lời giải Dịch: Nam là một học sinh Tôi cũng là một học

sinh

Trang 13

clocks D rooms

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /s/, đáp

án D phát âm là /z/

Đáp án: D Question 3 A parents B beds C.

friends D brothers

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /z/, đáp

án A phát âm là /s/

Đáp án: A Question 4 A kitchens B flats C.

bedrooms D villas

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /z/, đáp

án B phát âm là /s/

Đáp án: B Question 5 A houses B stores C.

oranges D bridges

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /iz/, đáp

án B phát âm là /z/

Đáp án: B

Trang 14

D dishwashers

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /z/, đáp

án C phát âm là /s/

Đáp án: C Question 10 A tears B pictures C sofas

D chopsticks

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /z/, đáp

án D phát âm là /s/

Đáp án: D Question 11 A desks B lamps C.

windows D maps

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /s/, đáp

án C phát âm là /z/

Đáp án: C Question 12 A books B tables C.

gardens D pillows

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /z/, đáp

án A phát âm là /s/

Đáp án: A Question 13 A towns B cats C.

sisters D beds

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /z/, đáp

án B phát âm là /s/

Đáp án: B

Trang 15

country house D villa

Lời giải Giải thích: Đáp án A, C, D thuộc nhóm các loại

nhà cửa

Đáp án: B Question 3 A kitchen B bedroom C living

room D villa

Lời giải Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các phòng

trong nhà

Đáp án: D Question 4 A aunt B uncle C.

grandmother D teacher

Lời giải Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các thành

viên gia đình và họ hàng

Đáp án: D Question 5 A cousin B mother C father

D brother

Lời giải Giải thích: Đáp án B, C, D thuộc nhóm thuộc

nhóm các thành viên gia đình

Đáp án: A

Trang 16

Lời giải

Giải thích: cụm từ between…and…: ở giữa cái gì và cái gìDịch: Cái tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và giường ngủ

Đáp án: C Question 8 I often do my homework _ my

bedroom

A on B in C.under D near

Lời giải

Giải thích: in + căn phòng: trong căn phòng nàoDịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ củamình

Đáp án: B Question 9 _ is the machine used to wash the

dishes

A dishwasher B furniture C.apartment D wardrobe

Lời giải

Giải thích: dishwasher: máy rửa bát đĩaDịch: Máy rửa bát đĩa là máy được dùng để rửa bát đĩa

Đáp án: A Question 10 Are there some pictures _ the wall?

A in B on C at

D to

Lời giải

Trang 17

phải rửa tay

trước bữa ăn

A father’s B father C.mother D brother

Lời giải

Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữuDịch: Xe máy của bố tôi thì ở trong vườn

Đáp án: A Question 14 Where is _ computer?

A Nick B Nicks C.Nick’s D Nickes

Lời giải

Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữuDịch: Máy vi tính của Nick ở đâu?

Đáp án: C Question 15 There no dishwasher in my

Trang 18

Question 1 A lives B live C living

D lived

Lời giải

Giải thích: Câu chia ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ ngôi 3 số ítDịch: Anh ta sống trong một biệt thự lớn ở ngoại ô thànhphố

Đáp án: A Question 2 A is B be C.

D to

Lời giải

Giải thích: in = ở trongDịch: Nhà anh có 5 phòng: phòng khách, bếp, phòng tắm,phòng ngủ và nhà vệ sinh

Đáp án: B Question 4 A favorite B boring C.

messy D noisy

Trang 19

Anh ấy mười

hai tuổi Anh

Đáp án: A Task 2 Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

Bob is a student This is his bedroom He does hishomework, play computer games and relax here There is adesk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in hisroom The wardrobe is between the desk and the bed.There is a computer, ten books and five pens on his desk.There are some pictures of his family on the wall He lovesthis room so much, so he cleans it regularly

Question 6 What is his name?

A Bob B Bing C Bunny

A He does his homework

B He sleeps

C He plays computer games

D All are correct

Trang 20

Đáp án: D Writing Task 1 Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1 Her cat/ play with/ ball/ under/ table now.

A Her cat plays with the ball under the table now

Trang 21

mèo của cô ấy

đang chơi đùa

B Could you to show me the way to the cinema, please?

C Could you show me the way to the cinema, please?

D Could you to show me way to cinema, please?

Lời giải

Giải thích: “Could you show me the way to the + N?”: Bạn

có thể chỉ cho tôi đường đến … được không?

Dịch: Bạn có thể chỉ tôi đường đến rạp chiếu phim đượckhông?

Đáp án: C Question 3 My uncle/ live/ countryside/ family.

A My uncle live in the countryside family

B My uncle lives in the countryside with her family

C My uncle lives in the countryside with his family

D My uncle live in the countryside to family

Lời giải

Giải thích: “live in …… with sb”: sống ở đâu với aiDịch: Chú của tôi sống ở vùng nông thôn với gia đình

Đáp án: C Question 4 How many/ picture/ there/ wall?

A How many pictures is there in the wall?

B How many pictures are there on the wall?

C How many picture is there on the wall?

D How many picture are there in the wall?

Lời giải

Giải thích: “How many + Ns + are there + in/ on the +N?”: có bao nhiêu ….?

Trang 22

Đáp án: A Task 2 Rewrite sentences without changing the meaning

Question 6 The back yard is not big enough for us to play

in

A The back yard is too small for us to play in

B The back yard is so big that we can play in it

C The back yard is such a big that we can play in

D The back yard is small enough for us to play in

A This messy room need to clean

B How about cleaning this messy room?

C What is to clean this messy room?

D Why cleaning this messy room?

Lời giải

Giải thích: “Let’s V” = “How about Ving” dùng để rủ rê,mời mọc

Trang 23

Question 9 The table is in front of the television.

A The television is opposite the table

B The television is under the table

C The television is next to the table

D The television is behind the table

Lời giải

Giải thích: in front of: ở đằng trước >< behind: ở đằng sauDịch: Chiếc bàn ở đằng trước chiếc ti vi

Đáp án: D Question 10 My house has 4 rooms.

A There is 4 rooms in my house

B There are 4 rooms in my house

C My room is having 4 houses

D My house has many rooms

Lời giải Dịch: Có 4 căn phòng trong ngôi nhà của tôi Đáp án: B

Question 11 Despite having a bike, John always walks to

school

A Because he has a bike, John never walks to school

B Although having a bike, John never walks to school

C Because having a bike, John always walks to school

D Although he has a bike, John always walks to school

Lời giải

Giải thích: Despite + N = Although + S + V (mặc dù)Dịch: Dù có xe đạp, John luôn đi bộ tới trường

Trang 24

A I don’t know how to play the game.

B I know don’t the game play how to

C I how to don’t play know the game

D I don’t play the game how to know

Lời giải Dịch: Tôi không biết cách chơi trò chơi đó Đáp án: A

Question 14 follow/ It’s/ to/ direction/ difficult.

A It’s difficult to follow your direction

B It’s direction to follow your difficult

C It’s follow to direction your difficult

D It’s follow to difficult your direction

Lời giải Dịch: Thật là khó khi đi theo chỉ dẫn của bạn Đáp án: A

Question 15 Could you/ show/ me/ way/ cinema, please?

A Could you show me way to the cinema, please?

B Could you to show me the way to the cinema, please?

C Could you show me the way to the cinema, please?

D Could you to show me way to cinema, please?

Lời giải Dịch: Bạn có thể chỉ tôi đường đến rạp chiếu

phim được không?

Đáp án: C

Trang 25

D choir

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /tʃ/, đáp

án D phát âm là /k/

Đáp án: D Question 4 A prepare B personality C.

generous D firefighter

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ə/, đáp

án A phát âm là /i/

Đáp án: A Question 5 A prepare B serious C.

museum D generous

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /i/, đáp

án D phát âm là /e/

Đáp án: D Question 6 A leg B finger C.

confident D gardening

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ə/, đáp

án A phát âm là /e/

Đáp án: A Question 7 A patient B racing C active

D painting

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /ei/, đáp

án C phát âm là /æ/

Đáp án: C

Trang 26

organize D reliable

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /ə/, đáp

án A phát âm là /ei/

Đáp án: A Question 12 A funny B fund C uncle

D buy

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /ʌ/, đáp

án D phát âm là /aɪ/

Đáp án: D Question 13 A firework B organize C.

reliable D curious

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /ai/, đáp

án D phát âm là /i/

Đáp án: D Question 14 A boring B sporty C.

volunteer D short

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /ɔ:/, đáp

án C phát âm là /ɔ/

Đáp án: C Question 15 A active B caring C hand

D band

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, C, D phát âm là /æ/, đáp

án B phát âm là /eə/

Đáp án: B

Trang 27

Question 2 It’s very of you to help me.

A talkative B active C nice

D confident

Lời giải

Giải thích: Cấu trúc "It’s + adj + of sb + to V": Ai đó thật

là như thế nào khi làm gìDịch: Bạn thật tốt khi giúp mình

Đáp án: C Question 3 Nam and Ba ice cream at the

boy

A creative B intelligent C sporty

D kind

Lời giải Dịch: Steve có thể làm các bài tập khó Cậu ấy là

1 cậu bé thông minh

Đáp án: B Question 5 Please be _ when you have to use

fire to cook

A handsome B clever C careful

D reliable

Trang 28

always finishes homework on time.

A hard-working B confident C shy

D reliable

Lời giải Dịch: Bạn tôi, Lan là một học sinh chăm chỉ Bạn

ấy luôn làm hết các bài tập được giao

Đáp án: A Question 9 What does your best friend look like?

A He is funny B He is kind C He is clever

D He is handsome

Lời giải

Giải thích: Câu hỏi ngoại hình: “What does S look like?”Dịch: – Bạn thân của bạn trông thế nào? – Cậu ấy đẹp trailắm

Đáp án: D Question 10 What’s your classmate like?

A She’s patient B She’s beautiful C She’s tall

D She’s thin

Lời giải

Giải thích: Câu hỏi tính cách: “What + be + S + like?”Dịch: –Bạn cùng lớp của cậu tính như nào vậy? – Cậu ấykiên nhẫn

Đáp án: A

Trang 29

Đáp án: C Question 15 We should brush our twice a

Trang 30

Giải thích: cấu trúc “This + is + N”: Đây là…

Dịch: Đây là ảnh bạn thân mình, Alice

Đáp án: A Question 2 A at B on C in

D does

Lời giải Dịch: Bạn ấy có mặt trái xoan, mắt nâu và mũi

thẳng

Đáp án: A Question 4 A of B in C since

D for

Lời giải

Giải thích: for + khoảng thời gianDịch: Chúng tôi đã và đang là bạn tâm thư được hơn 5năm

Đáp án: D

Trang 31

Question 6 Is the writer taller than Helen?

A No, Helen is shorter than Max

B Yes, Helen is taller than Max

C Yes, Max is taller than Helen

D No, Max isn’t taller than Helen

Lời giải

Giải thích: Dựa vào câu: “She is taller than me.”

Dịch: Bạn ấy cao hơn tôi

Đáp án: D Question 7 Why does the writer love being with Helen?

A She’s funny B She helps her C She tellsjokes D She’s beautiful

A do homework B do housework C make cakes

D ride horses

Lời giải

Trang 32

A watch TV B see a film C dohomework D go to school

Lời giải

Giải thích: Dựa vào câu: “But this weekend, we are going

to the cinema to see a new film, Annabelle.”

Dịch: Nhưng cuối tuần này, chúng tôi sẽ đi xem phim mớitên là Annabelle

Đáp án: B

Writing Task 1 Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1 This/ my neighbor/ Ella She/ confident/helpful

A This is a my neighbor, Ella She’s confident andhelpful

B This my neighbor, Ella She’s confident and helpful

C This is my neighbor, Ella She’s a confident and helpful

D This is my neighbor, Ella She’s confident and helpful

Lời giải Dịch: Đây là hàng xóm của rôi, Ella Cô ấy rất tự

tin và hay giúp đỡ mọi người

Đáp án: D Question 2 I/ jealous/ a lot/ because/ her/ eyes/ bigger/

me

A I jealous a lot because her eyes are bigger than me

B I’m jealous a lot because her eyes are bigger than me

Trang 33

Đáp án: B Question 4 My friend/ so talkative/ that/ she / make/ me/

tired

A My friend is so talkative that she makes me tired

B My friend so talkative that she make me tired

C My friend so talkative that she makes me tired

D My friend is to talkative that she make me tired

A We are having a big party tomorrow

B We having a big party tomorrow

C We are having big party tomorrow

D We are having a big party on tomorrow

Lời giải

Giải thích: thì hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai

Trang 34

A He’s shy B He’s creative C He’s reliable

getting angry

A Bobby is funny B Bobby is smart C Bobby ispatient D Bobby is intelligent

Lời giải Dịch: Bobby có thể đợi bạn bè hàng giờ mà không

giận Bobby thật kiên nhẫn

Đáp án: C Question 9 Elizabeth has wavy hair.

A Wavy hair has Elizabeth

B Elizabeth’s wavy girl

C Elizabeth’s hair is wavy

D Elizabeth loves hair

Trang 35

10 No one in

her family has

longer hair

than she does

A She has the

A I love going to the library with my close friend

B library I love close friend with my going to the

C I going to love the library with my close friend

D I love with my close friend going to the library

Lời giải Dịch: Tôi thích đi đến thư viện với bạn thân của

mình

Đáp án: A Question 12 hands/ My mom/ wash/ asks/ my/ me/

usually/ to/ before meals

A My mom usually wash my hands asks me to beforemeals

B My mom usually asks me to before meals wash myhands

C My mom asks me to usually wash my hands beforemeals

D My mom usually asks me to wash my hands beforemeals

Lời giải Dịch: Mẹ tôi thường yêu cầu tôi rửa tay trước bữa

ăn

Đáp án: D Question 13 most/ He/ boy/ is/ intelligent/ I’ve/ the/ met/

ever

A He intelligent boy is the most I’ve ever met

B He is the most I’ve ever met intelligent boy

C He is the most intelligent boy I’ve ever met

D I’ve ever met he is the most intelligent boy

Trang 36

B There are hand five fingers in a.

C There fingers in a hand are five

D There are five fingers in a hand

Lời giải Dịch: Có 5 ngón tay trên 1 bàn tay.

Đáp án: D

UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD Phonetics and Speaking

Find the word which has a different sound in the part underlined

Question 1 A quiet B historic

C incredibly D big

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /i/, đáp

án A phát âm là /ai/

Đáp án: A Question 2 A clean B treat C beach

D great

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /i:/, đáp

án D phát âm là /ei/

Đáp án: D Question 3 A see B agree C.

coffee D free

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /i/, đáp

án C phát âm là /i:/

Đáp án: C Question 4 A price B police C.

advice D nice

Trang 37

Lời giải Giải

building D decide

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, C phát âm là /i/, đáp

án D phát âm là /ai/

Đáp án: D Question 9 A cathedral B left C.

helpful D temple

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /e/, đáp

án A phát âm là /i:/

Đáp án: A Question 10 A better B restaurant C people

D centre

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D phát âm là /e/, đáp

án C phát âm là /ə/

Đáp án: C Question 11 A dirty B beautiful C.

minute D police

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D phát âm là /i/, đáp

án A phát âm là /ɜː/

Đáp án: A Question 12 A city B cathedral

C central D cinema

Trang 38

Lời giải Giải

Task 1 Find a word which does not belong in each group

Question 1 A factory B park C.

theatre D cinema

Lời giải Giải thích: Các đáp án B, C, D thuộc nhóm các

địa điểm giải trí

Đáp án: A Question 2 A better B smaller C.

doctor D hotter

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D thuộc nhóm tính từ

ngắn ở dạng so sánh hơn

Đáp án: C Question 3 A baker B grocer C.

neighbour D driver

Lời giải Giải thích: Các đáp án A, B, D thuộc nhóm danh

từ nghề nghiệp

Đáp án: C Question 4 A square B temple C art

gallery D train

Lời giải Giải thích: Đáp án A, B, C thuộc nhóm các danh

từ chỉ địa điểm

Trang 39

A the most quiet B the quietest C.quieter than D more quiet

than living in the city

A most expensive B more cheap C.noisier D cheaper

Trang 40

Question 11 Life in the city is so _ that I

want to live there forever

A exciting B boring C.historic D memorial

Lời giải

Giải thích: cấu trúc “be so + adj + that + S + V”

Dịch: Cuộc sống thành thị quá thú vị nên tôi muốn sống ở

đó mãi mãi

Đáp án: A Question 12 Could you show me the way _

A peaceful B noisy C.terrible D narrow

Lời giải Dịch: Sống ở ngoại ô thì yên bình một cách đáng

kinh ngạc

Đáp án: A Question 14 There is a lot of vehicles in the town It’s

very

A peaceful B fantastic C.memorial D noisy

Ngày đăng: 10/11/2022, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w