PowerPoint Presentation KHỐNG CHẾ VÀ ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH TRONG CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC Nguyễn Đình Lâm Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng 4 1 Đảm bảo hệ thống vận hành ổn định đảm bảo các điều kiện v.
Trang 1KHỐNG CHẾ VÀ ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH
TRONG CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC
Nguyễn Đình Lâm Trường Đại học Bách khoa
Đại học Đà Nẵng
Trang 44
Trang 51 Đảm bảo hệ thống vận hành ổn định: đảm bảo các điều kiện vận hành
bình thường, thuận tiện, kéo dài tuổi thọ của máy móc, thiết bị.
2 Đảm bảo vận hành an toàn: nhằm mục đích bảo vệ con người, máy
móc, thiết bị và môi trường.
3 Bảo vệ môi trường: giảm nồng độ các chất độc hại trong khí thải,
nước thải, giảm bụi, sử dụng tiết kiệm và hợp lý nguyên liệu và nhiên liệu.
4 Nâng cao hiệu quả kinh tế, tăng lợi nhuận: giảm chi phí nhân công,
nguyên liệu và nhiên liệu, thích ứng nhanh với yêu cầu thay đổi của thị trường.
5 Đảm bảo năng suất và chất lượng sản phẩm: thay đổi tốc độ sản
xuất theo ý muốn, bảo đảm các thông số chất lượng sản phẩm trước các biến nhiễu thường xuyên trong quá trình sản xuất.
MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ
Trang 6TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Quá trình:
- Quá trình: là một trình tự các diễn biến vật lý, hoá học hoặc sinh học, trong
đó vật chất, năng lượng, thông tin được biến đổi, vận chuyển hoặc lưu trữ.
- Quá trình công nghệ: là những quá trình liên quan đến biến đổi, vận chuyển
hoặc lưu trữ vật chất và năng lượng, nằm trong dây chuyền công nghệ hoặc nhà máy sản xuất năng lượng
- Quá trình kĩ thuật: là quá trình với các đại lượng kĩ thuật được đo hoặc/và
được can thiệp
QTKT=QTCN+các phương tiện kĩ thuật (thiết bị đo, thiết bị chấp hành)
Trang 7TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Các loại bản vẽ sử dụng để mô tả các quá trình công nghệ:
✓ Sơ đồ khối - Block Flow Diagram (BFD)
✓ Sơ đồ dòng công nghệ - Process Flow Diagram (PFD)
✓ Sơ đồ công nghệ kết hợp dụng cụ đo và điều khiển
-Process & Instrument Diagram (P&ID)
Trang 8TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Mô tả các quá trình công nghệ
Sơ đồ khối - Block Flow Diagram (BFD)
Bài tập 1: Mô tả sơ đồ công nghệ đã cho và tính toán lưu lượng của các dòng công nghệ còn thiếu trong sơ đồ
Trang 9TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Mô tả các quá trình công nghệ
Sơ đồ dòng công nghệ - Process Flow Diagram (PFD)
Trang 10TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Mô tả các quá trình công nghệ
So sánh các cụm công nghệ ở sơ đồ khối và sơ đồ dòng
✓ Cụm phản ứng:
✓ Cụm tách khí:
✓ Cụm chưng cất:
Trang 11TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Mô tả các quá trình công nghệ
Sơ đồ dòng công nghệ - Process Flow Diagram (PFD)
Trang 12TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Mô tả các quá trình công nghệ
Sơ đồ công nghê và dụng cụ - Process & Instrument Diagram (P&ID)
Trang 13TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Mô tả các quá trình công nghệ
Sơ đồ công nghê và dụng cụ - Process & Instrument Diagram (P&ID)
Trang 14TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Các biến quá trình:
- Biến vào: là một đại lượng hoặc điều kiện phản ánh tác động từ bên ngoài vào quá
trình VD: lưu lượng dòng nguyên liệu, nhiệt độ hơi nước cấp nhiệt,…
- Biến ra: là một đại lượng hoặc điều kiện thể hiện tác động của quá trình ra bên ngoài
VD: nồng độ hoặc lưu lượng sản phẩm ra.
- Biến trạng thái: là biến mang thông tin về trạng thái bên trong quá trình VD: nhiệt độ
lò hơi, áp suất hơi…
- Biến cần điều khiển: là một biến ra hoặc một biến trạng thái của quá trình được điều
khiển, điều chỉnh sao cho gần với một giá trị mong muốn hay giá trị đặt (setpoint, SP) hoặc bám theo một biến chủ đạo/tín hiệu mẫu.
Trang 15TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Các biến quá trình:
- Nhiễu: là những biến còn lại không can thiệp được một cách trực tiếp hay gián
tiếp trong phạm vi quá trình đang quan tâm.
+ Nhiễu quá trình: là những biến vào tác động lên quá trình kĩ thuật một
cách cố hữu không can thiệp được.
+ Nhiễu đo: là nhiễu tác động lên phép đo, gây ra sai số trong giá trị đo được
Trang 16TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Trang 17TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Bình chứa chất lỏng
- Lưu lượng chất lỏng vào: Fi
- Lưu lượng chất lỏng ra: Fo
- Yêu cầu điều khiển: mức chất lỏng trong bình được giữ ở mức h
Trang 18TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Thiết bị gia nhiệt:
✓Lưu lượng dòng chất lỏng cần gia nhiệt: wc
✓Nhiệt độ dòng chất lỏng cần gia nhiệt: TC1
✓Lưu lượng hơi gia nhiệt: wH
✓Nhiệt độ hơi gia nhiệt: TH1
✓Nhiệt độ dòng chất lỏng qua bộ gia nhiệt: TC2
✓Nhiệt độ hơi gia nhiệt qua bộ gia nhiệt: TH2
✓Yêu cầu: Nhiệt độ dòng chất lỏng sau khi qua bộ gia nhiệt đạt giá trị mong muốn TC2.
Trang 19TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN Các thành phần cơ bản của một hệ thống điều khiển quá trình
Trang 20TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Các nguyên tắc cơ bản của quá trình điều khiển
➢ Điều khiển đóng hoặc mở (discrete control)
✓ Start up, shutdown, an toàn nhà máy
✓ Phương pháp điều khiển logic, với cổng OR, AND, NAND
✓ Relais & Bộ điều khiển có khả năng lập trình PLC (Programmable Logic Control)
➢ Điều khiển quá trình (process control)
✓ Điều khiển liên tục, các thông số nhiệt độ (T), áp suất (P), mức chất lỏng (L), lưu lượng (F), độ pH, nồng độ (A)
✓ Đầu vào: Tín hiệu tương tự chuẩn như 4-20 mA, hoặc 3-15 psig (0,2 – 1 bar)
✓ Đầu ra: van điều khiển hoặc kết nối với Thiết bị điều khiển khác
Trang 21TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Điều khiển quá trình (process control) - Thành phần cơ bản
r(t) (reference input): tín hiệu vào, tín hiệu chuẩn.
C(t) (Controlled Output): tín hiệu ra.
Cht(t) : tín hiệu hồi tiếp.
e(t) : Sai số.
u(t) : tín hiệu điều khiển.
Trang 22TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Điều khiển quá trình (process control) - Phân tích hệ thống
điều khiển
✓ Tính ổn định của hệ thống:
▪ Kích thích hệ bằng tín hiệu u(t) bị chặn ở đầu vào, thì hệ sẽ có đáp ứng c(t) ở đầu ra cũng bị chặn
▪ c(t) → Const (c0) khi tín hiệu vào u(t) = Const (u0).
✓ Độ sai lệch tĩnh (sai lệch giữa giá trị đặt SP và giá trị PV):
▪ Sau một thời gian quá độ tqđ
▪ e(t) = u(t) - c(t) = SP - PV
✓ Thời gian quá độ tqđ và độ điều chỉnh:
Trang 23TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Điều khiển quá trình (process control) - Phân tích hệ thống
điều khiển
✓ Thời gian quá độ tqd và độ điều chỉnh:
▪ Giới hạn quán tính cần có của hệ thống
▪ tqd: thời gian chuyển từ trạng thái tĩnh này sang trạng thái tĩnh khác
Trang 24TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Điều khiển quá trình (process control) – Chất lượng điều khiển – thuật ngữ
Trang 25TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
✓ Feedback control (Điều khiển hồi tiếp)
▪ Phương pháp điều khiển truyền thống
▪ Đo biến quá trình cần điều khiển PV (Process Variable)
▪ So sánh với giá trị đặt SP (Setpoint)
▪ Căn cứ vào độ sai lệch: e = SP – PV
▪ Bộ điều khiển sẽ cho ra tín hiệu điều khiển tương ứng làm thay đổi
độ mở của van
✓ Ưu nhược điểm:
Trang 26TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
✓ Feedback control – Các bước cơ bản của một bộ điều khiển
1 Đo biến đầu ra, PV.
2 So sánh giá trị đo PV, với giá trị đặt SP Tính toán độ sai lệch E(t), xác định bộ
điều khiển là direct hay reverse.
3 Cung cấp độ sai lệch E(t), xác định % độ mở OP của van.
4 Giá trị của OP% được chuyển đến thiết bị điều khiển cuối để xác định input cho quá trình này U(t).
5 Lặp lại quá trình.
Trang 27TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
✓ Feedback control – Closed Loop Control Vs Open Loop Control
Trang 28TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
✓ Cascade Control – Điều khiển nối tiếp
Cải thiện được tính phản hồi Tính dễ điều khiển cho quá trình
Áp dụng đối với những quá trình:
- Thời gian trễ lớn
- Bộ điều khiển đáp ứng chậm
"Master" and "Slave" loop
Trang 29TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
✓ Feed forward control - Điều khiển sớm
Trang 30TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Tổng quan bộ điều khiển PID
✓ PID là chữ viết tắt của ba thành phần gồm khâu khuếch đại P (Proportional), khâu tích phân I (Integral) và khâu vi phân D (Differential)
Trang 31TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Tổng quan bộ điều khiển PID
✓ Phương trình của bộ điều khiển:
Kp (Kc): hệ số khuếch đại, đặt trưng cho khâu tỉ lệ.
Ti: hằng số tích phân, đặt trưng cho khâu tích phân (Ki = Kp/Ti).
Td: hằng số vi phân, đặt trưng cho khâu vi phân (Kd = Kp.Td).
Trang 32TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Tổng quan bộ điều khiển PID
✓ Phương trình của bộ điều khiển:
- Thành phần P (proportion): phụ thuộc vào sai lệch (error) giữa SP và PV
Đặc trương bởi hệ số Kp, Khi tăng Kp sẽ làm tăng tốc độ đáp ứng của hệ thống, nhưng nếu Kp quá lớn sẽ làm hệ dao động, mất ổn định và nếu tiếp tục tăng sẽ có thể dẫn đến mất điều khiển.
- Thành phần I (integrator): Tính tổng các sai số hệ thống theo thời gian, và đáp
ứng của thành phần này sẽ tiếp tục tăng cho đến khi sai số bằng 0, giúp cho sai số
ổn định dần đến 0 và được đặc trưng bởi tham số Ti (integrator time)
- Thành phần D (derivate) : Thành phần vi phân làm cho đầu ra giảm khi biến
quá trình thay đổi quá nhanh Đáp ứng của thành phần D tỷ lệ với tốc độ thay đổi của biến quá trình, và được đặc trưng bởi tham số Td (derivate time) Khi tăng Td
sẽ làm tăng khả năng chống lại sự thay đổi của sai số và làm tăng tốc độ đáp ứng của hệ thống Trong thực tế hệ số Td rất nhỏ vì đáp ứng của thành phần D rất nhạy cảm với các nhiễu của biến quá trình
Cần thiết phải chọn các thông số Kp, Ti, Td phù hợp
Trang 33TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Tổng quan bộ điều khiển PID
So sánh hoạt động của bộ điều khiển PI và PID
dt
t de T K d
e T
K t
e K t
(A) (B)
Trang 34dt
t de T K d
e T
K t
e K
Trang 35TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Tổng quan bộ điều khiển PID
So sánh hoạt động của P-control và PI
( ) e ( ) d
T
K t
e K t
Hoạt động của P-only Control
( ) t K e (t )
Trang 36TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Tổng quan bộ điều khiển PID
Ảnh hưởng của khâu tỷ lệ K p
Ảnh hưởng của khâu tích phân K i
Ảnh hưởng của khâu vi phân K D
Trang 37TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Tổng quan bộ điều khiển PID
Xác định các giá trị Kp, Ti, Td
Quy tắc Ziegler-Nichols Ziegler-Nichols tuning rule
Trang 38TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Tổng quan bộ điều khiển PID
✓ Các giá trị Kp, Ti, Td thường gặp
Trang 39TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
➢ Hệ thống điều khiển phân tán - Distributed Control System (DSC)
• Đảm bảo an toàn cao
• Lưu trữ các thông tin trong quá trình hoạt động
• Cung cấp cái nhìn tổng quát nhất về hoạt động của nhà máy.
• Các module tính toán cho phép tối
ưu hiệu quả công nghệ và hiệu quả kinh tế.
• Giao diện thân thiện với người vận hành bằng ngôn ngữ và hình ảnh
Trang 40F: Lưu lượng (Flow) T: Nhiệt độ (Temperature) W: Khối lượng (Weight)
I: Hiển thị (Indicator) C: Điều khiển (Controller) R: Lưu trữ (Recorder) T: Chuyển thông tin (Transmitter) V: Vanne
Y: Bộ chuyển đổi (Converter) hoặc các phép tính toán (Calculation operator)
E: Phần tử đầu tiên (Primary element)
Trang 41Dụng cụ mà người thao tác có thể tiếp cận được (1) hoặc không thể tiếp cận được (2)
và được thực hiện trong một hệ thống lệnh điều khiển số (Système numérique de controle commande).
VD: Thiết bị điều khiển
Trang 43CÁC KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Trang 45FY 860.2
Thiết bị điều khiển
Bộ chuyển đổi tín hiệu cường
độ dòng điện sang tín hiệu áp
suất (I/P)
FV
860
Tín hiệu áp suất 0.2 - 1 bar
Tín hiệu điện
4 - 20 mA
P&ID
Trang 46Conventions Used for Identifying
Instrumentation on P&IDs
ISA standard
ISA-S5-1
ISA: International Society of Automation
Trang 4747
Trang 48TI TI
AR
AR
TI TI
Bảo đảm CBVC và CLSP khi vận hành ở điều kiện thiết kế:
Inputs
✓ Lưu lượng, thànhphần và trạng thái nhiệt nguyên liệu (F - Feed).
✓ Chất lương sản phẩm (độ sạch, hiệu suất thu hồi)
✓ Áp suất vận hành
Outputs
➢ Cấu trúc hình học của tháp: Số đĩa
lý thuyết (Số đĩa thực tế, Chiều cao lớp đệm), Đường kính tháp và điểm nạp liệu
➢ Tỷ số hồi lưu r f = L o /D (lưu lượng
hồi lưu, L o )
➢ Cân bằng vật chat của tháp: Lưu
lượng sản phẩm đỉnh (D Distillate), Lưu lượng sản phẩm đáy (R – Residue)
-➢ Công suất Condenser, Reboiler
Trang 49Thiết bị đo và điều khiển đơn giản của tháp chưng cất hai sản phẩm
a b c d
e f
Trang 50-Tổn thất P qua mỗi đĩa (3-20 mbar) « design »
Tác động lên hoạt động của thiết bị ngưng tụ:
- Lưu lượng lưu chất làm lạnh, công suất thiết bị làm lạnh bằng không khí.
Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm
Trang 51PRC
PRC
Tác động lên hoạt động của thiết bị ngưng tụ:
- Bề mặt trao đổi nhiệt
Ngưng tụ đỉnh với hệ thống điều khiển áp suất đỉnh tháp
Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm
Trang 52PRC
PRC
PC
THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA BÌNH HỒI LƯU
✓ Nạp khí nhờ bypass của dòng hơi đỉnh
✓ Xả hơi ra ngoài
✓ Cùng hệ thống valve
✓ PC trên bình hồi lưu
Ngưng tụ đỉnh với hệ thống điều khiển áp suất đỉnh tháp
Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm
Trang 53PC trên bình hồi lưu
Trực tiếp tác động lên valve xả hoặc nạp
khí từ bên ngoài
Ngưng tụ đỉnh với hệ thống điều khiển áp suất đỉnh tháp
Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm
Trang 54Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm
TRẠNG THÁI QUÁ LẠNH CỦA DÒNG HỒI LƯU:
✓ Dòng hồi lưu khi vào tháp gây ra hiện tượngngưng tụ bổ sung
✓ Lưu lượng lỏng trong tháp (hồi lưu nội), L, lớnhơn lưu lượng hồi lưu (ngoại), L0
✓ Lưu lượng hồi lưu nội quyết định CLSP
✓ Trạng thái quá nhiệt của hồi lưu (Pb, Tb) thay đổiliên tục trong quá trình vận hành → Lưu lượnghồi lưu nội thay đổi liên tục
→ CLSP BỊ THAY ĐỔI LIÊN TỤC.
✓ Phương trình kinh nghiệm mô tả mối quan hệgiữa L vào L0 và trạng thái quá lạnh
Tb < Tđ → Dòng hồi lưu vào lại tháp
tồn tại ở trạng thái quá lạnh
Trang 55Thiết bị đun sôi lại đáy tháp
THERMOSIPHON ĐỨNG
✓ Lỏng đáy tháp tồn tại ở trạng thái lỏng bão hòa
✓ Lỏng đáy tháp vào Reboiler → Nhận nhiệt và Bay hơi
✓ Lỏng đáy tháp tự chảy qua TB Trao đổi nhiệt Thermosiphon nhờ sự chênh lệch khối lượng riêng (áp suất thủy tĩnh)
P =.g.h
ONCE THROUGH
Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm
Thermosiphon đứng
The exit vapor weight fraction should be in the range of 0.10-0.35 for
hydrocarbons and 0.02-0.10 for water
The exit flow regime should be annular for best operation
(The Heat Exchanger Design Handbook)
Trang 56Thiết bị đun sôi lại kiểu Kettle
Thiết bị đun sôi lại sử dụng lò đốt
Thiết bị đun sôi lại đáy tháp
Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm
Trang 57SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT CỦA
THIẾT BỊ ĐUN SÔI LẠI (REBOILER) - Q R
Thiết bị đun sôi lại đáy tháp
Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm
CÔNG SUẤT TB ĐUN SÔI LẠI ĐÁY THÁP
→ Điểu khiển trực tiếp QR=MCt
dòng gia nhiệt là biến điều khiển
Trang 58HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐƠN GIẢN
CASE STUDY 1: NHIỆT ĐỘ CỦA THÁP KHI LƯU LƯỢNG NGUYÊN LIỆU TĂNG
Nhiệt độ nạp liệu: Điểm sôi (Bubble Point)
a b c d
e f
Nhiệt độ đỉnh tháp và bình hồi lưu giảm
✓ Sản phẩm đáy R trở nên nhẹ hơn, Nhiệt
độ đáy tháp giame.
✓ Nhiệt độ trong toàn bộ tháp sẽ giảm
CBVC (D/R) THAY ĐỔI LÀM THAY ĐỔI
NHIỆT ĐỘ TOÀN THÁP
Trang 59HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐƠN GIẢN
CASE STUDY 2: NHIỆT ĐỘ CỦA THÁP KHI NHIỆT ĐỘ NGUYÊN LIỆU (t F ) TĂNG
a b c d
e f
Nhiệt độ đỉnh tháp và bình hồi lưu tăng
✓ Sản phẩm đáy R trở nên nặng hơn,
Nhiệt độ đáy tháp tăng.
✓ Nhiệt độ trong toàn bộ tháp sẽ tăng
CBVC (D/R) THAY ĐỔI LÀM THAY ĐỔI
NHIỆT ĐỘ TOÀN THÁP