1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KHỐNG CHẾ VÀ ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH TRONG CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC

148 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khống Chế Và Điều Khiển Quá Trình Trong Công Nghệ Hoá Học
Tác giả Nguyễn Đình Lâm
Trường học Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ thuật Hoá học
Thể loại Báo cáo môn học
Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 5,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation KHỐNG CHẾ VÀ ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH TRONG CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC Nguyễn Đình Lâm Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng 4 1 Đảm bảo hệ thống vận hành ổn định đảm bảo các điều kiện v.

Trang 1

KHỐNG CHẾ VÀ ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH

TRONG CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC

Nguyễn Đình Lâm Trường Đại học Bách khoa

Đại học Đà Nẵng

Trang 4

4

Trang 5

1 Đảm bảo hệ thống vận hành ổn định: đảm bảo các điều kiện vận hành

bình thường, thuận tiện, kéo dài tuổi thọ của máy móc, thiết bị.

2 Đảm bảo vận hành an toàn: nhằm mục đích bảo vệ con người, máy

móc, thiết bị và môi trường.

3 Bảo vệ môi trường: giảm nồng độ các chất độc hại trong khí thải,

nước thải, giảm bụi, sử dụng tiết kiệm và hợp lý nguyên liệu và nhiên liệu.

4 Nâng cao hiệu quả kinh tế, tăng lợi nhuận: giảm chi phí nhân công,

nguyên liệu và nhiên liệu, thích ứng nhanh với yêu cầu thay đổi của thị trường.

5 Đảm bảo năng suất và chất lượng sản phẩm: thay đổi tốc độ sản

xuất theo ý muốn, bảo đảm các thông số chất lượng sản phẩm trước các biến nhiễu thường xuyên trong quá trình sản xuất.

MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ

Trang 6

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình

Quá trình:

- Quá trình: là một trình tự các diễn biến vật lý, hoá học hoặc sinh học, trong

đó vật chất, năng lượng, thông tin được biến đổi, vận chuyển hoặc lưu trữ.

- Quá trình công nghệ: là những quá trình liên quan đến biến đổi, vận chuyển

hoặc lưu trữ vật chất và năng lượng, nằm trong dây chuyền công nghệ hoặc nhà máy sản xuất năng lượng

- Quá trình kĩ thuật: là quá trình với các đại lượng kĩ thuật được đo hoặc/và

được can thiệp

QTKT=QTCN+các phương tiện kĩ thuật (thiết bị đo, thiết bị chấp hành)

Trang 7

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Các loại bản vẽ sử dụng để mô tả các quá trình công nghệ:

✓ Sơ đồ khối - Block Flow Diagram (BFD)

✓ Sơ đồ dòng công nghệ - Process Flow Diagram (PFD)

✓ Sơ đồ công nghệ kết hợp dụng cụ đo và điều khiển

-Process & Instrument Diagram (P&ID)

Trang 8

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Mô tả các quá trình công nghệ

Sơ đồ khối - Block Flow Diagram (BFD)

Bài tập 1: Mô tả sơ đồ công nghệ đã cho và tính toán lưu lượng của các dòng công nghệ còn thiếu trong sơ đồ

Trang 9

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Mô tả các quá trình công nghệ

Sơ đồ dòng công nghệ - Process Flow Diagram (PFD)

Trang 10

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Mô tả các quá trình công nghệ

So sánh các cụm công nghệ ở sơ đồ khối và sơ đồ dòng

✓ Cụm phản ứng:

✓ Cụm tách khí:

✓ Cụm chưng cất:

Trang 11

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Mô tả các quá trình công nghệ

Sơ đồ dòng công nghệ - Process Flow Diagram (PFD)

Trang 12

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Mô tả các quá trình công nghệ

Sơ đồ công nghê và dụng cụ - Process & Instrument Diagram (P&ID)

Trang 13

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Mô tả các quá trình công nghệ

Sơ đồ công nghê và dụng cụ - Process & Instrument Diagram (P&ID)

Trang 14

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình

Các biến quá trình:

- Biến vào: là một đại lượng hoặc điều kiện phản ánh tác động từ bên ngoài vào quá

trình VD: lưu lượng dòng nguyên liệu, nhiệt độ hơi nước cấp nhiệt,…

- Biến ra: là một đại lượng hoặc điều kiện thể hiện tác động của quá trình ra bên ngoài

VD: nồng độ hoặc lưu lượng sản phẩm ra.

- Biến trạng thái: là biến mang thông tin về trạng thái bên trong quá trình VD: nhiệt độ

lò hơi, áp suất hơi…

- Biến cần điều khiển: là một biến ra hoặc một biến trạng thái của quá trình được điều

khiển, điều chỉnh sao cho gần với một giá trị mong muốn hay giá trị đặt (setpoint, SP) hoặc bám theo một biến chủ đạo/tín hiệu mẫu.

Trang 15

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình

Các biến quá trình:

- Nhiễu: là những biến còn lại không can thiệp được một cách trực tiếp hay gián

tiếp trong phạm vi quá trình đang quan tâm.

+ Nhiễu quá trình: là những biến vào tác động lên quá trình kĩ thuật một

cách cố hữu không can thiệp được.

+ Nhiễu đo: là nhiễu tác động lên phép đo, gây ra sai số trong giá trị đo được

Trang 16

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình

Trang 17

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình

Bình chứa chất lỏng

- Lưu lượng chất lỏng vào: Fi

- Lưu lượng chất lỏng ra: Fo

- Yêu cầu điều khiển: mức chất lỏng trong bình được giữ ở mức h

Trang 18

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình

Thiết bị gia nhiệt:

✓Lưu lượng dòng chất lỏng cần gia nhiệt: wc

✓Nhiệt độ dòng chất lỏng cần gia nhiệt: TC1

✓Lưu lượng hơi gia nhiệt: wH

✓Nhiệt độ hơi gia nhiệt: TH1

✓Nhiệt độ dòng chất lỏng qua bộ gia nhiệt: TC2

✓Nhiệt độ hơi gia nhiệt qua bộ gia nhiệt: TH2

✓Yêu cầu: Nhiệt độ dòng chất lỏng sau khi qua bộ gia nhiệt đạt giá trị mong muốn TC2.

Trang 19

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN Các thành phần cơ bản của một hệ thống điều khiển quá trình

Trang 20

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Các nguyên tắc cơ bản của quá trình điều khiển

➢ Điều khiển đóng hoặc mở (discrete control)

✓ Start up, shutdown, an toàn nhà máy

✓ Phương pháp điều khiển logic, với cổng OR, AND, NAND

✓ Relais & Bộ điều khiển có khả năng lập trình PLC (Programmable Logic Control)

➢ Điều khiển quá trình (process control)

✓ Điều khiển liên tục, các thông số nhiệt độ (T), áp suất (P), mức chất lỏng (L), lưu lượng (F), độ pH, nồng độ (A)

✓ Đầu vào: Tín hiệu tương tự chuẩn như 4-20 mA, hoặc 3-15 psig (0,2 – 1 bar)

✓ Đầu ra: van điều khiển hoặc kết nối với Thiết bị điều khiển khác

Trang 21

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Điều khiển quá trình (process control) - Thành phần cơ bản

r(t) (reference input): tín hiệu vào, tín hiệu chuẩn.

C(t) (Controlled Output): tín hiệu ra.

Cht(t) : tín hiệu hồi tiếp.

e(t) : Sai số.

u(t) : tín hiệu điều khiển.

Trang 22

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Điều khiển quá trình (process control) - Phân tích hệ thống

điều khiển

Tính ổn định của hệ thống:

▪ Kích thích hệ bằng tín hiệu u(t) bị chặn ở đầu vào, thì hệ sẽ có đáp ứng c(t) ở đầu ra cũng bị chặn

▪ c(t) → Const (c0) khi tín hiệu vào u(t) = Const (u0).

✓ Độ sai lệch tĩnh (sai lệch giữa giá trị đặt SP và giá trị PV):

▪ Sau một thời gian quá độ tqđ

▪ e(t) = u(t) - c(t) = SP - PV

✓ Thời gian quá độ t và độ điều chỉnh:

Trang 23

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Điều khiển quá trình (process control) - Phân tích hệ thống

điều khiển

✓ Thời gian quá độ tqd và độ điều chỉnh:

▪ Giới hạn quán tính cần có của hệ thống

▪ tqd: thời gian chuyển từ trạng thái tĩnh này sang trạng thái tĩnh khác

Trang 24

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Điều khiển quá trình (process control) – Chất lượng điều khiển – thuật ngữ

Trang 25

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng

✓ Feedback control (Điều khiển hồi tiếp)

▪ Phương pháp điều khiển truyền thống

▪ Đo biến quá trình cần điều khiển PV (Process Variable)

▪ So sánh với giá trị đặt SP (Setpoint)

▪ Căn cứ vào độ sai lệch: e = SP – PV

▪ Bộ điều khiển sẽ cho ra tín hiệu điều khiển tương ứng làm thay đổi

độ mở của van

✓ Ưu nhược điểm:

Trang 26

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng

✓ Feedback control – Các bước cơ bản của một bộ điều khiển

1 Đo biến đầu ra, PV.

2 So sánh giá trị đo PV, với giá trị đặt SP Tính toán độ sai lệch E(t), xác định bộ

điều khiển là direct hay reverse.

3 Cung cấp độ sai lệch E(t), xác định % độ mở OP của van.

4 Giá trị của OP% được chuyển đến thiết bị điều khiển cuối để xác định input cho quá trình này U(t).

5 Lặp lại quá trình.

Trang 27

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng

✓ Feedback control – Closed Loop Control Vs Open Loop Control

Trang 28

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng

✓ Cascade Control – Điều khiển nối tiếp

Cải thiện được tính phản hồi Tính dễ điều khiển cho quá trình

Áp dụng đối với những quá trình:

- Thời gian trễ lớn

- Bộ điều khiển đáp ứng chậm

"Master" and "Slave" loop

Trang 29

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng

✓ Feed forward control - Điều khiển sớm

Trang 30

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Tổng quan bộ điều khiển PID

✓ PID là chữ viết tắt của ba thành phần gồm khâu khuếch đại P (Proportional), khâu tích phân I (Integral) và khâu vi phân D (Differential)

Trang 31

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Tổng quan bộ điều khiển PID

✓ Phương trình của bộ điều khiển:

Kp (Kc): hệ số khuếch đại, đặt trưng cho khâu tỉ lệ.

Ti: hằng số tích phân, đặt trưng cho khâu tích phân (Ki = Kp/Ti).

Td: hằng số vi phân, đặt trưng cho khâu vi phân (Kd = Kp.Td).

Trang 32

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Tổng quan bộ điều khiển PID

✓ Phương trình của bộ điều khiển:

- Thành phần P (proportion): phụ thuộc vào sai lệch (error) giữa SP và PV

Đặc trương bởi hệ số Kp, Khi tăng Kp sẽ làm tăng tốc độ đáp ứng của hệ thống, nhưng nếu Kp quá lớn sẽ làm hệ dao động, mất ổn định và nếu tiếp tục tăng sẽ có thể dẫn đến mất điều khiển.

- Thành phần I (integrator): Tính tổng các sai số hệ thống theo thời gian, và đáp

ứng của thành phần này sẽ tiếp tục tăng cho đến khi sai số bằng 0, giúp cho sai số

ổn định dần đến 0 và được đặc trưng bởi tham số Ti (integrator time)

- Thành phần D (derivate) : Thành phần vi phân làm cho đầu ra giảm khi biến

quá trình thay đổi quá nhanh Đáp ứng của thành phần D tỷ lệ với tốc độ thay đổi của biến quá trình, và được đặc trưng bởi tham số Td (derivate time) Khi tăng Td

sẽ làm tăng khả năng chống lại sự thay đổi của sai số và làm tăng tốc độ đáp ứng của hệ thống Trong thực tế hệ số Td rất nhỏ vì đáp ứng của thành phần D rất nhạy cảm với các nhiễu của biến quá trình

Cần thiết phải chọn các thông số Kp, Ti, Td phù hợp

Trang 33

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Tổng quan bộ điều khiển PID

So sánh hoạt động của bộ điều khiển PI và PID

dt

t de T K d

e T

K t

e K t

(A) (B)

Trang 34

dt

t de T K d

e T

K t

e K

Trang 35

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Tổng quan bộ điều khiển PID

So sánh hoạt động của P-control và PI

( ) e ( )  d

T

K t

e K t

Hoạt động của P-only Control

( ) t K e (t )

Trang 36

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Tổng quan bộ điều khiển PID

Ảnh hưởng của khâu tỷ lệ K p

Ảnh hưởng của khâu tích phân K i

Ảnh hưởng của khâu vi phân K D

Trang 37

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Tổng quan bộ điều khiển PID

Xác định các giá trị Kp, Ti, Td

Quy tắc Ziegler-Nichols Ziegler-Nichols tuning rule

Trang 38

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Tổng quan bộ điều khiển PID

✓ Các giá trị Kp, Ti, Td thường gặp

Trang 39

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

➢ Hệ thống điều khiển phân tán - Distributed Control System (DSC)

• Đảm bảo an toàn cao

• Lưu trữ các thông tin trong quá trình hoạt động

• Cung cấp cái nhìn tổng quát nhất về hoạt động của nhà máy.

• Các module tính toán cho phép tối

ưu hiệu quả công nghệ và hiệu quả kinh tế.

• Giao diện thân thiện với người vận hành bằng ngôn ngữ và hình ảnh

Trang 40

F: Lưu lượng (Flow) T: Nhiệt độ (Temperature) W: Khối lượng (Weight)

I: Hiển thị (Indicator) C: Điều khiển (Controller) R: Lưu trữ (Recorder) T: Chuyển thông tin (Transmitter) V: Vanne

Y: Bộ chuyển đổi (Converter) hoặc các phép tính toán (Calculation operator)

E: Phần tử đầu tiên (Primary element)

Trang 41

Dụng cụ mà người thao tác có thể tiếp cận được (1) hoặc không thể tiếp cận được (2)

và được thực hiện trong một hệ thống lệnh điều khiển số (Système numérique de controle commande).

VD: Thiết bị điều khiển

Trang 43

CÁC KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Trang 45

FY 860.2

Thiết bị điều khiển

Bộ chuyển đổi tín hiệu cường

độ dòng điện sang tín hiệu áp

suất (I/P)

FV

860

Tín hiệu áp suất 0.2 - 1 bar

Tín hiệu điện

4 - 20 mA

P&ID

Trang 46

Conventions Used for Identifying

Instrumentation on P&IDs

ISA standard

ISA-S5-1

ISA: International Society of Automation

Trang 47

47

Trang 48

TI TI

AR

AR

TI TI

Bảo đảm CBVC và CLSP khi vận hành ở điều kiện thiết kế:

Inputs

✓ Lưu lượng, thànhphần và trạng thái nhiệt nguyên liệu (F - Feed).

✓ Chất lương sản phẩm (độ sạch, hiệu suất thu hồi)

✓ Áp suất vận hành

Outputs

➢ Cấu trúc hình học của tháp: Số đĩa

lý thuyết (Số đĩa thực tế, Chiều cao lớp đệm), Đường kính tháp và điểm nạp liệu

➢ Tỷ số hồi lưu r f = L o /D (lưu lượng

hồi lưu, L o )

➢ Cân bằng vật chat của tháp: Lưu

lượng sản phẩm đỉnh (D Distillate), Lưu lượng sản phẩm đáy (R – Residue)

-➢ Công suất Condenser, Reboiler

Trang 49

Thiết bị đo và điều khiển đơn giản của tháp chưng cất hai sản phẩm

a b c d

e f

Trang 50

-Tổn thất P qua mỗi đĩa (3-20 mbar) « design »

Tác động lên hoạt động của thiết bị ngưng tụ:

- Lưu lượng lưu chất làm lạnh, công suất thiết bị làm lạnh bằng không khí.

Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm

Trang 51

PRC

PRC

Tác động lên hoạt động của thiết bị ngưng tụ:

- Bề mặt trao đổi nhiệt

Ngưng tụ đỉnh với hệ thống điều khiển áp suất đỉnh tháp

Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm

Trang 52

PRC

PRC

PC

THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA BÌNH HỒI LƯU

✓ Nạp khí nhờ bypass của dòng hơi đỉnh

✓ Xả hơi ra ngoài

✓ Cùng hệ thống valve

✓ PC trên bình hồi lưu

Ngưng tụ đỉnh với hệ thống điều khiển áp suất đỉnh tháp

Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm

Trang 53

PC trên bình hồi lưu

Trực tiếp tác động lên valve xả hoặc nạp

khí từ bên ngoài

Ngưng tụ đỉnh với hệ thống điều khiển áp suất đỉnh tháp

Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm

Trang 54

Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm

TRẠNG THÁI QUÁ LẠNH CỦA DÒNG HỒI LƯU:

✓ Dòng hồi lưu khi vào tháp gây ra hiện tượngngưng tụ bổ sung

✓ Lưu lượng lỏng trong tháp (hồi lưu nội), L, lớnhơn lưu lượng hồi lưu (ngoại), L0

✓ Lưu lượng hồi lưu nội quyết định CLSP

✓ Trạng thái quá nhiệt của hồi lưu (Pb, Tb) thay đổiliên tục trong quá trình vận hành → Lưu lượnghồi lưu nội thay đổi liên tục

→ CLSP BỊ THAY ĐỔI LIÊN TỤC.

✓ Phương trình kinh nghiệm mô tả mối quan hệgiữa L vào L0 và trạng thái quá lạnh

Tb < Tđ → Dòng hồi lưu vào lại tháp

tồn tại ở trạng thái quá lạnh

Trang 55

Thiết bị đun sôi lại đáy tháp

THERMOSIPHON ĐỨNG

✓ Lỏng đáy tháp tồn tại ở trạng thái lỏng bão hòa

✓ Lỏng đáy tháp vào Reboiler → Nhận nhiệt và Bay hơi

✓ Lỏng đáy tháp tự chảy qua TB Trao đổi nhiệt Thermosiphon nhờ sự chênh lệch khối lượng riêng (áp suất thủy tĩnh)

P =.g.h

ONCE THROUGH

Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm

Thermosiphon đứng

The exit vapor weight fraction should be in the range of 0.10-0.35 for

hydrocarbons and 0.02-0.10 for water

The exit flow regime should be annular for best operation

(The Heat Exchanger Design Handbook)

Trang 56

Thiết bị đun sôi lại kiểu Kettle

Thiết bị đun sôi lại sử dụng lò đốt

Thiết bị đun sôi lại đáy tháp

Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm

Trang 57

SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT CỦA

THIẾT BỊ ĐUN SÔI LẠI (REBOILER) - Q R

Thiết bị đun sôi lại đáy tháp

Hệ thống đo và điều khiển đơn giản cho tháp chưng cất hai sản phẩm

CÔNG SUẤT TB ĐUN SÔI LẠI ĐÁY THÁP

→ Điểu khiển trực tiếp QR=MCt

dòng gia nhiệt là biến điều khiển

Trang 58

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐƠN GIẢN

CASE STUDY 1: NHIỆT ĐỘ CỦA THÁP KHI LƯU LƯỢNG NGUYÊN LIỆU TĂNG

Nhiệt độ nạp liệu: Điểm sôi (Bubble Point)

a b c d

e f

Nhiệt độ đỉnh tháp và bình hồi lưu giảm

✓ Sản phẩm đáy R trở nên nhẹ hơn, Nhiệt

độ đáy tháp giame.

✓ Nhiệt độ trong toàn bộ tháp sẽ giảm

CBVC (D/R) THAY ĐỔI LÀM THAY ĐỔI

NHIỆT ĐỘ TOÀN THÁP

Trang 59

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐƠN GIẢN

CASE STUDY 2: NHIỆT ĐỘ CỦA THÁP KHI NHIỆT ĐỘ NGUYÊN LIỆU (t F ) TĂNG

a b c d

e f

Nhiệt độ đỉnh tháp và bình hồi lưu tăng

✓ Sản phẩm đáy R trở nên nặng hơn,

Nhiệt độ đáy tháp tăng.

✓ Nhiệt độ trong toàn bộ tháp sẽ tăng

CBVC (D/R) THAY ĐỔI LÀM THAY ĐỔI

NHIỆT ĐỘ TOÀN THÁP

Ngày đăng: 10/11/2022, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w