1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4 chương 1 tiết 10 GVSB trần thị kim thoa

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhiệt Liệt Chào Mừng Thầy Cô Đến Tham Dự Tiết Học Môn Toán 7
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Số 1
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc dấu ngoặc Quy tắc chuyển vế Thứ tự thực hiện các phép tính § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ... Quy tắc dấu ngoặc Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc: * Có dấu “

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

THẦY CÔ ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC

MÔN TOÁN 7

Trang 2

Khởi động

Khám phá 1

   

2 1 1

3 2 3 

3 1 1

)

4 2 3

a   

3 1 1

4 2 3 

Trang 3

Khám phá 1:

b)

)

4 2 3 4 6 6 4 6 12 12 12

a             

3 1 1 3 2 1 5 1 15 4 11

4 2 3     4 4 3    4 3 12 12 12   

3 1 1

4 2 3

  

3 1 1

4 2 3  

             

2 1 1

3 2 3

   

2 1 1

3 2 3  

Trang 4

§ 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ

QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Trang 5

Quy tắc dấu ngoặc Quy tắc chuyển vế Thứ tự thực hiện các phép tính

§ 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Trang 6

TIẾT 10

§ 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ

1 Quy tắc dấu ngoặc

Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:

* Có dấu “+”, thì giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

* Có dấu “-”, thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc

 

xy z t       x y z t

xy z t     x y z t  

Trang 7

TIẾT 10 - § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ

1 Quy tắc dấu ngoặc

Thực hành 1:

Hãy tính giá trị của A bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp

GIẢI

A              

2 1 4 6 8 5

5 3 3 5 5 3

2 1 4 6 8 5

5 3 3 5 5 3

2 6 8 1 4 5

5 5 5 3 3 3

A              

     

        

   

             

   

Trang 8

TIẾT 10

§ 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Khám phá 2

Tìm x, biết:

+ Cộng hai vế với

+ Rút gọn hai vế

+ Ghi kết quả

theo hướng dẫn sau:

GIẢI

2 1

5 2

x 

2 5

2 2 1 2

5 5 2 5

5 4

10 10 9

10

x x x

   

 

2 1

5 2

x 

Trang 9

TIẾT 10

§ 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ

2 Quy tắc chuyển vế sgk/T23

Với mọi

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

, , :

x y z Q x y     z x z y  

Trang 10

A

B

C

D

Luyện tập

Câu 1: Với mọi

Áp dụng quy tắc chuyển vế thì

Cả A và C đều đúng

, , :

x y z Q x y z  

?

x 

x   z y

x   y z

 

x   z y

Trang 11

Câu 2

A.

B

C

D

Luyện tập

Kết quả tìm được của x trong biểu thức 12  x 12

1 2

1 4

0

3 2

Trang 12

Câu 3

A

D

C

B

Luyện tập

Giá trị của phép tính 1 3 1

   

3 2

3 2

1

1

Trang 13

Câu 4

A

B

C

D

Luyện tập

Bỏ dấu ngoặc biểu thức sau: x – (- y + z + t ), ta được kết quả:

x – y + z + t

x + y - z - t

x + y + z + t

x – y - z - t

Trang 14

Luyện Tập Thực hành 2: Tìm x, biết

GIẢI

)

)

7 4

b     x

 

1 1

3 2

2 3

6 6 5

6

x

x

x

 

 

1 2

4 7

x 

1 28

x x

Trang 15

Vận dụng Bài tập 1 sgk/T24

GIẢI

1

       

)

a           

)

b      

2 2 6 10 4

           

Trang 16

Giao việc

về nhà

- Xem lại nội dung quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế.

- Làm các bài tập 1; 4 và 5 sgk trang 24;25.

- Xem nội dung 3 Thứ tự thực hiện các phép tính.

Trang 17

Googbye &

See you later!

Chúc các em đạt kết quả cao trong học tập!

Chúc thầy cô một ngày làm việc hiệu quả!

Ngày đăng: 10/11/2022, 01:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w