1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 9 địa 9 KT GIỮA KI 22 23

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 38,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Địa líkinh tế - Nêu được một số đặc điểm về sự chuyển dịch cơ cấu KT nước ta - Một số đặc điểm ngành trồng trọt - Tác động của nhân tố tự nhiên đến sự phát triển, phân bố công nghiệp.. -

Trang 1

TUẦN 09

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Thông qua bài kiểm tra giúp HS thấy được những mảng kiến thức đã đạt yêu cầu

và những mảng còn hổng để có kế hoạch bổ sung

- Đồng thời thông qua bài kiểm tra GV cũng có cơ sở để đánh giá và điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp

2 Năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tư duy độc lập để trình bày, giải thích, phân tích vấn đề

- Năng lực tự chủ và tự học: tự lực làm bài kiểm tra

- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: để làm bài kiểm tra, vẽ biểu đồ…

3 Phẩm chất:

- Trách nhiệm, chăm chỉ

II Chuẩn bị

- GV: Đề kiểm tra, đáp án - biểu điểm

- HS: Giấy, bút, thước kẻ

II Hình thức đề kiểm tra:

- Đề kiểm tra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận

III Ma trận đề kiểm tra :

Cấp độ

Chủ đề

dụng

Vận dụng cao

Tổng

1 Địa lí

dân cư

- Nêu được một số đặc điểm về dân

số, dân tộc, lao động nước ta, những thế mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta

- Giải thích tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta hiện nay

- Tính mật độ

DS

- Sử dụng bảng số liệu

để nhận xét

về CCDS

- Đề xuất biện pháp giải quyết vấn đề việc làm ở nước

ta hiện nay

Số câu

Số điểm

TN_5 1,25

TL_1/2 1

TN_1 0,25

TN_1 TL_1/2 2,25

TN_7 TL_1 4,75

Trang 2

2 Địa lí

kinh tế

- Nêu được một số đặc điểm về sự chuyển dịch cơ cấu

KT nước ta

- Một số đặc điểm ngành trồng trọt

- Tác động của nhân tố tự nhiên đến sự phát triển, phân bố công nghiệp

- Hai khu vực tập trung CN lớn nhất nước ta

- Cơ cấu ngành dịch vụ

- Đặc điểm ngành GTVT và thương mại

- Khai thác Atlat ĐLVN

- Vẽ biểu

đồ thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận tải nước ta năm

2002

Phân tích biểu đồ để rút ra nhận xét

Số câu

Số điểm

TN_7 1,75

TN_1 TL_1/2 2,25

TN_1 TL_1/2 1,25

TN_9 TL_1 5,25 Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ

TN_12 3,0 30%

TL_1/2 1,0 10%

TN_2 TL_1/2 2,5 25%

TN_2 TL_1 3,5 35%

TN_1 6 TL_2 10 100%

VI Đề kiểm tra:

Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Việt Nam có tất cả bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?

A 52 B 53 C.54 D 55

Câu 2: Cho bảng số liệu sau đây:

DÂN SỐ VÀ DIỆN TÍCH VÙNG ĐB SÔNG HỒNG VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2006

Địa phương Dân số(nghìn người) Diện tích(km 2 )

Mật độ dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng năm 2006 là:

Trang 3

A 253 người/km2 và 1230 người/km2 C 254 người/km2 và 1230 người/km2

B 252 người/km2 và 1225 người/km2 D 254 người/km2 và 1225 người/km2

Câu 3: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

A.1 triệu người C 2 triệu người

B 1,5 triệu người D 2,5 triệu người

Câu 4: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo

hướng:

A Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp-xây dựng

B.Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ

C Giảm tỉ trọng trong tất cả các ngành

D Tăng tỉ trọng trong tất cả các ngành

Câu 5: Cho bảng số liệu:

Sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và năm 2005

(Đơn vị: %)

Độ tuổi Năm 1999 Năm 2005

Từ 15 đến 59 tuổi 58,4 64,0

Tỉ lệ dân số phụ thuộc (%) của năm 1999 và 2005 lần lượt là:

A 63,5 và 52,3 C 71,2 và 56,3

Câu 6: Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng:

A Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt

B Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp

C Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm

D Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu

Câu 7: Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

A Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ

B Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm

C Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa

D Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất

Câu 8: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công

nghiệp là:

Câu 9: Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là:

A TP Hồ Chí Minh và Hà Nội C Đông Nam Bộ và Hà Nội

Trang 4

B Đông Nam Bộ và ĐB Sông Hồng D.ĐB Sông Hồng và TP Hồ Chí Minh.

Câu 10: Cơ cấu ngành dịch vụ gồm:

A Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, du lịch

B Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, thương mại, du lịch

C Dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất

D Dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất, dịch vụ công cộng

Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường nào đi qua

6/7 vùng kinh tế của nước ta?

A Quốc lộ 1A C Đường Hồ Chí Minh

B Đường sắt Thống Nhất D Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ

1A

Câu 12: Cho biểu đồ: Nghìn tấn

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA NĂM 2010

VÀ NĂM 2018

(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

A Cao su giảm, điều tăng B Điều tăng, chè giảm

C Cao su tăng, điều giảm D Cao su tăng, chè giảm

Câu 13: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

A Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

B Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn

C Kinh nghiệm sản xuất

D Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

Câu 14: Vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ C Tây Nguyên

B Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 15: Nhận xét nào dưới đây đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

B Tập trung đông ở vùng núi D Thưa thớt ở đồng bằng

Câu 16: Việc khuyến khích khai thác hải sản xa bờ không có ý nghĩa nào sau đây?

A Bảo vệ chủ quyền biển - đảo đất nước

B Khắc phục ô nhiễm môi trường ven bờ

C Hạn chế cạn kiệt tài nguyên thủy sản ven bờ

D.Mang lại hiệu quả kinh tế cao

Năm

Trang 5

PHẦN II TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm)

Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta hiện nay? Để giải quyết vấn đề việc làm, theo em cần phải có các giải pháp nào?

Câu 2:(3,0 điểm)

Cho bảng số liệu:

Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận tải năm 2002

(Đơn vị: %)

(không kể vận tải bằng đường ống)

Loại hình Khối lượng hàng hóa vận chuyển

Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển Đường hàng không

2,92 67,68 21,70 7,67 0,03

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận tải năm 2002

b Rút ra nhận xét

V Hướng dẫn chấm và thang điểm:

Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 đ

4

15 16

Đáp

án

PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

1

(3,0đ)

* Việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta:

- Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là phổ biến tỷ lệ thất

nghiệp ở khu vực thành thị tương đối cao (khoảng 6%)

* Nguyên nhân:

- Lực lượng lao động dồi dào: mỗi năm nước ta tăng thêm hơn 1

triệu lao động

- Chất lượng lao động thấp

- Nền kinh tế chưa phát triển

=> Tạo sức ép lớn cho vấn đề việc làm

* Giải pháp:

- Phân bố lại lao động và dân cư giữa các vùng

1

1

1

Trang 6

- Đẩy mạnh KHHGĐ

- Đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn

- Phát triển hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở các đô thị

- Đa dạng hoá các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hoạt động hướng

nghiệp, dạy nghề, giới thiệu việc làm

- Đẩy mạnh xuất khẩu lao động thu ngoại tệ

2

(3,0đ)

* Vẽ biểu đồ: tròn.

Yêu cầu: chính xác, khoa học, thẩm mĩ

- Nếu thiếu một trong các tiêu chí: bảng chú giải, tên… trừ 0,25

điểm/tiêu chí

- Vẽ dạng biểu đồ khác không cho điểm

* Nhận xét:

- Khối lượng hàng hóa vận chuyển nước ta được thực hiện bằng

nhiều loại hình GTVT (d/c)

- Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận

tải năm 2002 nước ta có sự chênh lệch:

+ Lớn nhất là loại hình vận tải đường bộ (dẫn chứng)

+ Lớn thứ 2 là loại hình vận tải đường sông (dẫn chứng)

+ Lớn thứ 3 là loại hình vận tải đường biển (dẫn chứng)

+ Lớn thứ 4 là loại hình vận tải đường sắt (dẫn chứng)

+ Nhỏ nhất là loại hình vận tải đường hàng không(dẫn chứng)

2

0,5 0,5

VI Thu bài và hướng dẫn học tập:

- GV thu bài và nhận xét ý thức giờ kiểm tra

- Xem lại bài kiểm tra

Ký duyệt của tổ chuyên môn

Ngày tháng năm 2022

Trịnh Thị Minh Khương

Ký duyệt của BGH

Ngày đăng: 09/11/2022, 22:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w