1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra môn địa lí 9 giữa kì i

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 36,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp-xây dựng.. B.Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II Năm học 2022-2023

Môn: Địa lý 9

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Ghi lại đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Việt Nam có tất cả bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?

A 52 B 53 C.54 D 55

Câu 2: Cho bảng số liệu sau đây:

DÂN SỐ VÀ DIỆN TÍCH VÙNG ĐB SÔNG HỒNG VÀ CẢ NƯỚC NĂM

2006 Địa phương Dân số(nghìn người) Diện tích(km 2 )

Mật độ dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng năm 2006 là:

A 253 người/km2 và 1230 người/km2 C 254 người/km2 và 1230 người/km2

B 252 người/km2 và 1225 người/km2 D 254 người/km2 và 1225 người/km2

Câu 3: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

A.1 triệu người C 2 triệu người

B 1,5 triệu người D 2,5 triệu người

Câu 4: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo

hướng:

A Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp-xây dựng

B.Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ

C Giảm tỉ trọng trong tất cả các ngành

D Tăng tỉ trọng trong tất cả các ngành

Câu 5: Cho bảng số liệu:

Sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và năm 2005

(Đơn vị: %)

Độ tuổi Năm 1999 Năm 2005

Từ 15 đến 59 tuổi 58,4 64,0

Tỉ lệ dân số phụ thuộc (%) của năm 1999 và 2005 lần lượt là:

Trang 2

A 63,5 và 52,3 C 71,2 và 56,3

Câu 6: Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng:

A Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt

B Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp

C Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm

D Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu

Câu 7: Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta

vì:

A Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ

B Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm

C Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa

D Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất

Câu 8: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công

nghiệp là:

Câu 9: Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là:

A TP Hồ Chí Minh và Hà Nội C Đông Nam Bộ và Hà Nội

B Đông Nam Bộ và ĐB Sông Hồng D.ĐB Sông Hồng và TP Hồ Chí Minh

Câu 10: Cơ cấu ngành dịch vụ gồm:

A Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, du lịch

B Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, thương mại, du lịch

C Dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất

D Dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất, dịch vụ công cộng

Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường nào đi

qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta?

B Đường sắt Thống Nhất D Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ

1A

Câu 12: Cho biểu đồ:

Nghìn tấn

Trang 3

2010 2018 0

200

400

600

800

1000

1200

311

260 752

1142

835

967

Điều Cao su Chè

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA NĂM

2010 VÀ NĂM 2018

(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

A Cao su giảm, điều tăng B Điều tăng, chè giảm

C Cao su tăng, điều giảm D Cao su tăng, chè giảm

Câu 13: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

A Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

B Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn

C Kinh nghiệm sản xuất

D Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

Câu 14: Vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ C Tây Nguyên

B Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 15: Nhận xét nào dưới đây đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

B Tập trung đông ở vùng núi D Thưa thớt ở đồng bằng

Câu 16: Việc khuyến khích khai thác hải sản xa bờ không có ý nghĩa nào sau

đây?

A Bảo vệ chủ quyền biển - đảo đất nước

B Khắc phục ô nhiễm môi trường ven bờ

C Hạn chế cạn kiệt tài nguyên thủy sản ven bờ

D.Mang lại hiệu quả kinh tế cao

PHẦN II TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm)

Năm

Trang 4

Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta hiện nay? Để giải quyết vấn đề việc làm, theo em cần phải có các giải pháp nào?

Câu 2:(3,0 điểm)

Cho bảng số liệu:

Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận tải năm 2002

(Đơn vị: %)

(không kể vận tải bằng đường ống)

Loại hình Khối lượng hàng hóa vận

chuyển

Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển Đường hàng không

2,92 67,68 21,70 7,67 0,03

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận tải năm 2002

b Rút ra nhận xét

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II

NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN :ĐỊA LÍ 9

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

4

15 16

Đáp

án

PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

1

(3,0đ)

* Việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta:

- Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là phổ biến tỷ lệ thất

nghiệp ở khu vực thành thị tương đối cao (khoảng 6%)

* Nguyên nhân:

- Lực lượng lao động dồi dào: mỗi năm nước ta tăng thêm hơn 1

triệu lao động

- Chất lượng lao động thấp

- Nền kinh tế chưa phát triển

=> Tạo sức ép lớn cho vấn đề việc làm

* Giải pháp:

- Phân bố lại lao động và dân cư giữa các vùng

- Đẩy mạnh KHHGĐ

- Đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn

- Phát triển hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở các đô thị

- Đa dạng hoá các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hoạt động hướng

nghiệp, dạy nghề, giới thiệu việc làm

- Đẩy mạnh xuất khẩu lao động thu ngoại tệ

1

1

1

2

(3,0đ)

* Vẽ biểu đồ: tròn.

Yêu cầu: chính xác, khoa học, thẩm mĩ

- Nếu thiếu một trong các tiêu chí: bảng chú giải, tên… trừ 0,25

điểm/tiêu chí

- Vẽ dạng biểu đồ khác không cho điểm

* Nhận xét:

- Khối lượng hàng hóa vận chuyển nước ta được thực hiện bằng

nhiều loại hình GTVT (d/c)

- Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận

2

0,5 0,5

Trang 6

tải năm 2002 nước ta có sự chênh lệch:

+ Lớn nhất là loại hình vận tải đường bộ (dẫn chứng)

+ Lớn thứ 2 là loại hình vận tải đường sông (dẫn chứng)

+ Lớn thứ 3 là loại hình vận tải đường biển (dẫn chứng)

+ Lớn thứ 4 là loại hình vận tải đường sắt (dẫn chứng)

+ Nhỏ nhất là loại hình vận tải đường hàng không(dẫn chứng)

Ngày đăng: 09/11/2022, 22:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w