Chương 7: Nông nghiệp và thương mại quốc tế. CHÖÔNG 7 NOÂNG NGHIEÄP VAØ THÖÔNG MAÏI QUOÁC TEÁ CHÖÔNG 6 THÖÔNG MAÏI QUOÁC TEÁ I CÔ SÔÛ CUÛA NGOAÏI THÖÔNG 1) Lyù thuyeát veà lôïi theá tuyeät ñoái Moâ hình theá giôùi (i) Theá giôùi goàm 2 quoác gia.
Trang 1CHƯƠNG 6 THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Trang 2I CƠ SỞ CỦA NGOẠI THƯƠNG
1) Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối
Mô hình thế giới:
(i) Thế giới gồm 2 quốc gia: A và B (ii) Thế giới sản xuất 2 mặt hàng (thí
dụ gạo và vải)
(iii) Yếu tố sản xuất duy nhất là lao
động.
Trang 31) Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối (tt)
Số liệu về năng suất lao động của mỗi
quốc gia như sau (NSLĐ = số sản phẩm/ngày công):
hoặ c
hoặ c
Trang 4I CƠ SỞ CỦA NGOẠI THƯƠNG
2) Lý thuyết về lợi thế so sánh
Mô hình thế giới:
(i) Thế giới gồm 2 quốc gia: A và B (ii) Thế giới sản xuất 2 mặt hàng (thí
dụ gạo và sữa)
(iii) Yếu tố sản xuất duy nhất là lao
động.
Trang 52) Lý thuyết về lợi thế so sánh (tt)
Số liệu về năng suất lao động của mỗi
quốc gia như sau (NSLĐ = số sản phẩm/1 ngày công):
Gạo (kg) Sữa (lít)
hoặc hoặ c
Trang 6• V m t th ch : ng h t do giao ề ặ ể ế Ủ ộ ự
th ươ ng gi a các qu c gia ữ ố
• V m t lý thuy t: ề ặ ế Chứng minh lợi ích của việc t do giao th ự ươ ng gi a các ữ
qu c gia ố
• Trên th c t : khơng cĩ qu c gia nào đ ự ế ố ể hàng hố các n ướ c khác t do nh p kh u ự ậ ẩ vào qu c gia mình ố rào c n trong ngo i ả ạ
th ươ ng.
• T i sao? ạ
Trang 7II RÀO CẢN TRONG NGOẠI THƯƠNG
1 Mục đích: rào cản thương mại
nhằm giảm bớt khối lượng
hàng nhập khẩu vào một
nước và bảo vệ nền sản
xuất trong nước Còn có thể
là nguồn thu cho ngân sách
nhà nước.
2 Rào cản chủ yếu: thuế
quan và hạn ngạch (quota).
Trang 83 Thuế quan
a) Định nghĩa: Thuế đánh vào một
loại hàng hóa khi nó vượt qua
biên giới quốc gia;
Thuế xuất khẩu: thuế đánh vào hàng
hóa xuất
Thuế nhập khẩu: thuế đánh vào
hàng hóa nhập
b) Mục đích của thuế nhập khẩu
• Bảo vệ nền sản xuất nội địa;
• Tạo nguồn thu cho ngân sách
II RÀO CẢN TRONG NGOẠI THƯƠNG
Trang 94 Hạn ngạch nhập khẩu
a) Định nghĩa: Qui định lượng
hàng tối đa có thể được
nhập vào trong nước;
b) Mục đích: bảo vệ nền sản
xuất nội địa;
(không tạo nguồn thu cho ngân
sách).
II RÀO CẢN TRONG NGOẠI THƯƠNG
Trang 105 Tác động của rào cản ngoại
thương đến nền kinh tế
So sánh giữa hai điều kiện: (1)
có sự hiện diện của tự do
ngoại thương; và (2) có can
thiệp của nhà nước bằng
các rào cản khác nhau …
II RÀO CẢN TRONG NGOẠI THƯƠNG
Trang 11Hình Tác động của thuế nhập khẩu đến nền kinh tế
P
Q
S D
p 0
q0
P w
P w + t
q1 q3 q4 q2
0
Trang 12Hình Tác động của quota nhập khẩu đến nền kinh tế
P
Q
S D
p 0
q0
P w
P 1
q1 q3 q4 q2
0
Trang 13III. CƠNG C PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH Ụ
1) H s b o h danh nghĩa (NPC)ệ ố ả ộ
NPC = Pid/Pib
Trong đó: Pid = giá nội địa của
hàng hóa; Pib = giá quốc tế của hàng hóa; i = mặt hàng i
NPC > 1, chính sách giá cả của nhà
nước bảo vệ người sản xuất trong nước
NPC < 1, chính sách giá cả của nhà
nước bảo vệ người tiêu dùng
Trang 14Số liệu về NPC của gạo tại Việt
Nam, 1992
Giá FOB, thành phố Hồ Chí
Chi phí xuất khẩu (đồng/kg) 2
172
Giá xuất khẩu tương đương
Giá gạo (bán buôn)
1 Tỉ giá hối đoái: USD 1 = VND 11,200
2 Chi phí xuất khẩu = chi phí có liên quan đến việc xuất khẩu gạo từ thị trường bán buôn đến cảng xuất.
3 Giá xuất khẩu tương đương = giá FOB – chi phí xuất khẩu.
Trang 152) H s b o h th c t (EPC) ệ ố ả ộ ự ế
• EPC = Vad/Vab
• Vad = giá trị gia tăng của sản phẩm tính theo giá nội địa (= giá nội địa của sản phẩm – giá trị của đầu vào mua ngoài tính theo giá nội địa)
• Vab = giá trị gia tăng của sản phẩm tính theo giá thế giới (= giá thế giới của sản phẩm – giá trị của đầu vào mua ngoài tính theo giá thế giới
EPC > 1: người sản xuất được hưởng lợi từ chính sách bảo hộ của nhà nước
• EPC < 1: người sản xuất bị thiệt hại do chính sách bảo hộ của nhà nước
Trang 16Số liệu về EPC đối với gạo 5% của Việt
Nam, 1992
Khoản mục Giá nội địa
(đồng/kg) Giá th gi i
ế ớ
(đồng/kg) Giá trị sản
phẩm
Giá trị đầu
ngoài
Giá trị gia
tăng của sản
phẩm
EPC = 1565 / 2186 = 0.716 < 1