CHƯƠNG 2 CH NG 2ƯƠ PH NG PHÁP NGHIÊN C U KHOA ƯƠ Ứ H CỌ Phân lo i NCKHạ 1) Phân lo i theo ch c năng nghiên c uạ ứ ứ a Nghiên c u mô t ;ứ ả b Nghiên c u gi i thích;ứ ả c Nghiên c u gi i pháp;ứ ả d Nghi. CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 1
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U KHOA Ứ
H CỌ
Trang 2
Phân lo i NCKH ạ
1) Phân lo i theo ch c năng nghiên c uạ ứ ứ
a Nghiên c u mô t ;ứ ả
b Nghiên c u gi i thích;ứ ả
c Nghiên c u gi i pháp;ứ ả
d Nghiên c u d báo.ứ ự
Trang 3
Phân lo i NCKH ạ
2) Phân lo i theo giai đo n nghiên c uạ ạ ứ
a Nghiên c u c b n: nh m phát hi n các ứ ơ ả ằ ệ
thu c tính. c u trúc, đ ng thái, và s ộ ấ ộ ự
tương tác trong b n thân s v t;ả ự ậ
b Nghiên c u chuyên đ : nghiên c u v ứ ề ứ ề
m t hi n tộ ệ ượng đ c bi t c a s v t;ặ ệ ủ ự ậ
Trang 4
Phân lo i NCKH ạ
3) Phân lo i theo đ c đi m ạ ặ ể
Nghiên c u t i bàn (desk research) ứ ạ Nghiên c u th c đ a (field study) ứ ự ị
Trang 5
Quá trình nghiên c u khoa ứ
h c ọ
(1) nh n đ nh v n đ /ch đ /câu h i nghiên c u; ậ ị ấ ề ủ ề ỏ ứ (2) xác đ nh m c tiêu nghiên c u; ị ụ ứ
(3) xác l p các gi thuy t nghiên c u (các v n đ ậ ả ế ứ ấ ề
đ t ra c n ph i đ ặ ầ ả ượ c ki m ch ng): liên quan ể ứ
đ n các cách ti p c n đ i v i các k t qu ế ế ậ ố ớ ế ả mong đ i và/ho c các gi i pháp l a ch n khác ợ ặ ả ự ọ nhau;
(4) thi t l p trình t nghiên c u; ế ậ ự ứ
(5) thu th p và đánh giá thông tin (đ ki m tra gi ậ ể ể ả
thuy t ch ng h n); ế ẳ ạ
(6) phân tích/di n gi i k t qu và rút ra k t lu n, ễ ả ế ả ế ậ
k c các ý ki n đ xu t ể ả ế ề ấ
Trang 6
Đ c ề ươ ng nghiên c u ứ
Đ cề ương nghiên c u có 2 m c đích:ứ ụ
1) Ph c v cho ho t đ ng nghiên c u c a ụ ụ ạ ộ ứ ủ
Trang 7
Đ c ề ươ ng nghiên c u (tt) ứ
Ý nghĩa
Đ cề ương giúp người đánh giá yêu c u ầ
người nghiên c u ph i có trách nhi m khi ứ ả ệ
th c hi n;ự ệ
Còn là m t b t bu c ph i có theo yêu c u ộ ắ ộ ả ầ
c a đ n v n i sinh viên th c hi n đ tài.ủ ơ ị ơ ự ệ ề
Trang 8Hình 1. M i quan h gi a các thành ph n c a m t đ c ố ệ ữ ầ ủ ộ ề ươ ng nghiên
c u ứ
Trang 9
1) Xác đ nh v n đ ị ấ ề
Cung c p lý do ch n đ tài và là c s đ ấ ọ ề ơ ở ểxây d ng m c tiêu nghiên c u.ự ụ ứ
Nên xác đ nh v n đ nghiên c u b ng cách ị ấ ề ứ ằ
mô t qua 2 bả ước:
• b c 1 đ c p đ n t ng quan c a v n đ ướ ề ậ ế ổ ủ ấ ề
m t ph m vi r ng;
• b c 2 đ thu h p ph m vi quan tâm đ n ướ ể ẹ ạ ế
v n đ nghiên c u. ấ ề ứ
Trang 11
3) T ng quan v tài li u nghiên c u ổ ề ệ ứ
Nêu tóm t t các đ tài nghiên c u đã có s n ắ ề ứ ẵ
có liên quan ho c phù h p v i đ tài đang ặ ợ ớ ề
đ nh th c hi n. ị ự ệ
Trang 12
4) C s lý lu n ơ ở ậ
Là ph n phân tích có s d ng các khái ni m ầ ử ụ ệkinh t có liên quan đ n v n đ nghiên ế ế ấ ề
Trang 13
5) Ph ươ ng pháp và trình t nghiên c u ự ứ
Mô t cách th c đ t đả ứ ạ ược m c tiêu nghiên ụ
c u. Phứ ương pháp và trình t nghiên c u ự ứ
xu t phát tr c ti p t m c tiêu nghiên c u ấ ự ế ừ ụ ứ
và có th ch u nh hể ị ả ưởng gián ti p t ế ừ
t ng quan v các tài li u nghiên c u đã có.ổ ề ệ ứ
Trang 14
Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ : bao g m các công ồ
c ho c k thu t ng d ng vào trong quá ụ ặ ỹ ậ ứ ụtrình nghiên c u. ứ
Trình t nghiên c u ự ứ là cách th c chúng ta ứ
ph i h p các công c và các k thu t ố ợ ụ ỹ ậnghiên c u theo m t trình t c th đ đ t ứ ộ ự ụ ể ể ạ
được các m c tiêu c a đ tài nghiên c uụ ủ ề ứ
Trang 15
M c đích: ụ v ch ra k ho ch th c hi n m t ạ ế ạ ự ệ ộcách chi ti t nh m đ t đế ằ ạ ược m c tiêu ụnghiên c u ứ
N i dung: Mô t t ng bộ ả ừ ước c a các đi u s ủ ề ẽ
được th c hi n, cách th c th c hi n và t i ự ệ ứ ự ệ ạsao ph i th c hi n m t cách c th ả ự ệ ộ ụ ể Thí
d minh h a ụ ọ
Trang 16Nghiên c u thông thứ ường chia h theo ộnhóm có vay và không vay. Đi u tra m u 2 ề ẫnhóm h và phân tích, so sánh. Gi thuy t?ộ ả ế
Trang 17
Thí d : v n đ tác đ ng c a tín d ng nông nghi p đ n s n ụ ấ ề ộ ủ ụ ệ ế ả
xu t lúa c a nông dân t i m t đ a bàn nghiên c u (tt) ấ ủ ạ ộ ị ứ
Ph n bi n ả ệ
Nghiên c u gi đ nh các h nông dân có đ c đi m ứ ả ị ộ ặ ể
gi ng nhau v cung và c u tín d ng ố ề ầ ụ
Th c t có th có s khác bi t v đi u ki n cung ự ế ể ự ệ ề ề ệ
và c u v tín d ng. N u xem nông dân khác nhau ầ ề ụ ế
v nhu c u tín d ng và kh năng ti p c n v i ề ầ ụ ả ế ậ ớ ngu n cung ng tín d ng thì có th chia nông h ồ ứ ụ ể ộ thành 2 nhóm Nhóm b h n ch v tín d ng ị ạ ế ề ụ
và nhóm không b h n ch v tín d ng ị ạ ế ề ụ
Cách phân lo i h và gi thuy t nghiên c u? ạ ộ ả ế ứ
Trang 18Bao g m: (1) k thu t ồ ỹ ậ ước lượng đ nh ị
lượng được s d ng (thí d c n ph i mô ử ụ ụ ầ ả
t rõ d ng hàm h i qui s d ng và các ả ạ ồ ử ụ
bi n c th s có th đế ụ ể ẽ ể ượ ử ục s d ng);
(2) các lo i d li u đạ ữ ệ ược thu th p; ậ
(3) cách th c thu th p và x lý d li u.ứ ậ ử ữ ệ
Trang 19
PH ƯƠ NG PHÁP VÀ TRÌNH T NGHIÊN C U (tt) Ự Ứ
L u ý là các phư ương pháp và trình t nghiên ự
c u ph c t p nh t không có nghĩa là ứ ứ ạ ấthích h p nh t.ợ ấ
C n t p trung vào:ầ ậ
(1) xác đ nh v n đ nghiên c u có ý nghĩa;ị ấ ề ứ
(2) xây d ng các m c tiêu nghiên c u phù ự ụ ứ
h p; vàợ(3) tri n khai các phể ương pháp và trình t ự
nghiên c u phù h p.ứ ợ
Trang 20được nh n th y ho c đo lậ ấ ặ ường tr c ti p. ự ế
Trang 21
KI N TH C TRONG NGHIÊN C U Ế Ứ Ứ
(tt)
Ki n th c chu n t c và ki n th c đánh giá ế ứ ẩ ắ ế ứ
đ u mang đ c tính chu n m c nh ng có ề ặ ẩ ự ư
s khác nhau v m c đ ự ề ứ ộ
Ki n th c đánh giá là ki n th c v cái t t và ế ứ ế ứ ề ốcái x u c a đi u ki n, tình hu ng và s ấ ủ ề ệ ố ự
v t. Tác đ ng c a đi u ki n, tình hu ng ậ ộ ủ ề ệ ố
và s v t có th quan sát đự ậ ể ược, nh ng đ c ư ặtính t t hay x u c a tác đ ng ph thu c ố ấ ủ ộ ụ ộvào qui đ nh/chu n m c ho c di n gi i. ị ẩ ự ặ ễ ả
Trang 22ho c xã h i ra quy t đ nh và hành đ ng.ặ ộ ế ị ộ
Ki n th c chu n t c có th chia thành 2 ế ứ ẩ ắ ể
lo i: có đi u ki n và không đi u ki n. ạ ề ệ ề ệ
Trang 23Ki n th c chu n t c có đi u ki n ế ứ ẩ ắ ề ệ ch u ràng bu c ị ộ
b i tình hu ng. Thí d : ở ố ụ N u m c tiêu là Y ế ụ thì
cách gi i quy t có hi u qu nh t là s d ng ả ế ệ ả ấ ử ụ
bi n pháp X ệ .
Ki n th c chu n t c có đi u ki n ch p nh n các ế ứ ẩ ắ ề ệ ấ ậ qui đ nh ph thu c vào m c tiêu và các ràng ị ụ ộ ụ
bu c ộ
Trang 24
KI N TH C TRONG NGHIÊN C U Ế Ứ Ứ
(tt)
Nghiên c u thứ ường nh m đ có đằ ể ược ki n ế
th c chu n t c (có đi u ki n).ứ ẩ ắ ề ệ
Thí d : các phân tích/k t lu n rút ra t k t ụ ế ậ ừ ế
qu đi u tra nông h thả ề ộ ường ch đúng đ i ỉ ố
v i các nông h đớ ộ ược đi u tra ho c nông ề ặ
h có đi u ki n tộ ề ệ ương t Tránh di n gi i ự ễ ảcác k t qu có đế ả ược cho m t t ng th l n ộ ổ ể ớ
h n, tr trơ ừ ường h p m u đi u tra đợ ẫ ề ược
ch n đ i di n cho t ng th ọ ạ ệ ổ ể
Trang 251) Mô t đ n thu n ả ơ ầ cung c p ki n th c th c ấ ế ứ ự
ch ng. Thí d : ‘Th c tr ng s n xu t cây lúa t i ứ ụ ự ạ ả ấ ạ
xã X, huy n H, t nh T’; ệ ỉ
2) Cung c p ki n th c đánh giá. Thí d ‘Phân tích ấ ế ứ ụ
hi u qu cây lúa t i xã X, huy n H, t nh T’; ệ ả ạ ệ ỉ
3) Cung c p ki n th c chu n t c. Thí d : ‘Th c ấ ế ứ ẩ ắ ụ ự
tr ng và gi i pháp phát tri n s n xu t lúa t i xã ạ ả ể ả ấ ạ
X, huy n H, t nh T’ ệ ỉ
Trang 26
Suy lu n di n d ch và suy lu n qui n p ậ ễ ị ậ ạ
Suy lu n di n d ch ậ ễ ị là quá trình lý lu n t các ậ ừ
đi u ki n t ng quát (hay gi đ nh) đ đi ề ệ ổ ả ị ể
đ n các k t lu n c th ế ế ậ ụ ể
Thí d : ngụ ười có h c v n cao có kh năng ọ ấ ả
th c hi n công vi c t t h n ự ệ ệ ố ơ nông dân
t i đ a bàn nghiên c u có trình đ h c v n ạ ị ứ ộ ọ ấcao thì có th k v ng r ng ngể ỳ ọ ằ ười nông dân đó có k t qu s n xu t t t;ế ả ả ấ ố
R ng h n ộ ơ k v ng v d u c a hàm h i ỳ ọ ề ấ ủ ồqui
Trang 27
Suy lu n di n d ch và suy lu n qui n p ậ ễ ị ậ ạ
Suy lu n qui n p là lý lu n đi t các tình ậ ạ ậ ừ
hu ng ho c k t qu c th đ đ a đ n ố ặ ế ả ụ ể ể ư ếcác k t lu n tình hu ng/k t qu t ng quát. ế ậ ố ế ả ổThí d : Suy r ng các k t qu th ng kê. T ụ ộ ế ả ố ừ
s li u c a m u đố ệ ủ ẫ ược l a ch n ự ọ suy
r ng ra đ c tính c a t ng th ộ ặ ủ ổ ể
Trang 28
XÁC Đ NH VÀ L A CH N V N Đ NGHIÊN Ị Ự Ọ Ấ Ề
C UỨ
Đ l a ch n m t ch đ nghiên c u t t ể ự ọ ộ ủ ề ứ ố
không ph i là đi u d dàng. ả ề ễ
M t ý tộ ưởng nghiên c u t t có th đứ ố ể ược b t ắ
ngu n t nhi u ngu n khác nhau. ồ ừ ề ồ
(1) T th c t : ch n nh ng 'tình hu ng có ừ ự ế ọ ữ ố
v n đ ' thu c lĩnh v c mà mình quan tâm ấ ề ộ ự
nh t.ấ
(2) T nh ng tài li u s n có trong th ừ ữ ệ ẵ ư
vi n/ngu n cung c p khác (desk ệ ồ ấresearch)
Trang 29
XÁC Đ NH VÀ L A CH N V N Đ NGHIÊN Ị Ự Ọ Ấ Ề
C UỨ
Tuy nhiên khi ngu n s li u th c p không ồ ố ệ ứ ấ
đ y đ và không đáng tin c y thì vi c ti n ầ ủ ậ ệ ếhành đi u tra đ ch đ ng có đề ể ủ ộ ược ngu n ồ
s li u đ phân tích là m t trong nh ng ố ệ ể ộ ữ
l a ch n c n thi t đ ph c v cho v n đ ự ọ ầ ế ể ụ ụ ấ ềnghiên c u.ứ
Trang 30
XÁC Đ NH VÀ L A CH N V N Đ NGHIÊN Ị Ự Ọ Ấ Ề
C UỨ
Các ngu n ch d n đ i v i sinh viên:ồ ỉ ẫ ố ớ
1. T các lu n văn t t nghi pừ ậ ố ệ
2. Các bài báo trên báo chí và các t p chí ạnghiên c u chuyên ngành.ứ
3. Quan sát: v n đ nghiên c u cũng có th ấ ề ứ ể
được xác đ nh d a trên c s xem xét tình ị ự ơ ởhình kinh t xã h i c a m t đ a phế ộ ủ ộ ị ương
SV ch đ ng h n trong thu th p s li u và ủ ộ ơ ậ ố ệ
đ tài.ề
Trang 312) Ph m vi và th i gian nghiên c u: C n ạ ờ ứ ầ
ph i ả ước tính v th i gian c n thi t đ ề ờ ầ ế ểhoàn t t nghiên c u đúng h n.ấ ứ ạ
Trang 32
XÁC Đ NH VÀ L A CH N V N Đ NGHIÊN Ị Ự Ọ Ấ Ề
C UỨ
3) Ngu n s li u s n có: chú ý s li u th ồ ố ệ ẵ ố ệ ứ
c p. Ki m tra trấ ể ước v ngu n s li u th ề ồ ố ệ ứ
c p s n có t các ngu n cung c p khi th c ấ ẵ ừ ồ ấ ự
hi n đ tài s d ng s li u th c p.ệ ề ử ụ ố ệ ứ ấ
4) Tính m i c a đ tài nghiên c u.ớ ủ ề ứ
Trang 33
CÁC PP NC KINH TẾ
1) Nghiên c u tình hu ng (case study ứ ố
method)
Nghiên c u m t hi n tứ ộ ệ ượng ho c m t v n ặ ộ ấ
đ c a kinh t xã h i m t đ a đi m và ề ủ ế ộ ở ộ ị ể
th i gian c th (m t trang tr i, m t doanh ờ ụ ể ộ ạ ộnghi p).ệ
Nh m phát hi n ra các v n đ c a m t ằ ệ ấ ề ủ ộ
trường h p c th h n là m t s lợ ụ ể ơ ộ ố ượng
l n th ng kê nhi u trớ ố ề ường h p.ợ
Trang 34
CÁC PP NC KINH TẾ
2) Phương pháp mô t (hay phả ương pháp
l ch s , descriptive method ho c historical ị ử ặmethod):
Di n gi i m t cách có h th ng các s ki n ễ ả ộ ệ ố ự ệtheo th i gian (giá c , s n lờ ả ả ượng cung ng ứ
đ th y để ấ ược m t xu hộ ướng).
Thường được s d ng trong vi c xác đ nh ử ụ ệ ị
v n đ nghiên c u ho c ph n t ng quan ấ ề ứ ặ ầ ổ
h n là đơ ượ ử ục s d ng trong ph n phân tích.ầ
Trang 35b) Phân tích h i qui s d ng OLS;ồ ử ụ
c) Phân tích chu i s li u th i gian: nh m ỗ ố ệ ờ ằđánh giá di n bi n c a chu i s li u theo ễ ế ủ ỗ ố ệ
th i gian, nh phân tích xu hờ ư ướng
Trang 36
V n đ s li u trong nghiên c u ấ ề ố ệ ứ
S li u là đi u c n thi t trong nghiên c u. ố ệ ề ầ ế ứ
Có nh ng trữ ường h p các ho t đ ng ợ ạ ộnghiên c u không th th c hi n đứ ể ự ệ ược vì
d li u không có s n.ữ ệ ẵ
Có 2 ngu n s li u ch y u: s li u th c p ồ ố ệ ủ ế ố ệ ứ ấ
và s li u s c p.ố ệ ơ ấ
Trang 37
S li u th c p (secondary data) ố ệ ứ ấ
S li u th c p thố ệ ứ ấ ường s n có t nhi u ẵ ừ ềngu n khác nhau: th vi n, các vi n ồ ư ệ ệnghiên c u, các c quan thông tin, internet,ứ ơ
…. Khi s d ng s li u th c p thì ta ử ụ ố ệ ứ ấ
thường gi đ nh r ng ngu n s li u này là ả ị ằ ồ ố ệchính xác
Tuy nhiên l u ý r ng, sinh viên cũng có th ư ằ ểkhông được ti p c n đ y đ s li u th ế ậ ầ ủ ố ệ ứ
c p nh trấ ư ường h p doanh nghi p l y lý ợ ệ ấ
do 'bí m t kinh doanh' nên không cung c p ậ ấthông tin
Trang 38
S li u s c p (primary data) ố ệ ơ ấ
Trong đi u ki n nghiên c u nề ệ ứ ở ước ta, nhi u khi s li u th c p không đ y đ ề ố ệ ứ ấ ầ ủnên vi c ệ thu th p s li u s c pậ ố ệ ơ ấ là đi u ề
ph i làm đ có s li u ph c v cho nghiên ả ể ố ệ ụ ụ
c u. ứ Vi c thu th p s li u s c p ệ ậ ố ệ ơ ấ
m t công vi c c n có kinh phí và th i gian ộ ệ ầ ờ
Trang 39
K THU T CH N M U ĐI U TRA Ỹ Ậ Ọ Ẫ Ề
Khái ni m:ệ Đi u tra ch n m u là m t quá trình ề ọ ẫ ộ
l a ch n ự ọ m t ph n đ i di n c a t ng th ộ ầ ạ ệ ủ ổ ể (=m u).ẫ
Các lý do đi u tra ch n m u: ề ọ ẫ
Nhanh chóng và ít t n kém h n ố ơ
Đi u tra ch n m u cung c p l ề ọ ẫ ấ ượ ng thông tin phong phú và toàn di n h n ệ ơ
Đi u tra ch n m u chính xác h n ề ọ ẫ ơ
Có kh năng nghiên c u đ ả ứ ượ ổ c t ng th r ng l n ể ộ ớ
h n và đa d ng h n so v i m t cu c t ng đi u ơ ạ ơ ớ ộ ộ ổ ề tra v i cùng m t m c chi phí ớ ộ ứ
Trang 41Thí d ch n ng u nhiên 30 h nông dân c a m t xã ụ ọ ẫ ộ ủ ộ
g m N h Ta có danh sách c a N h này và ồ ộ ủ ộ
ch n ng u nhiên 30 h t danh sách đó (b ng ọ ẫ ộ ừ ằ
b ng ng u nhiên ho c rút thăm ch ng h n) ả ẫ ặ ẳ ạ
Trang 43
3) Ch n m u ng u nhiên có h th ng ọ ẫ ẫ ệ ố
(systematic random sampling)
Đ n v m u đ u tiên đơ ị ẫ ầ ược ch n m t cách ọ ộ
ng u nhiên, sau đó l n lẫ ầ ượt m i đ n v ỗ ơ ị
m u th k đẫ ứ ượ ực l a ch n trong m t t ng ọ ộ ổ
th để ược s p x p có th t cho đ n khi ắ ế ứ ự ế
Trang 44 Ch n 1 s b t k gi a 1 và 4 (4 là kho ng cách ọ ố ấ ỳ ữ ả
ch n m u) ọ ẫ
Gi s h 3 là h đ ả ử ộ ộ ượ c ch n đ u tiên. Sau đó l n ọ ầ ầ
l ượ t ch n t ng đ n v th 4 sau đó. Nh v y các ọ ừ ơ ị ứ ư ậ
đ n v m u (các h ) đ ơ ị ẫ ộ ượ c ch n đi u tra là: 3, 7, ọ ề
11, 15, 19, 23.
Trang 45
4) Ch n m u ng u nhiên có phân t ọ ẫ ẫ ổ(Stratified random sampling):
M t s đ c tính c a cá th trong m t t ng ộ ố ặ ủ ể ộ ổ
th có s khác bi t và s khác bi t này có ể ự ệ ự ệ
nh h ng có ý nghĩa đ n quá trình đi u
Trang 46
Thí d : Tìm hi u v năng su t tôm c a các ụ ể ề ấ ủ
h nuôi tôm. ộ
Các phương th c nuôi tôm t i đ a phứ ạ ị ương:
qu ng canh, bán thâm canh và thâm canh ả
Trang 47
Qui mô m u đ nh đi u tra có th đẫ ị ề ể ược phân
b t l v i qui mô h theo t ng phố ỉ ệ ớ ộ ừ ương
th c nuôi. ứ
Gi s d đ nh đi u tra 200 h nuôi tôm sú ả ử ự ị ề ộ
t i m t đ a phạ ộ ị ương có các phương th c ứnuôi nêu trên. Qui mô m u đi u tra cho ẫ ề
t ng phừ ương th c nuôi đứ ược trình bày qua
b ng sau: ả
Trang 49
5) Ch n m u theo kh i (cluster sampling)ọ ẫ ố
M u đẫ ược ch n theo t ng nhóm riêng bi t, ọ ừ ệ
được g i là kh i (cluster). ọ ố
Kh i bao g m nh ng cá th có các đ c tính ố ồ ữ ể ặkhác nhau m i kh i m i có th mang ỗ ố ớ ểtính ch t đ i di n cho t ng th ấ ạ ệ ổ ể
M i kh i đỗ ố ượ ực l a ch n thì toàn b ho c ọ ộ ặ
m t ph n các cá th c a kh i s độ ầ ể ủ ố ẽ ược
đi u tra (theo m t trong nh ng phề ộ ữ ương pháp trên)
Trang 50Ch n m u ng u nhiên theo h ọ ẫ ẫ ộ c n danh ầsách c a 15.000 h ;ủ ộ
Ch n m u theo kh i, v i m i kh i là đ n v ọ ẫ ố ớ ỗ ố ơ ịthôn/ p ấ ch c n danh sách c a 150 ỉ ầ ủthôn/ p đ ch n m u và đi u tra các h ấ ể ọ ẫ ề ộ
c a thôn/ p đủ ấ ược ch n.ọ
Trang 51
Có 2 lo i sai s : sai s do ch n m u và sai ạ ố ố ọ ẫ
s không do ch n m u. ố ọ ẫ
1) Sai s do ch n m u:ố ọ ẫ là sai s do khác ố
bi t gi a giá tr đệ ữ ị ược tính toán t m u và ừ ẫgiá tr th c s c a t ng th ;ị ự ự ủ ổ ể
Sai s ch n m u luôn luôn t n t i nh ng ố ọ ẫ ồ ạ ở ữ
m c đ khác nhau;ứ ộ
Sai s do ch n m u có th đố ọ ẫ ể ược gi m thi u ả ể
b ng cách gia tăng qui mô m u.ằ ẫ
Trang 52
2) Sai s không do ch n m u: ố ọ ẫ bao g m: ồ
(i) ngườ ượi đ c ph ng v n tr l i sai/không ỏ ấ ả ờ
chính xác các s li u c n thi t; ố ệ ầ ế
(ii) câu h i không đỏ ược tr l i; ả ờ
(iii)phương pháp ch n m u không phù h p; ọ ẫ ợ(iv)Câu h i đi u tra chu n b thi u chu đáo. ỏ ề ẩ ị ế