CHƯƠNG 8: KINH TẾ TÀI NGUYÊN RỪNG. Cùng nắm kiến thức trong chương 8 này thông qua việc tìm hiểu các nội dung sau: Vì sao phải đánh giá giá trị TNTN, giá trị kinh tế của TN và đặc điểm của ... Đối tượng học: hệ Đại học, ngành: Lâm sinh; Quản lý tài nguyên rừng, Kinh tế nông nghiệp và Sinh ... Chương 2: Quản lý Nhà nước về phát triển kinh tế rừng.
Trang 1
KINH T TÀI NGUYÊN R NG Ế Ừ
Trang 2
I KHÁI NI M CHUNG LIÊN QUAN Ệ
Đ N KINH T LÂM NGHI PẾ Ế Ệ
II CUNG C U V G R NGẦ Ề Ỗ Ừ
Sinh viên t đ cự ọ
Trang 3
III. ĐÁNH GIÁ THEO TH I GIAN Ờ
1) Th i gian và vai trò c a lãi su tờ ủ ấ
S n xu t lâm nghi p có đ c đi m là kho ng ả ấ ệ ặ ể ả
cách th i gian tờ ương đ i dài t lúc tr ng ố ừ ồ
đ n lúc khai thácế
trong tính toán các ch tiêu k t qu và ỉ ế ả
hi u qu s n xu t ph i quan tâm đ n ệ ả ả ấ ả ế
m c lãi su t c a quá trình đ u tứ ấ ủ ầ ư
Trang 4
2) Lũy k và chi t kh u ế ế ấ
a) Lũy kế
Nh m giúp xác đ nh giá tr tằ ị ị ương ng vào ứ
năm th n trong tứ ương lai c a m t kho n ủ ộ ả
ti n Về 0 được đ u t hi n t i ầ ư ở ệ ạ
Trang 5
a) Lũy k (tt) ế
n
Trong đó:
V0 = s ti n đ u t th i đi m ban đ uố ề ầ ư ở ờ ể ầ
Vn = s ti n nh n đố ề ậ ược vào năm th nứ
i = m c lãi su t (chi phí c h i c a v n)ứ ấ ơ ộ ủ ố
Trang 6
Nh m tính tốn ằ giá trị hi n ệ tại tương ứng c a m t ủ ộ
s ti n V ố ề n nh n đ ậ ượ c vào năm th n trong t ứ ươ ng lai)
n
n
i
V V
) 1
(
0
b) Chi t kh uế ấ
Thường công thức chiết khấu được sử dụng để qui các chi phí và lợi ích phát sinh ở các năm
khác nhau về giá trị hiện tại (hiện giá).
Trang 7
IV. CHU K S N XU T LÂM NGHI P T I U Ỳ Ả Ấ Ệ Ố Ư
1) Tr lữ ượng g r ng và giá tr tr lỗ ừ ị ữ ượng
g r ngỗ ừ
Q(A) = tr lữ ượng g c a r ng (mỗ ủ ừ 3), v i A là ớ
tu i r ng;ổ ừ
S(A) = giá tr c a tr lị ủ ữ ượng g r ngỗ ừ
Trong đó: S = R – C;
v i R = doanh thu t g r ng đã đớ ừ ỗ ừ ược khai
thác; C = chi phí khai thác và v n chuy n ậ ể
g đ n đ a đi m tiêu th ỗ ế ị ể ụ
Trang 8
Q(A), S(A)
S(A) Q(A)
Hình. Tr l ữ ượ ng và giá tr tr l ị ữ ượ ng g r ng theo th i ỗ ừ ờ
gian
Trang 9
M t s ch tiêu liên quan ộ ố ỉ
M c gia tăng giá trứ ị
g r ng bình quân/năm = S(A)/Aỗ ừ
M c gia tăng giá trứ ị
g r ng t ng năm: ỗ ừ ừ S = S(A+1) – S(A)
Trang 10
O
S(A), S
A (năm)
Hình. Các ch tiêu tăng trỉ ưởng c a giá tr g r ngủ ị ỗ ừ
Trang 11
2) Chu k s n xu t t i uỳ ả ấ ố ư
Vào m t th i đi m A nào đó, ngộ ờ ể ười tr ng ồ
r ng đ ng trừ ứ ước quy t đ nh:ế ị
(i) ho c khai thác r ng; ho c ặ ừ ặ
(ii) đ cây r ng phát tri n thêm 1 năm n a.ể ừ ể ữ
IV. CHU K S N XU T LÂM NGHI P T I U Ỳ Ả Ấ Ệ Ố Ư
Trang 12
2) Chu k s n xu t t i u ỳ ả ấ ố ư
N u khai thác và đ u t s ti n có đế ầ ư ố ề ượ ừc t khai thác r ng vào m t ho t đ ng khác v i ừ ộ ạ ộ ớ lãi su t năm là i ấ m c lãi thu đứ ược sau 1 năm là ?
N u ti p t c đ cây r ng phát tri n thêm ế ế ụ ể ừ ể
m t năm n a thì có l i gì không?ộ ữ ợ
Trang 13
2) Chu k s n xu t t i u ỳ ả ấ ố ư
N u i*S(A) < ế S thì có nên khai thác?
Khi i*S(A) = S thì ?
i = S/S(A)
S/S(A) = t l tăng trỉ ệ ưởng giá tr t ng nămị ừ
Trang 14
S/S(A), i
A (năm)
O
i
S/S(A)
A*
Hình. Tu i thu ho ch t i u c a ổ ạ ố ư ủ
r ngừ