@ “Cam nang tiéng Anh thương mại” trả lời tất cả các vấn đề bạn cần.. Sách gồm một phần ôn tập tô đọng về các quy luật căn bản của ngữ phấp tiếng Anh.. 339 Tên uà Tước hiệu Tứ oiết t
Trang 1
@ “Cam nang tiéng Anh thương mại” trả lời tất
cả các vấn đề bạn cần Sách gồm một phần
ôn tập tô đọng về các quy luật căn bản của ngữ phấp tiếng Anh
@ Cuốn sách gói gọn tất cả những thông tin
mà bạn cần để xử lí nhanh - dễ và chính-
xác công việc củarnìnlr :
Nel
IIIIIIIIIlllllllÍ
Trang 2
CONTENT
w FOREWORD —-Œ2i số¿ đẩm onằ
B GRAMMAR - (Ngữ pháp)
= Parts of Speech
(Tử loại)
© Types of Sentences-. -.-eesseeerrrreertrrrrtreierrrrerrrdrrrrrrrir 13
(Dạng câu)
= Parts Of Senten€@.‹ -csceeeeeeeerrrrrrrrrtrrrrttttirrtrrrirdrrtrrrrrrrrir 14 (Thành phần của câu)
= Agreement and Reference -.enrrrrrnenneeerrrrrrerrrrrrereee 63
(Suc trong hgp va tuong ting)
= Verbs and Verbals - 101
(Dong tit vd cum động từ)
(Tử bổ nghĩa)
®- COnne©CtiV@S -cocccc-S-S22ễ 221283101 trà kh nghiện 143
(Từ nốt)
ml COMPOUND WORDS - (Te điên - 308
= General Rules - 310 (Quụ luật chung)
= Punctuation - 333
(Cách đánh dấu)
« _ Geographic Terms c-ccccsirrreerrrrrrrerrrerrrierrie 335 (Thudt ngit vé dia li)
= Names and Titles hố 6 339
(Tên uà Tước hiệu)
(Tứ oiết tắt trong lĩnh sực xuất bản)
" _ Calendar Diisions : cccSSececieriierrirrrrrrrrrr 344
(Ngày tháng theo lịch)
» - Standard Word Abbreviatlons -cccrsesrerrerrrerrrrrrrrr 344 (Các từ oiết tắt thông dụng)
= Standard Abbreviations for Units Measure 375
(Chữ tiết tắt thong dung trong don vi do lường)
"Metric Abbreviations 384
(Cha oiết tắt các don vi trong hé
Trang 3
mw CAPITALIZATION - (Viét hoa)
Latin Abbreviations -
(Chit viét tắt gốc La-tin)
M PUNCTUATION - (Đâu châm câu) Q eeeeree
NUMBERS - (Sò)
Apostroph
(Dấu tĩnh lược)
Brackets (Dấu ngoặc ouông)
Colon
(Dấu hai chấm)
Comm
(Dấu phẩu) Dash:
(Dấu gạch ngang)
Ellipsis
(Dấu chấm lửng)
Exclamation Mark -‹ -zsststertssnethheh trntrrtrrrrrrirrrrrirriiirrirrieereire 415
(Dấu chấm than)
Hyphen - (Dấu gạch nối)
Re 11415 nan nan nan
(Dấu ngoặc đơn)
P6FÍOd -:-: -: co snnenhhtnrriheetrrrtrrrrrrrrrretrrrrrrtrrrrdrtrrrrertrtrrrrrrrtrrrrrerree 418
(Dấu chấm)
Question Ma[k -ssscnnrntttrrrrrrtrrrrrrerrtrrrrrterrre
(Đấu hỏi)
406
407
413
414
416
416
Quotation Niarkissssaseesssssvescosscsnseascsassossatacesvasonscommnannse - 420
(Dấu trích đoạn)
SêimÍGGlGfH-sse-cs22121 se40088215g1001001182Ả01A2400dememrmrprteenremsmm 424
(Dé chấm phẩu)
426
(Viết dâu di bằng chữ)
Expressed in Figure:
(Diễn tả bằng chữ
Large Numbers: - (Số lượng lớn) Roman Numerals
(Số La Mã)
427
429
- 430
Trang 4
6 Sổ tay hướng dẫn tiếng Anh thương mại
FOREWORD
With this compact reference on
your desk, you'll never again be
puzzled by such questions as
e Is it differ from or differ
with in this sentence?
¢ Does XYZ Corporation need
a singular or plural verb?
« What is the difference
between abbreviate and
abridge? allege and claim?
farther and further?
e Which compound words
need a hyphen and which do
not?
¢ Are abbreviations acceptable
in a letter or report?
¢ Does this sentence need a
comma or a semicolon?
The Office Guide to Business
English answers all these
questions and many, many
more It includes a concise
review of the basic rules of
English grammar and a
LỜI NÓI ĐẦU
Với cuốn sách tham khảo uốn gọn này trên bàn uiết của
minh, ban sé khong bao giờ bị
rối uới các uấn đề đại loại như
©Ẳ Trong câu này nên sử dụng
“differ from” hay “differ with”?
ø Với “Tập đoàn XYZ” nén sit
dụng động từ ở số nhiều hay
it?
« Sự — khác nhau — giữa
“abbreviate” va “abridge”?
“allege* va “claim”? “farther”
va “further”?
+ Tù ghép nào thì cần một
dấu 'tĩnh lược, từ nòo thì
không?
¢ Trong thư từ hay báo cáo có
thé uiết tắt không?
«Ổ Côu này cần một dấu phẩy
hay dấu chấm phẩy?
Cuốn “Số tay hướng dẫn tiếng Anh thương mại” trả lời cho tất
cổ các uấn đề này uè rất nhiều
vén đề khác Sách gồm một phân ôn tập cô đọng uê các quy
luật căn bản của Ngữ pháp
Trang 5Sổ tay hướng dẫn tiếng Anh thương mại
comprehensive section
illustrating the correct use of
terms that are often confused
or misused There are rules for
compound words with hundreds
of examples of commonly used
business and technical terms,
and alphabetical lists of
standard abbreviations with
definitions for each entry
There is a complete review of
the rules of capitalization and
punctuation, a section on the
uses of numbers in business
writing, and useful tables
indicating correct forms of
address and preferred noun
and adjective forms for
denoting various nationalities
This pint-sized reference is
packed with all the information
you need to do your job quickly,
easily, and correctly
7
tiéng Anh vd mét phén bao
quát mình họa cách sử dụng đúng các thuật ngữ thường gây
nhầm lẫn hay dùng sai Đó là những quy luột uề các từ ghép uới hàng trăm uí-dụ uề thuật
ngữ kính doanh va ky thudt thông dụng uè danh mục các
từ viét tắt thường gặp, được
sếp xếp theo thứ tự A, B, € uới
đây đủ định nghĩa Đó là phân
ôn tập đây đủ uề quy luật của
cách viét hoa va déu chốm câu,
phần sử dụng số trong uăn bản
thương mại, uè những bản liệt
kê tiện dung hướng dẫn cách
viét dung vé dia chi vé cdc
hình thúc danh từ uà tính từ
biểu thị các quốc gia khác
nhau Cuốn tham khảo có kích
cỡ nhỏ này gói trọn tết cả
những thông tin mà bạn cần
để xử lý nhanh, dễ uà chính xác công uiêc của mình.
Trang 6SÁCH ĐÃ XUẤT BẢN - MỜI CÁC EM TÌM ĐỌC:
YUEN TH
oa \GHỊ
TẾ
Qe wseumcen @\owesssee"@ t2 z—
TAG Mats Tires Ter
LÁMIRÁI THMÔN
BTIENG ¢ | ANH
+ TRACNGHIE
# TENG
©
25
TIENGANH FOC
ee ares
Phat hanh tại Nhà sá ch Thanh Ng ghia
| vac Nha sich Siéu thi Nguyên Van Cirtrén tuàn quốc 2°000112
2282591 |
it gdtatghson "náEondÔadbahnglaem ` Gia: 69,000VND