1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các kỹ năng thực hành từ vựng chính tả tiếng anh thành công trong 20 phút một ngày= the practical skills for vocabulary spelling success in 20 minutes a day 1

15 7 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THE PRAC VOCABULARY | ` từ vựng & cúm rỉ LS FOR | CÁC KỸ NĂNG THỰC HÀNH & SPELLING THÀNH CÔNG TRONG TIẾNG ANH Success Tn 20 Minutes 3WHHÚT-MÔTNGẤY = Tae wien TRUONG ĐHEPIT... K

Trang 1

CÁC KỸ NĂNG THỰC HÀNH

| SUCCESS 1N 20 MINUTES A DẠY

AN BA NANG Boren

Trang 2

THE PRAC VOCABULARY | ` từ vựng & cúm rỉ LS FOR | CÁC KỸ NĂNG THỰC HÀNH

& SPELLING THÀNH CÔNG TRONG TIẾNG ANH

Success Tn 20 Minutes 3WHHÚT-MÔTNGẤY

=

Tae wien TRUONG ĐHEPIT

Trang 3

MA KIM DUNG - HONG ANH

a nhém gido vién bién soan

THE PRACTICAL SKILLS FOR

VOCABULARY

& SPELLING

Success In 20 Minutes

A Day

CAC KY NANG THUC HANH TU VUNG

l & CHÍNH TẢ TIENG ANH

THÀNH CÔNG TRONG 20 PHÚT MỘT NGÀY

m "Các kỹ năng thực hành từ vựng và chính tả tiếng Anh thành công

trong 20 phút một ngày" sẽ là một cẩm nang rất hữu ích bởi vì các bài

thực hành mà bạn hoàn thành trong sách này sẽ giúp bạn sử dụng từ vựng mới một cách rõ ràng và đúng ngữ cảnh

M Được thiết kế chặt chẽ với nội dung giải thích ngắn gọn và rất nhiều bài

tập để bạn có cơ hội luyện tập từ vựng và khả năng viết đúng chính tả của mình

m@ Ban nén viét trực tiếp các câu trả lời của bạn vào sách (dĩ nhiên nếu đây

là sách của bạn), gạch dưới hay tô đậm những chỉ tiết mà bạn cho là quan

trọng, thậm chí viết các ghi chú vào bên lễ Phương pháp này sẽ giúp bạn nhanh chóng hiểu bài khi bạn luyện tập các từ vựng mới

NHÀ XUẤT BẢN ĐÀ NẴNG

Trang 4

còi NÓI ĐẦU

Một trong những cách hay nhất để tăng cường vốn từ vựng tiếng Anh là cố gắng sử dụng cho được những từ mà bạn nghe hay đọc được khi giao tiếp với người nước ngoài Để đạt được điều đó đòi hỏi bạn phải siêng năng học tập và không ngừng luyện tập

Quyển sách "Các Kỹ Năng Thực Hành Từ Vựng Và Chính Tả Tiéng Anh Thanh Công Trong 20 Phút Một Ngày" sẽ là một

cẩm nang rất hữu ích bởi vì các bài thực hành mà bạn hoàn

thành trong sách này sẽ giúp bạn sử dụng từ vựng mới một cách rõ rang và đúng ngữ cảnh

Sách gồm có 19 chương, mỗi chương được thiết kế chặt chẽ với

nội dung giải thích ngắn gọn và rất nhiều bài tập để bạn có cơ hội luyện tập từ vựng và khả năng viết đúng chính tả của mình Song, trước khi bắt đầu học từ vựng bạn nên làm qua bài kiểm tra trước

ở chương đầu tiên để biết được khả năng nắm bắt từ vựng của mình tới đâu, từ đó tự vạch ra cho mình một kế hoạch học tập cụ thể để việc học của bạn sau này đạt được hiệu quả cao hơn

Đối với các bài tập yêu cầu điển vào chỗ trống trong quyển

sách này, bạn nên viết trực tiếp các câu trả lời của bạn vào sách (di nhiên nếu đây là sách của bạn), gạch dưới hay tô đậm những

chỉ tiết mà bạn cho là quan trọng, thậm chí viết các ghi chú vào bên lề Phương pháp này sẽ giúp bạn nhanh chóng hiểu bài khi bạn luyện tập các từ vựng mới Nếu sau khi đã làm các bài thực hành trong sách này mà bạn vẫn thấy khó nhớ được từ vựng, hãy

mua hoặc tự tạo các thể chỉ mục Sau đó, bạn viết từ mà bạn cần

ghi nhớ vào một mặt của thể, mặt kia bạn viết định nghĩa, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, và những thông tin quan trọng khác Bạn hãy mang theo những thể này bên mình để có thể ôn lại khi có dịp Đừng hấp tấp, chỉ cần dành ra 20 phút mỗi ngày để học với quyển sách này Tự nhiên, bạn sẽ thấy vốn từ vựng của bạn tăng

đáng kể đồng thời khả năng nói và viết tiếng Anh của bạn cũng

tiến bộ hơn trước rất nhiều

Chúc bạn học tốt

Tác giả

Trang 5

Mục lục

CHƯƠNG 1: KIỂM TRA TRƯỚC . - 5-c 7

KIEM TRA TRƯỚC

ĐÁP ÁN bes § CHUONG 2: CAC THUAT NGU VE TU VUNG VA NGUỒN GỖC NGỒN NGŨ: coinsecpr sp knànD l22sasnggsgae 21

CÁC BỘ PHẬN TỪ VỰNG - TIỀN TỐ, HẬU TỐ VÀ GỐC TỪ 22

TIỀN TỐ

CÁC ÂM TIẾT

CÁC NGUYÊN TẮC PHÂN CHIA TỪ THÀNH CÁC ÂM TIẾT 4

TU DONG NGHIA VA TU TRAI NGHIA

TỪ ĐỒNG NGHĨA

TỪ TRÁI NGHĨA

NGHĨA VÀ NGHĨA RỘNG

TỪ ĐỒNG ÂM

MẠCH VĂN

CHƯƠNG 3: CÁC NGUYÊN TAc VIET CHINH TA 29 CÁC NGUYÊN ÂM —

Khi nào sử dụng ie và đi:

Nguyên tắc ie

Các ngoại lệ

Nguyên tắc ei

SPELLING PRACT ICE 1 - “THỰC HÀNH VIẾT CHÍNH TẢ L3

THÊM NHIỀU TỔ HỢP NGUYÊN ÂM

Trang 6

Các ngoại lệ

Các từ với ai hoặc i4_. —————

GÁC PHỤ ÂM :¡ cc- 2 000030111100 01E ngpdrieniaxsasiia 37 Các phụ âm câm

SPELLING PRACT ICE 2 “THUG HANH VIET CHÍNH TẢ 2 3

Gấp đôi các phụ âm

Các nguyên tắc

SPELLING- PRACT ICE 3_ -THỰC HANH VIET CHINH TA 3 “0

Những thách thức đặc biệt CŨẾ VN Ế cá SE cities

SPELLING PRACTICE 4- THUG HANH VIẾT CHÍNH TẢ 4 4

CÁC TỪ ĐỒNG ÂM HH2 ke 43

SPELLING PRACTICE 5- THUC HANH VIẾT CHÍNH TẢ 5 4

PHẦN ĐUÔI 45

Nguyên tắc 1

Các ngoại lệ

Nguyên tắc 2

SPELLING PRACTICE 6- THỰC HÀNH VIET Cl CHINH HTA 647

KHI NÀO GIỮ Y CUỐI HOẶC ĐỔI NÓ THÀNH I

Các ngoại lệ

SPELLING PRACTICE 7+ THUC HANH VIET CHINH TA 7- =

SỐ NHIỀU $ 1

Khi nào sử dụng —s hoặc —s để thành lập số nhiều 51

Số nhiều đối v với đi những từ Ye cùng shêng O 52

SPELLING PRACTICE 8- THỰC HÀNH VIET CHINH TA 8 53

Số nhiều đối với những từ tận cing bing f

45

4

4

47

+» 468 ot ot

Trang 7

Số nhiều mà không dùng —s hoặc —4

KẾT HỢP CÁC TỪ VỚI NHAU

Các tiền tố nuối

SPELLING PRACTICE 9- THUC ‘HANH VIET CHINH TA 9 56

DẤU NỔI :-:.: - 0200881201001 8016 „57

DAU MOC LUNG VA CAC CHU VIET TAT

Các nguyên tắc

Hình thái sở hữu

Từ rút gọn se

SPELLING PRACT ICE 10- “THỰC HÀNH VIET CHÍNH TA 10.62

Các ngoại lệ “Hà

SPELLING PRACTICE li — THUC HANH VIET CHINH TA 1.64

Spelling Practice 1

Spelling Practice 2

Spelling Practice 3

Spelling Practice 4

Spelling Practice 5

Spelling Practice 6

Spelling Practice 7

Spelling Practice 8

Spelling Practice 9

Spelling Practice 1O

Spelling Practice 11

CHUONG 4: TIỀN TỒ

Words in context — Từ trong vdn Cah T5

Sentence Completion — Hoan trae Ch 16

eB

Matching Questions ~ Bài tập nối tỲ 82 Practice Activities — Các hoạt động thực hành ———————— + 487 Sot _—83

Synonyms — Từ đồng nghĩa

Trang 8

Sentence Completion

Synonyms

Antonyms

Matching Questions

CHƯƠNG 6: HẬU TỒ Ặ Q.0 2c 90

Words in context ~ Ti trong văn cảnh _ _ —_—_— 101 Sentence Completion — Hoàn thành câu _—_—_—- 109 Synonyms — Từ đồng nghĩa

Antonyms ~ Từ trái nghĩa

Choosing the Right Word — Chọn rv đứng 10 Practice Activities — Các hoạt động thực hành 108

000 ốỐnn.ố 56G n6 108

Words in Context

Sentence Completion

Synonyms

Words in context ~ Từ trơng ăn cảnh

Sentence Completion = Hoàn thành “_ _ Synonyms ~ Tw déng nghĩa _

Antonyms ~ Ti trdi nghĩa TH Tieee—e«

Matching Questions — Bài tập nối từ

Practice Activities ~ Các hoạt động thực hành

—¬— Words in Context :.àayn 131

Sentence Completion

Synonyms

So AGE oe

Trang 9

_Antonyms

Matching Questions

CHUONG 7: THEM MOT SO Gdc TU

Words in context = Ti trong van cdnh

Sentence Completion — Hoàn thành câu

Synonyms — Từ đồng nghĩa  —~——————————= Antonyms ~ Từ trái nghĩa

Chosing the Right Word — Chọn từ đúng ~ —-—==— Practice Activities — Các hoạt động thực hành Ẳ.Ỷ_ 54

„184 wwe 154

155

157 ane 158

Words in Context

Sentence Completion

Synonyms

Choosing Me Right Word

CHƯƠNG 8: TỪ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC DÙNG TRONG

TIỀNG ANH _

Words in context — Từ trơng uăn cảnh

Sentence Completion — Hoan thành câu

Synonyms — Ti déng nghia

Antonyms — Tit trdi nghĩa

Matching Questions — Bài tập nối từ

Practice Activities — Các hoạt động thực hành

Words in Context

Sentence Completion

Synonyms

Antonyms

Matching Questions -«e-«-eeeeeeeeemrrrerreee

v% s % ge = oa oe % ae bã %

Trang 10

CHUONG 9: THUAT NGU KINH DOANH = 186

Words in context — Từ trơng văn cảnh _ _. _ 196

Sentence Completion — Hoàn thành câu 198

Antonyms — Từ trái nghĩa 20

Matching Questions — Bài tập nối từ 203

Practice Activities — Các hoạt động thực hành 20

ĐÁP ÁN

Sentence Completion

Synonyms

Antonyms

CHƯƠNG 10: THUẬT NGŨTHöNG NGĂNH: CONG NEE: 212

Words in context — Ti trong van cdnh cee 223

Sentence Completion — Hoàn thành câu 224

True/False — Đúng/Sai n8ttgg5i09gg001060S0=u=ifeeie 277

Choosing the Right Word ~ Chọn từ đứng 228 Matching Questions — Bài tập nối từ 22 Practice Activities — Các hoạt động thực hành

ĐÁP ÁN

Sentence Completion

True/False

Choosing the Right Word

TÓM TẮT CHƯƠNG 237

Words in context — Ti trong van cảnh 247 Sentence Completion — Hoàn thành câu, -248

True/False — Diing/Sai 1 250

Choosing the Right Word — Chon tt ding —— 251

So 470 oy

Trang 11

Matching Questions — Bai rap nét et ———_- .253

Practice Activities — Các hoạt động thực hành _ 254

'True/False

Choosing the Right Word

Matching Questions

CHUONG 12: THUAT NGU LIEN QUAN DEN NGON NGU

VÀ VĂN CHƯƠNG 260

Words in context — Từ trong uăn cảnh 210 Sentence Completion — Hoan thành câu 272

Synonyms — Tiz déng nghĩa ——————————-?4

True/False — Đứng/Sai mẽ 1 AO Choosing the Right Word — Chọn từ đúng 278

279

Practice Activities — Các hoạt động thực hành

Choosing the Right Word ` 285

CHUONG 43: NHUNG TU GEN GON NCON NGHIA PHONG 287

Words in context — Từ trong văn cảnh 296 Sentence Completion — Hoàn thành câu 297

Synonyms — Từ đồng nga ————————————————”

Matching Questions — Bai t4p BY NEsmemerernciente BOD,

Practice Activities - Cac hoạt động thực hành 302

od ATL oo

Trang 12

303

Sentence Completion

Synonyms

Antonyms

MatChing Questions tiisssisssnteseaisesncayicseoerignsnsssatsunmressymenbipetyopgieinsncees SOL

CHƯƠNG 14: TÍNH TỪ c¿:-:::c02221266eeisaseaidee 310

Words in context — Từ trong văn cảnh sori OE 319 Sentence Completion — Hoàn thành câ -e -==ee 320 Synonyms — Từ đồng nghĩa _ — _— ~~-~~==.mrr=e====e= 222 Antonyms — Từ trái ngÌ14 _— _———~_~~—~~——~~~~-~~~-=-===r===e==== 22 Choosing the Right Word — Chọn từ đứng _ — Â ~—~.——~- 324

Practice Activities — Các hoạt động thực hành Teen

DAP: AN sáo ácsnessieenndolaanilassgoittaoitosvpkatoiasgstiiasotia

Words in Context

Completing the Sentence

Synonyms

Antonyms

Choosing the Right Word .scsssssmsssssssssssssmessnnssssunesseise

CHƯƠNG 15: TỪ VIÊT TẮT ccc c

Words in comtext — Ti trơng văn cảnh _ Ẳ1⁄44 Sentence Completion — Hoàn thành câu Ẳ.Ẳ 345 Matching Questions — Bài tập nối từ ~ _— 37 6/71 20 Practice Activities — Các hoạt động thực hành .350

ĐÁP ÁN

Matching

“True/False

si A72 ee

Trang 13

CHƯƠNG 16: CAC TỪ THƯỜNG BUGC KIEM TRA 355

WWords in context — Từ trong văn cảnh .—— 364 Sentence Completion — Hoàn thành câu băng honsmailggocslocscoor TÓO,

Synonyms — Từ đồng nghĩa _ _—. _~~~==s= TỐ Antonyms — Từ trái nnghữd —~~—e-=rr=r==rrrr=m=r=== SOD

Choosing the Right Word — Chọn từ đúng .Ầ~~————- 2/0

Practice Activities — Các hoạt động thực hành Ẳ _Tĩ?1 ĐÁP ÁN

Words in Context

Sentence Completion

Synonyms

Antonyms

Choosing os Right Word

CHƯƠNG 17: THEM MOT SO TU THUONG BUC KIỂM

na vn 379

Words in context — Từ trong van cảnh itemise SOO Sentence Completion — Hoan thành câu nents BOD

Antonyms — Từ trái nghĩa “=1 OA Matching Questions — Bài tập nối từ T“——————m—==.224:

Practice Activities — Các hoạt động thực hành 35

ĐÁP ÁN 396

396

397

Words in Context

Sentence Completion

Synonyms

CHƯƠNG 18: THUAT NGỮ TRIÊT H HỌC 403

Words in context — Tw trong vdn cảnh cea ce ID

Sentence Completion — Hoàn thành cổt-———ierrrrrr~ 414

ede 4738 + $

Trang 14

Synonyms — Tit déng nghia

Antonyms — Tx trdi nghĩa

Choosing the Right Word ~ Chon tx ding —————— _—. 420 Practice Activities — Cac hoat động thực hành . _ 421

ĐÁP ÁN

Words in Context

Sentence Completion

Synonyms

Antonyms

Choosing thể Right Wor

CHƯƠNG 19: BÀI ĐÁNH GIÁ 431

Spelling — Chính tả

Sentence Completion — Hoàn thành câu —._—— 433 Choosing the Right Word — Chọn từ đứng 435

Synonyms — Ti déng nghia sistent tet AIO Antonyms — Tit trdi nghĩa —_————

Word Pairs - Những cặp từ 438

Denotation and Connotation — Nghĩa va nghĩa rộng Ẳ._.439

8 ốẽốẽ.ẽ.ố hs 440

Sentence Completion

Choosing the Right Word

Synonyms

Antonyms

Word Pairs

Denotation and Connotation

PHU LUC: BANG CHU GIẢI Geodon SUEScixlns-WEEb 449

số 474 44%

Trang 15

CÁC KY NANG THỰC HÀNH

The practical Skills for

VOCABULARY and SPELLING

tư vựng tắng Anh |

I |

thực hành từ:

Ngày đăng: 09/11/2022, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w