THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
| Định dạng | |
|---|---|
| Số trang | 109 |
| Dung lượng | 10,62 MB |
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
Ngày đăng: 08/11/2022, 22:41
Nguồn tham khảo
| Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45. Đào Duy Anh (2003), Từ điển Hán Việt, NXB Văn hóa — Thông tin, Hà Nội | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 53.1 Vũ Mạnh Chu (2009), Hài hoà lợi ích bản quyền, pháp luật và thực thị, NXB Thể giới, Hà Nội | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 56. Thu Hà, Nga Linh, Hoàng Điệp (2010), Văn học Việt Nam: vẫn “loay hoay” chọn gì để quảng bá?, Báo Tuổi trẻ, ngày 7-1-2010 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 64. Albert Karelxki (1994) (Người dịch: Hà Minh Thắng), Cá tính sáng tạo của dịch giả và “thính giác tu từ”, Tạp chí Văn học nước ngoài, số 3-1996, Hà Nội | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 46. Ban Bí thư — Chỉ thị số 42 - CT/TW về nâng cao chất lượng toàn điện của hoat động xuất bản ngày 25 tháng 8 năm 2004._ 47. Ban Tu tuéng — Van hod Trung ương, Bộ Văn hoá — Thông tin, Hội Nhà báo | Khác | |||||||||
| 51.1S Vũ Mạnh Chu (1997), Đối mới và hoàn thiện pháp luật xuất bản theo định hướng xây dựng nhà nước pháp quyên, NXB Văn hóa — Thông tin, Hà Nội | Khác | |||||||||
| 52.7S Vũ Mạnh Chu (2005), Sáng tạo văn học nghệ thuật và quyền tác giả ở Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội | Khác | |||||||||
| 55. TS Mihaly Ficsor (2006), Quản ly tập thể, quyền tac gid và quyên liên quan, Cuc ban quyên tác giả văn học — nghệ thuật, Hà Nội | Khác | |||||||||
| 57. PGS. TS Trân Văn Hải (chủ biên), Lê Đỗ Khanh, TS Phạm Văn Thấu, Thể | Khác | |||||||||
| 38. PGS. 1S Trân Văn Hải (chủ biên) (2007), Lý luận nghiệp vụ xuất bản, tập 1, NXB Van hoa - Thông tin, Hà Nội | Khác | |||||||||
| 39. TS Dinh Thi Thuy Hang (chu bién), TS Nguyén Thi Hong Nam, ThS Tran Thi Hoà, ThŠ Vũ Thu Hồng, ThŠ Trân Quang Huy, ThS Dé Thi Minh Hién | Khác | |||||||||
| 60. Bùi Hiển (1997), Dịch có nghĩa là lựa chọn, Tạp chí Văn học nước ngoài, số _ 2-1997, Hà Nội | Khác | |||||||||
| 61. Nam Hồng (1996), Tiến tới bước đầu nhìn lại nên dịch thuật Việt Nam, Tạp chi Van học nước ngoài, số 3-1996, Hà Nội | Khác | |||||||||
| 62. Nguyễn Thượng Hùng (2003), Dịch thuật từ lý thuyết đến thực hành, NXB Văn hóa Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh | Khác | |||||||||
| 63. GS Dé Quang Hung (1996), Lich sw xuất bản sách Việt Nam, Cục xuất bản, Hà Nội | Khác | |||||||||
| 65. Hồ Bất Khuất (1997), Thơ — dịch thế nào đây?, Tạp chí Văn học nước ngoài, số 3-1997, Hà Nội | Khác | |||||||||
| 66. Vũ Thế Khôi (2000), Góp bàn về phê bình dịch, Tạp chí Văn học nước ngoài, số 3-2000, Hà Nội | Khác |
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm