1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi trang nguyen tieng viet lop 2 vong 17

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

còn hơn sống nhục Đáp án: Chết vinh còn hơn sống nhục Câu hỏi 10: Chó ...eo mèo đậy Đáp án: Chó treo mèo đậy Bài 2: Em hãy giúp bạn Ngựa nối từng ô chữ bên trái với bên phải để được câu

Trang 1

Đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 2 Vòng 17 cấp

huyện năm 2020 - 2021 Bài 1: Em hãy giúp bạn Trâu ĐIỀN từ và số thích hợp vào ô trống Câu hỏi 1:

Kiến tha âu cũng đầy tổ

Đáp án: Kiến tha lâu cũng đầy tổ

Câu hỏi 2:

Thua keo này ày keo khác

Đáp án:

Thua keo này bày keo khác

Câu hỏi 3:

Cầu được ước ấy

Đáp án:

Cầu được ước thấy

Câu hỏi 4:

Thuốc đắng ã tật

Đáp án:

Thuốc đắng dã tật

Câu hỏi 5:

Thất bại là ẹ thành công

Đáp án: Thất bại là mẹ thành công

Câu hỏi 6:

Thẳng như uột ngựa

Trang 2

Đáp án:

Thẳng như ruột ngựa

Câu hỏi 7:

Đói cho sạch, rách thơm

Đáp án:

Đói cho sạch, rách cho thơm

Câu hỏi 8:

Chết ong còn hơn sống đục

Đáp án:

Chết trong còn hơn sống đục

Câu hỏi 9:

Chết còn hơn sống nhục

Đáp án:

Chết vinh còn hơn sống nhục

Câu hỏi 10:

Chó eo mèo đậy

Đáp án:

Chó treo mèo đậy

Bài 2: Em hãy giúp bạn Ngựa nối từng ô chữ bên trái với bên phải để

được câu đúng:

Suối biểu diễn trên sân khấu

Trang 3

Những luống rau trắng như bông

Đầu năm sương muối khám chữa bệnh

Chim Họa Mi cuối năm gió Nồm

Tháng Giêng trồng đậu hót líu lo

Đáp án:

Đại Bàng dang đôi cánh rộng

Bác sĩ khám chữa bệnh

Mây trắng như bông

Ca sĩ biểu diễn trên sân khấu

Suối chảy róc rách

Những luống rau xanh mướt

Đầu năm sương muối, cuối năm gió Nồm

Quả Cam chín mọng

Chim Họa Mi hót líu lo

Tháng Giêng trồng đậu, tháng 2 trồng cà

Trắc nghiệm 1:

(Đáp án đúng được bôi đậm)

Câu hỏi 1:

Trong bài tập đọc "Làm việc thật là vui", bé đã làm những gì?

a, Làm bài, đi học, rửa bát

b, Quét nhà, giặt quần áo, đi học

c, Nhặt rau, thổi cơm, đun nước

d, Đi học, quét nhà, nhặt rau

Trang 4

Câu hỏi 2: Trong bài tập đọc "Bạn của Nai nhỏ", bạn của chú Nai nhỏ có

đức tính gì?

a, Thật thà

b, Dũng cảm

c, Hiền lành

d, Thông minh

Câu hỏi 3: Các từ "chạy, đuổi, ăn" là:

a, Từ chỉ đặc điểm

b, Từ chỉ sự vật

c, Từ chỉ tính chất

d, Từ chỉ hoạt động

Câu hỏi 4: Trong các câu sau, câu nào không thuộc câu kiểu "Ai là gì?"

a, Thế là con voi đó đã rời đi

b, Bố em là bác sĩ

c, Mẹ em là giáo viên

d, Em là học sinh

Câu hỏi 5: Câu nào sau đây thuộc kiểu câu "Ai làm gì?"

a, Bầu trời trong xanh

b, Mẹ là cô giáo

c, Bố lái xe

d, Đêm khuya yên tĩnh

Câu hỏi 6: Chọn v/r/gi/d điền vào chỗ trống trong câu sau:

ừng núi iang tay nối lại biển xa

a, v - gi

Trang 5

b, d - gi

c, v - d

d, r - d

Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả:

a, ngẫm nghĩ

b, nghỉ ngơi

c, Cơn bão

d, ngạ nghiêng

Câu hỏi 8: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu

Cá không ăn cá ươn

Con cãi cha mẹ trăm đường con hư

a, Sữa

b, Đường

c, Muối

d, Mắm

Câu hỏi 9: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu

Lặng rồi cả tiếng con ve

Con ve cũng mệt vì nắng oi

Nhà em vẫn tiếng ạ ời

Kẽo cà tiếng võng mẹ ngồi mẹ ru

a, Xuân

b, Hè

c, Thu

Trang 6

d, Đông

Câu hỏi 10: Giải câu đố sau:

Có cánh mà chẳng biết bay,

Sống nơi Bắc cực thành bầy đông vui,

Lạ chưa chim cũng biết bơi,

Bắt cá rất giỏi bé ơi chim gì?

a, Chim bồ câu

b, Chim hải âu

c, Chim cánh cụt

d, Chim yến

Trắc nghiệm 2:

Câu hỏi 1: Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi chính tả:

Tôi mở cửa sổ, một luồng gió nhẹ thoảng qua mang theo chiếc lá vàng bay vào phòng Chiếc lá vàng chao lượn trong không gian như còn luyến tiếc khung trời rộng, như muốn nhìn lần cuối thân cây đã từng ấp ủ lá bao

ngày, như muốn từ dã đám lá còn xanh

Theo Trần Mỹ Kim

a, 1

b, 2

c, 3

d, 4

(Sai ở từ "dã", đáp án đúng là "giã")

Câu hỏi 2: Dòng nào dưới đây, chỉ gồm những từ viết đúng chính tả:

a, loạt xoạt, dạo rực

b, trong trẻo, trĩu trịt

Trang 7

c, trơn tru, trong chóng

d, lúng liếc, sắc xảo

Câu hỏi 3: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây chưa đúng:

a, Có chí thì nên

b, Châu chấu đánh voi

c, Cày sâu tốt lúa

d, Nhạt như nước ốc

Câu hỏi 4:

Giải câu đố sau:

Có múi bằng số cánh sao,

Cây trong cổ tích là cây gì nào?

a, Cây mít

b, Cây sầu Riêng

c, Cây khế

d, Cây Cam

Câu hỏi 5: Từ "trọng, kính, mến" có thể ghép được bao nhiêu từ có nghĩa

a, 1

b, 2

c, 3

d, 4

Câu hỏi 6: Dòng nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào"

a, Mắt Bông tròn như hạt nhãn

b, Bà ôm Bông vào lòng và mỉm cười

Trang 8

c, Bông mặc một chiếc áo hoa mới

d, Bây giờ, Bông đã là chị rồi

Câu hỏi 7:

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

Bố vai vác chiếc xẻng,

Mẹ buộc cây vào xe

Con chen chân lũ bạn

Cùng lên đồi trồng cây

(Sưu tầm)

a, 2

b, 3

c, 4

d, 5

Câu hỏi 8: Dòng nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai là gì?

a, Thế là tiếng trống trường vang lên

b, Chích Bông là một con chim bé xinh đẹp trong thế giới loài chim

c, Những cánh cò bay là là trên cánh đồng

d, Chính là anh trống Choai đang gáy

Câu hỏi 9: Trong bài đọc "Chim sơn ca và bông Cúc trắng", trước khi bị bắt bỏ vào lồng chim à hoa đã sống như thế nào?

a, buồn thảm, nhạt nhẽo, lười nhác

b, tù túng, ngột ngạt, thiếu thức ăn

c, vui vẻ, hạnh phúc, tự do, thoải mãi

d, thiếu sức sống, thiếu thốn thức ăn

Trang 9

Câu hỏi 10: Trong bài đọc "Chim sơn ca và bông Cúc trắng", hai cậu

bé đã làm điều gì?

a, thả chim về tổ

b, cho chim ăn sâu và uống nước

c, bắt chim và ngắt hoa

d, vào rừng phá tổ ong

Ngày đăng: 08/11/2022, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w