CHUYÊN ĐỀ 01 Bài đọc bổ sung a GIÁ TRỊ TIỀN TỆ THEO THỜI GIAN VÀ CÁC ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN Giảng viên: TS.. Giá trị tương lai Giá trị hiện tại Dòng tiền Dòng
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 01 (Bài đọc bổ sung a)
GIÁ TRỊ TIỀN TỆ THEO THỜI GIAN
VÀ CÁC ỨNG DỤNG TRONG PHÂN
TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN
Giảng viên: TS Huỳnh Thanh Điền
Giới
Giới thiệu thiệu
Nhớ lại nôi dung báo cáo nghiên cứu khả thi
Pháp lý
Vị trí
Thị trường
Kỹ thuật
Tài chính Rủi ro Hiệu quả KT-XH
Nhân lực
Quá trình phân tích
Mục
tiêu
Tác động MT
Trang 2Thông số
• Chi phí đầu tư ban đầu
• Nguồn vốn
• Khấu hao
• Doanh thu
• Chi phí hoạt động
• Thuế TNDN
• Suất chiết khấu
Bảng KH tài chính
• KH đầu tư
• KH khấu hao
• KH nguồn vốn
• KH vay và trả nợ
• KH thu nhập
• KH vốn lưu động
• KH dòng tiền
Hiệu quả tài chính
• NPV
• IRR
• PP
• B/C
• Điểm hòa vốn
• Tỷ suất ROE, ROA, ROS, EPS,…
Phân tích tài chính
Cần hiểu về giá trị tiền tệ theo thời gian
Cung cấp kiến thức căn bản
về giá trị tiền tệ theo thời gian
và các ứng dụng cho nó trong
phân tích tài chính của dự án.
Lập lịch vay và trả nợ phục
vụ cho công tác xây dựng
Mục
Mục tiêu tiêu
Trang 3 Giá trị tương lai
Giá trị hiện tại
Dòng tiền
Dòng ền đều
Dòng ền vĩnh viễn
Ứng dụng lập lịch trả nợ
Các ứng dụng thực tiễn khác
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
1 Giá trị tương lai (FV)
Giá trị tương lai – Số ền gốc cộng với ền lãi
trong tương lai.
Lãi đơn – Lãi chỉ nh trên vốn gốc.
Lãi kép – Lãi nh trên lãi.
Trang 4Ví dụ lãi đơn:
Tính lãi cho số ền gốc 100 (đơn vị ền) với lãi
suất 10% năm, thời gian 2 năm.
Tiền lãi mỗi năm = Tiền gốc x Lãi
suất
= 100 x 10% = 10
1 Giá trị tương lai (FV)
Ví dụ lãi đơn:
Tính lãi cho số ền gốc 100 (đơn vị ền) với lãi suất 10%
năm, thời gian 2 năm.
( ếp theo)
Tiền lãi
Giá trị đến cuối năm 2 = 120
1 Giá trị tương lai (FV)
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
Trang 5Ví dụ lãi kép:
Tính lãi cho số ền gốc 100 (đơn vị ền) với
lãi suất 10% năm, thời gian 2 năm.
Tiền lãi mỗi năm =
Tích luỹ cuối kỳ trước x Lãi suất
1 Giá trị tương lai (FV)
Ví dụ lãi kép:
Tính lãi cho số ền gốc 100 (đơn vị ền) với lãi
suất 10% năm, thời gian 2 năm.
Tiền lãi
Giá trị 100
10 110
11 121
Giá trị đến cuối năm 2 = 121
1 Giá trị tương lai (FV)
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
Trang 6Ví dụ:
FV của 1 đồng sau 2 năm (n=2) là bao
nhiêu với lãi suất 10% năm (r=10%) tính
theo lãi kép?
1,21 10%)
(1 1
n
r
FV 1 ( 1 )
1 Giá trị tương lai (FV)
Ví dụ:
FV của 100 (đơn vị tiền) sau 2 năm (n=2)
là bao nhiêu với lãi suất 10% năm
(r=10%) tính theo lãi kép?
121 10%)
(1 100
n
r
FV 1 ( 1 )
I
I Đề Đề xuất xuất ý ý tưởng tưởng
1 Giá trị tương lai (FV)
Trang 7200
400
600
800
1000
1200
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
Năm
FV, 2%
FV, 5%
FV, 8%
FV, 12%
1 Giá trị tương lai (FV)
2 Giá trị hiện tại (PV)
Từ công thức FV của 1 đồng
Ta có công thức PV của 1 đồng
n
r
FV 1 ( 1 )
n
r
PV
) 1
(
1
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
Trang 8Ví dụ:
PV của 1,33 đồng sẽ nhận sau 2 năm (n=2) là bao
nhiêu với suất chiết khấu (lãi suất) 10% năm
(r=10%) nh theo lãi kép?
1 10%)
(1
1,21
2 Giá trị hiện tại (PV)
Ví dụ
Dự án đặt mua một hệ
thống lạnh cho cao ốc
đang xây với giá 1.210
đô-la sẽ giao vào 2 năm
sau Ngay bây giờ, phải
để dành (hoặc mua một
chứng chỉ ền gửi) bao
nhiêu nếu lãi suất là
10%?
1.000 10%)
(1
1.210
I
I Đề Đề xuất xuất ý ý tưởng tưởng
2 Giá trị hiện tại (PV)
Trang 920
40
60
80
100
120
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
Năm
PV, 0%
PV, 5%
PV, 8%
PV, 12%
PV, 15%
2 Giá trị hiện tại (PV)
3 Giá trị hiện tại của một dòng tiền
Ví dụ:
Cửa hàng xe hơi cho bạn 2 lựa chọn trả ền mua
xe:
Cách 1: Trả một lần khi mua: 31.000 USD
Cách 2: Trả khi mua: 15.000; sau 1 năm: 10.000;
sau 2 năm: 10.000 USD
Cách nào được bạn chọn, nếu cơ hội sinh lời của
bạn là 20%?
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
Trang 10Ví dụ:
Cửa hàng xe hơi cho bạn 2 lựa chọn trả ền mua xe:
Cách 1: Trả một lần khi mua: 31.000 USD
Cách 2: Trả khi mua: 15.000; sau 1 năm: 10.000; sau 2 năm: 10.000 USD Cách nào
được bạn chọn, nếu cơ hội sinh lời của bạn là 20%?
15.000 20%)
(1
15.000
Tổng PV = 30.277
8.333 20%)
(1
10.000
6.944 20%)
(1
10.000
3 Giá trị hiện tại của một dòng tiền
Dòng ền vĩnh viễn
Một chuỗi dòng ền không bao giờ
có giới hạn cuối cùng.
Dòng ền đều (A)
Một loạt dòng ền bằng nhau, có
thời hạn xác định.
Vĩnh viễn và đều nhau
3 Giá trị hiện tại của một dòng tiền
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
Trang 11PV của dòng ền đều nhau và vĩnh viễn:
A: số ều đều
r: suất chiết khấu
r
A
PV
3 Giá trị hiện tại của một dòng tiền
Ví dụ:
Xác định rằng Công trình du lịch sinh thái biển
Bãi Thơm – Phú Quốc mà bạn đang chuẩn bị mua
lại (và ếp tục hoạt động) sẽ có dòng ền thu
ròng ổn định hằng năm là 1.000 USD
Nếu cơ hội sinh lời đồng vốn của bạn là 10% năm,
bạn sẽ trả giá mua bao nhiêu?
3 Giá trị hiện tại của một dòng tiền
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
Trang 12Giá của Công trình:
A: 1.000
r: 10%
000 10 10%
1.000
PV
Ví dụ:
Xác định rằng Công trình du lịch sinh thái biển Bãi Thơm – Phú Quốc mà bạn
đang chuẩn bị mua lại (và tiếp tục hoạt động) sẽ có dòng tiền thu ròng ổn định
hằng năm là 1.000 USD.
Nếu cơ hội sinh lời đồng vốn của bạn là 10% năm, bạn sẽ trả giá mua bao nhiêu?
3 Giá trị hiện tại của một dòng tiền
Ví dụ:
Giá căn hộ bán trả ngay 100.000 USD; do bán
chậm, Công ty địa ốc quyết định bán trả góp
hằng năm trong vòng 40 năm (coi như là vĩnh
viễn)? Nếu lãi suất mà Ngân hàng cho vay là
10% năm thì mỗi lần (năm) khách hàng trả bao
nhiêu?
000 10
% 10 000 100
3 Giá trị hiện tại của một dòng tiền
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
Trang 13Đều nhau, có thời hạn n
Công thức PV:
A: số ền đều
r: lãi suất
n: số kỳ
n
) r 1 ( r
1 )
r 1
( A PV
3 Giá trị hiện tại của một dòng tiền
Ví dụ:
PV của loạt ền đều nhau là 1.000 USD với thời gian
2 năm, lãi suất 10% năm là bao nhiêu?
1.735,5 10%)
10%(1
1 10%) (1
1.000
2
Đều nhau, có thời hạn n
3 Giá trị hiện tại của một dòng tiền
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
Trang 14Công thức FV:
A: số ền đều
r: lãi suất
n: số kỳ
n n
n n
) 1
( )
1 (
1 ) 1 ( A )
1 ( PV
4 Giá trị tương lai của một dòng tiền
2.100 10%)
(1 10%) 10%(1
1 10%) (1
1.000
2
Ví dụ:
FV của loạt ền đều nhau là 1.000 USD với thời gian
2 năm, lãi suất 10% năm là bao nhiêu?
4 Giá trị tương lai của một dòng tiền
I
I Giá Giá trị trị tiền tiền tệ tệ theo theo thời thời gian gian
Trang 15Ví dụ:
Lập lịch trả nợ cho khoản vay $100, lãi suất 10%,
thời hạn 2 năm, phương thức trả mỗi năm số tiền
đều nhau trong 2 năm?
Giải:
Trước hết, tính số tiền trả đều A
58 1
%) 10 1 (
%) 10 1
%(
10 100 1
) 1
(
) 1
(
PV
2
n
n
1 Ứng dụng lập lịch trả nợ
Lập lịch trả nợ cho khoản vay $100, lãi suất 10%, thời hạn 3 năm, phương
thức trả mỗi năm số tiền đều nhau trong 2 năm?
Lịch trả nợ:
1 Ứng dụng lập lịch trả nợ
II
II Các Các ứng ứng dụng dụng
Trang 162 Ứng dụng định giá tài sản
3 Ứng dụng tính toán hiệu quả tài chính
của dự án
II
II Các Các ứng ứng dụng dụng