TRƯỜNG TỔ NGỮ VĂN - GDCD CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM & HƯỚNG NGHIỆP Năm học 2022 – 2023 Nội dun
Trang 1TRƯỜNG
TỔ NGỮ VĂN - GDCD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM & HƯỚNG NGHIỆP
Năm học 2022 – 2023
Nội dung/chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao T
T
CHỦ ĐỀ 1: KHÁM PHÁ LỨA TUỔI VÀ MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP MỚI
CHỦ ĐỀ 2: CHĂM SÓC CUỘC SỐNG CÁ NHÂN
Trang 2TRƯỜNG
TỔ NGỮ VĂN - GDCD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM & HƯỚNG NGHIỆP
Năm học 2021 – 2022
TT Chương/ Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1 CHỦ ĐỀ
1: KHÁM
PHÁ
LỨA
TUỔI VÀ
MÔI
TRƯỜN
G HỌC
TẬP MỚI
Tìm hiểu những thay đổi của bản thân
và môi trường học tập
*Nhận biết:
- Biết được điểm khác biệt giữa trường TH và trường THCS
- Biết được cách thể hiện em giúp đỡ các bạn ở trường THCS
2
Rèn luyện thái độ sống tích cực và sở thích bản thân
*Nhận biết:
- Biết được cách rèn luyện thái độ sống tích cực
* Thông hiểu: Hiểu được sự thay đổi tích cực của bản thân khi
học ở tiểu học so với học ở trường THCS
2 CHỦ ĐỀ
2: CHĂM
SÓC
Chăm sóc sức khỏe
*Nhận biết:
- Biết được chế độ dinh dưỡng, rèn luyện tốt và phù hợp với
Trang 3CUỘC
SÓNG
CÁ
NHÂN
thể chất và tinh thần
bản thân
*Thông hiểu: Biết cách tự chăm sóc bản thân và điểu chỉnh
bản thân phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
* Vận dụng cao: Nêu được biện pháp rèn luyện cơ thể phát
triển khỏe mạnh
Sắp xếp không gian học tập, sinh hoạt
cá nhân
*Thông hiểu: Biết cách tự sắp xếp không gian học tập gọn
gàng, hợp lí
1
Rèn luyện
ý chí và tạo động lực học tập
*Thông hiểu: Biết cách rèn luyện ý chí trong học tập.
* Vận dụng: Lựa chọn cách rèn luyện ý chí, tạo động lực học
tập phù hợp với tình huống thực tế
* Vận dụng cao: Khuyến khích bạn bè, giải quyết được tình
huống liên quan đến rèn luyện ý chí và tạo động lực trong học tập
Tỉ lệ chung
Trang 5TRƯỜNG THCS
TỔ NGỮ VĂN – GIÁO DỤC CÔNG DÂN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤ LƯỢNG GIỮ KÌ I
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM VÀ HƯỚNG NGHIỆP
KHỐI 6 NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian 45 phút (không kể phát đề)
(Đề kiểm tra gồm 03 trang)
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Ở môi trường học mới chúng ta cần phải:
A không nên giao tiếp với bạn bè bè mới
B luôn thân thiện với bạn bè và thầy cô
C chơi một mình không cần chào hỏi thầy cô giáo
D không tham gia hoạt động cùng bạn bè
Câu 2 Những ý nào đúng cho những thay đổi của em so với khi là học sinh tiểu học.
A Những thay đổi về chiều cao, cân nặng, vóc dáng…
B Những thay đổi của em về ước mơ trong cuộc sống, về tương lai
C Những thay đổi trong ý thức trách nhiệm đối với học tập
D.Tất cả các ý trên
Câu 3 Những việc em nên làm để phù hợp với môi trường học tập mới:
A Lập thời gian biểu phù hợp với môi trường học tập mới
B Chủ động làm quen với bạn bè mới
C Hỏi thầy cô, các anh chị lớp trên vể phương pháp học các môn học mới
D Tất cả các ý trên trên
Câu 4: Những ý nào sau đây thể hiện mình đã lớn trong cuộc sống hàng ngày.
A Tự giác học tập
B Nhường em nhỏ
C Tôn trọng bạn bè
D Tất cả các ý trên trên
Câu 5 Đâu là biểu hiện của cách thức giao tiếp phù hợp?
A Chê bai bạn, kể xấu người khác
B Có lời nói, thái độ, hành vi phù hợp để tạo sự hài lòng, hoặc tránh làm tổn thương người khác
C Lôi kéo bạn khác cùng trêu bạn
D Mặc kệ bạn, ai có thân người ấy lo
Câu 6 Mỗi ngày chúng ta cần ngủ bao nhiêu thời gian để có sức khoẻ tốt?
A Ngủ trung bình từ 7 đến 8 tiếng, nghỉ trưa khoảng 30 phút
B Ngủ trung bình từ 8-10 tiếng, không cần ngủ trưa
Trang 6C Ngủ trung bình từ 3-4 tiếng, ngủ trưa 2 tiếng.
D Ngủ càng nhiều càng tốt cho sức khoẻ
Câu 7 Quan sát các tư thế đi, đứng dưới đây và xác định tư thế đúng
A b, c B b, d C a, c D a, d
Câu 8 Thực hiện tốt chế độ sinh hoạt hằng ngày mang lại cho chúng ta những thay đổi gì?
1 Giận dữ
2 Tự tin hơn
3 Vui vẻ hơn
4 Lo lắng hơn
5 Suy nghĩ nhiều
6 Khỏe mạnh hơn
A 1, 2, 3 B 2, 3, 6 C 4, 5, 6 D 3, 4, 5
Câu 9 Các biện pháp rèn luyện sức khỏe ở lứa tuổi học sinh trung học cơ sở là
A tối thức khuya và sáng dậy trễ, ăn đồ ăn chiên và có chứa dầu mỡ, chỉ vệ sinh cá nhân một lần một tuần
B ăn uống tùy ý và không tập luyện thể thao, vệ sinh cá nhân, ngủ đủ giấc, nghỉ ngơi hợp lý
C chế độ ăn uống hợp lí kết hợp tập thể dục thể thao, vệ sinh cá nhân, nghỉ ngơi hợp lý
D dành hết thời gian cho việc học tập và không có thời gian thư giãn, giải trí, chỉ uống ngũ cốc
và sữa
Câu 10 Theo em đâu là cách để có thể sắp xếp góc học tập gọn gàng?
A Xác định được những chỗ chưa gọn gàng ngăn nắp trong nơi ở của em
B Sắp xếp đồ dung cá nhân gọn gàng ngắn nắp
C Trang trí nơi sinh hoạt cá nhân cho phù hợp với khung cảnh gia đình
D Tất cả ý trên
II TỰ LUẬN
Câu 1: Em đang bị đau họng, bố dặn em không được uống nước đá và ăn đồ ngọt Tuy nhiên, em
đang rất muốn uống nước ngọt trong tủ lạnh Lúc này, em cần làm gì để bảo vệ tốt cho sức khỏe của bản thân?
Trang 7Câu 2: Trong lớp em có bạn B hay ngủ trong giờ học, bạn thường không chép bài và làm bài tập
đầy đủ Là thành viên trong lớp và cũng là bạn của B, em hãy nêu một số biện pháp để giúp B tích cực hơn trong học tập
Câu 3 Hôm nay cô giáo cho về nhà làm một đề văn, nhưng các bạn lại rủ đi đá bóng (môn thể
thao em rất thích) vậy em sẽ giải quyết vấn đề này như thế nào?
Trang 8TRƯỜNG THCS ĐỊNH MÔN
TỔ NGỮ VĂN – GIÁO DỤC CÔNG DÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM VÀ HƯỚNG NGHIỆP
MÔN: NGỮ VĂN – KHỐI 6 NĂM HỌC: 2022-2023
(Hướng dẫn chấm và thang điểm gồm 01 trang)
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM (0.5 điểm/câu)
* Lưu ý: Phần trắc nghiệm được đánh giá:
ĐẠT: Số câu trắc nghiệm đúng từ 50% trở lên (Số câu đúng lớn hơn hoặc bằng 5 câu) CHƯA ĐẠT: Số câu trắc nghiệm đúng dưới 50% (Số câu đúng nhỏ hơn 5 câu)
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 HS giải quyết phù hợp, thể hiện được sự hiểu biết về chăm sóc sức khỏe bản
thân, biết vâng lời người lớn.
Câu 2 HS nêu được một số biện pháp giúp bạn tiến bộ trong học tập như trò
chuyện, cùng nhau học, nhắc nhở bạn chép bài, phối hợp với ban cán sự và giáo viên chủ nhiệm chú ý hỗ trợ bạn,…
Câu 3 HS nêu được cách sắp xếp thời gian hợp lí để vừa có thể hoàn thành bài tập
của cô giao vừa có thể thực hiện được sở thích của bản thân.
* Lưu ý: Phần tự luận được đánh giá:
ĐẠT: Trả lời đạt từ 02 câu trở lên.
CHƯA ĐẠT: Trường hợp HS chỉ trả lời đạt 01 câu.
ĐÁNH GIÁ CHUNG
Đạt Trắc nghiệm và tự luận được đánh giá đạt
Trắc nghiệm hoặc tự luận được đánh giá đạt Chưa đạt Trắc nghiệm và tự luận đều chưa đạt
- HẾT -