1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giai vo bai tap tieng viet lop 4 tuan 35 on tap hoc ki 2 tiet 2

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tuần 35: Ôn tập học kì 2 Tiết 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Văn bản hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng thống kê các từ đã học ở những tiết Mở rộng vốn từ trong chủ điểm Khám phá thế giới hoặc Tình yêu cuộc sống.. Khám phá thế giới - Hoạt động du lịch: - Đồ dùng cần cho chuyến du

Trang 1

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tuần 35: Ôn tập học kì 2

-Tiết 2

Câu 1 Lập bảng thống kê các từ đã học ở những tiết Mở rộng vốn từ trong chủ

điểm Khám phá thế giới hoặc Tình yêu cuộc sống

Khám phá thế giới

- Hoạt động du lịch:

- Đồ dùng cần cho chuyến du lịch:

- Phương tiện giao thông:

- Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch:

- Địa điểm tham quan, du lịch:

- Tục ngữ:

Hoạt động thám hiểm:

- Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm:

- Khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua:

- Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm:

Tình yêu cuộc sống

- Những từ có tiếng lạc

(lạc nghĩa là vui, mừng):

- Những từ phức chứa tiếng vui:

- Từ miêu tả tiếng cười:

- Tục ngữ:

Trang 2

Câu 2 Giải nghĩa một trong số các từ ngữ em vừa thống kê ở bài tập trên Đặt

câu với từ ngữ ấy

- Giải nghĩa từ:

- Đặt câu:

Trả lời:

Câu 1 Lập bảng thống kê các từ đã học ở những tiết Mở rộng vốn từ trong chủ

điểm Khám phá thế giới hoặc Tình yêu cuộc sống

Khám phá thế giới

- Hoạt động du lịch:

- Đồ dùng cần cho chuyến du lịch: Lều trại, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, bóng, lưới, vợt, quả cầu, thiết bị nghe nhạc, đồ ăn, nước uống,

- Phương tiện giao thông: ô tô, tàu thủy, tàu hỏa, máy bay, tàu điện, xe buýt, ga tàu, bến xe, bến tàu, xe máy, xe xích lô, bến phà, vé tàu, vé xe, sân bay

- Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch: Khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ti du lịch, tua du lịch

- Địa điểm tham quan, du lịch: Bãi biển, đền, chùa, công viên, thác nước, bảo tàng, di tích lịch sử

- Tục ngữ: Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mười tháng ba

- Hoạt động thám hiểm:

- Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm: La bàn, lều trại, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa

- Khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua: Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm,

sa mạc, tuyết mưa, gió, sóng thần

Trang 3

- Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm: Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, sáng tạo, tò mò, ham hiểu biết, thích khám phá, thích tìm tòi, không ngại khó ngại khổ

Tình yêu cuộc sống

- Những từ có tiếng lạc (lạc nghĩa là vui, mừng): Lạc quan, lạc thú

- Những từ phức chứa tiếng vui: Vui chơi, giúp vui, mua vui, vui thích, vui sướng, vui lòng, vui nhộn, vui tươi, vui vẻ, vui vui, vui tính

- Từ miêu tả tiếng cười: cười khanh khách, cười rúc rích, cười hi hi, cười ha ha, cười sằng sặc, cười sặc sụa, cười hơ hớ, cười hì hì, cười hi hí

- Tục ngữ:

Nhờ trời mưa thuận gió hoà

Nào cày nào cấy, trẻ già đua nhau

Chim, gà, cá, lợn, cành cau

Mùa nào thức ấy giữ màu quê hương

Câu 2 Giải nghĩa một trong số các từ em vừa thống kê ở bài tập trên Đặt câu

với từ ấy

- Giải nghĩa từ: lạc quan, có cách nhìn, thái độ tin tưởng vào tương lai tốt đẹp

- Đặt câu: Chú em có cái nhìn rất lạc quan

Đối diện với khó khăn như thế mà sao chị em thật lạc quan

Tham khảo chi tiết các bài giải bài tập TV 4

https://vndoc.com/giai-vo-bai-tap-tieng-viet-4

Ngày đăng: 08/11/2022, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w