1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHỤ lục TÍNH TOÁN nội DUNG 1 xác ĐỊNH tải TRỌNG 2 sơ đồ PHẦN tử 3 TÍNH TOÁN cốt THÉP

70 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 3,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ1 Tổ hợp tải trọng : BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG Căn cứ theo tính chất, quy mô và tải trọng hạng mục công trình 2.0 tầng, chúng tôi sử dụng giải pháp thiết

Trang 1

Céng hßa X· héi chñ nghÜa viÖt nam

§éc lËp - Tù do - H¹nh phóc

**************

Phô lôc tÝnh to¸n kÕt cÊu

c«ng tr×nh: X¢Y DùNG nhµ ¨n – dÞch vô

§Þa ®iÓm: sè 01 nguyÔn h÷u thä – phêng 9 – tuy hßa – phó yªn

§¬n vÞ t vÊn : c«ng ty cp®t x©y dùng h¹ tÇng & m«I trêng 368

Hµ néi, 11/2022

Trang 3

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

Trang 4

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

Trang 5

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU

1 Cơ sở tính toán :

1.1 Tiêu chu ẩ n quy ph ạ m áp d ụ ng trong tính toán :

Dựa trên các tiêu chuẩn của Việt nam như sau :

- TCVN 4419-1987 – Khảo sát cho xây dựng – Nguyên tắc cơ bản.

- TCVN 4612:1988 - Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng kết cấu bê tông cốt thép

- Ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ

- TCVN 4613:1988 - Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng kết cấu thép - Ký

hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ

- TCVN 5572:1991 - Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng kết cấu bê tông và bê

tông cốt thép - Ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ

- TCVN 5574:2018 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 5575:2012 - Kết cấu thép Tiêu chuẩn thiết kế.

- TCVN 10304:2014 – Móng cọc – tiêu chuẩn thiết kế.

- TCVN 2737:2020 - Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế.

- TCVN 9363: 2012 – Khảo sát cho xây dựng Khảo sát địa kỹ thuật cho nhà cao

tầng.

- TCVN 5889:1995 - Bản vẽ các kết cấu kim loại

- TCVN 5898:1995 (ISO 4066:1995E) - Bản vẽ xây dựng công trình dân dụng.

Bản thống kê cốt thép

- TCVN 6084:1995 (ISO 3766:1997) - Bản vẽ xây dựng và công trình dân dụng.

Bản thống kê cốt thép bê tông

- TCVN 6085:1995 - Bản vẽ kỹ thuật Bản vẽ xây dựng Nguyên tắc chung để

lập bản vẽ thi công các kết cấu chế sẵn

- TCVN 9362:2012 – Nền nhà và công trình Tiêu chuẩn thiết kế.

- Các tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng và các tài liệu chuyên ngành khác có liên quan.

1.2 Tài li ệ u tham kh ả o v ề thi ế t k ế và thi công :

Các thông số kỹ thuật như

sau : Bê tông mác B20:

+ Mô đun biến dạng ngang của bê tông - hệ số poatxong = 0,2

+ Mô dun chống trượt Gb = 0,4 Eb = 108000 Kg/cm2

+ Hệ số biến dạng nhiệt = 1 10 -5 (1/độ)

- Thép sử dụng là thép trong nước hoặc nhập ngoại phải đảm bảo đúng cường độ như sau :

Trang 6

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

+ Thép có đường kính D < 10 là thép nhóm CB240-T (Rs=2100Kg/cm2)

+ Thép có đường kính D = 10 là thép nhóm CB300-V (Rs=2600Kg/cm2)

+ Thép có đường kính D>  là thép nhóm CB400-V (Rs=3500 Kg/cm2).

+ Thép xà gồ & Vì kèo là théo CT3 có Ra >=2100 Kg/cm2.

- Các tường gạch xi măng cốt liệu đặc, vữa XM mác 50#.

+Yêu cầu các lớp bảo vệ cho các cấu kiện như sau :

3 Tải trọng :

Tĩnh tải bản thân kết cấu

Trang 7

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

Trang 8

CễNG TRèNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

3.7 Tải trọng đơn vị t- ờng 200 - gạch đặc xi măng cốt liệu

Trang 9

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

(đã xét đến hệ số giảm tải theo TCVN2737-95)

- Hoạt tải bể nước 1(trục 10-11, A-B) thể tích 5m3 phân bố tải trọng đều trên

* T¶i träng giã (®Èy, hót) t¸c dông lªn

Trang 10

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

1 Tổ hợp tải trọng :

BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG

Căn cứ theo tính chất, quy mô và tải trọng các hạng mục công trình, tư vấn

thiết kế sẽ thiết kế giải pháp kết cấu cho phù hợp.

Căn cứ theo tính chất, quy mô và tải trọng hạng mục công trình 2.0 tầng, chúng

tôi sử dụng giải pháp thiết kế kết cấu phần móng là kết cấu băng bê tông cốt thép

dưới hàng cột.

Căn cứ theo tính chất, quy mô và tải trọng công trình (2.0 tầng), chúng tôi sử

dụng giải pháp thiết kế kết cấu phần thân là hệ kết cấu khung BTCT đổ toàn khối, gồm các cấu kiện: cột, dầm, sàn

- Chi tiết các cấu kiện cơ bản như sau :

- Sàn BTCT dầy 120mm cho các ô sàn nhỏ, sàn dầy 150mm cho các ô sàn lớn.

- Hệ cột BTCT có tiết diện 300x400

- Dầm chính có tiết diện b x h tương ứng là: 200x400, 250x600, 300x600mm

- Bố trí các đai gia cường tại các vị trí nút khung

- Liên kết cột tường theo quy phạm được thể hiện trên bản vẽ.

- Căn cứ theo nhịp xà gồ, chúng tôi sử dụng giải pháp kết cấu mái là hệ khung thép tổ

hợp kết hợp xà gồ thép lợp mái tôn cho phần mái tôn vượt nhip.

5 Tính toán :

Nội lực trong hệ kết cấu được tính toán theo hệ thanh - sàn cứng không gian bằng

phương pháp phần tử hữu hạn theo các chương trình tính toán phổ biến : ETAB.

Tính toán tổ hợp nội lực và thép theo tiêu chuẩn TCVN

Chương trình tính toán cốt thép theo TCVN 5574:2018 cho tất cả tổ hợp và đưa ra

diện tích cốt thép lớn nhất để thiết kế bố trí thép cho dầm và cột

Các điều kiện về chuyển vị ngang ở đỉnh nhà (H/750), các điều kiện ổn định tổng thể

về chống lật của các cấu kiện sẽ được tính toán phù hợp theo tiêu chuẩn & quy phạm

hiện hành.

5.1 - Các b ướ c tính toán :

Mô hình hoá sơ đồ kết cấu của công trình trên chương trình tính toán (ETAB)

theo các quan điểm sau :

Trang 11

+ Khai báo sơ đồ hình học và các đặc trưng vật liệu (trong đó kết cấu sàn và các dầm bao quanh các ô bản được chia nhỏ phù hợp theo yêu cầu tính toán )

Trang 12

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

+ Khai báo các trường hợp tải trọng, hệ số kể đến trọng lượng bản thân của kết cấu, hệ số giảm tải theo tầng

+ Kiểm tra kết quả tính toán :

Dựa trên kết quả nội lực cột từ phân tích kết quả của chương trình tính toán (ETAB) so sánh như sau :

+ Với nội lực của các tải trọng theo phương đứng (gồm tĩnh tải, hoạt tải ) kết quả thu được so sánh với diện tích truyền tải tương ứng với từng cột

+ Với nội lực của các tải trọng theo phương ngang (Gió tĩnh )

+ Phân tích kết quả tổ hợp nội lực cột

+ Chi tiết tính toán xem trong phần phụ lục tính toán

5.2 Thi ế t k ế các c ấ u ki ệ n ph ầ n thân công trình :

Các cấu kiện dầm và cột được tính toán dựa trên kết quả tổ hợp nội lực ETAB Riêng phần sàn BTCT sẽ được tính toán riêng.

5.2.1 Tính toán c ố t thép sàn :

Kết cấu sàn được mô hình hoá trong chương trình tính bằng các phần tử dạng shell

và được chia nhỏ các ô bản thành nhiều phần tử để tăng độ chính xác trong quá trình tính toán Việc tính toán thép sàn được tính toán dựa trên phương pháp :

Tính toán theo sơ đồ bản sàn đàn hồi :

+ Các định kích thước của các cạnh ô bản (l tt) và các liên kết của các cạnh

ô bản(ngàm)

+ Xác định chiều dầy ô bản, lớp bảo vệ thép

+ Xác định tải trọng của ô bản (Tĩnh tải, hoạt tải, )

6 Các lưu ý trước khi thi công :

- Phần thân công trình làm bằng hệ thống kết cấu khung cột, dầm sàn bằng BTCT đổ toàn khối, khi thi công cần tuân thủ theo các tiêu chuẩn :

- TCVN 5574:2018 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 5575:2012 Tiêu chuẩn thiết kế -Kết cấu thép

- TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế - Nền , nhà và công trình

- Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình.

Trang 13

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG NHÀ ĂN – DỊCH VỤ

Trang 14

3-D VIEW - TON-M UNITS

Trang 15

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:49

PLAN VIEW - BASE - ELEVATION 0 - TON-M UNITS

Trang 16

ETABS V9 7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN

PLAN VIEW - STORY2 - ELEVATION 5 - - NOVEMBER 1,2022 15:49

TON-M UNITS

Trang 17

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:49

PLAN VIEW - STORYMAI - ELEVATION 9.5 - TON-M UNITS

Trang 18

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:49

ELEVATION VIEW - 1 - TON-M UNITS

Trang 19

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:49

ELEVATION VIEW - 2 - TON-M UNITS

Trang 20

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:49

ELEVATION VIEW - 3 - TON-M UNITS

Trang 21

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:49

ELEVATION VIEW - 4 - TON-M UNITS

Trang 22

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:49

ELEVATION VIEW - 5 - TON-M UNITS

Trang 23

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:49

ELEVATION VIEW - 6 - TON-M UNITS

Trang 24

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:50

ELEVATION VIEW - A - TON-M UNITS

Trang 25

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:50

ELEVATION VIEW - B - TON-M UNITS

Trang 26

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:50

ELEVATION VIEW - C - TON-M UNITS

Trang 27

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:50

ELEVATION VIEW - D - TON-M UNITS

Trang 28

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:50

ELEVATION VIEW - E - TON-M UNITS

Trang 29

ETABS V9.7.4 - FILE: NOI LUC NHA AN - NOVEMBER 1,2022 15:50

ELEVATION VIEW - F - TON-M UNITS

Trang 30

BẢN TÍNH KẾT CẤU

3 TÍNH TOÁN MÓNG

Trang 32

BASE 119 TH2 -0.88 -0.9 122.43 1.848 -2.748 -0.07BASE 119 TH3 2.62 -0.11 123.09 -0.158 6.346 0.069BASE 119 TH4 0.61 -2.21 123.36 5.188 1.125 -0.035

Trang 35

TỔNG HỢP KẾT QUẢ TÍNH TOÁN DƯỚI ĐÁY MÓNG BĂNG MB1

Trang 36

I SỨC CHỊU TẢI CHO PHÉP CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY MÓNG NÔNG

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

TCVN 40-1987 : Kết cấu xây dựng và nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán

TCXD 45-78 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

Lớp đất Mô tả đất Bề dày Trọng Góc ma Lực dính Mođun Có nước Cao độ

lượng sát trong biến dạng ngầm đáy lớp

q1 = Σγi.Hi = 33.33 (t/m2) Ứng suất bản thân dưới đáy móng (trọng lượng của các lớp đất phía trên đáy móng)

→ Sức chịu tải cho phép của đất nền dưới đáy móng:

(t/m2) với Fs = 2 hệ số an toàn

qs = qu(net) / Fs = 92.5618

Trang 37

II TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG DƯỚI CỘT

Chiều cao lớp BT bảo vệ thép móng (m): 0.035 (m)

Chiều cao tính toán của dầm móng và cánh móng

Chiều cao chênh lệch giữa cốt nền nhà và cốt sân, hn (m) = 0.45 (m)

Chiều sâu chôn móng tính từ cốt đất thiên nhiên (cốt sân), hm (m) = 0.90 (m)

Nhịp tính toán lớn nhất của móng băng khi tính mômen, lực cắt ltt (m) = 6.00 (m)

Chiều dài tính toán ảnh hưởng của móng băng vuông góc với móng đang tính l2 (m) = 7.50 (m)

Bề rộng của móng băng vuông góc với móng đang tính bc2 (m) = 1.00 (m)

Diện chịu tải tại một chân cột của móng: A = bc*l1 + (l2 - bc)*bc2 (m2)= 13.50 (m2)

2 Tải trọng tác dụng

Tải trọng chân cột tính toán 3-B

(Các tải trọng mômen chân cột xem như do các dải bản móng theo 2 phương chịu)

Tính tải trọng phụ thêm từ tường tầng 1 + tường móng phía trên dầm móng.

- Bề rộng tb tường tầng 1+ móng (m) 0.22 (m) - Chiều cao tường (m): 3.60 (m)

>Tải phụ thêm từ tường tầng 1 + móng cho diện chịu tải chân cột: N1 = 5.99 (T)

Tính tải trọng phụ thêm từ trọng lượng bản thân của móng BTCT

> Trọng lượng bản thân móng cho diện chịu tải chân cột: N2 = 15.69 (T)

Tính tải trọng phụ thêm từ trọng lượng lớp đất đắp trên móng

> Trọng lượng lớp đất đắp cho diện chịu tải chân cột: N3= 17.01 (T)

3 Tính toán áp lực đáy móng

Tính toán ứng suất đáy móng so với áp lực tiêu chuẩn của nền.

4 Tính toán độ lún của móng

Theo kết quả tính toán độ lún của một đoạn móng theo sơ đồ coi nền là bán không gian biến

dạng đàn hồi, độ lún tính toán được là S = ~ 0.18 (cm) (xem chi tiết tính toán ở phần sau)

5 Tính toán và bố trí thép ngang ở cánh móng.

+ Ứng suất tính toán tại đáy móng dưới tác dụng của tải trọng tính toán: 9.53 (T/m2)

+ Mô men lớn nhất tại cánh móng được tính coi như cánh móng ngàm vào dầm móng: 0.97 (Tm)

+ Cường độ tính toán của thép chịu lực bố trí tại cánh móng, Rs = 3500 (kG/cm2) CB300-V

+ Diện tích cốt thép yêu cầu tại cánh móng, Fa = Mmax / (0,9*hco*Rs) = 1.83 (cm2)

+ Bố trí cốt thép ngang:

Trang 38

6 Tính toán nội lực và cốt thép cho dầm móng theo phương pháp nền đàn hồi +) Xét trường hợp bất lợi nhất

là lúc chưa xây tường tầng 1.

+) Tải trọng tác dụng lên móng băng là các tải trọng tại vị trí chân cột được lấy ra từ

mô hình tính toán khung +) Xác định mô men bằng phần mềm chuyên dụng Winkler.

+) Các thông số tính toán:

Hệ số nền tính toán theo công thức BOWLES

Nhân với bề rộng móng

Môđun đàn hồi của bê tông móng: E =

Cường độ tính toán của thép chịu lực bố trí tại dầm móng Rs = 3500 (kG/cm2)

Diện tích cốt thép chịu lực yêu cầu, Fa = Mmax / (0,9*ho*Rs) = 11.99 (cm2)

Cường độ tính toán của thép chịu lực bố trí tại dầm móng Rs = 3500 (kG/cm2)

Diện tích cốt thép chịu lực yêu cầu, Fa = Mmax / (0,9*ho*Rs) = 11.10 (cm2)

Bố trí cốt thép dọc ở đáy dầm tại chân cột (thép dưới):

Trang 39

TÍNH ĐỘ LÚN CỦA MÓNG NÔNG THEO PHƯƠNG PHÁP CỘNG LÚN TỪNG LỚP

7 Tính toán lún cho móng băng

7.1 Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 40-1987 : Kết cấu xây dựng và nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán

TCXD 45-78 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà

và công trình Cơ học đất - R Whitlow

Lớp đất Mô tả đất Bề dày Trọng Góc ma Lực dính Mođun Có nước Cao độ

lượng sát trong biến dạng ngầm đáy lớp

σz = K P = Ứng suất gây lún tại độ sâu z ở của phân tố

E = Mô đun biến dạng của lớp phân tố

Δz = Bề dày của phân tố

K = Hệ số phụ thuộc hình dạng đáy móng

P = Áp lực tiếp xúc dưới đáy móng

Độ sâu tắt lún là độ sâu mà tại đó ứng suất gây lún σz < 20% ứng suất bản thân

của móng

8.5 Kiểm tra độ lún của móng băng

Độ lún cho phép của móng theo tiêu chuẩn TCVN 9362:2012 - Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và

Trang 40

Biểu đồ phân bố ứng suất trong đất

7.24 1.60

9.05 1.28

10.86 1.08

0 0

Độ sâu tắt lún là độ sâu mà tại đó ứng suất gây lún σz < 20% ứng suất bản thân của móng

Trang 41

BẢN TÍNH KẾT CẤU

4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT

Trang 42

BẢNG TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH CỐT THÉP CỘT

TCVN 5574:2018

Quy định về áp dụng các hệ số điều kiện làm việc của bê tông

Hệ số quy đổi từ chiều cao thực sang chiều dài làm việc (Lo = k * H), giá trị k = 0.8

Các ký hiệu trong bảng tính

CN - Cột tiết diện chữ nhật T2, T3 - Lần lượt là kích thước cột theo trục 2 và trục 3 M2n, M3n - Mô men sau khi xét đến uốn dọc

TR - Cột tiết diện tròn H2, H3 - Chiều cao thực tế của cột khi uốn quanh trục 3 và trục 2 Rb - Cường độ bê tông (đã xét hệ số điều kiện làm việc)

R3 - Thép tập trung theo phương T3 n2, n3 - Hệ số uốn dọc khi uốn quanh trục 2 và trục 3

Trang 43

No Frame Story Vị trí Tổ hợp Đặc điểm T2 T3 H2 H3 N M2 M3 n2 n3 M2e M3e Rb Rs Rsc As

Trang 44

No Frame Story Vị trí Tổ hợp Đặc điểm T2 T3 H2 H3 N M2 M3 n2 n3 M2e M3e Rb Rs Rsc As

Trang 45

No Frame Story Vị trí Tổ hợp Đặc điểm T2 T3 H2 H3 N M2 M3 n2 n3 M2e M3e Rb Rs Rsc As

Trang 46

BẢN TÍNH KẾT CẤU

5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM

Trang 47

0.00 131.73 85.2 0.00 7.58 0.00-125.79 0.00 118.8 7.21 0.00 0.77

0.00 136.63 82.8 0.00 7.89 0.00-212.63 0.00 152.5 12.94 0.00 3.24

0.00 189.57 94.6 0.00 11.34 0.00-109.51 17.55 116.5 6.21 0.95 0.60

-14.28 124.85 107.6 0.80 7.15 0.00-178.60 0.00 123.8 10.60 0.00 1.14

0.00 154.85 91.7 0.00 9.05 0.00-225.34 0.00 144.9 13.85 0.00 2.68

0.00 163.21 111.4 0.00 9.59 0.22-278.65 0.00 202.7 17.93 0.00 6.92

0.00 162.32 108.9 0.00 9.53 0.04-299.51 0.00 206.3 19.66 0.00 7.18

0.00 276.98 173.7 0.00 17.79 4.79-159.06 0.00 183.2 9.32 0.00 5.49

Trang 48

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

-25.15 103.22 100.2 1.36 5.84 0.00-165.81 0.00 113.6 9.76 0.00 0.39

0.00 148.17 81.3 0.00 8.62 0.00-190.50 0.00 131.2 11.41 0.00 1.68

B96 30 60 6.5 -194.54 0.00 131.2 11.68 0.00 1.68

0.00 140.66 80.0 0.00 8.14 0.00-176.80 0.00 125.2 10.48 0.00 1.24

B97 30 60 6.5 -185.78 0.00 126.6 11.09 0.00 1.34

0.00 134.19 78.9 0.00 7.73 0.00-193.85 0.00 125.7 11.64 0.00 1.28

B98 30 60 6.5 -257.20 0.00 170.9 16.23 0.00 4.58

0.00 203.07 113.5 0.00 12.27 0.38-111.95 0.00 134.0 6.36 0.00 1.88

B99 30 60 6.5 -306.32 0.00 154.5 20.24 0.00 3.38

-21.94 103.14 98.5 1.19 5.83 0.00-160.06 0.00 111.5 9.38 0.00 0.23

B100 30 60 6.5 -157.62 0.00 123.0 9.22 0.00 1.07

0.00 148.44 80.1 0.00 8.63 0.00-185.88 0.00 130.7 11.09 0.00 1.64

B101 30 60 6.5 -189.90 0.00 130.5 11.37 0.00 1.63

0.00 139.33 78.4 0.00 8.06 0.00-176.66 0.00 125.8 10.47 0.00 1.28

B102 30 60 6.5 -186.70 0.00 129.4 11.15 0.00 1.55

0.00 141.29 78.4 0.00 8.18 0.00-176.47 0.00 125.1 10.46 0.00 1.23

B103 30 60 6.5 -234.71 0.00 150.0 14.54 0.00 3.06

0.00 169.83 99.2 0.00 10.02 0.00-92.55 0.00 115.2 5.20 0.00 0.50

B104 30 60 6.5 -299.04 0.00 159.8 19.62 0.00 3.77

-5.08 124.67 102.3 0.80 7.14 0.00-162.12 0.00 118.5 9.52 0.00 0.74

B105 30 60 6.5 -176.96 0.00 132.9 10.49 0.00 1.80

0.00 155.34 88.0 0.00 9.08 0.00-209.63 0.00 141.5 12.73 0.00 2.43

B106 30 60 6.5 -232.18 0.00 187.6 14.35 0.00 5.81

0.00 160.38 109.4 0.00 9.40 0.08

Ngày đăng: 08/11/2022, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w