BỘ TÀI CHÍNHTRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING BÁO CÁO THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP 1 PHÂN TÍ́CH HOẠ̣T ĐỘNG MARKETING – MIX CỦA CÔNG TY NESTLÉ CHO DÒNG SẢN PHẨM SỮA MILO Ngàn
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
Họ và tên sinh viên: Trần Hồng Thy
MSSV: 2021008564 Lớp: CLC_20DMA06
BÁO CÁO THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP 1
PHÂN TÍ́CH HOẠ̣T ĐỘNG MARKETING – MIX CỦA CÔNG TY NESTLÉ CHO DÒNG SẢN PHẨM SỮA MILO
Ngành: MARKETING Chuyên ngành: QUẢN TRỊ MARKETING
TP Hồ Chí Minh, 2021
Trang 2BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
BÁO CÁO THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP 1
PHÂN TÍ́CH HOẠ̣T ĐỘNG MARKETING – MIX CỦA CÔNG TY NESTLÉ CHO DÒNG SẢN PHẨM SỮA MILO
Ngành: MARKETING Chuyên ngành: QUẢN TRỊ MARKETING
Sinh viên thực hiện: Trần Hồng Thy Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Minh Triết
TP Hồ Chí Minh, 2021
Trang 3CỌNG HOA XÃ HỌI CHU NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
NHẬN XET CUA ĐƠN VI THỰC TẬP
-Họ và tên sinh viê̂n MSSV:
1 Thời gian thực hành nghề
nghiệp
2 Bộ phận thực hành nghề
nghiệp
3 Nhận xét về sinh viên trong thời gian thực tập nghề nghiệp ở đơn vị
Thực hiện nội qui, qui chế tại doanhnghiệp
Kiến thức ngành, chuyênngành
Đánh giá bằng điểm số theo thang điểm10:
Ngày tháng năm
Đơn vị thực tập
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
i
Trang 4NHẬN XET CUA GIANG VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên: MSSV:
KHOA MARKETING
ii
Trang 5TS GVC NGUYỄN XUAN TRUỜNG
LỜ̀I CAM KẾT
Tô̂i xin cam đoan toà̀n bộ̂ bá́o cá́o thự̣c tập PHÂN TÍ́CH HOẠT ĐỘ̂NG MARKETING –
MIX CỦA CÔNG TY NESTLÉ CHO DÒNG SẢN PHẨM SỮA MILO là̀ sản phẩm độ̂c
lập củ̉a bản thân Tấ́t cả cá́c dữ liệ̂u và̀ thô̂ng tin trong bà̀i đề̀u được lấ́y trự̣c tiế́p từ cá́c trang
và̀ nguồ̀n uy tí́n, khô̂ng lấ́y từ bấ́t kỳ nguồ̀n khô̂ng chí́nh thố́ng nà̀o
Thà̀nh phố́ Hồ̀ Chí́ Minh, ngà̀y 18 thá́ng 10 nă̆m 2021
Chữ ký sinh viê̂n
iii
Trang 6LỜ̀I CẢM Ơ̛N
Để̉ hoà̀n thà̀nh được đề̀ tà̀i “PHÂN TÍ́CH HOẠT ĐỘ̂NG MARKETING – MIX CỦA CÔNG
TY NESTLÉ CHO DÒNG SẢN PHẨM SỮA MILO”, tô̂i xin gửi lời cảm ơn chân thà̀nh nhấ́tđế́n vớ́i Thầy TS Nguyễn Minh Triế́t, Thầy đã tận tình hướ́ng dẫn trong suố́t quá́ trình viế́t
Bá́o cá́o thự̣c hà̀nh nghề̀ nghiệ̂p Thầy đã giúp đị ̣nh hướ́ng về̀ cá́c chủ̉ đề̀, bố́ cục bà̀i viế́t, sửa chữa nộ̂i dung và̀ trình bà̀y bà̀i Bá́o cá́o mộ̂t cá́ch khoa họ ̣c, hiệ̂u quả Tô̂i xin chân thầy cảm
ơn cá́c Thầy Cô̂ trong khoa Marketing, Trường Đạ ̣i họ ̣c Tà̀i chí́nh – Marketing đã truyề̀n đạ ̣t những kiế́n thứ́c, kinh nghiệ̂m cho sinh viê̂n Vớ́i vố́n kiế́n thứ́c được tiế́p thu trong quá́ trình họ ̣c khô̂ng chỉ là̀ nề̀n tảng trong quá́ trình là̀m bà̀i nguyê̂n cứ́u mà̀ nó́ còn là̀ hà̀nh trang quý́
bá́o cho tô̂i vận dụng và̀o cô̂ng việ̂c sau nà̀y Vì thế́ “PHÂN TÍ́CH HOẠT ĐỘ̂NG
MARKETING – MIX CỦA CÔNG TY NESTLÉ CHO DÒNG SẢN PHẨM SỮA MILO” là̀đúc kế́t từ lý́ luận đế́n thự̣c tiễn, vố́n kiế́n thứ́c khoa họ ̣c mà̀ tô̂i đã họ ̣ được tạ ̣i Trường Đạ ̣i
họ ̣c Tà̀i chí́nh – Marketing
Vớ́i kiế́n thứ́c còn nhiề̀u hạ ̣n hẹp, nê̂n Bá́o cá́o khô̂ng trá́nh khỏi những thiế́u xó́t Tô̂i rấ́t
mong nhận được sự̣ đó́ng gó́p ý́ kiế́n, chỉ dạ ̣y củ̉a quý́ Thầy Cô̂ để̉ tô̂i có́ thể̉ là̀m tố́t hơn
trong bà̀i viế́t tiế́p theo
Sau cùng, tô̂i xin kí́nh chúc qúy Thầy Co trong khoa Marketing thật nhiề̀u sứ́c khỏe để̉ có́
thể̉ dìu dắt cũng như truyề̀n đạ ̣t những kiế́n thứ́c bổ í́ch, những kinh nghiệ̂m quý́ bá́o cho thế́ hệ̂ mai nà̀y hoà̀n thiệ̂n vố́n kiế́n thứ́c cũng như bản thân
Xin chân thà̀nh cảm ơn!
Chữ ký sinh viê̂n
iv
Trang 7MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀ̀I
1.1 PHẦN MỞ ĐẦU
1.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.3 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.4 ĐỐI TƯỢNG VÀ̀ PHẠM VI NGUYÊN CỨU
1.5 KẾT CẤU ĐỀ TÀ̀I
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1 MARKETING VÀ̀ VAI TRÒ VỚI HOẠT ĐỘ̂NG CỦA DOANH NGHIỆP
2.1.1Đị ̣nh nghĩa Marketing
2.1.2 Vai trò và̀ chứ́c nă̆ng củ̉a Marketing
2.1.2.1 Vai trò củ̉a Marketing
2.1.2.2 Chứ́c nă̆ng củ̉a Marketing
2.2 QUY TRÌNH MARKETING
2.2.1 R (Research)
2.2.2 STP (Segmentation, Targeting, Postioning)
2.2.3 MM (Marketing – Mix)
2.2.4 I (Implementation)
2.2.5 C (Control)
2.3 LÝ THUYẾT VỀ MARKETING – MIX
2.3.1 Chiế́n lược sản phẩm
2.3.1.1 Chấ́t lượng sản phẩm
2.3.1.2 Thiế́t kế́
2.3.1.3 Nhãn hiệ̂u
2.3.1.4 Bao bì – đó́ng gó́i
2.3.1.5 Dị ̣ch vụ đi kèm
2.3.2 Chiế́n lược giá́
2.3.2.1 Đị ̣nh giá́ v
Trang 82.3.2.2 Xây dự̣ng chiế́n lược giá́
2.3.3 Chiế́n lược phân phố́i
2.3.3.1 Lự̣a chọ ̣n, xây dự̣ng kê̂nh phân phố́i
2.3.4 Chiế́n lược chiê̂u thị ̣
2.3.4.1 Quảng cá́o
2.3.4.2 Bá́n hà̀ng cá́ nhân
2.3.4.3 Khuyế́n mãi
2.3.4.4 Quan hệ̂ cô̂ng chúng
2.4 TÓM TẮT CHƯƠNG 2
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍ́CH THỰC TIỄN HOẠT ĐỘ̂NG
MARKETING – MIX
3.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY NESTLÉ VIỆT NAM
3.1.1 Lị ̣ch sử hình thà̀nh
3.1.2 Lĩnh vự̣c hoạ ̣t độ̂ng củ̉a cô̂ng ty Nestlé Việ̂t Nam
3.1.2 Sơ đồ̀ cơ cấ́u tổ chứ́c củ̉a cô̂ng ty Nestlé Việ̂t Nam
3.2 MÔI TRƯỜNG MARKETING CỦA DOANH NGHIỆP
3.2.1 Mô̂i trường vĩ mô̂
3.2.1.1 Yếu tố chính trị
3.2.1.2 Yế́u tố́ kinh tế́
3.2.1.3 Yếu tố công nghệ
3.2.1.4 Yếu tố tự nhiên
3.2.1.5 Yếu tố văn hóa – xã hội
3.2.2 Mô̂i trường vi mô̂
3.2.2.1 Đối thủ cạnh tranh
3.2.2.2 Nguồn cung ứng
3.2.2.3 Khách hàng
3.3 CÁC HOẠT ĐỘ̂NG MARKETING ĐÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN
3.3.1 STP (Segmentation, Targeting, Postioning)
3.3.1.1 Segmentation (Phân khúc thị trường)
3.3.1.2 Targeting (Chọn thị trường mục tiêu)
3.3.1.3 Postioning (Định vị)
3.4 PHÂN TÍ́CH CHIẾN LƯỢC MARKETING – MIX CỦA NHÃN HÀ̀NG SỮA MILO TẠI VIỆT NAM vi
Trang 93.4.1 Chiế́n lược sản phẩm sữa Milo
3.4.1.1 Sự hình thành
3.4.1.2 Nhãn hiệu
3.4.1.3 Đặc tính sản phẩm
3.4.1.4 Thiết kế bao bì
3.4.2 Chiế́n lược giá́
3.4.3 Chiế́n lược phân phố́i
3.4.3.1 Kênh phân phối
3.4.4 Chiế́n lược chiê̂u thị ̣
3.4.4.1 Mục tiêu truyền thông
3.4.4.2 Các hoạt động chiêu thị
a Xúc tiế́n bá́n
b Quảng cá́o
c Quảng cá́o ngoà̀i trời (OOH)
d Quan hệ̂ cô̂ng chúng
e Khuyế́n mãi
3.5 ĐÁNH GIÁ VỀ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM ĐƯỢC VẬN DỤNG CHO DÒNG SẢN PHẨM SỮA MILO TẠI VIỆT NAM
3.5.1 Ưu điể̉m
3.5.2 Nhược điể̉m
3.6 TÓM TẮT CHƯƠNG 3
CHƯƠNG 4: ĐỀ XUẤT CÁ CHƯƠNG TRÌNH, HOẠT ĐỘ̂NG GIẢI PHÁP MARKETING
4.1 PHÂN TÍ́CH SWOT
4.1.1 Điể̉m mạ ̣nh
4.1.2 Điể̉m yế́u
4.1.3 Cơ hộ̂i
4.1.4 Thá́ch thứ́c
4.2 ĐỀ XUẤT
4.2.1 Chiế́n lược sản phẩm
4.2.2 Chiế́n lược giá́
4.2.3 Chiế́n lược phân phố́i vii
Trang 104.2.4 Chiế́n lược chiê̂u thị ̣ 48
4.3 TÓM TẮT CHƯƠNG 4 48
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ̀ KIẾN NGHỊ 49
5.1 KẾT LUẬN 49
5.2 KIẾN NGHỊ 49
TÀ̀I LIỆU THAM KHẢO 51
PHỤ LỤC 1 a
PHỤ LỤC 2 d
PHỤ LỤC 3 e
BÁO CÁO ĐẠO VĂN f NHẬT KÝ THỰC HÀ̀NH NGHỀ NGHIỆP g
viii
Trang 11DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1: Quy trình Marketing 6
Hình 3.1 Henri Nestlé và sản phẩm sữa bột đầu tiên (Nestlé, 1995) 13
Hình 3.2 Logo Nestlé 13
Hình 3.3 Các sản phẩm tiêu biểu của Nestlé Việt Nam 15
Hình 3.4 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của công ty Nestlé Việt Nam 16
Hình 3.5 Tốc độ tăng trưởng GDP các năm 2011 – 2020 17
Hình 3.6 Nhà máy Nestlé Bông Sen tại Hưng Yên 18
Hình 3.7 Hệ thống bồn chứa và thực nghiệm tại nhà máy Bông Sen 18
Hình 3.8 Hệ thống xử lý nước thải của Bông Sen 19
Hình 3.9 Ovaltine Crunchy Latte kết hợp với McDonad tại thị trường HongKong 20
Hình 3.10 Sự cạnh tranh của Milo và Ovaltine trên nền tảng truyền thông 21
Hình 3.11 Nhãn hiệu Nestlé Milo 27
Hình 3.12 Thiết kế mới “ Ống hút 4 chiều” 29
Hình 3.13 Nestlé Milo tiên phong sử dụng “ỐNG HÚT GIẤY” bảo vệ môi trường 30
Hình 3.14 Bao bì mới “Hành động vì môi trường” 30
Hình 3.15 Sự kết hợp giữa rapper Ricky Star và Quán quân The Voice Kid 2021 Lê Đăng Bách trong MV “Đủ chất thật ngầu” quảng cáo cho sản phẩm “Cân bằng bữa sáng” 33
Hình 3.16 Chiến dịch độc đáo của Milo năm 2020 33 Hình 3.17 Khung giờ từ 5-9 giờ biển quảng cáo hé lộ “Nạp dinh dưỡng cân bằng bữa sáng” 34
Hình 3.18 Khung giờ từ 9-16 giờ biển quảng cáo hé lộ “Tiếp thêm năng lượng giờ ra chơi”
34
ix
Trang 12Hình 3.19 Khung giờ từ 16-22 giờ biển quảng cáo hé lộ “Uống Milo ngon sau giờ tan
trường” 35
Hình 3.20 POSM với công nghệ 3D Animation được Milo triển khai tại 140 siêu thị trên toàn quốc 35
Hình 3.21 Quảng cáo Milo Bữa sáng tại trạm xe buýt 36
Hình 3.22 Mô hình Milo nắp vặn khổng lồ tại TP.HCM 36
Hình 3.23 Thông điệp trên các billboard, pano 37
Hình 3.26 Chuyến xe hành trình chinh phục khắp Việt Nam 39
Hình 3.27 3 thử thách trên chiếc xe “ Milo energy sporthub” 39
Hình 3.28 Đường chạy của “ngày hội đi bộ” 40
Hình 3.29 Kết quả của chiến dịch “Vì Việt Nam năng động” 40
Hình 3.30 Sưu tầm thẻ đổi quà 41
Hình 3.31 Các minigame cho phụ huynh và bé 42
Hình 3.32 Hội mua sắm shopee 42
x
Trang 13DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1 SWOT của Vinamilk 22 Bảng 3.2 SWOT của TH true milk 23 Bảng 3.3 SWOT của Dutch Lady 24 Bảng 3.4 Các sản phẩm sữa Milo a
Bảng 3.5 Giá sản phẩm Nestlé Milo d
Bảng 3.6 Giá trị dinh dưỡng của sữa Milo e
xi
Trang 14TÓM TẮT
Đề̀ tà̀i “PHÂN TÍ́CH HOẠT ĐỘ̂NG MARKETING – MIX CỦA CÔNG TY NESTLÉ CHO DÒNG SẢN PHẨM SỮA MILO” giúp ta tìm hiể̉u rõ̃ hơn về̀ cá́c cơ sở lý́ luận
Marketing – mix, cá́c yế́u tố́ ảnh hưởng đế́n thị ̣ trường củ̉a doanh nghiệ̂p kinh doanh Tìm
hiể̉u cá́c chiế́n lược Marketing ảnh hưởng tớ́i khá́ch hà̀ng như sản phẩm, giá́ cả, cá́c dị ̣ch vụ
hậu mãi, phân phố́i Song song, tá́c giả có́ giớ́i thiệ̂u sơ lược về̀ cô̂ng ty NESTLÉ và̀ cá́c cộ̂t
mố́c mà̀ NESTLÉ MILO VIỆT NAM đạ ̣t được Giớ́i thiệ̂u lị ̣ch sử hình thà̀nh Milo, về̀ nhữngđố́i thủ̉ cạ ̣nh tranh, những chiế́n dị ̣ch mà̀ Milo đã và̀ đang á́p dụng trong thời gian qua Bê̂n
cạ ̣nh đó́, tá́c giả có́ đề̀ cập đế́n cá́c dòng sản phẩm, chấ́t lượng ra sao và̀ ngà̀y cà̀ng phá́p triể̉nhơn để̉ có́ thể̉ đá́p ứ́ng nhu cầu ngà̀y cà̀ng cao củ̉a người tiê̂u dùng Cuố́i cùng là̀ nê̂u ra cá́c
ưu, nhược điể̉m cho chiế́n lược Marketing – mix củ̉a Milo từ dó́ đề̀ ra cá́c giải phá́p để̉ giúp
Milo khắc phụ được những khuyế́t điể̉m để̉ ngà̀y cà̀ng phá́t triể̉n hơn
SUMMARY
The topic "ANALYSIS OF MARKETING - MIX ACTIVITIES OF NESTLÉ COMPANY FOR MILO MILK PRODUCTS" helps us to better understand the theoretical
bases of Marketing - mix, factors affecting the market of business enterprises Learn
marketing strategies that influence customers such as products, pricing, after-sales services,
and distribution At the same time, the author briefly introduces the NESTLÉ company and
the milestones that NESTLÉ MILO VIETNAM has achieved Introduce the history of
Milo's formation, competitors, and campaigns that Milo has been applying in the past time
In addition, the author mentioned how the product lines, quality and development can be
xii
Trang 15developed to meet the increasing needs of consumers Finally, point out the advantages and
disadvantages for Milo's Marketing - mix strategy, thereby proposing solutions to help
Milo overcome the shortcomings to develop more and more
CHƯƠ̛NG 1: TỔNG QUAN VỀ̀ ĐỀ̀ TÀ̀I
1.1 PHẦN MỞ ĐẦU
Ngà̀y nay, nhu cầu sử dùng sữa củ̉a người Việ̂t Nam tă̆ng lê̂n đá́ng kể̉ Đó́ là̀ lý́ do cho ngà̀nh cô̂ng nghiệ̂p sữa nướ́c ta phá́t triể̉n lớ́n mạ ̣nh mẽ Theo thố́ng kê̂ cho thấ́y, mặc dù chị ̣uảnh hưởng củ̉a dị ̣ch Covid-19, giá́ trị ̣ tiê̂u thụ sản lượng sữa và̀ cá́c sản phẩm từ sữa củ̉a Việ̂t Nam vẫn tă̆ng mạ ̣nh Cụ thể̉, (Huyề̀n, 2021) theo Euromonitor lượng tiê̂u thụ đạ ̣t 1,76 triệ̂u
tấ́n (+8,6%) trong nă̆m 2020 (26-27 kg/người/nă̆m), doanh thu cá́c sản phẩm sữa tạ ̣i Việ̂t namđạ ̣t 64,4 nghìn tỷ đồ̀ng
Chí́nh vì thế́, tập đoà̀n Nestlé đã khô̂ng ngừng phá́t tiể̉n đa dạ ̣ng hó́a cá́c sản phẩm củ̉a mình cũng như mở rộ̂ng thê̂m nhiề̀u trang trạ ̣i nhầm đá́p ứ́ng tố́t nhấ́t nhu cầu tiê̂u dùng sữa
củ̉a khá́ch hà̀ng Chiế́m được sự̣ tin dùng củ̉a rấ́t nhiề̀u người tiê̂u dùng dù thị ̣ trường Việ̂t
Nam có́ rấ́t nhiề̀u thương hiệ̂u sữa nổi tiế́ng đang cạ ̣nh tranh rấ́t gay gắt vớ́i nhau
Trải qua hơn 100 nă̆m xây dự̣ng và̀ có́ mặt tạ ̣i Việ̂t Nam, thương hiệ̂u Nestlé để̉ lạ ̣i rấ́t nhiề̀u bà̀i họ ̣c quý́ giá́ qua từng bướ́c phá́t triể̉n củ̉a mình Thô̂ng qua đề̀ tà̀i phân tí́ch chiế́n
lược Marketing-mix củ̉a sản phẩm sữa Milo củ̉a cô̂ng ty Nestlé Việ̂t Nam có́ thể̉ phân tí́ch,
nắm rõ̃ cá́c chiế́n lược củ̉a Milo Từ đó́, đưa ra cá́c đề̀ xuấ́t và̀ giải phá́p nhằ̀m hoà̀n thiệ̂n hơnvề̀ chiế́n lược cũng như giúp doanh thu tă̆ng thê̂m nhiề̀u lợi nhuận
1.2 PHƯƠ̛NG PHÁ́P NGHIÊ̂N CỨU
- Phương phá́p nghiê̂n cứ́u tạ ̣i bà̀n: thu thập thô̂ng tin, hệ̂ thố́ng lạ ̣i lý́ thuyế́t có́ liê̂n quan từ sá́ch bá́o, Internet
- Phương phá́p phân tí́ch tổng hợp: những thô̂ng tin được thu thập từ giá́o trình, Internet phân tí́ch, tổng hợp lạ ̣i thà̀nh cơ sở lý́ luận hoà̀n chỉnh
xiii
Trang 16- Phương phá́p quan sá́t: quan sá́t cá́c hoạ ̣t độ̂ng về̀ chiế́n lược sản phẩm, cá́ch thứ́c chiê̂u thị ̣ củ̉a cô̂ng ty thự̣c hiệ̂n cho dòng sữa Milo thô̂ng qua cá́c phương tiệ̂n truyề̀n thô̂ng, siê̂u thị ̣, tạ ̣p hó́a,…
1.3 MỤC TIÊ̂U NGHIÊ̂N CỨU
- Phục vụ cho đề̀ tà̀i nghiê̂n cứ́u mô̂n Thự̣c hà̀nh nghề̀ nghiệ̂p 1
- Tìm hiể̉u về̀ dòng sản phẩm sữa Milo củ̉a Nestlé và̀ vị ̣ trí́ củ̉a Milo trê̂n thị ̣ trường Việ̂t Nam
- Qua đó́, đưa ra được những ưu, nhược điể̉m từ chiế́n lược đó́ Từ đó́ đưa ra cá́c đề̀ xuấ́t chiế́nlược cho Milo nhằ̀m củ̉ng cố́ uy tí́n, phá́t triể̉n, nâng cao vị ̣ thế́ trong lòng người tiê̂u dùng
1.4 ĐỐI TƯỢNG VÀ̀ PHẠ̣M VI NGUYÊ̂N CỨU
- Đố́i tượng nghiê̂n cứ́u:
Sản phẩm sữa Milo củ̉a cô̂ng ty Nestlé Việ̂t Nam
- Phạ ̣m vi nghiê̂n cứ́u:
+ Khô̂ng gian: Cô̂ng ty Nestlé Việ̂t Nam
+ Thời gian: 10 tuần (bắt đầu 18/10/2021 đến 26/12/2021)
1.5 KẾT CẤU ĐỀ̀ TÀ̀I
Chương 1: Tổng qua về̀ đề̀ tà̀i
Chương 2: Cơ sở lý́ luận về̀ Marketing và̀ Marketing-mix
Chương 3: Phân tí́ch thự̣c tiễn hoạ ̣t độ̂ng Marketing-mix
Chương 4: Mộ̂t số́ giải phá́p và̀ đề̀ xuấ́t nhằ̀m hoà̀n thiệ̂n họ ̣at độ̂ng marketing – mix
Chương 5: Kế́t luận
xiv
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 17CHƯƠ̛NG 2: CƠ̛ SỞ LÝ LUẬ̂N
2.1 MARKETING VÀ̀ VAI TRÒ VỚ́I HOẠ̣T ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆ̂P
2.1.1Đị ̣nh nghĩa Marketing
Trong thời đạ ̣i hiệ̂n nay, kinh tế́ là̀ mố́i quan tâm đặc biệ̂t lớ́n Nề̀n kinh tế́ hà̀ng hó́a, bá́n hà̀ng là̀ mộ̂t trong những quy trình cuố́i cùng củ̉a quá́ trình sản xuấ́t kinh doanh Trong
giai đoạ ̣n nà̀y những mâu thuẫn về̀ cung – cầu, giá́ cả - giá́ trị ̣ và̀ quan hệ̂ cạ ̣nh tranh được
thể̉ hiệ̂n rõ̃ nét Nhữnga mâu thuẫn trê̂n dẫn đế́n sự̣ ngưng trệ̂ trong quá́ trình tá́i sản xuấ́t sản
phẩm Việ̂c cá́c doanh nghiệ̂p tìm ra những giải phá́p tố́i ưu, hợp lý́ để̉ đảm bảo hà̀ng hó́a
được bá́n ra, quá́ trình tá́i sản xuấ́t sản phẩm hà̀ng hó́a được thự̣c hiệ̂n trô̂i chảy tứ́c là̀ giải
quyế́t cá́c mâu thuẫn vố́n có́ củ̉a hoạ ̣t độ̂ng sản xuấ́t kinh doanh chí́nh là̀ cơ sở khoa họ ̣c và̀
là̀ xuấ́t phá́t củ̉a sự̣ hình thà̀nh cá́c hoạ ̣t độ̂ng marketing
Theo CIM – UK’s Chartered Institue of Marketing (Marketing, 2013): “Marketing là̀ quá́trình quản trị ̣ nhận biế́t, dự̣ đoá́n và̀ đá́p ứ́ng nhu cầu củ̉a khá́ch hà̀ng mộ̂t cá́ch có́ hiệ̂u quả và̀có́ lợi”
Theo AMA – American Marketing Association, 1985 (Marketing, 2013): “Marketing là̀
quá́ trình hoạ ̣ch đị ̣nh và̀ thự̣c hiệ̂n cá́c ý́ tưởng đị ̣nh giá́, phân phố́i, chiê̂u thị ̣ cho cá́c sản
phẩm và̀ dị ̣ch vụ tạ ̣o ra sự̣ trao đổi nhằ̀m thỏa mãn mục tiê̂u củ̉a cá́c cá́ nhân và̀ tổ chứ́c”
Theo “Những nguyê̂n lý́ tiế́p thị ̣”, Philip Kotler và̀ Gary Armstrong, 1994 (Armstrong, Nguyê̂n lý́ tiế́p thị ̣, 2012): “Marketing là̀ tiế́n trình qua đó́ cá́c cá́ nhân và̀ cá́c nhó́m có́ thể̉ đạ ̣t
được nhu cầu và̀ mong muố́n bằ̀ng việ̂c sá́ng tạ ̣o và̀ trao đổi sản phẩm và̀ giá́ trị ̣ giữa cá́c bê̂n”
Tó́m lạ ̣i, có́ rấ́t nhiề̀u khá́i niệ̂m về̀ Marketing, nhưng đề̀u có́ chung bản chấ́t là̀:
- Marketing là̀ tiế́n trình quản trị ̣
- Hoạ ̣t độ̂ng marketing hướ́ng theo khá́ch hà̀ng
xv
Trang 18- Marketing thỏa mãn nhu cầu khá́ch hà̀ng mộ̂t cá́ch hiệ̂u quả và̀ có́ lợi.
- Trao đổi là̀ khá́i niệ̂m quyế́t đị ̣nh tạ ̣o nề̀n mó́ng cho Marketing
Một số thuật ngữ Marketing
Theo (Thu, 2021):
Nhu cầu (Needs): đó́ là̀ những nhu cầu cơ bản củ̉a con người như khô̂ng khí́, thứ́c
ă̆n, nướ́c uố́ng, quần á́o, chỗ ở, cần được đá́p ứ́ng
Mong muốn (Wants): Đây là̀ những nhu cầu tự̣ nhiê̂n dướ́i những hình thứ́c cụ thể̉ bị ̣
ảnh hưởng bởi tri thứ́c, vă̆n hó́a và̀ tí́nh cá́ch củ̉a con người Mong muố́n phá́t triể̉n và̀ chị ̣u
ảnh hưởng củ̉a cá́c lự̣c lượng và̀ thể̉ chế́ xã hộ̂i (như nhà̀ thờ, trường họ ̣c, gia đình và̀ doanh
nghiệ̂p)
Nhu cầu về khả năng thanh toán (Demands): Là̀ những kỳ vọ ̣ng đố́i vớ́i cá́c sản
phẩm cụ thể̉ mà̀ khá́ch hà̀ng có́ thể̉ thanh toá́n
Sản phẩm (Products): Là̀ tập hợp cá́c yế́u tố́ và̀ thuộ̂c tí́nh đá́p ứ́ng nhu cầu và̀ mong
muố́n củ̉a người tiê̂u dùng, mang lạ ̣i giá́ trị ̣ cho họ ̣ và̀ đó́ là̀ lý́ do người tiê̂u dùng chọ ̣n mua
nó́
Thị trường (Markets): Là̀ nơi thự̣c hiệ̂n cá́c giao dị ̣ch mua bá́n, chuyể̉n nhượng, trao
dổi cá́c loạ ̣i hà̀ng hó́a, dị ̣ch vụ, vố́n, sứ́c lao độ̂ng và̀ cá́c nguồ̀n lự̣c khá́c trong nề̀n kinh tế́
Khách hàng (Customers): Là̀ cá́ nhân hoặc tổ chứ́c được nhắm là̀m mục tiê̂u bởi cá́c
nỗ lự̣c tiế́p thị ̣ củ̉a cô̂ng ty Họ ̣ là̀ những cá́ nhân hoặc tổ chứ́c có́ điề̀u kiệ̂n ra quyế́t đị ̣nh mua
2.1.2 Vai trò và̀ chức năng của Marketing
2.1.2.1 Vai trò của Marketing
- Marketing hướ́ng dẫn cá́c doanh nghiệ̂p nghệ̂ thuật phá́t hiệ̂n nhu cầu khá́ch hà̀ng cũng như nghệ̂ thuật là̀m hà̀i lòng khá́ch hà̀ng, marketing đị ̣nh hướ́ng cho hoạ ̣t độ̂ng kinh doanh và̀ tạ ̣o thế́ chủ̉ độ̂ng cho doanh nghiệ̂p
- Marketing là̀ cầu nố́i giúp doanh nghiệ̂p giải quyế́t tố́t cá́c mố́i quan hệ̂ và̀ dung hòa lợi í́chcủ̉a doanh nghiệ̂p mình vớ́i lợi í́ch củ̉a người tiê̂u dùng và̀ lợi í́ch xã hộ̂i
- Marketing là̀ mộ̂t cô̂ng cụ cạ ̣nh tranh giúp doanh nghiệ̂p xá́c lập vị ̣ trí́, uy tí́n củ̉a mình trê̂nthị ̣ trường
- Trong mọ ̣i hoạ ̣t độ̂ng củ̉a doanh nghiệ̂p, markeitng được xme là̀ “trá́i tim” trong việ̂c duy trì, phá́t huy cũng như mang thương hiệ̂u đế́n vớ́i người tiê̂u dùng củ̉a doanh nghiệ̂p
xvi
Trang 192.1.2.2 Chức năng của Marketing
Chức năng tiêu thụ sản phẩm:
- Tìm hiể̉u những người tiê̂u thụ và̀ lự̣a chọ ̣n những người tiê̂u thụ có́ khả nă̆ng nhấ́t
- Hướ́ng dẫn khá́ch hà̀ng về̀ cá́c thủ̉ tục để̉ sẵn sà̀ng giao hà̀ng
- Kiể̉m soá́t về̀ giá́ cả
- Chỉ ra cá́c nghiệ̂p vụ và̀ nghệ̂ thuật bá́n hà̀ng
- Quảng cá́o, tuyê̂n truyề̀n,
Chức năng nghiên cứu thị trường: Chứ́c nă̆ng nà̀y bao gồ̀m cá́c hoạ ̣t độ̂ng thu thập thô̂ng
tin về̀ thị ̣ trường phân tí́ch thị ̣ hiế́u nhu cầu khá́ch hà̀ng, nghiê̂n cứ́u tiề̀m nă̆ng và̀ dự̣ kiế́ntriể̉n vọ ̣ng củ̉a thị ̣ trường Chứ́c nă̆ng nà̀y giúp doanh nghiệ̂p phá́t hiệ̂n những cơ hộ̂i tiề̀m
ẩn củ̉a thị ̣ trường
Chức năng tổ chức, quản lý:
- Tă̆ng cường khả nă̆ng củ̉a cá́c xí́ nghiệ̂p thí́ch ứ́ng vớ́i điề̀u kiệ̂n biế́n độ̂ng thường xuyê̂n về̀ lao độ̂ng, vật tư, tà̀i chí́nh, thị ̣ trường
- Phố́i hợp và̀ lập kế́ hoạ ̣ch
- Thỏa mãn nhu cầu thị ̣ trường ngà̀y cao
- Tổ chứ́c và̀ hoà̀n thiệ̂n hệ̂ thố́ng tiê̂u thụ, phân phố́i sản phẩm
Chức năng hiệu quả kinh tế: Thỏa mãn nhu cầu chí́nh là̀ cá́ch thứ́c giúp doanh nghiệ̂p
có́ doanh số́ và̀ lợi nhuận, kinh doanh hiệ̂u quả và̀ lâu dà̀i
Trang 20Hình 2.1: Quy trình Marketing 2.2.1 R (Research)
Nghiên cứu thị trường.
Nghiên cứu thị trường: Đây là̀ bướ́c quan trọ ̣ng đầu tiê̂n củ̉a bấ́t kỳ hoạ ̣t độ̂ng tiế́p thị ̣
nà̀o Là̀ việ̂c thu thập, ghi chép và̀ phân tí́ch mộ̂t cá́ch có́ hệ̂ thố́ng cá́c dữ liệ̂u liê̂n quan đế́n
cá́c sản phẩm và̀ dị ̣ch vụ tiế́p thị ̣ Chỉ bằ̀ng cá́ch nghiê̂n cứ́u và̀ phân tí́ch thị ̣ trường, chúng tamớ́i có́ thể̉ xá́c đị ̣nh được mứ́c độ̂ hấ́p dẫn và̀ cơ hộ̂i mà̀ thị ̣ trường đó́ đem lạ ̣i và̀ chuẩn bị ̣
những chiế́n lược thí́ch hợp để̉ tham gia và̀o thị ̣ trường
2.2.2 STP (Segmentation, Targeting, Postioning)
Phân khúc thị trường, chọn thị trường mục tiêu, định vị sản phẩm.
Phân khúc thị trường: Thị ̣ trường luô̂n đa dạ ̣ng, nhiề̀u đố́i tượng khá́ch hà̀ng khá́c
nhau, mộ̂t cô̂ng ty khô̂ng thể̉ đá́p ứ́ng hế́t cá́c nhu cầu ngà̀y cà̀ng cao củ̉a tấ́t cả khá́ch hà̀ng.Chí́nh vì thế́, cần phân chia thị ̣ trường thà̀nh nhiề̀u phân khúc để̉ doanh nghiệ̂p có́ thể̉ phân bố́nguồ̀n lự̣c, và̀ tập trung đầu tư cho cá́c lợi thế́ và̀ nă̆ng lự̣c cạ ̣nh tranh cố́t lõ̃i để̉ nâng cao lợithế́ cạ ̣nh tranh củ̉a mình Xá́c đị ̣nh phân khúc thị ̣ trường nà̀o sẽ mang lạ ̣i nhiề̀u lợi nhuận nhấ́tcho doanh nghiệ̂p, thỏa mãn và̀ đá́p ứ́ng nhu cầu khá́ch hà̀ng mộ̂t cá́ch tố́t nhấ́t, đưa ra đề̀ xuấ́tchiế́n lược marketing hiệ̂u quả
Cá́c tiê̂u chí́ để̉ phân khúc:
+ Phân khúc theo đị ̣a lý́
+ Phân khúc theo hà̀nh vi
+ Phân khúc theo tâm lý́
+ Phân khúc theo dân số́ - xã hộ̂i họ ̣c
xviii
Trang 21Chọn thị trường mục tiêu: Từ cá́c phân khúc thị ̣ trường trê̂n, cá́c cô̂ng ty sẽ tiế́p tục
lự̣a chọ ̣n thị ̣ trường mục tiê̂u trự̣c tiế́p củ̉a mình Khi xá́c đị ̣nh được cá́c phân khúc, điề̀u đó́ có́nghĩa doanh nghiệ̂p sẽ truyề̀n tải những thô̂ng tin đế́n vớ́i nhó́m khá́ch hà̀ng cụ thể̉ Cá́c cô̂ng
ty cần tìm ra nhó́m khá́ch hà̀ng sẽ mang lạ ̣i nhiề̀u lợi nhuận nhấ́t, dễ dà̀ng tiế́p cận Từ đó́,hoạ ̣t độ̂ng marketing sẽ hiệ̂u quả hơn
Định vị sản phẩm: Đó́ là̀ việ̂c cô̂ng ty sử dụng cá́c nỗ lự̣c marketing để̉ xây dự̣ng hình
ảnh củ̉a sản phẩm và̀ cô̂ng ty So vớ́i cá́c sản phẩm khá́c, cô̂ng ty đã có́ mộ̂t vị ̣ trí́ rõ̃ rà̀ng
trong cảm nhận củ̉a khá́ch hà̀ng Đị ̣nh vị ̣ giúp cô̂ng ty xá́c đị ̣nh và̀ tập trung cá́c nguồ̀n lự̣c,
tạ ̣o ra lợi thế́ cạ ̣nh tranh lớ́n nhấ́t trê̂n thị ̣ trường mục tiê̂u và̀ đưa ra cá́c đị ̣nh hướ́ng chiế́n
lược cho việ̂c thiế́t kế́ và̀ thự̣c hiệ̂n cá́c kế́ hoạ ̣ch Marketing-mix
2.2.3 MM (Marketing – Mix)
Xây dựng chiến lược marketing.
Marketing – mix là̀ tập hợp cá́c yế́u tố́ biế́n độ̂ng có́ thể̉ kiể̉m soá́t được mà̀ doanhnghiệ̂p sử dụng để̉ tá́c độ̂ng và̀o thị ̣ trường mục tiê̂u nhằ̀m đạ ̣t được cá́c mục tiê̂u đã
hoạ ̣ch đị ̣nh
Cá́c chiế́n lược trong marketing – mix, gồ̀m có́:
- Chiế́n lược sản phẩm
- Chiế́n lược giá́
- Chiế́n lược phân phố́i
- Chiế́n lược chiê̂u thị ̣
2.2.4 I (Implementation)
Triển khai thực hiện chiến lược marketing:
Đây được coi là̀ tiế́n trình biế́n đổi cá́c chiế́n lược và̀ kế́ hoạ ̣ch marketing thà̀nh hà̀nhđộ̂ng Cá́c cô̂ng ty sẽ tổ chứ́c và̀ thự̣c hiệ̂n cá́c chiế́n lược bằ̀ng cá́ch xây dự̣ng cá́c kế́ hoạ ̣ch
hà̀nh độ̂ng cụ thể̉ và̀ thự̣c hiệ̂n bởi cá́c nguồ̀n lự̣c củ̉a cô̂ng ty
2.2.5 C (Control)
Kiểm tra, đánh giá chiến lược marketing.
Là̀ mộ̂t bướ́c quan trọ ̣ng trong quá́ trình hoạ ̣t độ̂ng tiế́p thị ̣, giúp hoạ ̣t độ̂ng tiế́p thị ̣ đạ ̣t được mục tiê̂u: tă̆ng doanh thu cho thương hiệ̂u, mang lạ ̣i lãi cô̂ng ty, để̉ theo dõ̃i và̀ đá́nh
giá́ việ̂c hoà̀n thà̀nh dự̣ á́n có́ ổn đị ̣nh và̀ đạ ̣t hiệ̂u quả hay khô̂ng Cá́c tình huố́ng tiế́p thị ̣ sản
xuấ́t phứ́c tạ ̣p được tạ ̣o ra trong quá́ trình thự̣c hiệ̂n cá́c kế́ hoạ ̣ch marketing Kiể̉m soá́t
marketing là̀ những biệ̂n phá́p mà̀ doanh nghiệ̂p muố́n thự̣c hiệ̂n để̉ đạ ̣t được cá́c mục tiê̂u
xix
Trang 22tiế́p thị ̣ củ̉a mình Có́ cá́c loạ ̣i kiể̉m soá́t marketing sau: kiể̉m soá́t thự̣c hiệ̂n kế́ hoạ ̣ch hà̀ng
nă̆m, kiể̉m soá́t khả nă̆ng sinh lời, kiể̉m soá́t hiệ̂u quả và̀ kiể̉m soá́t chiế́n lược
2.3 LÝ THUYẾT VỀ̀ MARKETING – MIX
2.3.1 Chiến lư̛ợc sả̉n phẩm
Chiế́n lược sản phẩm là̀ đị ̣nh hướ́ng và̀ quyế́t đị ̣nh liê̂n quan đế́n sản xuấ́t và̀ kinhdoanh sản phẩm trê̂n cơ sở đảm bảo thỏa mãn nhu cầu củ̉a khá́ch hà̀ng trong từng thời kỳ
hoạ ̣t độ̂ng kinh doanh và̀ cá́c mục tiê̂u marketing củ̉a doanh nghiệ̂p
2.3.1.1 Chất lượng sản phẩm
Chấ́t lượng là̀ tập hợp những thuộ̂c tí́nh, đặc điể̉m củ̉a sản phẩm, đá́p ứ́ng được yê̂u cầu đặt ra từ nhà̀ sản xuấ́t và̀ người tiê̂u dùng, là̀m cho sản phẩm có́ giá́ trị ̣ sử dụng Sản
phẩm được tung ra thị ̣ trường phải có́ chấ́t lượng vì người dùng khô̂ng bao giờ chọ ̣n những
sản phẩm kém chấ́t lượng và̀ điề̀u đó́ có́ thể̉ cạ ̣nh tranh vớ́i cá́c đố́i thủ̉ khá́c
2.3.1.2 Thiết kế
Yế́u tố́ thiế́t kế́ rấ́t được chú trọ ̣ng vì nó́ là̀ cô̂ng cụ thu hút khá́ch hà̀ng từ cá́i nhìn đầutiê̂n Những thiế́t kế́ đề̀u dự̣a trê̂n những yê̂u cầu củ̉a nhà̀ sản xuấ́t và̀ mong muố́n củ̉a người tiê̂udùng Nộ̂i dung và̀ những đặc điể̉m thiế́t kế́ bao gồ̀m: Hình dá́ng, mà̀u sắc, hình ảnh
2.3.1.3 Nhãn hiệu
Nhãn hiệ̂u sản phẩm là̀ tà̀i sản có́ giá́ trị ̣ củ̉a doanh nghiệ̂p, nhãn hiệ̂u sản phẩm giúp người mua nhận biế́t sản phẩm củ̉a doanh nghiệ̂p, phân biệ̂t sản phẩm củ̉a doanh nghiệ̂p nà̀y
vớ́i sản phẩm củ̉a doanh nghiệ̂p khá́c Nhãn hiệ̂u có́ cá́c bộ̂ phận cơ bản sau:
- Tê̂n hiệ̂u (brand name): phần đọ ̣c được củ̉a nhãn hiệ̂u
- Dấ́u hiệ̂u củ̉a nhãn hiệ̂u (brand mark): phần khô̂ng đọ ̣c được củ̉a nhãn hiệ̂u, bao gồ̀m cá́c biể̉u tượng, hình vẽ, mà̀u sắc hay kiể̉u chữ đặc thù,
Đặt tê̂n nhãn hiệ̂u cần đảm bảo cá́c yê̂u cầu sau:
- Dễ đọ ̣c, dễ nhận dạ ̣ng và̀ dễ nhớ́
- Tạ ̣o liê̂n tưởng đế́n đặc tí́nh sản phẩm
- Nó́i lê̂n chấ́t lượng sản phẩm
- Gây ấ́n tượng
xx
Trang 23khá́c trê̂n thị ̣ trường Tùy thuộ̂c và̀o đặc tí́nh sản phẩm, đặc điể̉m sử dụng và̀ yê̂u cầu củ̉a
khá́ch hà̀ng mà̀ dị ̣ch vụ cung ứ́ng cho khá́ch hà̀ng có́ thể̉ khá́c nhau Cá́c doanh nghiệ̂p có́ thể̉
lự̣a chọ ̣n những dị ̣ch vụ sau để̉ hỗ trợ cho sản phẩm:
- Bảo hà̀nh, bảo trì và̀ sửa chữa sản phẩm
- Chuyê̂n chở, lắp đặt sản phẩm
- Cung ứ́ng chi tiế́t, phụ tùng thay thế́
- Tư vấ́n tiê̂u dùng
- Sử dụng thử sản phẩm
2.3.2 Chiến lư̛ợc giá
Chiế́n lược giá́ là̀ những đị ̣nh hướ́ng dà̀i hạ ̣n về̀ giá́ nhằ̀m đạ ̣t được mục tiê̂u kinhdoanh củ̉a mộ̂t doanh nghiệ̂p
2.3.2.1 Định giá
Định giá dựa vào chi phí: Giá́ sản phẩm/dị ̣ch vụ = chi phí́ sản xuấ́t mộ̂t đơn vị ̣ sản
phẩm + mộ̂t khoảng lợi nhuận Đây là̀ phương phá́p đơn giản nhấ́t, hướ́ng và̀o mục tiê̂u chi
phí́ và̀ lợi luận củ̉a doanh nghiệ̂p
Định giá dựa theo cảm nhận của người mua: xem sự̣ cảm nhận về̀ giá́ trị ̣ củ̉a người
mua là̀ trọ ̣ng tâm, chứ́ khô̂ng xem chi phí́ củ̉a người bá́n, là̀ chìa khó́a để̉ đị ̣nh giá́ Sử dụng
yế́u tố́ phi giá́ để̉ xây dự̣ng giá́ trị ̣ được cảm nhận trong tâm trí́ người mua
Định giá dựa vào cạnh tranh:
- Định giá theo thời giá: Doanh nghiệ̂p chủ̉ yế́u dự̣a và̀o giá́ cả củ̉a cá́c đố́i thủ̉ cạ ̣nh tranh Có́
thể̉ đị ̣nh gí́a bằ̀ng, thấ́p hơn, hoặc cao hơn đố́i thủ̉ cạ ̣nh tranh
- Định giá đấu thầu kín: Cô̂ng ty sẽ đị ̣nh giá́ và̀o giá́ củ̉a đố́i thủ̉ cạ ̣nh tranh hơn là̀ chi phí́ và̀
cầu củ̉a mình Muồ̀n già̀nh được hợp đồ̀ng cô̂ng ty phải đị ̣nhh giá́ thấ́p hơn
2.3.2.2 Xây dựng chiến lược giá
Chiến lược định giá cho tập hợp sản phẩm:
xxi
Trang 24- Định giá dòng sản phẩm: Doanh nghiệ̂p thường tung ra nhiề̀u sản phẩm thay vì mộ̂t sản
phẩm duy nhấ́t Họ ̣ quyế́t đị ̣nh cá́c mứ́c giá́ tiế́p theo củ̉a dòng sản phẩm Mứ́c giá́ được đặc trung bởi sự̣ khá́c biệ̂t về̀ chi phí́, nhận xét củ̉a khá́ch hà̀ng về̀ cá́c tí́nh nă̆ng khá́c nhau và̀ giá́ củ̉a đố́i thủ̉ cạ ̣nh tranh
- Định giá sản phẩm tùy chọn: Doanh nghiệ̂p cung cấ́p sản phẩm vớ́i cá́c tí́nh nă̆ng tự̣ chọ ̣n
Cần xá́c đị ̣nh bộ̂ phận nà̀o là̀ phần tự̣ chọ ̣n và̀ quyế́t đị ̣nh giá́ cho nó́
- Định giá sản phẩm bổ sung: Doanh nghiệ̂p trong những ngà̀nh khá́c nhau sản xuấ́t cá́c sản
phẩm phải được dùng vớ́i sản phẩm chí́nh yế́u Nhà̀ sản xuấ́t thường xuyê̂n đị ̣nh giá́ chúng thấ́p và̀ mang lạ ̣i lợi nhuận cao cho cá́c sản phẩm bổ sung
Chiến lược điều chỉnh giá:
- Định giá chiết khấu và các khoản giảm giá: Cá́c doanh nghiệ̂p sẽ điề̀u chỉnh mứ́c giá́ cơ bản
củ̉a họ ̣ để̉ thưởng cho mộ̂t số́ khá́ch hà̀ng vì những việ̂c là̀m củ̉a họ ̣
- Định giá phân biệt: Nhiề̀u doanh nghiệ̂p thường thay đổi cá́c mứ́c giá́ cơ bản cho phù hợp
vớ́i từng đố́i tượng khá́ch hà̀ng, từng sản phẩm, khu vự̣c tiê̂u thụ,
Chiến lược thay đổi giá:
- Giảm giá́
- Tă̆ng giá́
Chiến lược định giá tâm lý: Giá́ cả thường phản á́nh cá́c thuộ̂c tí́nh củ̉a sản phẩm Rấ́t
nhiề̀u khá́ch hà̀ng dùng giá́ cả để̉ đo lường chấ́t lượng sản phẩm Giá́ cao đố́i vớ́i họ ̣ nghĩa
là̀ chấ́t lượng cao “Tiề̀n nà̀o củ̉a nấ́y”
2.3.3 Chiến lư̛ợc phân phối
Là̀ hoạ ̣t độ̂ng nhằ̀m đưa sản phẩm đế́n tay khá́ch hà̀ng, quyế́t đị ̣nh phân phố́i gồ̀m cá́c quyế́t đị ̣nh: lự̣a chọ ̣n, thiế́t lập kê̂nh phân phố́i, tổ chứ́c và̀ quản lý́ kê̂nh phân phố́i, thiế́tlập cá́c quan hệ̂ và̀ duy trì quan hệ̂ vớ́i cá́c trung gian, vận chuyể̉n, bảo quản dự̣ trữ hà̀ng hó́a…
2.3.3.1 Lựa chọ̣n, xây dựng kê̂nh phân phối
Xét theo tiê̂u chí́ thà̀nh phần tham gia, kê̂nh phân phố́i chia là̀m 2 loạ ̣i:
- Kê̂nh phân phố́i trự̣c tiế́p: Cá́c nhà̀ sản xuấ́t phân phố́i sản phẩm trự̣c tiế́p đế́n tay người tiê̂u dùng
- Kê̂nh phân phố́i qua trung gian: Nhà̀ sản xuấ́t trự̣c tiế́p phân phố́i sản phẩm đế́n khá́ch hà̀ng mà̀ thô̂ng qua kê̂nh trung gian phân phố́i sản phẩm đế́n người tiê̂u dùng
xxii
Trang 252.3.4 Chiến lư̛ợc chiê̂u thị ̣
Chiê̂u thị ̣ là̀ những hoạ ̣t độ̂ng nhằ̀m thô̂ng tin sản phẩm, thuyế́t phục về̀ đặc điể̉m củ̉a sản phẩm, xây dự̣ng hình ảnh doanh nghiệ̂p và̀ cá́c chương trình khuyế́n khí́ch tiê̂u thụ
2.3.4.4 Quan hệ công chúng
Nhằ̀m xây dự̣ng hình ảnh tố́t đẹp về̀ thương hiệ̂u thô̂ng qua những câu chuyệ̂n thự̣c tế́, tổ chứ́c sự̣ kiệ̂n kế́t nố́i doanh nghiệ̂p vớ́i khá́ch hà̀ng, tà̀i trợ chương trình vì cộ̂ng đồ̀ng, thô̂ng cá́o bá́o chí́ về̀ kế́t quả kinh doanh,… nhằ̀m tạ ̣o sự̣ tin tưởng và̀o thương hiệ̂u, tư đó́ giá́n tiế́p tá́c độ̂ng đế́n hà̀nh vi mua củ̉a khá́ch hà̀ng Hiệ̂n nà̀y thường được gọ ̣i là̀ PR
2.4 TÓM TẮT CHƯƠ̛NG 2
Marketing là̀ mộ̂t hoạ ̣t độ̂ng khô̂ng thể̉ thiế́u trong nề̀n kinh tế́ hiệ̂n nay
Marketing chí́nh là̀ sự̣ thỏa mãn như cầu khá́ch hà̀ng Quá́ trình marketing gồ̀m 5 bướ́c cơ
bản: R → STP →MM → I →C Trong đó́, MM (Marketing – mix) và̀ cá́c yế́u tố́ sản phẩm,
giá́, phân phố́i, chiê̂u thị ̣ đó́ng vai trò vô̂ cùng quan trọ ̣ng trong hoạ ̣t độ̂ng củ̉a doanh nghiệ̂p Thô̂ng qua chương cơ sở lý́ luận giúp ta thấ́y được cá́ch doanh nghiệ̂p lự̣a chọ ̣n đường đi phùhợp cho mình trong sự̣ cạ ̣nh tranh khắc nghiệ̂t trê̂n thị ̣ trường, nhằ̀m đưa ra sản phẩm đạ ̣t tố́i
đa hó́a lợi nhuận và̀ tiề̀m kiế́m khá́ch hà̀ng mục tiê̂u
xxiii
Trang 26CHƯƠ̛NG 3: PHÂN TÍ́CH THỰ̣C TIỄ̃N HOẠ̣T ĐỘNG
Trang 27Hình 3.1 Henri Nestlé́ và̀ sả̉n phẩm sữa bộ̂t đầu tiê̂n (Nestlé, 1995)
Trê̂n thế́ giớ́i, tập đoà̀n Nestlé có́ gần 500 nhà̀ má́y phân bố́ tạ ̣i 86 quố́c gia, tiế́p thị ̣ tớ́i85.000 thương hiệ̂u, 30.000 sản phẩm, những sản phẩm củ̉a Nestlé được bà̀y bá́n tạ ̣i 196 quố́cgia Điề̀u nà̀y cho thấ́y được sứ́c ảnh hưởng củ̉a tập đoà̀n cũng như sự̣ chuyê̂n nghiệ̂p và̀ chấ́tlượng
Hình 3.2 Logo Nestlé́
Nestlé có́ mộ̂t lị ̣ch sử lâu đời tạ ̣i Việ̂t Nam khi thà̀nh lập vă̆n phòng đạ ̣i diệ̂n đầu tiê̂ntạ ̣i Sà̀i Gòn từ nă̆m 1912 Kể̉ từ đó́ biể̉u tượng tổ chim nổi tiế́ng củ̉a Nestlé đã trở nê̂n thân
thuộ̂c vớ́i biế́t bao thế́ hệ̂ gia đình người Việ̂t suố́t hơn 100 nă̆m qua
1992: Thà̀nh lập Cô̂ng ty La Vie và̀ Cô̂ng ty thương mạ ̣i Long An
xxv
Trang 28 1993: Nestlé chí́nh thứ́c trở lạ ̣i Việ̂t Nam khi mở vă̆n phòng đạ ̣i diệ̂n tạ ̣i Thà̀nh phố́ Hồ̀ Chí́ Minh.
1995: Thà̀nh lập Cô̂ng ty TNHH Nestlé Việ̂t Nam và̀ khởi cô̂ng xây dự̣ng Nhà̀ má́y Đồ̀ng Nai
1998: Khá́nh thà̀nh Nhà̀ má́y Nestlé Đồ̀ng Nai tạ ̣i Khu cô̂ng nghiệ̂p Biê̂n Hòa II, Tỉnh Đồ̀ng Nai
2002: Đưa và̀o hoạ ̣t độ̂ng nhà̀ má́y thứ́ hai củ̉a La Vie tạ ̣i Hưng Yê̂n
2009: Mở rộ̂ng dây chuyề̀n sản xuấ́t MAGGI tạ ̣i Nhà̀ má́y Nestlé Đồ̀ng Nai
2011: Khởi cô̂ng xây dự̣ng Nhà̀ má́y Nestlé Trị ̣ An và̀ mua lạ ̣i Nhà̀ má́y Nestlé Bình An từ Gannon
2012: Kỷ niệ̂m 100 nă̆m Nestlé có́ mặt tạ ̣i Việ̂t Nam
2013: Khá́nh thà̀nh Nhà̀ má́y Nestlé Trị ̣ An chuyê̂n sản xuấ́t NESCAFÉ
2014: Mở rộ̂ng dây chuyề̀n sản xuấ́t Nestlé MILO uố́ng liề̀n trị ̣ giá́ 37 triệ̂u USD
2015: Khá́nh thà̀nh Nhà̀ má́y sản xuấ́t hạ ̣t cà̀ phê̂ khử caffeine trị ̣ giá́ 80 triệ̂u USD
2016: Khởi cô̂ng xây dự̣ng Nhà̀ má́y Nestlé Bô̂ng Sen tạ ̣i Hưng Yê̂n trị ̣ giá́ 70 triệ̂u USD
2017: Khá́nh thà̀nh Nhà̀ má́y Bô̂ng Sen tạ ̣i Hưng Yê̂n và̀ Trung tâm phân phố́i hiệ̂n đạ ̣i tạ ̣i Đồ̀ng Nai
2018: Khá́nh thà̀nh Dây chuyề̀n sản xuấ́t viê̂n nén NESCAFÉ Dolce Gusto tạ ̣i Nhà̀ má́y Trị ̣ An
Thá́ng 3/2019: Vận hà̀nh Trung tâm Phân phố́i Nestlé Bô̂ng Sen á́p dụng cô̂ng nghệ̂ kho vận 4.0
Thá́ng 9/2019: Hoà̀n thà̀nh Giai đoạ ̣n 2 dự̣ á́n mở rộ̂ng Nhà̀ má́y Nestlé Bô̂ng Sen tạ ̣i Hưng Yê̂n
Thá́ng 10/2019: Khai trương khô̂ng gian là̀m việ̂c hiệ̂n đạ ̣i và̀ sá́ng tạ ̣o tạ ̣i Vă̆n phòng
TP.HCM
3.1.2 Lĩnh vự̣c hoạ ̣t độ̂ng của công ty Nestlé́ Việ̂t Nam
Nestlé Việ̂t Nam là̀ doanh nghiệ̂p chuyê̂n sản xuấ́t và̀ cung ứ́ng cá́c sản phẩm dinh dưỡng chấ́t lượng, an toà̀n ho sứ́c khỏe người tiê̂u dùng Ngoà̀i ra, thương hiệ̂u còn chú
trọ ̣ng và̀o những hoạ ̣t độ̂ng xã hộ̂i, mang đế́n lợi í́ch cho cộ̂ng đồ̀ng
Cá́c sản phẩm tiê̂u biể̉u củ̉a Nestlé Việ̂t Nam:
xxvi
Trang 29Hình 3.3 Các sả̉n phẩm tiê̂u biểu của Nestlé́ Việ̂t Nam.
3.1.2 Sơ̛ đồ cơ̛ cấu tổ chức của công ty Nestlé́ Việ̂t Nam
BAN GIÁM ĐỐC
xxvii
Trang 30Hình 3.4 Sơ̛ đồ cơ̛ cấu tổ chức của công ty Nestlé́ Việ̂t Nam
Ban giá́m đố́c: Là̀ người trự̣c tiế́p điề̀u hà̀nh mọ ̣i hoạ ̣t độ̂ng củ̉a Nhà̀ má́y, có́ trá́ch nhiệ̂m quản lý́, tiế́n hà̀nh xây dự̣ng triể̉n khai, phá́t triể̉n cá́c chiế́n lược marketing phùhợp nhằ̀mg tă̆ng doanh thu, nắm vững thị ̣ phần, tạ ̣o chổ đứ́ng trong lòng khá́ch hà̀ng
Phòng sản xuấ́t: Theo dõ̃i tình hình sản xuấ́t củ̉a Nhà̀ may, đảm bảo cá́c yế́u tố́ về̀ kỹ̃
thuật, cá́c hoạ ̣t độ̂ng nghiê̂n cứ́u để̉ đổi sản phẩm, hoạ ̣t độ̂ng đá́nh giá́ chấ́t lượng sảnphẩm, hoạ ̣t độ̂ng vận chuyể̉n sản phẩm đế́n vớ́i khá́ch hà̀ng,
Phòng marketing: Xây dự̣ng, phá́t triể̉n hình ảnh thương hiệ̂u, nghiê̂n cứ́u thị ̣ trường,phá́t triể̉n sản phẩm, giá́m sá́t, quản lý́ và̀ mở rộ̂ng thị ̣ trường
Phòng nhân sự̣: tuyể̉n dụng, đà̀o tà̀o và̀ phá́t triể̉n nguồ̀n nhân lự̣c Đạ ̣i diệ̂n cô̂ng ty
xử lý́ cá́c vấ́n đề̀ về̀ tranh chấ́p Xây dự̣ng và̀ quản lý́ cá́c chế́ độ̂ phúc lợi đãi ngộ̂ đố́i vớ́i nhân viê̂n
Phòng kế́ toá́n tà̀i chí́nh: Ghi chép cá́c thô̂ng tin về̀ kế́ hoạ ̣ch thu, chi củ̉a cô̂ng ty
Cung cấ́p cá́c số́ liệ̂u cho ban giá́m đố́c về̀ tình hình quản lý́, hiệ̂u quả kinh doanh củ̉achiế́n lược
Phòng kế́ hoạ ̣ch: Thự̣c hiệ̂n cá́c bá́o cá́o đị ̣nh kỳ, phân tí́ch, đá́nh giá́ cá́c kế́t quả thự̣chiệ̂n kế́ hoạ ̣ch kinh doanh củ̉a cô̂ng ty
3.2 MÔI TRƯỜ̀NG MARKETING CỦA DOANH NGHIỆ̂P
3.2.1 Môi trư̛ờ̀ng vĩ mô
3.2.1.1 Yếu tố chính trị
Nghị ̣ đị ̣nh 3399/QĐ-BCT, phê̂ duyệ̂t Quy hoạ ̣ch phá́t triể̉n Ngà̀nh cô̂ng nghiệ̂p chế́
biế́n sữa Việ̂t Nam đế́n nă̆m 2020, tầm nhìn đế́n nă̆m 2025 Tận dụng tố́i đa cá́c lợi thế́ củ̉a
từng vùng để̉ phá́t triể̉n sản phẩm sữa nhưng cũng nghiê̂m ngặt trong vấ́n đề̀ bảo đảm vệ̂ sinh,
an toà̀n thự̣c phẩm, nâng cao giá́ trị ̣ dinh dưỡng, tiế́t kiệ̂m nă̆ng lượng và̀ bảo vệ̂ mô̂i trường
sinh thá́i Sử dụng cô̂ng nghệ̂, thiế́t bị ̣ tiê̂n tiế́n, khô̂ng ngừng đổi mớ́i và̀ cải tiế́n cô̂ng nghệ̂ để̉nâng cao chấ́t lượng và̀ đa đạ ̣ng sản phẩm Nghị ̣ đị ̣nh còn khuyế́n khí́ch cá́c doanh nghiệ̂p đầu
tư phá́t triể̉n cá́c nguyê̂n liệ̂u trong nướ́c, giảm dần tỷ lệ̂ cá́ nguyê̂n liệ̂u nhập khẩu
xxviii
Trang 31Nguồn: (thương, 2010)
3.2.1.2 Yếu tố kinh tế
Hình 3.5 Tốc độ̂ tăng trư̛ở̉ng GDP các năm 2011 – 2020 - Nguồn: (Anh, 2020)
GDP nă̆m 2020 chỉ tă̆ng 2,91% thấ́p hơn gần 5% so vớ́i hai nă̆m trướ́c Mứ́c tă̆ng trưởng củ̉a nă̆m 2020 thấ́p nhấ́t trong giai đoạ ̣n 2011-2020 nhưng trong tình hình dị ̣ch bệ̂nh
covid-19 đang diễn biế́n phứ́c tạ ̣p ở mọ ̣i lĩnh vự̣c kinh tế́ - xã hộ̂i thì đây là̀ thà̀nh cô̂ng lớ́n
củ̉a Việ̂t Nam vớ́i mứ́c tă̆ng trưởng 2020 thuộ̂c nhó́m cao nhấ́t thế́ giớ́i Nhưng do dị ̣ch bệ̂nh hoà̀nh hà̀nh nê̂n ngà̀nh tiê̂u dùng nhanh (FMCG) củ̉a người tiê̂u dùng Việ̂t Nam có́ dấ́u hiệ̂u
chững lạ ̣i Ngoà̀i ra, sữa đậu nà̀nh và̀ sữa lúa mạ ̣ch được coi là̀ sản phẩm thay thế́ tố́t cho sữa
bò nhờ hà̀m lượng protein cao khi có́ sự̣ phổ biế́n về̀ chế́ độ̂ ă̆n thuần chay Điề̀u đó́ được xemlà̀ mộ̂t thuận lợi cho thị ̣ trường sữa Milo từ lúa mạ ̣ch Việ̂t Nam
3.2.1.3 Yếu tố công nghệ
Ngoà̀i việ̂c phá́t triể̉n cá́c sản phẩm dinh dưỡng và̀ đồ̀ng hà̀nh cùng cá́c hoạ ̣t độ̂ng thể̉
chấ́t bổ í́ch dà̀nh cho trẻ em Việ̂t Nam, nhãn hà̀ng Nestlé MILO là̀ nhãn hà̀ng thứ́c uố́ng dinhdưỡng đầu tiê̂n kiế́n tạ ̣o thiế́t bị ̣ hỗ trợ cân bằ̀ng nă̆ng lượng cho trẻ - đồ̀ng hồ̀ nă̆ng lượng
Champ Squad
Vớ́i chứ́c nă̆ng đồ̀ng bộ̂ ứ́ng dụng Cân bằ̀ng nă̆ng lượng, Champ Squad tí́ch hợp nhiề̀u tí́nh nă̆ng đo lường sứ́c khỏe hữu í́ch như đo đế́m bướ́c đi, đo lường thời gian trẻ vận độ̂ng, số́
xxix
Trang 32nă̆ng lượng đã tiê̂u hao… cá́c bậc cha mẹ sẽ có́ thể̉ biế́t được mứ́c độ̂ hoạ ̣t độ̂ng thể̉ chấ́t củ̉atrẻ, qua đó́ tinh chỉnh chế́ độ̂ dinh dưỡng phù hợp giúp bé phá́t triể̉n mộ̂t cá́ch toà̀n diệ̂n.
Vớ́i khoản đầu tư 70 triệ̂u USD, Nhà̀ má́y Bô̂ng Sen tạ ̣i Hưng Yê̂n đã nâng số́ nhà̀
má́y tạ ̣i Việ̂t Nam lê̂n con số́ 6
Hình 3.6 Nhà̀ máy Nestlé́ Bông Sen tạ ̣i Hư̛ng Yê̂n.
Vớ́i Bô̂ng Sen, Nestlé sẽ có́ thể̉ cải tiế́n cho ra những sản phẩm mớ́i, cá́c loạ ̣i thứ́c uố́ng dinh dưỡng cho người tiê̂u dùng Việ̂t Nam Khoản đầu tư mớ́i nà̀y thể̉ hiệ̂n cam kế́t củ̉aNestlé đố́i vớ́i Việ̂t Nam cũng như mục tiê̂u củ̉a Nestlé “Nâng cao chấ́t lượng cuộ̂c số́ng và̀
gó́p phần xây dự̣ng mộ̂t tương lai khỏe mạ ̣nh hơn”
Hình 3.7 Hệ̂ thống bồn chứa và̀ thự̣c nghiệ̂m tạ ̣i nhà̀ máy Bông Sen.
Cô̂ng ty cho hay, nhà̀ má́y mớ́i sử dụng cô̂ng nghệ̂ mô̂i trường mớ́i nhấ́t, bao gồ̀m hệ̂
thố́ng là̀m má́t thân thiệ̂n vớ́i mô̂i trường cùng hệ̂ thố́ng phục hồ̀i nhiệ̂t và̀ nă̆ng lượng
“Cụ thể̉, nhà̀ má́y sẽ có́ hệ̂ thố́ng xử lý́ nướ́c thải, nướ́c sản xuấ́t đưa và̀o nhà̀ má́y xửlý́, sau đó́ đưa lạ ̣i để̉ tá́i sử dụng, vì vậy thậm chí́ khô̂ng có́ nướ́c thải xả ra mô̂i trường”, ô̂ng
Ganesan Ampalavanar, Tổng Giá́m Đố́c cô̂ng ty Nestlé Việ̂t Nam, cho biế́t
xxx
Trang 33Hình 3.8 Hệ̂ thống xử lý nư̛ớ́c thả̉i của Bông Sen.
Nguồn: (Dân trí́, 2017)
3.2.1.4 Yếu tố tự nhiê̂n
Yế́u tố́ đặc biệ̂t quan trọ ̣ng đố́i vớ́i đời số́ng củ̉a con người chí́nh là̀ yế́u tố́ tự̣ nhiê̂n, khô̂ng những vậy no còn là̀ yế́u tố́ đầu và̀o quan trọ ̣ng củ̉a cá́c ngà̀nh kinh tế́: vị ̣ trí́ đị ̣a lí́, khí́
hậu, đấ́t đai, mô̂i trường sinh thá́i,… Trong những nă̆m trở lạ ̣i đây cũng vớ́i hiệ̂n tượng nó́ng
lê̂n toà̀n cầu, thời tiế́t trở nê̂n khắc nghiệ̂t hơn, thiê̂n tai xảy ra nhiề̀u hơn, nhiệ̂t độ̂ trung
bình cao hơn đã ảnh hưởng khô̂ng í́t đế́n nă̆ng suấ́t củ̉a lúa mạ ̣ch – nguyê̂n liệ̂u chí́nh củ̉a
Nestlé Milo Nguồ̀n cung nguyê̂n liệ̂u bị ̣ giảm gây khô̂ng í́t những trở ngạ ̣i đế́n hoạ ̣t độ̂ng
củ̉a Nhà̀ má́y
3.2.1.5 Yếu tố văn hóa – xã hội
Vớ́i hơn 98 triệ̂u người tí́nh đế́n nă̆m 2021, đây là̀ điề̀u kiệ̂n thuận lợi cho Nestlé phá́t triể̉n thị ̣ trường Thị ̣ hiế́u củ̉a khá́ch hà̀ng ngà̀y cà̀ng tă̆ng, cá́c chủ̉ng loạ ̣i, chấ́t lượng cần
được cô̂ng ty đa dạ ̣ng hơn, cải tiế́n hơn Cá́c trang thiế́t bị ̣ cũng cần được đầu tư nhằ̀m duy trìvà̀ phá́t triể̉n thị ̣ phần
3.2.2 Môi trư̛ờ̀ng vi mô
3.2.2.1 Đối thủ cạnh tranh
Cùng là̀ sản phẩm thứ́c uố́ng lúa mạ ̣ch nê̂n OVALTINE chí́nh là̀ đố́i thủ̉ cạ ̣nh tranh trự̣c tiế́p củ̉a Nestlé Milo
Chất lượng được lấy làm trọng tâm:
Đố́i tượng Ovaltine nhắm đế́n là̀ trẻ em, chí́nh vì thế́ chấ́t lượng là̀ yế́u tố́ được ưu tiê̂nlê̂n hà̀ng đầu Mộ̂t số́ vitamin, khoá́ng chấ́t, là̀ mộ̂t điề̀u cần thiế́t đố́i vớ́i cá́c bà̀ mẹ cho concủ̉a họ ̣, bao gồ̀m canxi, axit folic, kẽm, và̀ sắt, mộ̂t số́ trong đó́ bạ ̣n cần nhiề̀u hơn khi nó́i đế́ndinh dưỡng mang thai Sản phẩm củ̉a Ovaltine cho rằ̀ng mình là̀ mộ̂t loạ ̣i dinh dưỡng có́
xxxi
Trang 34nguồ̀n gố́c từ nướ́c giải khá́t có́ chứ́a 4 loạ ̣i vitamin và̀ 6 khoá́ng chấ́t để̉ giúp trẻ em và̀ gia
đình số́ng trong lố́i số́ng là̀nh mạ ̣nh
Ở mỗi thị ̣ trường khá́c nhau, Ovaltine phá́t triể̉n sản phẩm dự̣a và̀o sở thí́ch và̀ xu hướ́ng tiê̂u dùng củ̉a khá́ch hà̀ng:
- Tạ ̣i Brazil, thứ́c uố́ng thường được trộ̂n vớ́i kem vani Nó́ được phục vụ nó́ng, hoặc có́ thể̉ uố́ng lạ ̣nh
- Tạ ̣i Úc, Ovaltine được bá́n dướ́i dạ ̣ng viê̂n nén tròn, ă̆n như kẹo
- Tạ ̣i Hồ̀ng Kô̂ng, Ovaltine, giố́ng như Horlicks , được biế́t đế́n như mộ̂t thứ́c uố́ng cà̀ phê̂ Nó́được phục vụ tạ ̣i nhà̀ hà̀ng cũng như cá́c cửa hà̀ng thứ́c ă̆n nhanh như “Café de Coral và̀ Maxim’s Express”
- Cá́c McCafe tạ ̣i Hồ̀ng Kô̂ng cung cấ́p “Ovaltine Crunchy Latte” và̀ đồ̀ uố́ng và̀ cá́c mó́n trá́ng miệ̂ng khá́c
Hình 3.9 Ovaltine Crunchy Latte kết hợp vớ́i McDonad tạ ̣i thị ̣ trư̛ờ̀ng HongKong
- Tạ ̣i Việ̂t Nam, tương tự̣ như Milo, Ovaltine có́ cá́c loạ ̣i kẹo nén hình viê̂n nhỏ dà̀nh cho trẻ em
Chiến lược truyền thông với insight mạnh mẽ: Những chiế́n lược Marketing củ̉a Ovaltine
hẳng chưa gây được ấ́n tượng giữa mộ̂t thị ̣ trường có́ quá́ nhiề̀u đố́i thủ̉ cạ ̣nh tranh Ovaltine
đã đẩy mạ ̣nh chiế́n lược quảng cá́o “Khô̂ng cần vô̂ dị ̣ch, chỉ cần con thí́ch” tạ ̣i thị ̣ trường
Việ̂t Nam và̀ tạ ̣o được nhiề̀u tiế́ng vang lớ́n
xxxii
Trang 35Hình 3.10 Sự̣ cạ ̣nh tranh của Milo và̀ Ovaltine trê̂n nề̀n tả̉ng truyề̀n thông
Khá́ch hà̀ng mục tiê̂u củ̉a Ovaltine là̀ cá́c bậc cha mẹ có́ con nhỏ độ̂ tuổi tiể̉u họ ̣c Insight củ̉a số́ đô̂ng đố́i tượng nà̀y đầu tiê̂n là̀ muố́n con họ ̣c giỏi, sau mớ́i đế́n sự̣ vượt trộ̂i về̀ thể̉
chấ́t Insight củ̉a Ovaltine đưa ra khá́ thú vị ̣, về̀ thế́ hệ̂ những bố́ mẹ trẻ và̀ am hiể̉u cô̂ng nghệ̂,có́ quan điể̉m nuô̂i dạ ̣y con trẻ theo xu hướ́ng hiệ̂n đạ ̣i, đó́ là̀ cho con sự̣ tự̣ do để̉ phá́t triể̉n
bản thân, để̉ trở thà̀nh chí́nh mình chứ́ khô̂ng cần phải cạ ̣nh tranh để̉ trở thà̀nh nhà̀ vô̂ đị ̣ch
Ovaltine đã đá́nh thẳng và̀o tâm lý́ củ̉a khá́ch hà̀ng mục tiê̂u và̀ chiế́m được trá́i tim củ̉a
Có́ chỗ đứ́ng vững chắc ở hầu hế́t cá́c thị ̣ trường, đặc biệ̂t là̀ Brazil
Có́ mộ̂t số́ biế́n thể̉: Chocolate Malt, Malt, Rich Chocolate
Sữa lúc mạ ̣ch thơm ngon vị ̣ ca cao dùng cho trẻ em trê̂n 1 tuổi (Milo là̀ thứ́cuố́ng bổ dưỡng)
Chiế́n lượng marketing đá́nh và̀o tâm lý́ củ̉a cá́c bậc phụ huynh cho con được là̀m những điề̀u mình thí́ch (Milo mong con trở thà̀nh nhà̀ vô̂ đị ̣ch)
- Điể̉m yế́u:
Cá́c chiế́n lược Marketing được đá́nh giá́ là̀ khá́ mờ nhạ ̣t, í́t để̉ lạ ̣i ấ́n tượng
xxxiii
Trang 36Độ̂ phủ̉ số́ng củ̉a thương hiệ̂u trê̂n thị ̣ trường thế́ giớ́i chưa mạ ̣nh bằ̀ng mộ̂t số́ đố́i thủ̉ cạ ̣nh tranh
Cá́c chiế́n lược quảng cá́o củ̉a Ovaltine chỉ mang tí́nh đố́i sá́nh vớ́i Milo chứ́
chưa đưa ra mộ̂t thô̂ng điệ̂p cụ thể̉
Ngoà̀i ra còn nhiề̀u nhãn hà̀ng khá́c:
Bả̉ng 3.1 SWOT của Vinamilk.
- Thương hiệ̂u mạ ̣nh: - Chưa tự̣ chủ̉ được nguồ̀n nguyê̂n
- Vinamilk vớ́i hơn 40 nă̆m xây dự̣ng liệ̂u
và̀ phá́t triể̉n lớ́n mạ ̣nh, ngà̀y cà̀ng - Thị ̣ phần sữa bộ̂t chưa cao
khẳng đị ̣nh vị ̣ trí́ là̀ thương hiệ̂u sữatươi số́ 1 Việ̂t Nam
- Là̀ doanh nghiệ̂p sữa lớ́n nhấ́t Việ̂t Nam vớ́i thị ̣ phần 43,3% (2020)
- Chấ́t lượng sản phẩm: Đa dạ ̣ng cá́c sản phẩm, có́ nhiề̀u sản phẩm sữa hà̀ng đầu Việ̂t Nam, đá́p ứ́ng được nhu cầu củ̉a mọ ̣i đố́i tượng Tuy giá́ thấ́p hơn sản phẩm nhập ngoạ ̣i nhưng chấ́t lượng rấ́t cao
- Mạ ̣ng lướ́i phân phố́i rộ̂ng lớ́n vớ́i hơn 240 nhà̀ phân phố́i và̀ hơn
140.000 điể̉m bá́n hà̀ng tạ ̣i Việ̂t Nam, ngoà̀i ra còn xuấ́t khẩu sang nướ́c ngoà̀i
- Cá́c trang thiế́t bị ̣, cô̂ng nghệ̂ hiệ̂n đạ ̣i, chấ́t lượng cao được đầu tư mạ ̣nh mẽ
- Nguồ̀n sữa tự̣ nhiê̂n chấ́t lượng, trang trạ ̣i đạ ̣t chuẩn quố́c tế́
- Nguồ̀n tà̀i chí́nh mạ ̣nh
- Được chí́nh phủ̉ hỗ trợ trong việ̂c - Sự̣ tham gia thị ̣ trường củ̉a nhiề̀u đố́icung cấ́p cá́c nguồ̀n nguyê̂n liệ̂u từ thủ̉ cạ ̣nh tranh mạ ̣nh
nướ́c ngoà̀i có́ thuế́ suấ́t giảm - Nguồ̀n nguyê̂n liệ̂u đầu và̀o khô̂ng
- Lượng khá́ch hà̀ng tiề̀m nă̆ng cao và̀ ổn đị ̣nh
xxxiv
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 37có́ như cầu lớ́n.
Bả̉ng 3.2 SWOT của TH true milk.
- Những nhà̀ xưởng, trang trạ ̣i nuô̂i bò - Nhãn hiệ̂u TH true milk còn hạ ̣n chế́có́ vị ̣ trí́ thuận lợi và̀ thí́ch hợp khá́ch hà̀ng
- Quy trình được khép kí́n hiệ̂n đạ ̣i, - Nhà̀ má́y còn nhỏ vớ́i cô̂ng suấ́t chưađảm bảo chấ́t lượng củ̉a từng sản lớ́n, sản phẩm chưa đa dạ ̣ng phongphẩm khi đế́n tay người tiê̂u dùng phú
- Cá́c trang thiế́t bị ̣, cô̂ng nghệ̂ được - Hệ̂ thố́ng phân phố́i chưa có́ độ̂ baođầu tư phá́t triể̉n mạ ̣nh mẽ phủ̉ cao
- Cô̂ng ty có́ độ̂i ngũ nhân viê̂n, ban - Chi phí́ cao vì thế́ giá́ củ̉a sản phẩmlãnh đạ ̣o già̀u kinh nghiệ̂m, chuyê̂n được đá́nh giá́ cao so vớ́i cá́c nhãnnghiệ̂p trong cô̂ng việ̂c hiệ̂u khá́c
- Chủ̉ yế́u kinh doanh và̀ phụ thuộ̂cvà̀o thị ̣ trường trong nướ́c, thị ̣ trườngnướ́c ngoà̀i chưa thự̣c sự̣ có́ chỗđứ́ng
- Dutch mill có DMALT
Bả̉ng 3.3 SWOT của Dutch Lady.
- Thương hiệ̂u có́ dộ̂ nhận diệ̂n cao, - Nguồ̀n cung sữa thô̂ còn hạ ̣n chế́ dochiế́m khoảng 16% thị ̣ phần sữa Việ̂t việ̂c chă̆n nuô̂i cũng như cá́c trangNam trạ ̣i bò sữa có́ quy mô̂ lớ́n ở Việ̂txxxv