KHOA Y - DƯỢCBÁO CÁO THỰC HÀNH CHẾ BIẾN SỮA THANH TRÙNG Môn : Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa động vật... Khái niệm : - Sữa thanh trùng là loại sữa tươi vừa mới vắt, xử lý
Trang 1KHOA Y - DƯỢC
BÁO CÁO THỰC HÀNH CHẾ BIẾN SỮA THANH
TRÙNG
Môn : Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (động vật)
Trang 2Bình Dương , tháng 10 năm 2022
MỤC LỤC
I Tổng quát về sữa thanh trùng : 3
1 Tổng quan : 3
1.1 Khái niệm : 3
1.2 Một số sản phẩm trên thị trường : 3
1.3.1 Giá trị dinh dưỡng sữa thanh trùng : 4
1.3.2 Thành phần các vitamin trong sữa 4
2 Nguyên liệu và dụng cụ : 6
2.1 Nguyên liệu 6
3 Quy Trình sản xuất: 7
3.1 Sơ đồ khối quy trình : 7
3.2 Mô tả quy trình : 9
IV.Kết luận và đánh giá : 12
4.1 Kết luận : 12
4.2 Đánh giá cảm quan : 12
4.3 Tính hàm lượng chất khô theo TCVN 8082 : 2009 : 13
1.1
Trang 3I Tổng quát về sữa thanh trùng :
- Sữa tươi thanh trùng là sữa tươi nguyên chất 100%, sau khi sữa được vắt sẽ được đem đi xử lý
ở nhiệt độ thấp 90 độ C trong khoảng thời gian từ 15 - 30 giây Chính cách xử lý này đã giúp những lợi khuẩn có trong sữa được giữ lại
1.1 Khái niệm :
- Sữa thanh trùng là loại sữa tươi vừa mới vắt, xử lý ở nhiệt độ dưới 100ºC trong thời gian ngắn khoảng 15 giây nên vẫn giữ lại được những lợi khuẩn vốn có Sau đó được bảo quản lạnh( 5ºC-7ºC) hạn sử dụng trong khoảng 8-10 ngày Sữa tươi thanh trùng hầu như giữ lại được toàn bộ khoáng chất, Vitamin quan trọng và đảm bảo có hương vị thơm ngon đặc trưng sau quá trình xử lý ở nhiệt độ thấp
1.2 Một số sản phẩm trên thị trường :
Sữa tươi thanh trùng TH true MILK
Sữa tươi thanh trùng VINAMILK
Trang 4Sữa tươi thanh trùng Ba Vì
- Sữa tươi thanh trùng Mộc châu
1.3.1 Giá trị dinh dưỡng sữa thanh trùng :
Giá trị dinh dưỡng trong 100ml Năng lượng : 76,6 kcal
Chất đạm :3g Chất béo : 3,4g Cacbon – hydrate: 8,5g Caxin : 115mg
Vitamin và khoáng chất
Trang 51.3.2 Thành phần các vitamin trong sữa
B5 (acid pantothenic) 3
B12 (xyanocobal – amin) 0.005
Trang 61.3.3 Thành phần các nguyên tố khoáng trong sữa :
2 Nguyên liệu và dụng cụ : 2.1 Nguyên liệu
- Sữa bột gầy: 10,92 g - Chai thuỷ tinh 250ml + nắp mới: 4
- Sữa tươi nguyên liệu: 939,08 g chai
- Đường kính: 50g
Trang 72.2 Dụng cụ- thiết bị
3 Quy Trình sản xuất:
3.1 Sơ đồ khối quy trình :
Trang 8Nguyên liệu ( Sữa tươi )
Tiêu chuẩn hóa
Trộn hòa tan
Chất khô từ sữa
Gia nhiệt
Đồng hóa
T= 65-70ºC
Rót chai – đóng nắp
Chai thủy tinh (sai mũi tên)
Thanh trùng T= 90ºCThời gian : 5 phút
Làm nguội
Sản phẩm
Trang 93.2 Mô tả quy trình :
Mục đích: Sữa tươi thu nhận đạt yêu cầu phải tiêu chuẩn hóa trước khi đưa vào thanh
trùng nhằm đảm bảo yêu cầu chất lượng của sản phẩm.
- Đường sacharose: 4%
Sữa tươi HLCK 12% / Độ ẩm 88%
m đường = % Đường sử dụng × Sữa nguyên liệu cần sản suất
m đường = 5% × 1000 = 50g
Sữa tươi (a)
97 – x 12%
97- 11 = 86
- M sữa bột gầy + m sữa tươi = 1000 – 50 = 950g
- Sữa nguyên liệu + sữa gầy = 940g
- (87g)= 86
1 =Sữanguyênliệu Sữa gầy=950 g
- Sữa nguyên liệu ¿ 950 x 86 =939,08 g
87
Trang 10TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 11o Bước 2: Trộn hòa tan
Mục đích : Nhằm giúp các nguyên liệu hòa tan trong sữa tươi - Sữa tươi gia nhiệt
45-50ºC, hòa tan sữa bột
Gia nhiệt 6065ºC, hòa tan đường -Rót vào máy xay sinh tố
- Xay mức 1 trong thời gian 5 phút
Mục đích : Nhằm nâng nhiệt độ của sữa lên để tăng hiệu quả cho quá trình đồng
hóa , giảm độ nhớt của sữa và tiêu diệt một phần vi sinh vật chủ yếu là tạp trùng
Trang 12o Bước 4: Rót chai và đóng nắp
- Rót vào chai thủy tinh (đã được rửa sạch)
Mục đích : nhằm làm giảm số lượng mầm bệnh và khiến những loại vi sinh vật gây
hại như vi khuẩn, virus, nấm men, nấm mốc không còn gây nguy hại nữa
Trang 13- Cho sữa đã đóng chai vào 1 cái nồi lớn có nước nóng sẵn để nồi ở nhiệt độ ở 90ºC trong 5p
Mục đích : làm nguội nhằm mục đích bảo quản sữa tốt hơn
- Vớt chai sữa ra bỏ vào trong 1 thau nước lạnh để nguội sau đó lấy bỏ vào tủ lạnh để bảo quản
IV Kết luận và đánh giá : 4.1 Kết luận :
- Sữa đảm bảo thơm ngon , bảo quản được 3 ngày ở nhiệt độ là 4ºC
- Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm : Nhiệt độ và thời gian , chất lượng sữa nguyên liệu , dụng cụ
Trang 14Vị Hơi ngọt
- Sử dụng phép thử cho điểm theo tiêu chuẩn Việt Nam
4.3 Tính hàm lượng chất khô theo TCVN 8082 : 2009 :
m2 − m 0
Công thức : HLCK= m
1 −
m
0 x 100
- m0 là khối lượng của đĩa (g)
- m1 là khối lượng của đĩa (g)
- m2 là khối lượng của đĩa và phần mẫu thử khô (g)
HLCK(lần 1) = 39,14−38,89 ×100 %
39,89−38,89
= 0,25%
HLCK(lần 2) = 39,04−38,88 ×100%
39,88−38,88
= 0,16%
HẾT
NHẬN XÉT
Trang 152 HÀM LƯỢNG CHẤT KHÔ BAN ĐẦU VÀ SAU KHI SẤY QUÁ CHÊNH LỆCH KHÔNG NHẬN XÉT, KHÔNG GIẢI THÍCH