PowerPoint Presentation NHÓM 6 QUY TRÌNH CHUẨN, CÂN BẰNG CHUYỀN 5 Chủ đề tìm hiểu và phân tích các công đoạn cải tiến trong thực tế sản xuấtTrình tự thực hiện:Bước 1: Lựa chọn đối tượng phân tích và nghiên cứuBước 2: Ghi nhận thực tế sản xuất hiện tạiBước 3: Phân tích và đánh giá thực tếBước 4: Thiết kế phương pháp thao tác lao động hợp lýBước 5: Triển Khai áp dụng các công đoạn cải tiếnBước 6: Ghi nhận kết quả sau cải tiếnBước 7: So sánh năng suất trước và sau cải tiếnBước 8: Báo cáo kết quả cải tiến Bước 9: Duy trì kết quả và liên tục cải tiến
Trang 1NHÓM 6 QUY TRÌNH CHUẨN, CÂN BẰNG CHUYỀN 5-TH2
Trang 2Đặng Thị Thanh Huyền Hoàng Thị Thu Hồng
Lê Thị Hòa
Lê Thị Thanh Tâm
Phạm Thị Ánh Nguyệt
Trang 3Chủ đề:
Tìm hiểu và phân tích các công đoạn cải tiến trong thực tế sản xuất:
Trang 4Điều kiện xây dựng thao tác chuẩn:
- Sự nhất trí của ban lãnh đạo, hợp tác của cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật và đội ngũ công nhân trực tiếp sản xuất tại doanh nghiệp
- Có cơ sở vật chất đầy đủ
- Đội ngũ IE nhiệt tình, năng động cập nhật cải tiến liên tục
Điều kiện áp dụng thao tác chuẩn
- Áp dụng trực tiếp trên dây chuyền sản xuất
- Sử dụng làm tiêu chẩn trong học tập, bồi dưỡng, trao đổi thông tin
Trang 5Yêu cầu, nguyên tắc cải tiến:
- Cải tiến thao tác tại các công đoạn có tính chất giống nhau
và thường lặp đi lặp lại ttrong sản xuất
- Các công đoạn phát sinh chi phí sản xuất cao, công đoạn thường làm quá giờ hoặc khối lượng nhiều
- Các công đoạn gây phát sinh nhiều hàng lỗi.
- Các công đoạn sử dụng thiết bị máy móc chuyên dùng phải đầu tư chi phí cao.
Trang 6Trình tự thực hiện cải tiến:
Bước 1: Lựa chọn đối tượng phân tích và nghiên cứu Bước 2: Ghi nhận thực tế sản xuất hiện tại
Bước 3: Phân tích và đánh giá thực tế sản xuất
Bước 4: Thiết kế phương pháp thao tác lao động hợp lý Bước 5: Triển khai áp dụng các công đoạn cải tiến
Bước 6: Ghi nhận kết quả sau cải tiến
Bước 7: So sánh năng suất trước và sau cải tiến
Bước 8: Báo cáo kết quả cải tiến
Bước 9: Duy trì kết quả và liên tục cải tiến
Trang 7Bước 1: Lựa chọn đối tượng phân tích và nghiên cứu
- Tình hình thực tế: công đoạn may cơi túi bị ùn tắc, công nhân may còn chậm, không ra kịp
Trang 8Bước 2: Ghi nhận thực tế sản xuất hiện tại
Trang 9Bước 3: Phân tích và đánh giá thực tế sản xuất
SUẤT GIAN THỜI
(TMU)
THỜI GIAN (S)
Trang 1010 May đoạn 11 cm SE11A 44.54 1 44.54 1.6
Trang 11Bước 4: Thiết kế phương pháp thao tác lao động hợp lý
SUẤT
THỜI GIAN (TMU)
THỜI GIAN (S)
Trang 1210 May đoạn 17 cm SE17A 57.38 1 57.38 2.06
Trang 13Bước 5: Triển khai áp dụng các công đoạn cần cải tiến
- Triển khai lên chuyền may cho công nhân thực hiện
Bước 6: Ghi nhận kết quả sau cải tiến
video công đoạn gán cơi túi sau cải tiến
Trang 14Bước 7: So sánh năng suất trước và sau cải tiến
- Thao tác đặt btp vào dưỡng:
công nhân so mép từng đoạn 1
→ lãng phí thời gian cho thao
tác
- Thao tác đặt btp vào dưỡng : giữ điểm đầu và điểm cuối của BTP xác định vị trí trên dưỡng và đặt vào → tiết kiệm thời gian, thao tác nhanh gọn và chính xác không phải chỉnh sửa nhiều
- Thao tác của công nhân không
tuân thủ theo thao tác chuẩn,
công nhân tự làm theo ý mình
→ thời gian thực hiện thao tác
- thời gian thực hiện công việc: 48 giây/sp
Trang 15Bước 8: Báo cáo kết quả cải tiến
Kết quả: Sau cải tiến thời gian thực hiện bước công việc ngắn hơn so với ban đầu giảm từ 77 giây xuống còn 48 giây tiết kiệm được 29 giây
→ giảm thời gian thực hiện bước công việc → tăng năng suất sản xuất
Trang 16Bước 9: Duy trì kết quả và liên tục cải tiến
Xây dựng kế hoạch duy trì cải tiến:
- Thường xuyên kiểm tra công nhân xem có thực hiện đúng thao tác đã cải tiến hay không
- ghi lại hình công đoạn đã cải tiến xem có thể tiếp tục cải tiến không.
Trang 17Video 2
Bước 1: Lựa chọn đối tượng phân tích và nghiên cứu
- Tình hình thực tế: công đoạn may tra tay bị ùn tắc, công nhân may còn chậm, không ra kịp hàng.
- Công đoạn may vẫn có thao tác thừa: vị trí đặt btp không đúng nơi quy định, so mép đường may dừng lại quá nhiều lần.
Trang 18Bước 2: Ghi nhận thực tế sản xuất hiện tại
video chuyền 8: chưa cải tiến
Trang 19Bước 3: Phân tích và đánh giá thực tế sản xuất
SUẤT THỜI GIAN (TMU) THỜI GIAN (S)
1 Lấy BTP bằng 1 tay chuyền 2 tay đưa
3 Lấy tay áo lên, thả xuống ( lấy nhầm tay) MTMB 61 1 61 2.2
4 Lấy tay và áo rời tuần tự GM2S 106 1 106 4.8
Trang 20Bước 4: Thiết kế phương pháp thao tác lao động hợp lý
SUẤT THỜI GIAN (TMU) THỜI GIAN (S)
1 Lấy BTP bằng 1 tay chuyền 2 tay đưa
3 Lấy tay và áo rời tuần tự GM2S 106 1 106 3.8
Trang 21Bước 5: Triển khai áp dụng các công đoạn cần cải tiến
- Triển khai lên chuyền may cho công nhân thực hiện
Bước 6: Ghi nhận kết quả sau cải tiến
video chuyền 10 sau cải tiến
Trang 22m Bước 7: So sánh năng suất trước và sau cải tiến
Chuyền 8 ( trước cải tiến) Chuyền 10 ( sau cải tiến)
- Vị trí đặt BTP không theo
quy định , công nhân đặt ttheo ý mình → lúc lấy btp phải thử cả hai bên tay
- vị trí đặt btp được quy định rõ ràng
→ lúc lấy chỉ cần lấy 1 lần
- công nhân so mép đường
may từng đoạn ngắn → dừng lại quá nhiều lần
- so mép đường may dài → lúc may dừng lại ít hơn
Thời gian may: 96 giây Năng suất : 32sp Thời gian may: 38 giây Năng suất 82sp
Trang 23Bước 8: Báo cáo kết quả cải tiến
- Thời gian thực hiện công việc đã giảm từ 96s => 38s, giảm 58s so với trước cải tiến
- Năng suất tăng từ 32sp => 82sp, tăng thêm 50sp
Bước 9: Duy trì kết quả và liên tục cải tiến
Xây dựng kế hoạch duy trì cải tiến:
- Thường xuyên kiểm tra công nhân xem có thực hiện đúng thao tác đã cải tiến hay không
- Ghi lại hình công đoạn đã cải tiến xem có thể tiếp tục cải tiến không.