1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trình bày các thủ tāc kiểm toán hoạt động trong kiểm toán nội bộ hoạt động sản xuất tại Công ty Cổ phần sữa Việt Nam - Vinamilk.pdf

48 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trình bày các thủ thuật kiểm toán hoạt động trong kiểm toán nội bộ hoạt động sản xuất tại Công ty Cổ phần sữa Việt Nam - Vinamilk
Tác giả Trần Đài Hàc Thăng, Th.S Nguyễn Thò Hà Nhúm, Hà Vàn Tấn, Tiều Thị Giang, Nguyễn Thu Hà, Trần Thị Hạ, Lữ Ngọc Hòn, Phan Thu Hằng, Vũ Hồng Hạnh, Vũ Thị Mỹ Hạnh, Đỗ Thu Hiền
Người hướng dẫn Th.S Nguyễn Thò Hà Nhúm
Trường học Khoa Kế Toán - Kiểm Toán, Trường ĐH Hà Nội
Chuyên ngành Kế Toán - Kiểm Toán
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 511,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • A. M ở đÁ u (4)
  • B. N ò i dung (4)
    • 1. Ki Å m toỏn n ò i b ò ho ¿t đò ng s Á n xu ¿ t (4)
    • 2. Phõn tớch và đỏnh giỏ rủi ro trong ho¿t đòng sÁn xu¿t (10)
    • 3. Cỏc th ủ t ā c ki Å m toỏn ho ¿t đò ng (12)
      • 3.1 Thủ tục kiểm toán tài chính (12)
      • 3.2. Th ủ t ụ c ki ể m toán tuân th ủ (14)
      • 3.3. Th ủ t ụ c ki ể m toán ho ạt độ ng (14)
    • 1. T ổ ng quan v à công ty (24)
      • 1.1. Quá trình hình thành và phát tri ể n c ủ a công ty (24)
      • 1.2. Các hoạt động kinh doanh, sản xuất của công ty (24)
    • 2. KiÅm toỏn ho¿t đòng trong ki Å m toỏn n ò i b ò ho ¿t đò ng s Á n xu ¿ t c ủ a cụng ty (26)
      • 2.1 Thực trạng (26)
      • 2.2. Quy trình ki ể m toán (28)
      • 2.3. Đánh giá (30)
  • C. K Á t lu Á n (48)

Nội dung

TR¯àNG Đ¾I HàC TH¯¡NG M¾I KHOA KÀ TOÁN KIÄM TOÁN ÷øùö BÀI THÀO LUÀN HàC PHÀN KIÄM TOÁN NÞI BÞ Đ TÀI Trình bày các thủ tāc kiÅm toán ho¿t đßng trong kiÅm toán nßi bß ho¿t đßng sÁn xu¿t t¿i Công ty Cổ[.]

Trang 1

TR¯àNG Đ¾I HàC TH¯¡NG M¾I KHOA K À TOÁN - KIÄM TOÁN

-÷øùö -

KI ÄM TOÁN NÞI BÞ

ĐÂ TÀI: Trình bày các thủ tāc kiÅm toán ho¿t đßng trong kiÅm toán nßi

b ß ho¿t đßng sÁn xu¿t t¿i Công ty Cổ phÁn sữa Viát Nam - Vinamilk

Gi Áng viên h°ßng d¿n: Th.S Nguyßn Thß Hà

Nhóm: 2

L ßp hác phÁn: 2230IAUD1121

Trang 2

DANH SÁCH THÀNH VIÊN

10 19D290150 Tiêu Thị Giang Kiểm toán nội bộ hoạt động s¿n xuÁt

Kiến nghị và đề xuÁt gi¿i pháp

11 19D290010 Trần H°¡ng Giang

(Nhóm tr°ởng)

Mở đầu Đánh giá tính kinh tế về kiểm toán hoạt động trong kiểm toán nội bộ hoạt động s¿n xuÁt tại công ty Vinamilk

Thuyết trình

12 19D150011 Nguyễn Thu Hà Thÿ tục kiểm toán tài chính

Kết luận

13 19D290082 Trần Thị Hạ Thÿ tục kiểm toán tuân thÿ

Kiến nghị và đề xuÁt gi¿i pháp

14 19D290083 Lữ Ngọc Hân Thÿ tục kiểm toán hoạt động

PP

15 19D290014 Phan Thu Hằng

Quá trình hình thành và phát triển cÿa công ty Đánh giá tính hiệu lực về kiểm toán hoạt động trong kiểm toán nội bộ hoạt động s¿n xuÁt tại công ty Vinamilk

Đánh giá tính hiệu qu¿ về kiểm toán hoạt động trong kiểm toán nội bộ hoạt động s¿n xuÁt tại

công ty Vinamilk

18 19D150084 Đỗ Thu Hiền

Quy trình kiểm toán trong kiểm toán nội bộ hoạt động s¿n xuÁt tại công ty Vinamilk Word

Trang 3

M ĀC LĀC

A M ở đÁu 4

B N ßi dung 4

Ch°¢ng I C¢ sở lý luÁn và kiÅm toán nßi bß ho¿t đßng 4

1 Ki Åm toán nßi bß ho¿t đßng sÁn xu¿t 4

2 Phân tích và đánh giá rủi ro trong ho¿t đßng sÁn xu¿t: 10

3 Các th ủ tāc kiÅm toán ho¿t đßng 12

3.1 Thủ tục kiểm toán tài chính 12

3.2 Th ủ tục kiểm toán tuân thủ: 14

3.3 Th ủ tục kiểm toán hoạt động 14

Ch°¢ng 2 Các thủ tāc kiÅm toán ho¿t đßng trong kiÅm toán nßi bß ho¿t đßng sÁn xu ¿t của công ty Vinamilk 24

1 T ổng quan và công ty 24

1.1 Quá trình hình thành và phát tri ển của công ty 24

1.2 Các hoạt động kinh doanh, sản xuất của công ty: 24

2 KiÅm toán ho¿t đßng trong kiÅm toán nßi bß ho¿t đßng sÁn xu¿t của công ty Vinamilk 26

2.1 Thực trạng 26

2.2 Quy trình ki ểm toán 28

2.3 Đánh giá 30

Ch°¢ng 3 KiÁn nghß và đà xu¿t giÁi pháp: 47

C K Át luÁn 48

Trang 4

A M ở đÁu

Hoạt động s¿n xuÁt là quá trình sử dụng các yếu tố đầu vào khác nhau, trên c¡ sở sử dụng máy móc thiết bị nhân lực tạo ra s¿n phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ cung cÁp cho khách hàng Đó là một trong những hoạt động chính cÿa doanh nghiệp S¿n xuÁt liên quan tới nhiều chāc năng, nhiều bộ phân với nhiều giai đoạn khác nhau Chính vì vậy, kiểm soát tốt hoạt động giúp công ty làm ăn hiệu qu¿ h¡n, có lãi Đ¿m b¿o điều đó là hệ thống kiểm soát nội bộ mà trong đó với các thÿ tục kiểm toán hoạt động trong kiểm toán nội bộ hoạt động s¿n xuÁt ph¿i đ°ợc xét trên khía cạnh về tính kinh tế, tính hiệu qu¿ và tính hiệu lực cÿa quá trình hoạt động s¿n xuÁt cÿa doanh nghiệp

Nhằm nghiên cāu và tìm hiểu về đề tài Trình bày các thÿ tục kiểm toán hoạt động trong kiểm toán nội bộ hoạt động s¿n xuÁt Nhóm 2 chúng em đã tìm hiểu và đánh giá phân tích về Tổng công ty cổ phần sữa Việt Nam với các yếu tố đầu vào dựa trên các tiêu chí đánh giá đặt ra Từ đó đ°a ra những kiến nghị nhằm c¿i tiến, hoàn thiện hoạt động s¿n xuÁt cÿa doanh nghiệp

Ch°¢ng I C¢ sở lý luÁn và kiÅm toán nßi bß ho¿t đßng

1 Ki Åm toán nßi bß ho¿t đßng sÁn xu¿t

S¿n xuÁt có vai trò quan trọng trong hầu hết các doanh nghiệp, đặc biệt là doanh nghiệp s¿n xuÁt Đây là quá trình phāc tạp, đa dạng, luôn biến động và có liên quan chặt chẽ tới các bộ phận khác nhau trong doanh nghiệp S¿n xuÁt là khâu trung gian giữa cung āng và tiêu thụ nh°ng ¿nh h°ởng cÿa s¿n xuÁt tới kết qu¿ kinh doanh lại vô cùng lớn Kiểm toán nội bộ hoạt động s¿n xuÁt là một phần hành kiểm toán rộng, có liên quan tới việc xem xét kết hợp nhiều yếu tố Trên thực tế, kiểm toán hoạt động này th°ờng chỉ thực hiện đánh giá theo mỗi giai đoạn cÿa s¿n xuÁt Mặc dù, mỗi hoạt động s¿n xuÁt mang những đặc thù khác nhau nh°ng để thuận tiện cho quá trình nghiên cāu, s¿n xuÁt đ°ợc khái quát theo 5 giai đoạn nhÁt định

Trang 5

* Lưu đồ sản xuất

Nßi dung chính của kiÅm toán nßi bß ho¿t đßng sÁn xu¿t cÁn thực hián:

- Đánh giá viác phối hÿp giữa bß phÁn sÁn xu¿t vßi bß phÁn thiÁt kÁ và phát triÅn sÁn phẩm

Đánh giá theo nội dung này, kiểm toán viên nên tập trung vào vai trò hợp tác cÿa bộ phận s¿n xuÁt với các bộ phận có liên quan Trong tr°ờng hợp cần thiết, bộ phận s¿n xuÁt ph¿i là những chuyên gia hỗ trợ về kỹ thuật trong việc thiết kế và phát triển s¿n phẩm với mục đích gia tăng lợi ích cÿa doanh nghiệp Đánh giá cũng có thể thực hiện theo h°ớng các gi¿i pháp sử dụng đầu vào hiệu qu¿, hoặc tìm kiếm các cách thāc xử lý các yếu tố đầu vào hay sử dụng những yếu tố thay thế Bên cạnh đó, việc đánh giá này cũng có thể tập trung vào việc tìm kiếm những gi¿i pháp mới c¿i tiến quy trình s¿n xuÁt đem lại hiệu qu¿ lớn h¡n

- Đánh giá ph°¢ng thức xử lý

Ph°¡ng thāc xử lý trong s¿n xuÁt có thể đ°ợc thực hiện theo thông lệ hàng ngày –

Xác định các s¿n phẩm cần thiết

Lập kế hoạch s¿n xuÁt

Thu mua các yếu tố đầu vào

Chuyển giao s¿n phẩm hoàn thành

Thực hiện s¿n xuÁt

Trang 6

có liên quan tới việc xác định nguyên vật liệu đ°ợc sử dụng và lựa chọn ph°¡ng tiện, máy móc thiết bị cụ thể cho s¿n xuÁt

Lựa chọn ph°¡ng thāc xử lý không thích hợp có thể n¿y sinh nhiều vÁn đề về ph°¡ng tiện sẽ đ°ợc sử dụng Do đó, đánh giá theo yếu tố này đòi hỏi ph¿i có nhiều kiến thāc kỹ thuật, nghiệp vụ hoặc kinh nghiệm từ hoạt động s¿n xuÁt tr°ớc đó Tuy nhiên, một cách đánh giá thông th°ờng là đánh giá trên c¡ sở xác định những yếu tố ¿nh h°ởng tới chi phí liên quan từ việc lựa chọn ph°¡ng thāc xử lý

Theo đó, kiểm toán viên có thể đánh giá theo những yếu tố:

+ Xác định các ph°¡ng tiện mới sẽ đ°ợc yêu cầu hay sự thay đổi các ph°¡ng tiện + Những yêu cầu bổ trợ phát sinh

+ Chÿng loại nguyên vật liệu nào cần thiết cho s¿n xuÁt

+ Chi phí nhân công

- Đánh giá các ph°¢ng tián, trang thiÁt bß

D°ới góc độ tổng quát, đánh giá trang thiết bị, ph°¡ng tiện phục vụ cho s¿n xuÁt nên tập trung vào những vÁn đề sau đây:

+ Yêu cầu về không gian và loại hình cho trang thiết bị phục vụ s¿n xuÁt; Chi phí

để có đ°ợc điều kiện này nh° thế nào?

+ Nếu công ty hiện có kho¿ng không thì doanh nghiệp còn dành sự °u tiên cho những mục đích sử dụng khác nào? Nếu sử dụng cho nhu cầu s¿n xuÁt, chi phí sẽ nh° thế nào?

+ Nếu kho¿ng không đi thuê hay mua cần xác định tính sẵn có và chi phí để biến đổi cho phù hợp với nhu cầu sử dụng là bao nhiêu?

+ Vai trò cÿa các ph°¡ng tiện, thiết bị xét về vị trí địa lý trong quan hệ với điều kiện cung cÁp, điều kiện sống cÿa cộng đồng, kho¿ng cách từ các nhà cung cÁp,…

+ Nếu các ph°¡ng tiện mới đ°ợc xây dựng, thì thời gian và chi phí là bao nhiêu? Công ty có thể cung cÁp vốn cần thiết không?

+ Māc độ sử dụng các ph°¡ng tiện đ°ợc xây dựng mới cho mục đích đặc biệt hiện tại và cho những mục đích sử dụng sau này?

Trang 7

+ Xác định các dịch vụ nào cần thiết cho vận hành ph°¡ng tiện, thiết bị?

+ Những yêu cầu khác phát sinh phục vụ cho sự kiểm soát độ ẩm, ánh sáng đặc biệt,

lò s°ởi, hệ thống thông hút gió và v.v ?

+ Cân nhắc những vÁn đề mà cộng đồng hay xã hội cần là gì?

T rong phạm vi hẹp, kiểm toán viên đánh giá việc trang bị máy móc, thiết bị cho sản xuất gắn liền với những hoạt động sản xuất cụ thể Những đánh giá này nên tập trung vào các nội dung sau đây:

+ Lợi ích kinh tế đem lại nh° thế nào xét trên khía cạnh tốc độ cÿa việc xử lý và việc gi¿m chi phí lao động và chi phí hoạt động?

+ Đối với loại máy móc và công cụ nh° nhau, lợi ích kinh tế trong việc sử dụng máy móc kích th°ớc khác nhau và những đặc điểm hoạt động riêng lẻ là gì?

+ Có sự cân đối giữa công cụ, thiết bị thông th°ờng với những công cụ, thiết bị chuyên dụng không? Yếu tố nào ¿nh h°ởng tới việc xác định này?

+ Thiết bị và công cụ đ°ợc mua, thuê mua, hay đ°ợc công ty tự s¿n xuÁt?

+ Công ty tiến hành cách tiếp cận tự động hoá trong quan hệ với sự cân nhắc rÿi ro khi nhu cầu những s¿n phẩm thay đổi trong bao lâu?

+ Māc độ cần nâng cÁp thiết bị và công cụ hiện tại?

- Đánh giá việc quy hoạch và bố trí nhà máy

Những vÁn đề về quy hoạch và bố trí nhà máy không chỉ liên quan tới lắp đặt máy móc, thiết bị mà còn liên quan tới những chāc năng khác có liên quan nh°: b¿o qu¿n, vận chuyển, các dịch vụ hỗ trợ cho s¿n xuÁt,… Việc quy hoạch và bố trí tốt sẽ đ¿m b¿o hoạt động s¿n xuÁt diễn ra đúng theo kế hoạch đồng thời kiểm soát tốt quá trình này Ng°ợc lại, quy hoạch không thích hợp sẽ ¿nh h°ởng tiêu cực tới hoạt động s¿n xuÁt

D°ới góc độ qu¿n lý, đánh giá quy hoạch và bố trí nhà máy đ°ợc đánh giá toàn diện Tuỳ thuộc vào quy mô hoạt động s¿n xuÁt để từ đó bố trí s¿n xuÁt đem lại hiệu qu¿ Đánh giá d°ới góc độ này, kiểm toán viên ph¿i kiểm nghiệm tính toàn diện trong việc thiết kế,

bố trí nhà máy có tính tới các nhân tố khác nhau XuÁt phát từ hoạt động, đánh giá việc quy hoạch và bố trí nhà máy có thể thực hiện đối với các hoạt động qu¿n lý sau đó Cụ thể,

Trang 8

kiểm toán viên có thể đánh giá những nỗ lực qu¿n lý nào đ°ợc nhà qu¿n lý thực hiện để đ¿m b¿o việc quy hoạch và bố trí nhà máy đem lại hiệu qu¿

- Đánh giá việc qu¿n lý nguyên vật liệu

Qu¿n lý nguyên vật liệu đ°ợc liên kết với những quyết định liên quan tới s¿n phẩm, các ph°¡ng tiện, ph°¡ng thāc xử lý, quy hoạch và bố trí nhà máy Mục tiêu cÿa hoạt động qu¿n lý nguyên vật liệu là tối thiểu chi phí qu¿n lý nguyên vật liệu nh°ng vẫn đ¿m b¿o hoạt động s¿n xuÁt diễn ra liên tục, hiệu qu¿ Đánh giá việc qu¿n lý nguyên vật liệu trong s¿n xuÁt có thể dựa trên những yếu tố sau đây:

+ Sự phối hợp nhịp nhàng giữa chāc năng mua hàng với s¿n xuÁt thể hiện trong ph°¡ng thāc giao nhận Ví dụ, nguyên vật liệu đ°ợc chuyển thẳng từ bộ phận nhận hàng hay từ bộ phận kho

+ Qu¿n lý việc sử dụng nguyên vật liệu trên dây chuyền s¿n xuÁt Yếu tố này chịu

¿nh h°ởng cÿa ng°ời trực tiếp sử dụng – công nhân viên, ph°¡ng tiện, máy móc thiết bị sử dụng trong qu¿n lý và s¿n xuÁt

- Đánh giá việc lập kế hoạch s¿n xuÁt và kiểm soát s¿n xuÁt

Lập kế hoạch s¿n xuÁt là giai đoạn chuẩn bị sẵn sàng cho các hoạt động s¿n xuÁt thực sự Lập kế hoạch s¿n xuÁt thực chÁt là xác định các kế hoạch cụ thể trong t°¡ng lai - cho ngày, tuần, tháng, hay quí,…, nó phụ thuộc vào loại s¿n phẩm dự kiến s¿n xuÁt Sự xác định những kế hoạch này sẽ liên quan tới sự tham gia cÿa nhiều hoạt động, ví dụ, tiếp thị, thu mua, l°u kho, nhân sự, và tài chính Vì vậy, đánh giá lập kế hoạch s¿n xuÁt đ°ợc thực hiện theo mục tiêu cÿa việc lập kế hoạch s¿n xuÁt, đó là: đ°a ra cách thāc kết hợp các yếu tố đầu vào, kết hợp với năng lực, lựa chọn ph°¡ng thāc xử lý để đạt đ°ợc hiệu qu¿ s¿n xuÁt cao nhÁt xét trên c¿ góc độ chi phí và thời gian

Đối với hoạt động kiểm soát s¿n xuÁt: Māc độ chi tiết phụ thuộc vào tính phāc tạp cÿa loại s¿n xuÁt và māc độ phân cÁp quyền lực Mục đích cÿa kiểm soát s¿n xuÁt là cung cÁp thông tin cần thiết về tiến độ và tình trạng hiện tại cÿa hoạt động s¿n xuÁt để có thể t° vÁn cho khách hàng hoặc phát hiện và gi¿i quyết nhanh chóng những vÁn đề phát sinh làm chậm trễ kế hoạch s¿n xuÁt T°¡ng tự nh° lập kế hoạch, đánh giá kiểm soát s¿n xuÁt ph¿i xuÁt phát từ mục tiêu cuối cùng cÿa hoạt động này trong từng hoạt động s¿n xuÁt cụ thể Trong một số tr°ờng hợp, kiểm toán viên có thể sử dụng b¿ng trình tự kiểm soát theo từng hoạt động cùng với kết qu¿ mỗi hoạt động t°¡ng āng để đánh giá

Trang 9

- Đánh giá kiểm soát các hoạt động

Khác với kiểm soát s¿n xuÁt – hoạt động kiểm soát ở māc tổng thể, kiểm soát các hoạt động liên quan tới những vÁn đề cụ thể khi bắt tay vào s¿n xuÁt Mặc dù với phạm vi thực hiện khác nhau, mục đích cuối cùng cÿa kiểm soát các hoạt động h°ớng tới vẫn là hiệu qu¿ hoạt động s¿n xuÁt cÿa doanh nghiệp Đánh giá kiểm soát các hoạt động nên đ°ợc tìm hiểu và đánh giá theo mỗi loại nguồn lực sử dụng cho s¿n xuÁt, gồm:

+ Sử dụng nguyên vật liệu: Đánh giá kiểm soát hoạt động sử dụng nguyên vật liệu nên tập trung vào các nội dung nh° cách thāc xác định nhu cầu về nguyên vật liệu cho s¿n xuÁt; b¿o qu¿n nguyên vật liệu phục vụ cho s¿n xuÁt; phát hiện nguyên vật liệu hỏng, phế phẩm, lỗi thời, …; sự phát triển hoạt động khác có liên quan;

+ Sử dụng lao động: Đánh giá kiểm soát sử dụng lao động th°ờng tập trung vào đánh giá theo các yêu cầu sử dụng lao động và đánh giá việc qu¿n lý việc sử dụng những lao động này trong s¿n xuÁt;

+ Sử dụng các dịch vụ hỗ trợ: Đánh giá kiểm soát sử dụng các dịch vụ hỗ trợ tập trung vào đánh giá kết qu¿ cụ thể – chi phí cho dịch vụ hỗ trợ ở māc thÁp nhÁt có thể?

- Đánh giá việc thiết kế, nghiên cāu và kiểm soát chÁt l°ợng

Kiểm soát chÁt l°ợng, thiết kế, nghiên cāu có quan hệ chặt chẽ với s¿n xuÁt Trong một số tr°ờng hợp, những hoạt động này có thể là một phần hoạt động cÿa bộ phận s¿n xuÁt Tuy nhiên, trong nhiều tr°ờng hợp, các hoạt động này lại đ°ợc tổ chāc riêng rẽ và thực hiện hoạt động giống nh° là những kiểm soát trực tiếp đối với hoạt động s¿n xuÁt Trong c¿ hai tr°ờng hợp, đánh giá hoạt động này đều có những đặc thù riêng Mặc dù vậy, đánh giá kiểm soát chÁt l°ợng có thể xem xét d°ới các góc độ nh°: tổ chāc bộ phận kiểm soát chÁt l°ợng, thực hiện kiểm soát chÁt l°ợng theo các tiêu chuẩn

- Đánh giá hoạt động kiểm soát chÁt th¿i

Kiểm soát chÁt th¿i có mối quan hệ trực tiếp tới toàn bộ hoạt động s¿n xuÁt Để đ°a chi phí xuống māc thÁp nhÁt, KTV cần đánh giá hoạt động kiểm soát theo những nội dung:

+ Sự thay đổi trong thành phần chÁt th¿i tạo ra s¿n phẩm hoàn thành, thay đổi NVL hay ph°¡ng thāc xử lý nhằm gi¿m khối l°ợng chÁt th¿i

+ Phát triển những cách thāc mới để tái sử dụng phế th¿i

Trang 10

Các hoạt động s¿n xuÁt hầu hết đều liên quan tới vÁn đề an toàn về thể chÁt hay sāc khỏe cho ng°ời lao động Bên cạnh đó, an toàn lao động có thể liên quan tới những thiệt hại về tài s¿n hay phá vỡ các hoạt động đo an toàn lao động không đ°ợc tuân thÿ Đánh giá

an toàn lao động trong nhà máy có thể thực hiện theo những nội dung c¡ b¿n sau:

+ Trang thiết bị sử dụng cho s¿n xuÁt và những rÿi ro trong sử dụng từ đó xác biện pháp b¿o can thiet dinh

+ Xác định quá trình hoạt động để nhận hiện và đánh giá những vÁn đề an toàn sāc khỏe

+ Giáo dục nhân viên về đạo đāc, sự thận trọng trong thực thi công việc chāc biệt + Những hoạt động giám sát liên tục theo các hoạt động

+ Điều tra nguyên nhân và hậu qu¿ cÿa các tại nam x¿y ra trong s¿n xuÁt

- Đánh giá ph°¡ng pháp tổ chāc hiện đại

Áp dụng công nghệ, thay đổi quy trình s¿n xuÁt, đã làm thay đổi một cách c¡ quan hoạt động s¿n xuÁt Để đánh giá ph°¡ng pháp tổ chāc hiện đại, kiểm toán viên có thể xem xét theo 3 khía cạnh sau đây

+ Đánh giá việc tăng c°ờng āng dụng tự động hóa vào s¿n xuÁt

+ Kh¿ năng āng dụng tin học vào s¿n xuÁt

+ Āng dụng nhiều h¡n những nghiên cāu về ph°¡ng sách qu¿n lý mới

2 Phân tích và đánh giá rủi ro trong ho¿t đßng sÁn xu¿t:

- Để phân tích và đánh giá các rÿi ro, KTV cần xem xét:

+ аa ra kế hoạch s¿n xuÁt không phù hợp (Không đạt yêu cầu)

+ S¿n xuÁt không đúng (s¿n phẩm, vật liệu, )

+ S¿n xuÁt không đÿ số l°ợng theo yêu cầu, s¿n xuÁt nhiều h¡n yêu cầu dẫn đến ā đọng vốn

+ S¿n xuÁt không kịp tiến độ giao hàng

+ S¿n phẩm hỏng nhiều, tỷ lệ phế liệu cao h¡n so với māc cho phép

+ C¡ sở vật chÁt, máy móc không đáp āng đ°ợc chÁt l°ợng s¿n xuÁt

Trang 11

+ Nguồn cung cÁp nguyên liệu (không đÿ hoặc chÁt l°ợng không đ¿m b¿o)

- Đánh giá rÿi ro:

KTV cần xem xét và đánh giá theo một số tiêu chí sau:

* Về nguyên vật liệu:

+ Nguyên vật liệu đ°ợc nhận và b¿o qu¿n thích hợp phục vụ cho s¿n xuÁt;

+ Phế liệu hoặc vật liệu d° thừa trong sử dụng nguyên vật liệu;

+ Sử dụng nguyên vật liệu phù hợp với yêu cầu về nguyên vật liệu hay không + Báo cáo sử dụng nguyên vật liệu

+ Tài liệu có thích hợp để trợ giúp cho việc ra quyết định xử lý trong s¿n xuÁt không?

* Kế hoạch hóa sản xuất và kiểm soát:

+ Đánh giá những chính sách và thÿ tục - Từ những thÿ tục và chính sách này nhiệm

vụ đ°ợc xác định, sau đó đ°ợc phổ biến trong phạm vi bộ phận s¿n xuÁt

+ Đánh giá sự thích hợp cÿa hệ thống mà bộ phận kiểm soát s¿n xuÁt sẽ duy trì kiểm soát đối với tình trạng hoạt động s¿n xuÁt

- Ngoài ra, KTV cần xem xét và đanh giá về: Kiểm soát và xử lý chÁt th¿i (tình trạng, kiểm soát chÁt th¿i, ) và An toàn trong s¿n xuÁt

* Cơ chế kiểm soát được áp dụng:

Trang 12

+Đối chiếu +Báo cáo bÁt th°ờng

3 Các th ủ tāc kiÅm toán ho¿t đßng

3.1 Th ủ tục kiểm toán tài chính

3.1.1 Ki ểm toán chứng từ:

(1) Ki Åm toán các quan há cân đối

KTVNB thực hiện kiểm toán các quan hệ cân đối:

+ Cân đối giữa các yếu tố cÿa quá trình SX: CPNVLTT với CPNCTT và CPSXC; + Cân đối trong từng yếu tố cÿa QTSX: NVLC vs VLP; Tiền l°¡ng vs các kho¿n trích theo l°¡ng; …

+ Cân đối giữa CPSX vs Số l°ợng SP hoàn thành và SP dở dang;

+ Cân đối giữa CPSX vs giá thành SP hoàn thành

(2) Ki Åm tra đối chiÁu trực tiÁp

+ Đối chiếu giữa kế toán vật t° với thÿ kho và phân x°ởng SX về chi phí NVLTT: kiểm tra chāng từ xuÁt kho NVL đ°a vào SX thông qua ph°¡ng pháp kiểm toán CMA hoặc lựa chọn mẫu những NVL có giá trị cao, tần xuÁt sử dụng nhiều,

+ Đối chiếu giữa kế toán với phòng nhân sự và phân x°ởng SX về chi phí nhân công: kiểm tra, đối chiếu: danh sách nhân viên vs B¿ng chÁm công (B¿ng thanh toán khối l°ợng SP hoàn thành) vs B¿ng thanh toán l°¡ng

+ Đối chiếu giữa số l°ợng SPSX thực tế vs công suÁt máy móc thiết bị vs Kế hoach s¿n xuÁt xây dựng đầu năm

+ Đối chiếu chāng từ điện n°ớc, B¿ng phân bổ KHTSCĐ vs S¿n l°ợng SPSX thực tế; …

(3) Đối chiÁu logic

+ Māc SX tăng kéo theo Số l°ợng SP tăng và các yếu tố cÿa quá trình sx cũng tăng lên t°¡ng āng Và ng°ợc lại

+ Đối chiếu xu h°ớng biến động giữa māc SX thực tế vs số l°ợng SP s¿n xuÁt trong kỳ;

Trang 13

+ Đối chiếu xu h°ớng biến động giữa māc SX thực tế vs CPSX theo các yếu tố (NVL, CPNC, CPSXC) trong kỳ;

+ Đối chiếu xu h°ớng biến động giữa māc SX thực tế, số l°ợng SPSX trong kỳ vs thiệt hại về SP hỏng thực tế

Thực hành kiểm kê ph¿i theo đúng yêu cầu và ghi chép đầy đÿtheo từng mã cân hoặc lô hàng Phiếu mã cân hay Phiếu kiểm kê trở thành chāng từ kiểm toán Kết thúc kiểm kê cần có biên b¿n trong đó ph¿i nêu rõ chênh lệch, các nguyên nhân và xử lý cụ thể

(2) Th ực nghiám:

Là ph°¡ng pháp diễn lại hoặc nghiên cāu, phân tích từng yếu tốcÁu thành cÿa một tài s¿n, một quá trình đã có, đã diễn ra và cần xác minh lại Do vậy thực nghiệm còn đ°ợc gọi là ph°¡ng pháp làm lại Chẳng hạn, để xác minh lại hao phí hoặc kết qu¿ s¿n xuÁt có thể ph¿i làm thử lại một mẻ hàng để khẳng định rõ những điều nghi vÁn

KTV thực hiện quan sát quy trình nhập hàng tại kho cÿa đ¡n vị

+ Một cuộc kh¿o sát thực địa cho phép kiểm toán viên:

+ Làm quen với các quy trình

Đánh giá cÁu trúc kiểm soát và māc độ kiểm soát rÿi ro đối với các vÁn đề đ°ợc

kiểm toán

Trang 14

14

(3) Ph ỏng v¿n:

Các bộ phận trực tiếp thực hiện nghiệp vụ mua hàng thanh toán nh° thÿ kho, kế toán

vật t°, kế toán thanh toán, bộ phận phòng ban có liên quan (Phòng kinh doanh, bộ phận mua hàng, ban giám đốc) về việc xây dựng các quy chế đã phê duyệt xem các bộ phận thực hiện có thực hiện đúng quy chế đ°a ra không?

(4) ĐiÃu tra:

Nếu kiểm tra các nhóm giao dịch, các số d° tài kho¿n, các thông tin thuyết minh…

có sai sót trọng yếu ở cÁp độ CSDL thì KTV nội bộ sẽ làm các thÿ tục điều tra để phát hiện, ngăn chặn, sửa chữa các sai sót trọng yếu ở cÁp độ CSDL đó

3.2 Th ủ tục kiểm toán tuân thủ:

- Ki Åm toán tuân thủ nhằm:

+ Kiểm tra, đánh giá việc chÁp hành chính sách, pháp luật Nhà nuớc;

+ Tình hình thực hiện các quy trình, quy định cÿa đ¡n vị;

+ Phát hiện, t° vÁn tháo gỡ các v°ớng mắc, bÁt cập cÿa c¡ chế chính sách trong hoạt động s¿n xuÁt kinh doanh;

+ Kiến nghị sửa đổi, bổ sung quy định cho phù hợp với thực tế đ¡n vị

+ Đề xuÁt biện pháp c¿i cách hành chính với các thÿ tục không cần thiết;

+ Đánh giá thực trạng tuân thÿ luật pháp, quy định cÿa Nhà n°ớc ;

+ Thực trạng tuân thÿ chính sách, chế độ, quy định cÿa đ¡n vị;

+ Thực trạng tuân thÿ chính sách thu nộp NSNN, đ¡n vị

- Căn cứ kiÅm toán tuân thủ: Các văn bÁn của Nhà n°ßc, ngành, đ¢n vß

3.3 Th ủ tục kiểm toán hoạt động

Thÿ tục kiểm toán hoạt động là sự xem xét, đánh giá các thÿ tục và ph°¡ng pháp hoạt động cÿa bộ phận s¿n xuÁt trong doanh nghiệp nhằm mục đích đánh giá tính kinh tế, tính hiệu qu¿, tính hiệu lực cÿa hoạt động s¿n xuÁt dựa trên các tiêu chí đánh giá Từ đó đ°a ra những kiến nghị nhằm c¿i tiến, hoàn thiện hoạt động s¿n xuÁt cÿa doanh nghiệp

3.3.1 Tính kinh t ế

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 15

Để đánh giá đ°ợc tính kinh tế trong hoạt động s¿n xuÁt, các đ¡n vị cần xây dựng đ°ợc hệ thống định māc chi phí đối với mỗi loại s¿n phẩm Tr°ờng hợp đ¡n vị ch°a xây

dựng đ°ợc định māc thì ph¿i lập kế hoạch dự toán chi phí s¿n xuÁt đầu năm

Khi thực hiện thÿ tục kiểm toán tính kinh tế cÿa hoạt động s¿n xuÁt, kiểm toán nội

bộ dựa trên định māc chi phí cho từng loại s¿n phẩm (hoặc chi phí xây dụng kế hoạch đầu năm) so sánh với chi phí s¿n xuÁt thực tế, từ đó đánh giá tính kinh tế cÿa hoạt động s¿n xuÁt trong đ¡n vị

Ngoài vi ệc sử dụng tiêu chí sẵn có là các định mức/ kế hoạch chi phí của đơn vị,

ki ểm toán viên nội bộ có thể xây dựng các tiêu chí đánh giá tính kinh tế dựa trên các câu

h ỏi sau đây:

+ Liệu đó đã là chi phí s¿n xuÁt thÁp nhÁt hay ch°a?

+ Liệu có thể gi¿m chi phí s¿n xuÁt thêm nữa mà vẫn đ¿m b¿o chÁt l°ợng s¿n phẩm hoặc hiệu qu¿ hoạt động?

KTVNB thực hiện kiểm toán các kho¿n mục chi phí trong hoạt động s¿n xuÁt theo

3 yếu tố: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp; Chi phí nhân công trực tiếp; Chi phí s¿n xuÁt chung

So sánh các kho¿n mục chi phí s¿n xuÁt thực tế với chi phí s¿n xuÁt định māc/ kế hoạch theo từng kho¿n mực chi phí t°¡ng āng để xác định māc tiết kiệm chi phí cÿa từng khâu trong hoạt động s¿n xuÁt

KTVNB có th ể xây dựng các tiêu chí đánh giá tính kinh tế của việc trang bị máy móc, thi ết bị cho sản xuất gắn liền với những hoạt động sản xuất cụ thể Những đánh giá nên t ập trung vào các nội dung sau:

+ Lợi ích kinh tế đem lại nh° thế nào xét trên khía cạnh tốc độ cÿa việc xử lý và việc gi¿m chi phí lao động và chi phí hoạt động?

+ Đối với loại máy móc và công cụ nh° nhau, lợi ích kinh tế trong việc sử dụng máy móc kích th°ớc khác nhau và những đặc điểm hoạt động riêng lẻ là gì?

+ KTVNB ph¿i đánh giá sự cân đối giữa công cụ, thiết bị thông th°ờng với những công cụ, thiết bị chuyên dụng không? Yếu tố nào ¿nh h°ởng tới việc xác định này?

+ Thiết bị, công cụ đ°ợc mua, thuê mua, hay tự s¿n xuÁt có tính kinh tế h¡n?

Trang 16

16

+ Đánh giá tính kinh tế nếu đ¡n vị tiến hành cách tiếp cận tự động hóa trong quan

hệ với sự cân nhắc rÿi ro khi nhu cầu những s¿n phẩm thay đổi trong bao lâu?

+ Đánh giá tính kinh tế trong việc đ¡n vị nâng cÁp thiết bị và công cụ hiện tại? Đánh giá tính kinh tế trong qu¿n lý nguyên vật liệu:

+ Sự phối hợp nhịp nhàng giữa bộ phận mua hàng với bộ phận s¿n xuÁt, thể thiện trong ph°¡ng thāc giao nhận Ví dụ: Nguyên vật liệu đ°ợc chuyển thẳng từ bộ phận nhận hàng hay từ bộ phận kho

+ Qu¿n lý việc sử dụng nguyên vật liệu trên dây chuyền s¿n xuÁt Yếu tố này chịu

¿nh h°ởng cÿa ng°ời trực tiếp sử dụng công nhân viên, ph°¡ng tiện, máy móc thiết bị sử dụng trong qu¿n lý và s¿n xuÁt

+ Tính năng v°ợt trội cÿa s¿n phẩm

Tiêu chí đánh giá tính hiệu quả của hoạt động sản xuất:

+ Sāc sinh lời cÿa chi phí

+ Sāc sinh lời cÿa lao động

+ Sāc sinh lời cÿa TSCĐ

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 17

(3) Mức tiết kiệm (hoặc vượt chi):

+ Māc tiết kiệm (hoặc v°ợt chi) tuyệt đối

+ Māc tiết kiệm (hoặc v°ợt chi) t°¡ng đối

Đối với tiêu chí đánh giá sāc s¿n xuÁt và sāc sinh lời, KTVNB ph¿i thực hiện thu thập số liệu thực tế về chi phí s¿n xuÁt thực tế; s¿n l°ợng s¿n phẩm thực tế; số l°ợng lao động trực tiếp, gián tiếp; số l°ợng TSCĐ; công suÁt máy móc thiết bị thực tế;…

Dựa trên các số liệu thu thập và kỹ thuật phân tính đánh giá tổng quát, kiểm toán viên sẽ đánh giá tính hiệu qu¿ trong hoạt động s¿n xuÁt cÿa đ¡n vị

D°ới đây, là một số chỉ tiêu KTVNB th°ờng sử dụng để phân tích đánh giá:

* Ch ỉ tiêu sản lượng trên 1 đồng chi phí:

* Chỉ tiêu năng suất lao động:

Chỉ tiêu năng suÁt lao động = Tổng giá trị s¿n xu¿t t¿o ra trong kỳ

Tổng số lao động bình quân trong kỳ

* Hệ số sử dụng tài sản cố định:

Hệ số sử dụng tài s¿n cố định = Tổng TSCĐ đưÿc huy động

Tổng TSCĐ hiện có

* Hệ suất sử dụng thời gian làm việc của máy móc thiết bị:

Hiệu qu¿ sử dụng thời

gian làm việc cÿa máy

móc thiết bị

Thời gian làm việc theo thiết kế

Đối vßi tiêu chí đánh giá mức tiÁt kiám (hoặc v°ÿt chi), KTVNB s¿ đánh giá

hi áu quÁ chi phí ho¿t đßng sÁn xu¿t:

Trang 18

- Nếu māc chi phí s¿n xuÁt thực tế v°ợt chi so với định māc/ kế hoạch làm tăng chi phí và giá thành s¿n phẩm thì KTVNB sẽ tiếp tục so sánh, phân tích phát hiện các biến động bÁt th°ờng, xác định nguyên nhân: Biến động giá c¿; việc xây dựng định māc; việc

sử dụng nguyên vật liệu và lao động,… tại bộ phận s¿n xuÁt; việc ghi chép và kiểm soát cÿa kế toán;… làm căn cā để đ°a ra kết luận về māc v°ợt chi và kiến nghị

Đánh giá tính hiệu lực cÿa hệ thống kiểm soát nội bộ cÿa đ¡n vị, quy trình đ°ợc kiểm toán có đầy đÿ, có đúng trình tự và ph°¡ng thāc tiến hành có chính xác không

Các n ßi dung kiÅm toán:

+ Kiểm toán hiệu lực qu¿n lý hoạt động s¿n xuÁt

+ Kiểm toán hiệu lực bộ phận kế toán hoạt động s¿n xuÁt

+ Kiểm toán hiệu lực qu¿n lý tài chính hoạt động s¿n xuÁt

❖ Tiêu chí kiểm toán hiệu lực tổ chāc qu¿n lý:

(1) M ức đảm bảo nguồn lực:

- Māc đ¿m b¿o nguồn lực đầu t° cho s¿n xuÁt: Māc đầu t° cho quy trình kỹ thuật, công nghệ s¿n xuÁt, māc độ tham gia cÿa các bộ phận khác vào s¿n xuÁt

* Đánh giá kiểm soát các nguồn lực cho s¿n xuÁt:

Những vÁn đề cụ thể khi bắt tay vào s¿n xuÁt Đánh giá kiểm soát các hoạt động đ°ợc tìm hiểu và đánh giá theo mỗi loại nguồn lực sử dụng cho s¿n xuÁt:

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 19

+ Sử dụng nguyên vật liệu

+ Sử dụng lao động

+ Sử dụng các dịch vụ hỗ trợ

* Đánh giá việc quy hoạch và bố trí nhà máy:

D°ới góc độ qu¿n lý, đánh giá quy hoạch và bố trí nhà máy đ°ợc đánh giá toàn diện Tùy thuộc vào quy mô hoạt động s¿n xuÁt để từ đó bố trí s¿n xuÁt đem lại hiệu qu¿

Kiểm toán viên ph¿i kiểm nghiệm tính toàn diện trong việc thiết kế, bố trí nhà máy

có tính tới các nhân tố khác nhau

Đánh giá việc quy hoạch và bố trí nhà máy có thể thực hiện đối với các hoạt động qu¿n lý sau đó

KTVNB đánh giá những nỗ lực qu¿n lý nào đ°ợc nhà qu¿n lý thực hiện để đ¿m b¿o việc quy hoạch và bố trí nhà máy đem lại hiệu qu¿

* Đánh giá ph°¡ng pháp tổ chāc s¿n xuÁt hiện đại:

Áp dụng công nghệ, thay đổi quy trình s¿n xuÁt… đã làm thay đổi một cách c¡ b¿n hoạt động s¿n xuÁt Để đánh giá ph°¡ng pháp tổ chāc hiện đại, kiểm toán viên có thể xem xét theo ba khía cạnh sau đây:

+ Đánh giá việc tăng c°ờng āng dụng tự động hóa vào s¿n xuÁt

+ Kh¿ năng āng dụng tin học vào s¿n xuÁt

+ Āng dụng nhiều h¡n những nghiên cāu về ph°¡ng sách qu¿n lý mới

* Đánh giá sự hợp tác giữa bộ phận s¿n xuÁt với các bộ phận liên quan:

KTVNB nên tập trung đánh giá vai trò bộ phận s¿n xuÁt với các bộ phận có liên quan Trong tr°ờng hợp cần thiết, bộ phận s¿n xuÁt ph¿i là những chuyên gia hỗ trợ về kỹ thuật trong việc thiết kế và phát triển s¿n phẩm với mục đích gia tăng lợi ích cÿa doanh nghiệp

Đánh giá cũng có thể thực hiện theo h°ớng các gi¿i pháp sử dụng đầu vào hiệu qu¿, hoặc tìm kiếm các cách thāc xử lý các yếu tố đầu vào hay sử dụng những yếu tố thay thế

Bên cạnh đó, việc đánh giá này cũng có thể tập trung vào việc tìm kiếm những gi¿i pháp mới c¿i tiến quy trình s¿n xuÁt đem lại hiệu qu¿ lớn h¡n

Trang 20

20

- Māc đ¿m b¿o lao động: Lựa chọn và đào tạo công nhân phù hợp với công việc, số l°ợng công nhân s¿n xuÁt, đạo đāc ng°ời lao động, chính sách đãi ngộ,…

* Đánh giá việc sử dụng lao động:

+ Đánh giá việc lựa chọn và đào tạo công nhân với yêu cầu chuyên môn và năng lực

+ Kiểm tra, đánh giá thời gian làm thêm giờ, tăng ca cÿa công nhân

+ Đánh giá sự giám sát ng°ời lao động cÿa các phân x°ởng s¿n xuÁt

- Đánh giá vÁn đề an toàn lao động:

* Đánh giá an toàn lao động trong nhà máy có thể thực hiện theo những nội dung c¡ b¿n sau đây:

+ Trang thiết bị sử dụng cho s¿n xuÁt và những rÿi ro trong sử dụng từ đó xác định biện pháp b¿o vệ cần thiết

+ Xác định quá trình hoạt động để nhận diện và đánh giá những vÁn đề an toàn hay sāc khỏe

+ Những hoạt động giám sát liên tục theo các hoạt động

+ Điều tra nguyên nhân và hậu qu¿ cÿa các tai nạn x¿y ra trong s¿n xuÁt

- Māc đ¿m b¿o về nguồn nguyên vật liệu và các dịch vụ hỗ trợ: ChÁt l°ợng nguyên vật liệu, số l°ợng, chÿng loại có đáp āng nhu cầu hay không

* Đánh giá việc sử dụng nguyên vật liệu:

+ Xem xét nguyên vật liệu đ°ợc nhận và b¿o qu¿n có phù hợp với yêu cầu s¿n xuÁt + Kiểm tra phế liệu thu hồi, vật liệu d° thừa trong quá trình s¿n xuÁt

+ Đánh giá việc sử dụng nguyên vật liệu với yêu cầu sử dụng nguyên vật liệu thực

tế tại nhà máy

+ Kiểm tra, đánh giá các báo cáo tình hình sử dụng nguyên vật liệu

* Đánh giá hoạt động kiểm soát phế liệu, chÁt th¿i:

Đāng d°ới góc độ qu¿n lý, kiểm toán viên đánh giá hoạt động kiểm soát chÁt th¿i theo những nội dung c¡ b¿n sau:

+ Sự thay đổi trong thành phần chÁt tạo ra s¿n phẩm hoàn thành, thay đổi nguyên vật liệu chế biến hay ph°¡ng thāc xử lý nhằm gi¿m khối l°ợng chÁt th¿i hay làm gi¿m

những đặc tính có hại

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 21

+ Phát triển những cách thāc mới để tái sử dụng những đồ phế th¿i

+ Phát triển những cách thāc tốt h¡n để xử lý nguyên vật liệu phế th¿i hoặc gi¿m

bớt những độc hại cÿa chúng

(2) M ức phù hợp giữa kết quả và mục tiêu:

+ Tổng khối l°ợng s¿n phẩm s¿n xuÁt so với dự kiến

+ Số đ¡n hàng (nếu có) hoàn thành so với dự kiến

+ Tỷ suÁt s¿n phẩm s¿n xuÁt đ¿m b¿o so với mục tiêu (chÁt l°ợng s¿n phẩm, thời gian hoàn thành, giá thành thực tế)

(3) Tính năng động:

+ T° vÁn cho bộ phận qu¿n lý (C¿i tiến quy trình s¿n xuÁt, thời gian, chi phí, số l°ợng lao động cần thiết cho s¿n xuÁt,…)

+ Māc độ tham gia vào xây dựng kế hoạch s¿n xuÁt

+ Đóng góp vào thành công cÿa kế hoạch

+ Kh¿ năng kiểm soát s¿n xuÁt

KTVNB sẽ đánh giá kết hợp với kế hoạch chiến l°ợc cÿa đ¡n vị và phát triển kế hoạch s¿n xuÁt hiện có

+ Bộ phận s¿n xuÁt đã tham gia vào xây dựng kế hoạch dài hạn ở các māc độ nào? + Bộ phận s¿n xuÁt có tạo ra c¡ hội t°¡ng xāng đóng góp vào thành công cÿa kế hoạch dài hạn trên các khía cạnh xác định nhu cầu ph°¡ng tiện, máy móc, nhân sự và nguồn lực tài chính?

+ Bộ phận s¿n xuÁt có t° vÁn một cách thích hợp về tính kh¿ thi, chi phí cÿa s¿n phẩm dự kiến s¿n xuÁt?

+ Có sự tham gia tính cực cÿa các bộ phận, hoạt động có liên quan không?

+ Sự tham gia có thích hợp không?

+ Bộ phận s¿n xuÁt có thực quyền trong thực hiện s¿n xuÁt không?

❖ Các thÿ tục kiểm toán tính hiệu lực:

- KTVNB kiểm tra, xác định các mục tiêu (kết qu¿ dự kiến) cÿa hoạt động s¿n xuÁt

có đạt đ°ợc hay không

Trang 22

22

- KTNB tìm hiểu các quy trình qu¿n lý hoạt động s¿n xuÁt

- So sánh hoạt động đang đ°ợc thực hiện có tuân theo quy trình hay không, nếu các

hoạt động không tuân theo quy trình, KTNB tiếp tục tìm hiểu để tìm ra lý do quy trình không đ°ợc tuân thÿ dẫn đến hiệu qu¿ không đạt đ°ợc

❖ Các tiêu chí đánh giá tổ chāc hoạt động s¿n xuÁt:

- Xem xét kế hoạch s¿n xuÁt có phù hợp với các nguồn lực

- So sánh kế hoạch và tình hình thực hiện kế hoạch năm tr°ớc

- Đánh giá kế hoạch s¿n xuÁt có phù hợp với kế hoạch tiêu thụ và phát triển s¿n phẩm không

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 23

- Nhân công: Đánh giá yêu cầu sử dụng lao động, việc qu¿n lý, đào

tạo, nâng cao tay nghề cho lao động

- Các dịch vụ: Đánh giá tính kinh tế khi sử dụng dịch vụ hỗ trợ cho s¿n xuÁt

6 Đánh giá việc

thiết kế, nghiên cāu

và kiểm soát chÁt

l°ợng

- Xem xét tổ chāc kiểm soát chÁt l°ợng

- Việc kiểm soát chÁt l°ợng theo các tiêu chuẩn

- Kiểm tra tập huÁn an toàn lao động, phòng cháy nổ, chữa cháy…

- Kiểm tra việc điều tra nguyên nhân và gi¿i quyết hậu qu¿ các tai nạn x¿y ra trong s¿n xuÁt

9 Đánh giá ph°¡ng

pháp tổ chāc s¿n

xuÁt hiện đại

- Đánh giá việc tăng c°ờng āng dụng tự động hóa vào s¿n xuÁt

- Đánh giá kh¿ năng āng dụng công nghệ thông tin vào trong s¿n xuÁt

Trang 24

24

Ch°¢ng 2 Các thủ tāc kiÅm toán ho¿t đßng trong kiÅm toán nßi bß ho¿t đßng

s Án xu¿t của công ty Vinamilk

1 T ổng quan và công ty

1.1 Quá trình hình thành và phát tri ển của công ty

Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk), với tiền thân là Công ty Sữa-Café Miền Nam trực thuộc Tổng cục Công nghiệp thực phẩm, đ°ợc thành lập sau ngày Miền Nam gi¿i phóng năm 1976 trên c¡ sở tiếp qu¿n 3 nhà máy sữa cÿa chế độ cũ để lại Đến tháng

11 năm 2003, Vinamilk đ°ợc cổ phần hoá và đổi tên thành Công ty cổ phần Sữa Việt Nam nh° hiện nay Sau h¡n hai năm cổ phần hoá, cổ phiếu cÿa Vinamilk chính thāc đ°ợc giao dịch trên Sở Giao dịch chāng khoán TP.HCM (HSX) vào ngày 19 tháng 01 năm 2006

Vinamilk đ°ợc đánh giá là doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam về s¿n xuÁt sữa và các s¿n phẩm từ sữa Tr¿i qua h¡n 40 năm phát triển, Vinamilk hiện là doanh nghiệp sữa lớn nhÁt Việt Nam, chiếm h¡n 60% thị phần toàn ngành sữa tính theo doanh thu với h¡n

250 mặt hàng và hệ thống phân phối khắp c¿ n°ớc Không chỉ là doanh nghiệp sữa lớn nhÁt, hiện nay Vinamilk còn dẫn đầu trên nhiều mặt nh°: th°¡ng hiệu giá trị nhÁt Việt Nam (2.2 tỷ USD), doanh nghiệp đầu tiên và duy nhÁt có trang trại sữa hữu c¡ tại Việt Nam, và

sở hữu hai siêu nhà máy sữa hiện đại nhÁt Châu Á

1.2 Các hoạt động kinh doanh, sản xuất của công ty:

* Lĩnh vực kinh doanh:

+ S¿n xuÁt bánh, sữa đậu nành, n°ớc gi¿i khát, sữa bột và các s¿n phẩm từ sữa + Thực phẩm công nghệ, thiết bị phụ tùng, nguyên liệu, vật t° hóa chÁt

+ Kinh doanh nhà, môi giới, bÁt động s¿n

+ Kinh doanh kho bến bãi, vận chuyển bằng ô tô, bốc xếp hàng hóa

+ S¿n xuÁt, mua bán r°ợu, bia, đồ uống, thực phẩm chế biến, chè uống, cà phê - rang- xay- phin- hòa tan ( không s¿n xuÁt chế biến tại trụ sở)

+ S¿n xuÁt và mua bán bao bì, in trên bao bì

+ Chăn nuôi, trồng trọt, các hoạt động hỗ trợ chăn nuôi, trồng trọt

+ Dịch vụ sau thu hoạch

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Ngày đăng: 07/11/2022, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w