1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bài thảo luận nhóm môn Kế toán tài chính 1.pdf

39 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 894,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TR NG Đ I H C TH NG M IƯỜ Ạ Ọ ƯƠ Ạ KHOA KẾẾ TOÁN – KI M TOÁNỂ  BÀI TH O LU N NHÓM Ả Ậ Môn Kếế toán tài chính 1 Đếề tài Kếế toán nghi p v liến doanh d i hình th c tài s n đồồng ki m ệ ụ ướ ứ ả ể s[.]

Trang 1

Môn: Kếế toán tài chính 1

Đếề tài: Kếế toán nghi p v liến doanh dệ ụ ưới hình th c tài s n đồồng ki m ứ ả ể

soát và ho t đ ng kinh doanh đồồng ki m soátạ ộ ể

Nhóm: 2

Mã l p h c phầền: ớ ọ 2168EACC1411

Gi ng viến: ả Thầồy Trầồn H i Long

Hà N i năm 2021 ộ

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

CH ƯƠ NG 1: Nh ng vầến đếề c b n vếề k ữ ơ ả ếế toán nghi p v ệ ụ liến doanh d ướ i hình th c ứ tài s n ả đôềng ki m soát và ho t đ ng kinh doanh đôềng ki m soát ể ạ ộ ể theo quy đ nh chu n m c kếế ị ẩ ự

toán sôế 08 4

1.1 Khái ni m và phần lo i các hình th c liến doanh: ệ ạ ứ 4

1.1.1 Khái ni m: ệ 4

1.1.2 Phần bi t đầồu t vào cồng ty con, đầồu t cồng ty liến kếết và vồến góp liến doanh: ệ ư ư 4

1.1.3 Phần lo i các hình th c liến doanh: ạ ứ 5

1.1.4 Hình th c ho t đ ng kinh doanh đồồng ki m soát: ứ ạ ộ ể 5

1.1.5 Hình th c tài s n đồồng ki m soát: ứ ả ể 6

1.2 Kếế toán nghi p v liến doanh d ệ ụ ướ i hình th c tài s n đôềng ki m soát và ho t đ ng ứ ả ể ạ ộ kinh doanh đôềng ki m soát theo quy đ nh c a chu n m c kếế toán Vi t Nam sôế 08 (VAS 08): ể ị ủ ẩ ự ệ 6 1.2.1 Quy đ nh chung: ị 6

1.2.2 Các thu t ng đ ậ ữ ượ c s d ng trong chu n m c: ử ụ ẩ ự 7

1.2.3 Th a thu n băồng h p đồồng: ỏ ậ ợ 7

1.2.4 N i dung trong h p đồồng: ộ ợ 8

1.2.5 Báo cáo tài chính và trình bày báo cáo tài chính: 10

CH ƯƠ NG 2: Kếế toán nghi p v liến doanh d ệ ụ ướ i hình th c tài s n đôềng ki m soát và ho t ứ ả ể ạ đ ng kinh doanh đôềng ki m soát ộ ể theo quy đ nh c a chếế đ kếế toán Vi t Nam ị ủ ộ ệ (thông tư 200/2014/TT-BTC) 14

2.1 Nguyến tắếc kếế toán c a tài s n đôềng ki m soát và ho t đ ng kinh doanh đôềng ki m ủ ả ể ạ ộ ể soát: 14 2.1.1 Tài s n đồồng ki m soát: ả ể 14

2.1.2 Ho t đ ng kinh doanh đồồng ki m soát: ạ ộ ể 15

2.2 N i dung: ộ 16

2.2.1 Ch ng t kếế toán: ứ ừ 16

2.2.2 Tài kho n kếế toán: ả 18

2.2.2.1 Trường h p liến doanh dợ ưới hình th c ho t đ ng kinh doanh đồồng ki m soát:ứ ạ ộ ể 18

2.2.2.2 Trường h p liến doanh dợ ưới hình th ứ tài s n đ cồồng ki m soát: 22

2.2.3 S kếế toán: ổ 23

2.2.4 Trình bày thồng tin trến báo cáo tài chính: 23

1

Trang 3

CH ƯƠ NG 3: So sánh TT200 và TT133 vếề kếế toán nghi p v liến doanh d ệ ụ ướ i hình th c ứ

tài s n đôềng ki m soát và ho t đ ng kinh doanh đôềng ki m soát ả ể ạ ộ ể 25

3.1 So sánh Thông t 200 và Thông t 133 trong ho t đ ng kinh doanh đôềng ki m soát và ư ư ạ ộ ể tài s n đôềng ki m soát ả ể : 25

3.2 So sánh v i hình th c thành l p c s kinh doanh đôềng ki m soát: ớ ứ ậ ơ ở ể 28

CH ƯƠ NG 4: Bài t p v n d ng ậ ậ ụ 29

4.1 Kếế toán ho t đ ng liến doanh d ạ ộ ướ i hình th c ho t đ ng kinh doanh đôềng ki m soát: ứ ạ ộ ể 29 4.2 Kếế toán ho t đ ng liến doanh theo hình th c tài s n đôềng ki m soát: ạ ộ ứ ả ể 30

CH ƯƠ NG 5: M t sôế đánh giá chếế đ h ch toán đầều t liến doanh ộ ộ ạ ư 32

5.1 So sánh chu n m c kếế toán Vi t Nam và chu n m c kếế toán quôếc tếế: ẩ ự ệ ẩ ự 32

5.1.1 Đánh giá t ng quan ổ : 32

5.1.2 Khác bi t gi a chu n m c kếế toán quồếc tếế và chu n m c kếế toán Vi t Na ệ ữ ẩ ự ẩ ự ệ m: 33

5.2 Đánh giá chếế đ h ch toán đầều t liến doanh hi n hành ộ ạ ư ệ : 34

5.2.1 Nh ng thu n l i và c h i ữ ậ ợ ơ ộ : 35

5.2.2 H n chếế, khó khăn ạ : 35

5.2.3 S cầồn thiếết và yếu cầồu ph i hoàn thi n chếế đ h ch toán đầồu t liến doan ự ả ệ ộ ạ ư h: 35

KẾẾT LU N Ậ 37

Trang 4

L I M ĐẦẦU Ờ Ở

1 Tính cầếp thiếết c a đếề tài: ủ

Trong sự cạnh tranh ngày càng khốc liệt của nền kinh tế hiện nay, để tồn tại cũng như pháttriển, các tổ chức kinh tế buộc hợp tác đầu tư với nhau Trong các hình thức đầu tư, có khánhiều doanh nghiệp đã lựa chọn hình thức đầu tư liên doanh Đây là hình thức đầu tư khá antoàn vì doanh nghiệp bỏ vốn cùng kinh doanh với doanh nghiệp khác để cùng chia sẻ lợi ích

và rủi ro Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, các hoạt động liên doanh gồm 3 hoạt độngliên doanh chủ yếu: Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát, tài sản đồng kiểm soát và cơ sởkinh doanh đồng kiểm soát Trong đề tài này, nhóm chúng em tập trung nghiên cứu sâu về 2

hình thức liên doanh: Tài sản đồng kiểm soát và hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát.

2 N i dung b n báo cáo: ộ ả

Bản báo cáo của nhóm gồm 5 chương chính:

- Chương 1: Nh ng vầến đếồ lý lu n c b n vếồ ữ ậ ơ ả kếế toán nghi p v liến doanh dệ ụ ưới hình

th c ứ tài s n ả đồồng ki m soát và ho t đ ng kinh doanh đồồng ki m soátể ạ ộ ể theo chu n m cẩ ự

kếế toán sồế 08

- Chươ ng 2: Kếế toán nghi p v liến doanh dệ ụ ưới hình th c ứ tài s n ả đồồng ki m soát và

ho t đ ng kinh doanh đồồng ki m soátạ ộ ể theo quy định của chế độ kế toán Việt Nam (theo

thông tư 200/2014/TT-BTC)

- Chươ ng 3: So sánh TT200 và TT133 vếồ kếế toán nghi p v liến doanh dệ ụ ưới hình

th c tài s n đồồng ki m soát và ho t đ ng kinh doanh đồồng ki m soátứ ả ể ạ ộ ể

- Chươ ng 4: Bài t p v n d ngậ ậ ụ

- Chươ ng 5: M t sồế đánh giá chếế đ h ch toán đầồu t liến doanhộ ộ ạ ư

Do giới hạn về mặt tư liệu cũng như nhận thức, bài thảo luận của nhóm chắc chắn vẫn cònnhiều thiếu sót, chúng em rất mong được thầy góp ý và sửa chữa để bài được hoàn thiện hơn

Chúng em xin chân thành cảm ơn!

3

Trang 5

CH ƯƠ NG 1:

Nh ng vầến đếề c b n vếề k ữ ơ ả ếế toán nghi p v ệ ụ liến

doanh d ướ i hình th c ứ tài s n ả đôềng ki m soát và ể

ho t đ ng kinh doanh đôềng ki m soát ạ ộ ể theo quy đ nh ị

chu n m c kếế toán sôế 08 ẩ ự

1.1 Khái ni m và phần lo i các hình th c liến doanh ệ ạ ứ :

1.1.1 Khái ni m: ệ

- Đầu tư tài chính là hoạt động tài chính dùng vốn để mua chứng khoán, tham gia thị trường

ngoại hối, bất động sản, hoặc các công cụ tài chính khác Với mục đích hưởng lãi hoặc muavào, bán ra chứng khoán để kiểm lời, thu lợi nhuận hoặc bỏ vốn vào doanh nghiệp khác dướihình thức góp vốn liên doanh, mua cổ phần, góp vốn với tư cách là một thành viên tham giaquản lý và điều hành công ty liên doanh, công ty cổ phần nhằm chia sẻ lợi ích và trách nhiệmvới doanh nghiệp khác

- Liên doanh là thỏa thuận bằng hợp đồng của hai hoặc nhiều bên để cùng thực hiện hoạt động

kinh tế, mà hoạt động này được đồng kiểm soát bởi các bên góp vốn liên doanh

- Đầu tư liên doanh: là hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh theo đó hai hay nhiền bên

cùng kiểm soát và tiến hành một hoạt động kinh tế, là hình thức đầu tư giữa nhà đầu tưtrong nước và nhà đầu tư nước ngoài thông qua hợp đồng liên doanh

1.1.2 Phần bi t đầều t vào công ty con, đầều t công ty liến kếết và vôến góp liến ệ ư ư doanh:

Công ty con (TK 221) Công ty liến kếết Góp vôến liến doanh

- Khi nhà đầồu t năếm gi ư ữ trến

doanh nghi p đó Khi doanh

nghi p đầồu t khồng còn quyếồnệ ư

ki m soát doanh nghi p con thìể ệ

ghi gi m kho n đầồu t vào cồngả ả ư

- Kho n đầồu t đả ư ược xác

Trang 6

ty con.

- Các trường h p sau kho nợ ả

đầồu t vầẫn đư ược h ch toán vào

TK 221 "Đầồu t vào cồng ty con"ư

khi doanh nghi p đầồu t năếmệ ư

1.1.3 Phần lo i các hình th c liến doanh ạ ứ :

Căn c vào đ a v pháp lýứ ị ị , liến doanh được chia làm 3 hình th c c b n:ứ ơ ả

- H p đồồng h p tác kinh doanh dợ ợ ưới hình th c liến doanh ho t đ ng kinh doanh đứ ạ ộ ược đồồng ki m soát (hay còn g i là ho t đ ng kinh doanh đồồng ki m soát);ể ọ ạ ộ ể

- H p đồồng h p tác kinh doanh dợ ợ ưới hình th c liến doanh tài s n đứ ả ược đồồng ki m soát

(hay còn g i là tài s n đồồng ki m soát);ọ ả ể

- H p đồồng liến doanh dợ ưới hình th c thành l p c s kinh doanh đứ ậ ơ ở ược đồồng ki m soát

(hay còn g i là c s kinh doanh đồồng ki m soát).ọ ơ ở ể

1.1.4 Hình th c ứ ho t đ ng kinh doanh đôềng ki m soát ạ ộ ể :

a) Khái ni m: ệ

5

Trang 7

Là hoạt động kinh doanh không thành lập thành một cơ sở kinh doanh mới Các thành viên tham gia cùng nhau ký kết một hợp đồng để cùng thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh chung, mỗi bên được phân chia làm một phần công việc nhỏ trong công việc kinh doanh lớn.

b) Đ c đi m: ặ ể

- Không hình thành pháp nhân mới Hoạt động sản xuất kinh doanh trong liên doanh khiđược phân chia các bên sẽ thực hiện song song với các hoạt động sản xuất kinh doanh củadoanh nghiệp

- Bộ phận liên doanh không tách rời khỏi cơ cấu tổ chức của từng bên

- Từng bên ghi nhận hoạt động liên doanh như hoạt động sản xuất kinh doanh thông thườngcủa doanh nghiệp

1.1.5 Hình th c tài s n ứ ả đôềng ki m soát ể :

- Chung quyếồn s h u và ki m soát tài s n c a liến doanhở ữ ể ả ủ

- Hình th c liến doanh tài s n đồồng ki m soát cũng khồng th a mãn điếồu ki n m t ho tứ ả ể ỏ ệ ộ ạ

đ ng đầồu t tài chính giồếng nh hình th c ho t đ ng s n xuầết kinh doanh đồồng ki mộ ư ư ứ ạ ộ ả ể

soát, đầy là ho t đ ng s n xuầết kinh doanh trong ch c năng c a doanh nghi pạ ộ ả ứ ủ ệ

- Đặc điểm của hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát:

1.2 Kếế toán nghi p v liến doanh d ệ ụ ướ i hình th c ứ tài s n ả đôềng ki m soát và ho t ể ạ

đ ng kinh doanh đôềng ki m soát ộ ể :

1.2.1 Quy đ nh chung: ị

01 Mục đích của chuẩn mực này là quy định và hướng dẫn các nguyên tắc và phương pháp

kế toán về các khoản vốn góp liên doanh, gồm: Các hình thức liên doanh, báo cáo tài chínhriêng và báo cáo tài chính hợp nhất của các bên góp vốn liên doanh làm cơ sở cho việc ghi

sổ kế toán và lập báo cáo tài chính của các bên góp vốn liên doanh

02 Chuẩn mực này áp dụng cho kế toán những khoản vốn góp liên doanh, gồm: Hoạt động

kinh doanh được đồng kiểm soát; Tài sản được đồng kiểm soát; Cơ sở kinh doanh đượcđồng kiểm soát

1.2.2 Các thu t ng đ ậ ữ ượ c s d ng trong chu n m c: ử ụ ẩ ự

Trang 8

03 Các thuật ngữ sử dụng trong chuẩn mực này được hiểu như sau:

Liên doanh: Là thỏa thuận bằng hợp đồng của hai hoặc nhiều bên để cùng thực hiện hoạt

động kinh tế, mà hoạt động này được đồng kiểm soát bởi các bên góp vốn liên doanh Cáchình thức liên doanh quy định trong chuẩn mực này gồm:

- Hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức liên doanh hoạt động kinh doanh được đồngkiểm soát;

- Hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức liên doanh tài sản được đồng kiểm soát;

- Hợp đồng liên doanh dưới hình thức thành lập cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát

Kiểm soát: Là quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động đối với một hoạt động

kinh tế liên quan đến góp vốn liên doanh nhằm thu được lợi ích từ hoạt động kinh tế đó

Đồng kiểm soát: Là quyền cùng chi phối của các bên góp vốn liên doanh về các chính sách

tài chính và hoạt động đối với một hoạt động kinh tế trên cơ sở thỏa thuận bằng hợp đồng

Ảnh hưởng đáng kể: Là quyền được tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách

tài chính và hoạt động của một hoạt động kinh tế nhưng không phải là quyền kiểm soát hayquyền đồng kiểm soát đối với những chính sách này

Bên góp vốn liên doanh: Là một bên tham gia vào liên doanh và có quyền đồng kiểm soát

đối với liên doanh đó

Nhà đầu tư trong liên doanh: Là một bên tham gia vào liên doanh nhưng không có quyền

đồng kiểm soát đối với liên doanh đó

Phương pháp vốn chủ sở hữu: Là phương pháp kế toán mà khoản vốn góp trong liên

doanh được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó được điều chỉnh theo những thay đổi củaphần sở hữu của bên góp vốn liên doanh trong tài sản thuần của cơ sở kinh doanh đượcđồng kiểm soát Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phải phản ánh lợi ích của bên gópvốn liên doanh từ kết quả hoạt động kinh doanh của cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát

Phương pháp giá gốc: Là phương pháp kế toán mà khoản vốn góp liên doanh được ghi

nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó không được điều chỉnh theo những thay đổi của phần sởhữu của bên góp vốn liên doanh trong tài sản thuần của cơ sở kinh doanh được đồng kiểmsoát Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chỉ phản ánh khoản thu nhập của bên góp vốnliên doanh được phân chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế của liên doanh phát sinh sau khi gópvốn liên doanh

1.2.3 Th a thu n bắềng h p đôềng: ỏ ậ ợ

05 Th a thu n băồng h p đồồng phần bi t quyếồn đồồng ki m soát c a các bến góp vồến liếnỏ ậ ợ ệ ể ủ

doanh v i l i ích c a kho n đầồu t t i nh ng cồng ty liến kếết mà trong đó nhà đầồu t có nhớ ợ ủ ả ư ạ ữ ư ả

7

Trang 9

hưởng đáng k (xem Chu n m c kếế toán sồế 07 “Kếế toán các kho n đầồu t vào cồng ty liếnể ẩ ự ả ư

kếết”)

Chu n m c này quy đ nh nh ng ho t đ ng mà h p đồồng khồng thiếết l p quyếồn đồồngẩ ự ị ữ ạ ộ ợ ậ

ki m soát thì khồng ph i là liến doanh.ể ả

06 Tho thu n băồng h p đồồng có th đả ậ ợ ể ược th c hi n băồng nhiếồu cách, nh : Nếu trongự ệ ư

h p đồồng ho c biến b n tho thu n gi a các bến góp vồến liến doanh; nếu trong các điếồuợ ặ ả ả ậ ữ

kho n hay các quy chếế khác c a liến doanh ả ủ

Th a thu n băồng h p đồồng đỏ ậ ợ ược trình bày băồng văn b n và bao gồồm các n i dung sau:ả ộ

(a) Hình th c ho t đ ng, th i gian ho t đ ng và nghĩa v báo cáo c a các bến góp vồếnứ ạ ộ ờ ạ ộ ụ ủ

07 Th a thu n băồng h p đồồng thiếết l p quyếồn đồồng ki m soát đồếi v i liến doanh đỏ ậ ợ ậ ể ớ ể

đ m b o khồng m t bến góp vồến liến doanh nào có quyếồn đ n phả ả ộ ơ ương ki m soát các

ho t đ ng c a liến doanh Th a thu n trong h p đồồng cũng nếu rõ các quyếết đ nh mangạ ộ ủ ỏ ậ ợ ị

tính tr ng yếếu đ đ t đọ ể ạ ược m c đích ho t đ ng c a liến doanh, các quyếết đ nh này đòiụ ạ ộ ủ ị

h i s thồếng nhầết c a tầết c các bến góp vồến liến doanh ho c đa sồế nh ng ngỏ ự ủ ả ặ ữ ười có nh

hưởng l n trong các bến góp vồến liến doanh theo quy đ nh c a chu n m c này.ớ ị ủ ẩ ự

08 Th a thu n băồng h p đồồng có th ch đ nh rõ m t trong các bến góp vồến liến doanhỏ ậ ợ ể ỉ ị ộ

đ m nhi m vi c điếồu hành ho c qu n lý liến doanh Bến điếồu hành liến doanh khồngả ệ ệ ặ ả

ki m soát liến doanh, mà th c hi n trong khuồn kh nh ng chính sách tài chính và ho tể ự ệ ổ ữ ạ

đ ng đã độ ược các bến nhầết trí trến c s th a thu n băồng h p đồồng và y nhi m choơ ở ỏ ậ ợ ủ ệ

bến điếồu hành Nếếu bến điếồu hành liến doanh có toàn quyếồn quyếết đ nh các chính sách tài

chính và ho t đ ng c a ho t đ ng kinh tếế thì bến đó là ngạ ộ ủ ạ ộ ười ki m soát và khi đó khồng

tồồn t i liến doanh.

1.2.4 N i dung trong h p đôềng: ộ ợ

H p đôềng h p tác kinh doanh d ợ ợ ướ i hình th c liến doanh ho t đ ng kinh doanh ứ ạ ộ

đ ượ c đôềng ki m soát b i các bến góp vôến liến doanh ể ở

09 Hoạt động kinh doanh được đồng kiểm soát là hoạt động của một số liên doanh được

thực hiện bằng cách sử dụng tài sản và nguồn lực khác của các bên góp vốn liên doanh màkhông thành lập một cơ sở kinh doanh mới Mỗi bên góp vốn liên doanh tự quản lý và sử

Trang 10

dụng tài sản của mình và chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài chính và các chi phí phát sinhtrong quá trình hoạt động Hoạt động của liên doanh có thể được nhân viên của mỗi bên gópvốn liên doanh tiến hành song song với các hoạt động khác của bên góp vốn liên doanh đó.Hợp đồng hợp tác kinh doanh thường quy định căn cứ phân chia doanh thu và khoản chi phíchung phát sinh từ hoạt động liên doanh cho các bên góp vốn liên doanh.

10 Ví dụ hoạt động kinh doanh được đồng kiểm soát là khi hai hoặc nhiều bên góp vốn liên

doanh cùng kết hợp các hoạt động, nguồn lực và kỹ năng chuyên môn để sản xuất, khai thácthị trường và cùng phân phối một sản phẩm nhất định Như khi sản xuất một chiếc máy bay,các công đoạn khác nhau của quá trình sản xuất do mỗi bên góp vốn liên doanh đảm nhiệm.Mỗi bên phải tự mình trang trải các khoản chi phí phát sinh và được chia doanh thu từ việcbán máy bay, phần chia này được căn cứ theo thoả thuận ghi trong hợp đồng

11 Mỗi bên góp vốn liên doanh phải phản ánh các hoạt động kinh doanh được đồng kiểm

soát trong báo cáo tài chính của mình, gồm:

Tài sản do bên góp vốn liên doanh kiểm soát và các khoản nợ phải trả mà họ phải gánhchịu Chi phí phải gánh chịu và doanh thu được chia từ việc bán hàng hoặc cung cấp dịch

vụ của liên doanh

12 Trong trường hợp hoạt động kinh doanh được đồng kiểm soát, liên doanh không phải

lập sổ kế toán và báo cáo tài chính riêng Tuy nhiên, các bên góp vốn liên doanh có thể mở

sổ kế toán để theo dõi và đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh trong việc tham gia liêndoanh

H p đôềng h p tác kinh doanh d ợ ợ ướ i hình th c liến doanh tài s n đ ứ ả ượ c đôềng ki m ể soát b i các bến góp vôến liến doanh ở

13 Một số liên doanh thực hiện việc đồng kiểm soát và thường là đồng sở hữu đối với tài

sản được góp hoặc được mua bởi các bên góp vốn liên doanh và được sử dụng cho mục đíchcủa liên doanh Các tài sản này được sử dụng để mang lại lợi ích cho các bên góp vốn liêndoanh Mỗi bên góp vốn liên doanh được nhận sản phẩm từ việc sử dụng tài sản và chịuphần chi phí phát sinh theo thoả thuận trong hợp đồng

14 Hình thức liên doanh này không đòi hỏi phải thành lập một cơ sở kinh doanh mới Mỗi

bên góp vốn liên doanh có quyền kiểm soát phần lợi ích trong tương lai thông qua phần vốngóp của mình vào tài sản được đồng kiểm soát

15 Hoạt động trong công nghệ dầu mỏ, hơi đốt và khai khoáng thường sử dụng hình thức

liên doanh tài sản được đồng kiểm soát Ví dụ một số công ty sản xuất dầu khí cùng kiểmsoát và vận hành một đường ống dẫn dầu Mỗi bên góp vốn liên doanh sử dụng đường ốngdẫn dầu này để vận chuyển sản phẩm và phải gánh chịu một phần chi phí vận hành đườngống này theo thoả thuận Một ví dụ khác đối với hình thức liên doanh tài sản được đồngkiểm soát là khi hai doanh nghiệp cùng kết hợp kiểm soát một tài sản, mỗi bên được hưởng

9

Trang 11

một phần tiền nhất định thu được từ việc cho thuê tài sản và chịu một phần chi phí cho tàisản đó.

16 Mỗi bên góp vốn liên doanh phải phản ánh tài sản được đồng kiểm soát trong báo cáo

(e) Các khoản chi phí phát sinh liên quan đến việc góp vốn liên doanh

17 Mỗi bên góp vốn liên doanh phải phản ánh trong báo cáo tài chính các yếu tố liên quan

đến tài sản được đồng kiểm soát:

(a) Phần vốn góp vào tài sản được đồng kiểm soát, được phân loại dựa trên tính chất của tàisản chứ không phân loại như một dạng đầu tư Ví dụ: Đường ống dẫn dầu do các bên gópvốn liên doanh đồng kiểm soát được xếp vào khoản mục tài sản cố định hữu hình;

(b) Các khoản nợ phải trả phát sinh của mỗi bên góp vốn liên doanh, ví dụ: Nợ phải trả phátsinh trong việc bỏ tiền mua phần tài sản để góp vào liên doanh;

(c) Phần nợ phải trả phát sinh chung phải chịu cùng với các bên góp vốn liên doanh khác từhoạt động của liên doanh;

(d) Các khoản thu nhập từ việc bán hoặc sử dụng phần sản phẩm được chia từ liên doanhcùng với phần chi phí phát sinh được phân chia từ hoạt động của liên doanh; và

(e) Các khoản chi phí phát sinh liên quan đến việc góp vốn liên doanh, ví dụ: Các khoản chiphí liên quan đến tài sản đã góp vào liên doanh và việc bán sản phẩm được chia

18 Việc hạch toán tài sản được đồng kiểm soát phản ánh nội dung, thực trạng kinh tế và

thường là hình thức pháp lý của liên doanh Những ghi chép kế toán riêng lẻ của liên doanhchỉ giới hạn trong những chi phí phát sinh chung có liên quan đến tài sản đồng kiểm soátbởi các bên góp vốn liên doanh và cuối cùng do các bên góp vốn liên doanh chịu theo phầnđược chia đã thoả thuận Trong trường hợp này liên doanh không phải lập sổ kế toán và báocáo tài chính riêng Tuy nhiên, các bên góp vốn liên doanh có thể mở sổ kế toán để theo dõi

và đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh trong việc tham gia liên doanh

1.2.5 Báo cáo tài chính và trình bày báo cáo tài chính:

Báo cáo tài chính riếng c a bến góp vôến liến doanh ủ

Trang 12

25 Bến góp vồến liến doanh l p và trình bày kho n vồến góp liến doanh trến báo cáo tàiậ ả

chính riếng theo phương pháp giá gồếc.

Báo cáo tài chính h p nhầết c a các bến góp vôến liến doanh ợ ủ

26 Nếếu bến góp vồến liến doanh l p báo cáo tài chính h p nhầết thì trong báo cáo tàiậ ợ

chính h p nhầết ph i báo cáo phầồn vồến góp c a mình vào c s kinh doanh đợ ả ủ ơ ở ược đồồng

ki m soát theo phể ương pháp vồến ch s h u.ủ ở ữ

27 Bến góp vồến liến doanh ng ng s d ng phừ ử ụ ương pháp vồến ch s h u k t ngày bếnủ ở ữ ể ừ

góp vồến liến doanh kếết thúc quyếồn đồồng ki m soát ho c khồng có nh hể ặ ả ưởng đáng k

đồếi v i c s kinh doanh đớ ơ ở ược đồồng ki m soát.

Tr ườ ng h p ngo i tr đôếi v i ph ợ ạ ừ ớ ươ ng pháp vôến ch s h u ủ ở ữ

28 Bến góp vồến liến doanh ph i h ch toán các kho n vồến góp sau đầy theo phả ạ ả ương pháp giá gồếc:

(a) Kho n vồến góp vào c s kinh doanh đả ơ ở ược đồồng ki m soát để ược mua và gi l i đữ ạ ể

bán trong tương lai gầồn (dưới 12 tháng); và

(b) Kho n vồến góp vào c s kinh doanh đả ơ ở ược đồồng ki m soát ho t đ ng trong điếồuể ạ ộ

ki n có nhiếồu h n chếế khăết khe lầu dài làm gi m đáng k kh năng chuy n vồến vếồ bếnệ ạ ả ể ả ể

góp vồến liến doanh.

29 Vi c s d ng phệ ử ụ ương pháp vồến ch s h u là khồng h p lý nếếu phầồn vồến góp vào củ ở ữ ợ ơ

s kinh doanh đở ược đồồng ki m soát để ược mua và gi l i đ bán trong kho ng th i gianữ ạ ể ả ờ

dưới 12 tháng Điếồu này cũng khồng h p lý khi c s kinh doanh ho t đ ng trong điếồuợ ơ ở ạ ộ

ki n có nhiếồu h n chếế khăết khe lầu dài làm gi m đáng k kh năng chuy n vồến vếồ bếnệ ạ ả ể ả ể

góp vồến liến doanh.

30 Trường h p c s kinh doanh đợ ơ ở ược đồồng ki m soát tr thành cồng ty con c a m tể ở ủ ộ

bến góp vồến liến doanh, thì bến góp vồến liến doanh này ph i h ch toán các kho n vồếnả ạ ả

góp liến doanh c a mình theo quy đ nh t i Chu n m c kếế toán sồế 25 “Báo cáo tài chínhủ ị ạ ẩ ự

h p nhầết và kếế toán kho n đầồu t vào cồng ty con” ợ ả ư

Nghi p v giao d ch gi a bến góp vôến liến doanh và liến doanh ệ ụ ị ữ

31 Trường h p bến góp vồến liến doanh góp vồến băồng tài s n vào liến doanh thì vi cợ ả ệ

h ch toán các kho n lãi hay lồẫ t nghi p v giao d ch này ph i ph n ánh đạ ả ừ ệ ụ ị ả ả ược b n chầết

c a nó

Nếếu bến góp vồến liến doanh đã chuy n quyếồn s h u tài s n thì bến góp vồến liến doanhể ở ữ ả

ch đỉ ược h ch toán phầồn lãi ho c lồẫ có th xác đ nh tạ ặ ể ị ương ng cho phầồn l i ích c a cácứ ợ ủ

bến góp vồến liến doanh khác

11

Trang 13

Bến góp vồến liến doanh ph i h ch toán toàn b giá tr bầết kỳ kho n lồẫ nào nếếu vi c gópả ạ ộ ị ả ệ

vồến băồng tài s n đả ược th c hi n v i giá tr đánh giá l i thầếp h n giá tr thuầồn có thự ệ ớ ị ạ ơ ị ể

th c hi n đự ệ ược c a tài s n l u đ ng ho c giá tr còn l i c a tài s n cồế đ nh.ủ ả ư ộ ặ ị ạ ủ ả ị

32 Trường h p bến góp vồến liến doanh bán tài s n cho liến doanh thì vi c h ch toánợ ả ệ ạ

các kho n lãi hay lồẫ t nghi p v giao d ch này ph i ph n ánh đả ừ ệ ụ ị ả ả ược b n chầết c a nó ả ủ

Nếếu bến góp vồến liến doanh đã chuy n quyếồn s h u tài s n và tài s n này để ở ữ ả ả ược liến doanh gi l i ch a bán cho bến th ba đ c l p thì bến góp vồến liến doanh ch đữ ạ ư ứ ộ ậ ỉ ược h ch

toán phầồn lãi ho c lồẫ có th xác đ nh tặ ể ị ương ng cho phầồn l i ích c a các bến góp vồếnứ ợ ủ

liến doanh khác

Nếếu liến doanh bán tài s n này cho bến th ba đ c l p thì bến góp vồến liến doanh đả ứ ộ ậ ược ghi nh n phầồn lãi, lồẫ th c tếế phát sinh t nghi p v bán tài s n cho liến doanh ậ ự ừ ệ ụ ả

Bến góp vồến liến doanh ph i h ch toán toàn b giá tr bầết kỳ kho n lồẫ nào nếếu vi c bánả ạ ộ ị ả ệ

tài s n cho liến doanh đả ược th c hi n v i giá thầếp h n giá tr thuầồn có th th c hi nự ệ ớ ơ ị ể ự ệ

được c a tài s n l u đ ng ho c giá tr còn l i c a tài s n cồế đ nh.ủ ả ư ộ ặ ị ạ ủ ả ị

33 Trường h p bến góp vồến liến doanh mua tài s n c a liến doanh thì vi c h ch toánợ ả ủ ệ ạ

các kho n lãi hay lồẫ t nghi p v giao d ch này ph i ph n ánh đả ừ ệ ụ ị ả ả ược b n chầết c aả ủ

nghi p v đó ệ ụ

Nếếu bến góp vồến liến doanh mua tài s n c a liến doanh và ch a bán l i tài s n này choả ủ ư ạ ả

m t bến th ba đ c l p thì bến góp vồến liến doanh đó khồng ph i h ch toán phầồn lãiộ ứ ộ ậ ả ạ

c a mình trong liến doanh thu đủ ượ ừc t giao d ch này.

Nếếu bến góp vồến liến doanh bán tài s n cho m t bến th ba đ c l p thì đả ộ ứ ộ ậ ược ghi nh n

phầồn lãi th c tếế tự ương ng v i l i ích c a mình trong liến doanh.ứ ớ ợ ủ

Bến góp vồến liến doanh ph i h ch toán phầồn lồẫ c a mình trong liến doanh phát sinh tả ạ ủ ừ

giao d ch này theo phị ương pháp h ch toán phầồn lãi trình bày đo n này, tr khi cácạ ở ạ ừ

kho n lồẫ này đã đả ược ghi nh n ngay do giá mua thầếp h n giá tr thuầồn có th th c hi nậ ơ ị ể ự ệ

được c a tài s n l u đ ng ho c giá tr còn l i c a tài s n cồế đ nh.ủ ả ư ộ ặ ị ạ ủ ả ị

Báo cáo phầền vôến góp liến doanh trong báo cáo tài chính c a nhà đầều t ủ ư

34 Nhà đầồu t trong liến doanh nh ng khồng có quyếồn đồồng ki m soát, ph i h ch toánư ư ể ả ạ

phầồn vồến góp liến doanh tuần theo quy đ nh c a chu n m c kếế toán “Cồng c tài chính”.ị ủ ẩ ự ụ

Trường h p nhà đầồu t có nh hợ ư ả ưởng đáng k trong liến doanh thì để ược h ch toán theo

Chu n m c kếế toán sồế 07 “Kếế toán các kho n đầồu t vào cồng ty liến kếết”.ẩ ự ả ư

Trình bày báo cáo tài chính

Trang 14

35 Bến góp vồến liến doanh ph i trình bày t ng giá tr c a các kho n n ngầẫu nhiến, trả ổ ị ủ ả ợ ừ

khi kh năng lồẫ là thầếp và tồồn t i bi t l p v i giá tr c a các kho n n ngầẫu nhiến khác,ả ạ ệ ậ ớ ị ủ ả ợ

nh sau:ư

(a) Bầết kỳ kho n n ngầẫu nhiến mà bến góp vồến liến doanh ph i gánh ch u liến quan đếếnả ợ ả ị

phầồn vồến c a bến góp vồến liến doanh góp vào liến doanh và phầồn mà bến góp vồến liến

doanh cùng ph i gánh ch u v i các bến góp vồến liến doanh khác t mồẫi kho n n ngầẫuả ị ớ ừ ả ợ

nhiến;

(b) Phầồn các kho n n ngầẫu nhiến c a liến doanh mà bến góp vồến liến doanh ph i ch uả ợ ủ ả ị

trách nhi m m t cách ngầẫu nhiến;ệ ộ

(c) Các kho n n ngầẫu nhiến phát sinh do bến góp vồến liến doanh ph i ch u trách nhi mả ợ ả ị ệ

m t cách ngầẫu nhiến đồếi v i các kho n n c a các bến góp vồến liến doanh khác trongộ ớ ả ợ ủ

liến doanh.

36 Bến góp vồến liến doanh ph i trình bày riếng bi t t ng giá tr c a các kho n cam kếếtả ệ ổ ị ủ ả

sau đầy theo phầồn vồến góp vào liến doanh c a bến góp vồến liến doanh v i các kho n camủ ớ ả

kếết khác:

(a) Bầết kỳ kho n cam kếết vếồ tiếồn vồến nào c a bến góp vồến liến doanh liến quan đếến phầồnả ủ

vồến góp c a h trong liến doanh và phầồn bến góp vồến liến doanh ph i gánh ch u trongủ ọ ả ị

cam kếết vếồ tiếồn vồến v i các bến góp vồến liến doanh khác;

(b) Phầồn cam kếết vếồ tiếồn vồến c a bến góp vồến liến doanh trong liến doanh.

37 Bến góp vồến liến doanh ph i trình bày chi tiếết các kho n vồến góp trong các liếnả ả

doanh quan tr ng mà bến góp vồến liến doanh tham gia

38 Bến góp vồến liến doanh khồng l p báo cáo tài chính h p nhầết, vì khồng có các cồngậ ợ

ty con mà ph i trình bày các thồng tin tài chính theo yếu cầồu quy đ nh đo n 35, 36 vàả ị ở ạ

37.

39 Bến góp vồến liến doanh khồng có cồng ty con khồng l p báo cáo tài chính h p nhầếtậ ợ

và ph i cung cầếp các thồng tin liến quan đếến kho n vồến góp c a h trong liến doanhả ả ủ ọ

nh nh ng bến góp vồến liến doanh có cồng ty con./.ư ữ

13

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 15

CH ƯƠ NG 2:

Kếế toán nghi p v liến doanh d ệ ụ ướ i hình th c tài s n ứ ả đôềng ki m soát và ho t đ ng kinh doanh đôềng ki m ể ạ ộ ể soát theo quy đ nh c a chếế đ kếế toán Vi t Nam ị ủ ộ ệ

(thông t 200/2014/TT-BTC) ư

2.1 Nguyến tắếc kếế toán c a tài s n đôềng ki m soát và ho t đ ng kinh doanh ủ ả ể ạ ộ đôềng ki m soát: ể

2.1.1 Tài s n đôềng ki m soát: ả ể

1 Tài s n đồồng ki m soát b i các bến tham gia góp vồến liến doanh là tài s n đả ể ở ả ược góp

ho c do các bến tham gia liến doanh mua, đặ ược s d ng cho m c đích c a liến doanh vàử ụ ụ ủ

mang l i l i ích cho các bến tham gia liến doanh theo quy đ nh c a H p đồồng liến doanh.ạ ợ ị ủ ợ

2 Một số liên doanh thực hiện việc đồng kiểm soát và thường là đồng sở hữu đối với tài sảnđược góp hoặc được mua bởi các bên góp vốn liên doanh và được sử dụng cho mục đíchcủa liên doanh Các tài sản này được sử dụng để mang lại lợi ích cho các bên góp vốn liêndoanh Mỗi bên góp vốn liên doanh được nhận sản phẩm từ việc sử dụng tài sản và chịuphần chi phí phát sinh theo thoả thuận trong hợp đồng

Ví dụ: Hoạt động trong công nghệ dầu mỏ, hơi đốt và khai khoáng thường sử dụng hình

thức liên doanh tài sản được đồng kiểm soát Một số công ty sản xuất dầu khí cùng kiểmsoát và vận hành một đường ống dẫn dầu Mỗi bên góp vốn liên doanh sử dụng đường ốngdẫn dầu này để vận chuyển sản phẩm và phải gánh chịu một phần chi phí vận hành đườngống này theo thoả thuận Một ví dụ khác đối với hình thức liên doanh tài sản được đồngkiểm soát là khi hai doanh nghiệp cùng kết hợp kiểm soát một tài sản, mỗi bên được hưởngmột phần tiền nhất định thu được từ việc cho thuê tài sản và chịu một phần chi phí cho tàisản đó

3 Các bến tham gia liến doanh ph i m s kếế toán chi tiếết trến cùng h thồếng s kếế toánả ở ổ ệ ổ

c a mình đ ghi chép và ph n ánh trong báo cáo tài chính c a mình nh ng n i dungủ ể ả ủ ữ ộ

sau đầy:

+ Phần vốn góp vào tài sản được đồng kiểm soát, được phân loại dựa trên tính chất của tài

sản chứ không phân loại như một dạng đầu tư Ví dụ: Đường ống dẫn dầu do các bên góp

vốn liên doanh đồng kiểm soát được xếp vào khoản mục tài sản cố định hữu hình;

+ Các khoản nợ phải trả phát sinh của mỗi bên góp vốn liên doanh, ví dụ: Nợ phải trả phát

sinh trong việc bỏ tiền mua phần tài sản để góp vào liên doanh;

14

Trang 16

+ Phần nợ phải trả phát sinh chung phải chịu cùng với các bên góp vốn liên doanh khác từhoạt động của liên doanh;

+ Các khoản thu nhập từ việc bán hoặc sử dụng phần sản phẩm được chia từ liên doanhcùng với phần chi phí phát sinh được phân chia từ hoạt động của liên doanh;

+ Các khoản chi phí phát sinh liên quan đến việc góp vốn liên doanh, ví dụ: Các khoản chi

phí liên quan đến tài sản đã góp vào liên doanh và việc bán sản phẩm được chia

4 Trường h p phát sinh các chi phí, doanh thu chung mà các bến tham gia h p đồồngợ ợ

ph i gánh ch u ho c đả ị ặ ược hưởng thì các bến tham gia liến doanh ph i th c hi n cácả ự ệ

quy đ nh vếồ kếế toán nh đồếi v i trị ư ớ ường h p ho t đ ng kinh doanh đồồng ki m soát.ợ ạ ộ ể

Việc hạch toán tài sản được đồng kiểm soát phản ánh nội dung, thực trạng kinh tế và thường

là hình thức pháp lý của liên doanh Những ghi chép kế toán riêng lẻ của liên doanh chỉ giớihạn trong những chi phí phát sinh chung có liên quan đến tài sản đồng kiểm soát bởi cácbên góp vốn liên doanh và cuối cùng do các bên góp vốn liên doanh chịu theo phần đượcchia đã thoả thuận Trong trường hợp này liên doanh không phải lập sổ kế toán và báo cáotài chính riêng Tuy nhiên, các bên góp vốn liên doanh có thể mở sổ kế toán để theo dõi vàđánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh trong việc tham gia liên doanh

2.1.2 Ho t đ ng kinh doanh đôềng ki m soát: ạ ộ ể

1 Hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát làhoạt động liên doanh không thành lập một cơ sở kinh doanh mới Các bên liên doanh cónghĩa vụ và được hưởng quyền lợi theo thỏa thuận trong hợp đồng Hoạt động của hợp đồngliên doanh được các bên góp vốn thực hiện cùng với các hoạt động kinh doanh thôngthường khác của từng bên

Ví dụ: hoạt động kinh doanh được đồng kiểm soát là khi hai hoặc nhiều bên góp vốn liên

doanh cùng kết hợp các hoạt động, nguồn lực và kỹ năng chuyên môn để sản xuất, khai thácthị trường và cùng phân phối một sản phẩm nhất định Như khi sản xuất một chiếc máy bay,các công đoạn khác nhau của quá trình sản xuất do mỗi bên góp vốn liên doanh đảm nhiệm.Mỗi bên phải tự mình trang trải các khoản chi phí phát sinh và được chia doanh thu từ việcbán máy bay, phần chia này được căn cứ theo thoả thuận ghi trong hợp đồng

2 Hợp đồng hợp tác kinh doanh quy định các khoản chi phí phát sinh riêng cho hoạt độngkinh doanh đồng kiểm soát do mỗi bên liên doanh bỏ ra thì bên đó phải gánh chịu Đối vớicác khoản chi phí chung (nếu có) thì căn cứ vào các thỏa thuận trong hợp đồng để phân chiacho các bên góp vốn

3 Các bên tham gia liên doanh phải mở sổ kế toán để ghi chép và phản ánh trong báo cáotài chính của mình các nội dung sau đây:

+ Tài sản góp vốn liên doanh và chịu sự kiểm soát của bên góp vốn liên doanh;

15

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 17

+ Các khoản nợ phải trả phải gánh chịu;

+ Doanh thu được chia từ việc bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ của liên doanh;

+ Chi phí phải gánh chịu

4 Khi bên liên doanh có phát sinh chi phí chung phải mở sổ kế toán để ghi chép, tập hợptoàn bộ các chi phí chung đó Định kỳ căn cứ vào các thỏa thuận trong hợp đồng liên doanh

về việc phân bổ các chi phí chung, kế toán lập Bảng phân bổ chi phí chung, được các bênliên doanh xác nhận, giao cho mỗi bên giữ một bản (bản chính) Bảng phân bổ chi phíchung kèm theo các chứng từ gốc hợp pháp là căn cứ để mỗi bên liên doanh kế toán chi phíchung được phân bổ từ hợp đồng

5 Trường hợp hợp đồng liên doanh quy định chia sản phẩm, định kỳ theo thỏa thuận tronghợp đồng liên doanh, các bên liên doanh phải lập Bảng phân chia sản phẩm cho các bên gópvốn và được các bên xác nhận số lượng, quy cách sản phẩm được chia từ hợp đồng, giaocho mỗi bên giữ một bản (bản chính) Mỗi khi thực giao sản phẩm, các bên liên doanh phảilập Phiếu giao nhận sản phẩm (hoặc phiếu xuất kho) làm 2 bản, giao cho mỗi bên giữ mộtbản Phiếu giao nhận sản phẩm là căn cứ để các bên liên doanh ghi sổ kế toán, theo dõi và làcăn cứ thanh lý hợp đồng

2.2 N i dung: ộ

2.2.1 Ch ng t kếế toán: ứ ừ

- Đối với khoản đầu tư vào các loại hình doanh nghiệp khác: biên bản góp vốn, chia lãi(hoặc lỗ) do các bên thoả thuận hoặc các chứng từ mua, bán khoản đầu tư đó

- Các ch ng t liến quan nh phiếếu xuầết kho, phiếếu chi tiếồn m t, giầếy báo n c a ngầnứ ừ ư ặ ợ ủ

hàng, biến b n điếồu chuy n tài s n cồế đ nh…ả ể ả ị

16

Trang 18

+ Chứng từ ghi nhận thu nhập: phiếu thu tiền mặt, báo có ngân hàng, phiếu nhập kho…

17

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 19

+ Chứng từ thu hồi vốn: Phiếu thu tiền mặt, báo có ngân hàng, phiếu nhập kho, biên bản

bàn giao tài sản cố định…

2.2.2 Tài kho n kếế toán: ả

TÀI KHO N 222 - VỐẾN GÓP LIẾN DOANH Ả

18

Ngày đăng: 07/11/2022, 21:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w