Microsoft Word 46 QU¢NG NAM CHUYÊN TIN docx SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2022 2023 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 01 trang) Môn thi TOÁN.ĐỀ Tuyển sinh vào LỚP 10 MÔN TOÁN chuyên năm 2022 2023 Trường THCS Quảng Nam
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 01 trang)
Môn thi: TOÁN (Toán chuyên Tin) Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Khóa thi ngày: 14-16/6/2022
Câu 1 (1,5 điểm)
Cho biểu thức 1 1
A
với a 0, a 1 Rút gọn A và tìm a sao cho A2 A 0
Câu 2 (1,0 điểm)
Tìm tất cả các số nguyên dương n để n4 3 n2 là số nguyên tố 1
Câu 3 (1,0 điểm)
Cho parabol ( ) : P y và đường thẳng x2 d : y 2 x m ( m là tham số) Tìm tất
cả các giá trị của m để d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt sao cho một trong hai giao điểm
đó có hoành độ bằng 1
Câu 4 (2,0 điểm)
a) Cho phương trình x2 6 x m 0 Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thoả mãn 2 2
2x x x 2x 38
b) Giải hệ phương trình
1
2 2 3 2
Câu 5 (3,5 điểm)
Cho đường tròn ( ) O và điểm I nằm ngoài đường tròn đó Từ điểm I kẻ hai tiếp tuyến
,
IA IB với đường tròn ( ) O ( A B , là các tiếp điểm)
a) Chứng minh tứ giác OAIB nội tiếp đường tròn
b) Qua A kẻ đường thẳng song song với IB cắt đường tròn ( ) O tại điểm thứ hai là C (C khác A) Đường thẳng IC cắt đường tròn ( ) O tại điểm thứ hai là E (E khác C) Đường thẳng AE cắt IB tại K Chứng minh KB2 AK KE
c) Đường thẳng IC cắt AB tại D Chứng minh IE DE
IC DC Câu 6 (1,0 điểm)
Chứng minh rằng
với mọi số thực x; y khác 0
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2022-2023
(Bản hướng dẫn này gồm 04 trang)
* Lưu ý:
Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn chấm nhưng đúng thì vẫn cho đủ
số điểm từng phần như hướng dẫn quy định
Câu 1
A
tìm a sao cho A2 A 0
1,5
A
1 a1 a
0
0,25 + 0,25
Câu 2
Tìm tất cả các số nguyên dương n để n4 3 n2 1 là số nguyên tố 1,0
Với n2, mỗi thừa số của B đều lớn hơn 1 nên B là hợp số
Câu 3
Cho parabol ( ) : P y x2 và đường thẳng d : y 2 x m (mlà tham số)
Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt( ) P tại hai điểm phân biệt sao cho một
trong hai giao điểm đó có hoành độ bằng 1
1,0
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và d là x22x m 0 0,25 ( )P và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt ' 1 m 0 m 1 0,25 Gọi A là giao điểm có hoành độ bằng 1, A P nên (1; 1)A 0,25
Câu 4 a) Cho phương trình x2 6 x m 0 Tìm tất cả các giá trị nguyên của 1,0
Trang 3( 2,0 ) tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thoả
mãn 2x12x x1 22x22 38
phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 9 m 0 m 9 0,25
34
5
b) Giải hệ phương trình
1
2 2 3 2
Điều kiện x2y Đặt 1 ; 2
2
x y
3
uv
Giải tìm được u3;v1 hoặc 2; 3
2
- Với u3;v1 , ta có
2 1
3
1
6
x
2
2 2
1 3
2
x
x y
y
x y
Đối chiếu điều kiện, hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm
2 3 1 6
x y
;
1 1 4
x y
Nếu thiếu điều kiện x2y thì trừ 0,25 đ
0,25
Câu 5
Cho đường tròn ( ) O và điểm I nằm ngoài đường tròn đó Từ điểm I kẻ hai
tiếp tuyến IA IB , với đường tròn ( ) O ( A B , là các tiếp điểm)
a) Chứng minh tứ giác OAIB nội tiếp đường tròn
b) Qua A kẻ đường thẳng song song với IB cắt đường tròn ( ) O tại
điểm thứ hai là C (C khác A) Đường thẳng IC cắt đường tròn ( ) O
tại điểm thứ hai là E (E khác C) Đường thẳng AE cắt IB tại K
Chứng minh KB2 AK KE c) Đường thẳng IC cắt AB tại D Chứng minh IE DE
IC DC
3.5
Trang 45a a) Chứng minh tứ giác OAIBnội tiếp đường tròn 1,0
900
900
Suy ra IAO IBO 1800nên tứ giác OAIBnội tiếp đường tròn 0,25
5b
b) Qua A kẻ đường thẳng song song với IB cắt đường tròn ( ) O tại
điểm thứ hai là C (C khác A) Đường thẳng IC cắt đường tròn ( ) O
tại điểm thứ hai là E (E khác C) Đường thẳng AE cắt IB tại K
Chứng minh KB2 AK KE
1,5
Xét hai tam giác AKB và BKE, có
KAB KBE (cùng bằng nửa số đo của cung EB),
0,25
suy ra AK KB
5c
c) Đường thẳng IC cắt AB tại D Chứng minh IE DE
Xét hai tam giác AKI và IKE, có KAI KIE (cùng bằng góc ECA), góc K chung
nên chúng đồng dạng, suy ra AK IK IK2 AK KE
Từ đó suy ra IK KB (1)
0,25
H
J
D
K
I
O A
B
Trang 5Qua E kẻ đường thẳng song song với IB, cắt AB tại H và cắt IA tại J, theo định lí Ta-lét ta có JE EH
Từ (1) và (2) suy ra JE EH JE EH
Theo định lí Ta-let IE JE
IC AC và DE EH
DC AC Vậy IE DE
Câu 6
Chứng minh rằng
Cách 1:
2 2
3 4
4 3
0,25
2
3
Bất đẳng thức (*) luôn đúng với mọi số thực x; y khác 0 Vậy bất đẳng thức đã cho
luôn đúng với mọi số thực x; y khác 0
0,25
Cách 2:
Đặt t x y
y x
Ta có
2
t
Theo Cô-si
2
2
2
t
t
t
Bất đẳng thức đã cho trở thành t2 3t 2 0 t 1 t20 (*) 0,25
Với t 2 , (*) luôn đúng nên bất đẳng thức đã cho luôn đúng 0,25
-