Microsoft Word 28 H¬U GIANG doc SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT, THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2022 2023 MÔN THI TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phá. ĐỀ Tuyển sinh vào LỚP 10 MÔN TOÁN chuyên năm 2022 2023 Trường THCS Hậu Giang
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH HẬU GIANG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT, THPT CHUYÊN
NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN THI : TOÁN - THPT Thời gian làm bài : 90 phút, không tính thời gian phát đề
I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Câu 1 Số nào sau đây la căn bậc hai số học của 4 ?
Câu 2 Rút gọn biểu thức 8 2
Câu 3 Giả sử x x1, là hai nghiệm của phương trình 2 x2 4x 1 0 Giá trị của biểu thức
x x1 bằng 2
Câu 4 Tìm nghiệm của hệ phương trình
A x
y
3 2
x y
2 3
x y
3 2
x y
2 3
Câu 5 Phương trình x4 9x2 20 0 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 6 Tính diện tích S của hình cầu có bán kính R 2a
A S 16a2 B S 8a2 C S 4a2 D S 2a2 Câu 7 Tính chu vi của đường tròn ngoại tiếp tam giác, biết tam giác ABC vuông tại A và
BC 6a
A 6a B 3a C 4a D 3a
Câu 8 Cho hình thang có đáy lớn BC , đáy nhỏ AD , AD BC 10 ,cm AC 5 2cmvà
ACB 45 Tính diện tích S của hình thang đã cho
A S 50 2cm2 B S 25cm2
2
C S 25 2cm2 D.S 25cm2
II Phần tự luận: (8,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tính giá trị đúng của biểu thức A x 3 3x khi 1 x 1
b) Rút gọn biểu thức B x
x 9 , 3
với x 0 c) Tìm số thực x không âm thỏa mãn x 5
d) Cho biểu thức D a a a
, với 0 Tìm a 4 a để D là số nguyên Câu 2 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình x2 x 12 0
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang)
Trang 2b) Giải phương trình x 5 x 3 1 x2 2x 15 8
Câu 3 (1,5 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hàm số y có đồ thị x2 P và hàm số
y 5m6 x 15m 25có đồ thị là đường thẳng d , với m là tham số
a) Vẽ đồ thị P
b) Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, thỏa mãn x x2 1 2 6
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho đường tròn O có bán kính R 3 và điểm M sao cho OM 2R Từ M , kẻ hai tiếp tuyến
MA MB, tới O , với A và B là hai tiếp điểm
c) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp Tính diện tích S của tứ giác MAOB
d) Lấy điểm C trên đường tròn O sao cho tam giác ABC nhọn, AB AC và có các đường cao
BE, CF Gọi H là trực tâm tam giác ABC và N, J lần lượt là trung điểm của BC, AH Chứng minh tứ giác AJNO là hình bình hành và JEN 90
Câu 5 (0,5 điểm)
Giải hệ phương trình xy y y y x y
2
- HẾT -
Trang 3ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
1C 2B 3D 4D 5A 6A 7A 8D
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 (2,0 điểm)
a) Thay x 1 vào biểu thức A x 3 3x 1
Ta được A 1 3 3.1 1 4 4 2 2 4.
2 2
c) x 5 x 2 52 x 25
D
2
D
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình x2 x 12 0
Ta có: 2
1 4.1 12 49 0
x1 12.1 49 4; x2 12.1 49 3 Vậy S 4; 3
b) Giải phương trình x 5 x 3 1 x2 2x 158 *
ĐK: x 3
5
3
PT * a b 1aba b2 2 1 ab a b a 1 1 b 0
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 4.
Câu 3 (1,5 điểm)
a)
Bảng giá trị
x 2 1 0 1 2
y x2 4 1 0 1 4
Trang 4Đồ thị
x y
-4
-1
2
b) Tìm m
Xét phương trình hoành độ giao điểm của P và d :
x2 5m 6 x 15m 25 x2 5m 6 x 15m 25 0 1
Ta có: 5m 62 4 15 m2525m2 64
Để d cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, PT 2 1 có hai nghiệm phân biệt
Theo Vi-et, có: x x m
x x11 2 2 m
Xét x x1 2 6 x x1 22 36x x1 22 4 x x1 2 36
5m 62 4 15 m 25 36
Vậy m 2.
Câu 4 (2,0 điểm)
a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp Tính diện tích S của tứ giác MAOB
Xét tứ giác MAOB , có:
MAO MBO 90 (Do MA, MB lần lượt là tiếp tuyến của đường tròn O )
MAO MBO 90 90 180
Mà hai góc MAO MBO, ở vị trí đối nhau, nên tứ giác
MAOB nội tiếp
3 3
6
3
B A
Trang 5 Áp dụng định lý Pytago vào tam giác MAO vuông tại A
MA MO2 AO2 6 32 2 3 3
Dễ thấy MAO MBO c c c
S 2.S 2 .1 MAAO 3 3.3 9 3
2
b) Lấy điểm C
Chứng minh tứ giác AJNO là hình bình hành
Kẻ đường kính AD Ta c/m được tứ giác BHCD là
hình bình hành
N
là trung điểm HD
Xét tam giác AHD có ON là đường trung bình, nên:
ON // AH và ON 1AH
2
Hay ON // AJ và
ON AJ Vậy tứ giác AJNO là hình bình hành
Chứng minh JEN 90
Ta có EN là trung tuyến của tam giác vuông BEC
BEN EBN
Tứ giác BCEF nội tiếp
Tứ giác AFHE nội tiếp
Mà EAH JEA (do JE là trung tuyến tam giác
vuông AEH)
Do đó BEN AEJ
JEN JEB BEN JEB AEJ BEA 90
Câu 5 (0,5 điểm)
Giải hệ phương trình xy y y y x y
2
Điều kiện: y 1 ;2 x y 0
Xét phương trình: xy y y y x y y x y y x y
1
D
J
N H
E
F
B
A
C
D
J
N H
E
F
B
A
C
Trang 6
y x y
1
Dễ thấy phương trình * vô nghiệm (do y 1 0 2 )
Thế y x 1 vào pt x y3 4xy2 7xy5x y 19 0
x4 3x3 x2 3x 18 0
x 3x 2 x2 2x 3 0
Vậy hệ pt có nghiệm là x y; 2;3 ; 3;4