1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Yếu tố quyết định lựa chọn trường Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Yếu tố quyết định lựa chọn trường Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng
Tác giả TS. Phạm Quang Thọ, ThS. Nguyền Tiến Dũng
Trường học Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
Chuyên ngành Giáo dục thể chất
Thể loại Bài báo khoa học
Năm xuất bản 2018-2020
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 244,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yếu tố quyết định lwuaj chọn trường Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng. tap chi the thao so 20 pdf 9BÀI BÁO KHOA HỌC TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀĐÀO TẠO THỂ THAO SỐ YẾU TỐQUYẾTĐỊNH LỰACHỌNTRƯỜNGĐẠI HỌCTHỂ DỤC THỂ THAOĐÀNẴNG CỦASINH VIÊN TS Ph m Quang Th o, ThS Nguy n Ti n D ng Tr.

Trang 1

YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH LỰA CHỌN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC

THỂ THAO ĐÀ NẴNG CỦA SINH VIÊN

TS Ph m Quang Th o, ThS Nguy n Ti n D ng

Tr ng i h c TDTT à N ng Tóm t t: S d ng các ph ng pháp nghiên c u c b n, tài ã xác nh các y u

t ch y u nh h ng n quy t nh l a ch n tr ng i h c TDTT à N ng c a sinh viên Qua ó xu t m t s gi i pháp làm c s cho vi c ho ch nh chính sách và nâng cao hi u qu công tác tuy n sinh t i tr ng i h c TDTT à N ng

T khóa: Y u t quy t nh; L a ch n; i h c TDTT à N ng

Abstract: Use means of routine scienti c research methodology, research has identi ed the main factors a ecting students’ decision to choose Da Nang Sports University Thereby proposing some solutions as a basis for making policy and improving the e ectiveness of enrollment working at Danang Sports University

Keyword: The key factors; Choose; Danang Sports University

T V N

Trong nh ng n m tr l i ây và nh t là

nh ng n m 2018 - 2020, vi c tuy n sinh c a

các tr ng H – C ngoài công l p (NCL)

c ng nh m t s tr ng công l p g p nhi u

khó kh n, h u h t các tr ng u không th c

hi n c k ho ch tuy n sinh riêng N m

2020, h u h t các tr ng i h c, cao ng

Vi t nam ch có m t s nh tr ng tuy n

sinh c g n ho c ch tiêu K t qu

tuy n sinh c a Tr ng i h c TDTT à

N ng trong nh ng n m g n ây và c bi t là

n m 2020 c ng không ph i là ngo i l M c

dù công tác t v n tuy n sinh c a Tr ng

ã i vào chi u sâu và chi u r ng, l n c

v quy mô s l ng và ch t l ng, h c sinh

các tr ng THPT c t v n có th nói là

t ng n 150% nh ng s thí sinh d thi vào

Tr ng H TDTT à N ng l i không t ng

theo t l này T th c t ó, chúng tôi quy t

nh th c hi n tài: “Y u t quy t nh l a

ch n tr ng i h c Th d c Th thao à

N ng c a sinh viên” nh m xác nh các y u

c a sinh viên, qua ó xu t m t s ki n ngh làm c s cho vi c ho ch nh chính sách và các gi i pháp thu hút sinh viên c a

tr ng i h c TDTT à N ng

Trong quá trình nghiên c u, tài s

d ng các ph ng pháp nghiên c u sau:

Ph ng pháp phân tích và t ng h p tài li u

có liên quan; ph ng pháp th o lu n nhóm,

ph ng pháp chuyên gia; ph ng pháp i u tra xã h i; ph ng pháp toán h c th ng kê

K T QU NGHIÊN C U

1 Th c tr ng các y u t nh h ng

n quy t nh l a ch n tr ng i h c TDTT à N ng c a sinh viên hi n nay 1.1 Th c tr ng các y u t nh h ng

n quy t nh l a ch n tr ng i h c TDTT à N ng c a sinh viên

xác nh các y u t tác ng n quy t nh ch n tr ng i h c TDTT à

N ng c a sinh viên nhà tr ng, thông qua phân tích và t ng h p các tài li u tham kh o

có liên quan ã trình bày t i ch ng t ng

Trang 2

quan các v n nghiên c u, tài xác nh

c 4 nhóm y u t c b n tác ng n

quy t nh l a ch n tr ng i h c TDTT

à N ng c a sinh viên bao g m:

- Nhóm y u t I: Các c i m c nh

c a Tr ng i h c TDTT à N ng

- Nhóm y u t II: N l c giao ti p c a

Tr ng

- Nhóm y u t III: c i m b n thân

h c sinh

- Nhóm y u t IV: Các cá nhân có nh

h ng n quy t nh ch n Tr ng i h c TDTT à N ng c a sinh viên

Sau khi xác nh tính khoa h c m b o

s d ng trong nghiên c u c a các m u phi u

kh o sát, tài ti n hành kh o sát i v i 350

SV, 30 CBGV xác nh các y u t c b n tác ng n quy t nh ch n tr ng i h c TDTT à N ng c a sinh viên nhà tr ng Sau khi ti n hành x lý s li u k t qu c

th hi n trong b ng 1

B ng 1 Xác nh n i dung các y u t c b n tác ng n quy t nh ch n tr ng c a sinh

viên i h c TDTT à N ng (n=380)

M c N i dung

i m TB

i m TB

SV (n=350) GV (n=30)

I Nhóm y u t các c i m c nh c a Tr ng HTDTT N

1.1 Tr ng có v trí a lý thu n l i cho vi c i l i và h c t p 3,55 3,66 3,61

1.2 Tr ng có các ngành ào t o phù h p và h p d n 3,48 3,47 3,475 1.3 Tr ng là a ch ào t o danh ti ng, th ng hi u 3,60 3,29 3,445 1.4 Tr ng có c s v t ch t, trang thi t b hi n i ph c v gi ng d y t t 3,67 3,28 3,475 1.5 Tr ng thu h c phí phù h p v i i u ki n kinh t gia ình 3,27 3,23 3,25

1.6 Tr ng có ch h c b ng, chính sách h tr tài chính SV theo h c t t 3,42 3,71 3,565 1.7 Có c h i tìm vi c làm úng theo chuyên môn ào t o sau khi t t nghi p t i Tr ng 3,29 3,24 3,265

II Nhóm y u t n l c giao ti p c a Tr ng HTDTT N

2.1 Tr ng th c hi n qu ng bá, cung c p y thông tin v tr ng qua các ph ng ti n

2.2 Tr ng có các ho t ng t v n tuy n sinh, h ng nghi p t t 3,51 3,45 3,48

Trang 3

2.3 Do ã Tr ng c n tham quan tr c ti p t i 3,33 2,90 3,12

III Nhóm y u t c i m b n thân h c sinh

3.1 i m chu n u vào c a Tr ng phù h p

v i n ng l c cá nhân 3,75 3,87 3,81

3.2 Tr ng có ngành ào t o phù h p v i s

thích, nguy n v ng và n ng l c c a cá

3.3 Tr ng có ngành ào t o phù h p v i gi i tính 3,43 3,35 3,39

IV Nhóm y u t các cá nhân có nh h ng n quy t nh ch n Tr ng HTDTT N

4.1 Theo ý ki n c a cha, m 3,48 3,69 3,59

4.2 Theo ý ki n anh, ch em trong gia ình 3,01 3,25 3,13

4.3 Theo ý ki n c a th y/cô giáo ch nhi m, giáo viên Th d c tr ng trung h c 3,63 3,45 3,54

4.4 Theo ý ki n c a b n bè 3,48 3,17 3,33

4.5 Theo ý ki n c a các chuyên gia t v n, i di n tuy n sinh 3,42 3,45 3,43

4.6 Theo ý ki n c a các anh/ch sinh viên ã và ang h c t i Tr ng 3,55 3,52 3,54

4.7 Theo ý ki n c a th y/cô Tr ng HTDTT N 3,28 3,21 3,25

4.8 Quy t nh thi vào Tr ng HTDTT N là m t trong các quy t nh u tiên 3,35 3,20 3,28

Qua b ng 1 cho th y các k t qu tr l i

trong 22 m c a ra nh m xác nh các y u

t c b n nh h ng tr c ti p n quy t nh

l a ch n tr ng i h c TDTT à n ng c a

SV nhà tr ng thì t t c u c nh ng

ng i tr l i ánh giá t m c trung bình

tr lên Không có ý ki n tham gia thêm c a

các khách th nghiên c u các ô dành cho

tin c y c a vi c xác nh n i dung các y u

t c b n nh h ng n quy t nh l a ch n

tr ng i h c TDTT à N ng c a SV Tóm

l i, c n c vào k t qu nghiên c u lý lu n và thông qua k t qu kh o sát ã cho th y, các

y u t c b n nh h ng n quy t nh l a

ch n tr ng i h c TDTT à N ng c

c u thành b i b n nhóm y u t c b n sau:

Trang 4

- Nhóm y u t các c i m c nh

c a Tr ng (5 y u t )

+ Tr ng có v trí a lý g n nhà, thu n

l i cho vi c i l i và h c t p

+ Tr ng có các ngành ào t o phù h p

và h p d n

+ Tr ng là a ch ào t o danh ti ng,

th ng hi u

+ Tr ng có c s v t ch t, trang thi t b

hi n i ph c v gi ng d y t t

+ Tr ng có ch h c b ng và các

chính sách h tr tài chính cho sinh viên theo

h c t t

- Nhóm y u t n l c giao ti p c a

Tr ng (1 y u t )

+ Tr ng có các ho t ng t v n tuy n

sinh, h ng nghi p t t

- Nhóm y u t c i m b n thân h c

sinh (2 y u t )

+ i m chu n u vào c a Tr ng phù

h p v i n ng l c cá nhân

+ Tr ng có ngành ào t o phù h p v i s

thích, nguy n v ng và n ng l c c a cá nhân

- Nhóm y u t các cá nhân có nh

h ng n quy t nh ch n Tr ng i

h c TDTT à N ng c a sinh viên (4 y u t ) + Theo ý ki n c a cha, m

+ Theo ý ki n c a th y/cô giáo ch nhi m, giáo viên Th d c tr ng trung h c + Theo ý ki n c a các anh/ch sinh viên

ã và ang h c t i Tr ng + Theo ý ki n c a các chuyên gia t v n,

i di n tuy n sinh

1.2 Phân tích y u t then ch t tác ng

n quy t nhch n tr ng i h c TDTT

à N ng c a sinh viên làm c n c

xu t gi i pháp

T các k t qu kh o sát c a i t ng nghiên c u, tài ti n hành t ng h p, so sánh

4 nhóm y u t sau ây c c 2 nhóm i

t ng kh o sát ánh giá m c quan tr ng

v i i m TB t 3,41 tr lên làm c n c

xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu công tác tuy n sinh c a tr ng i h c TDTT à

N ng K t qu t ng h p và so sánh c th

hi n trong b ng 2

B ng 2 T ng h p các y u t nh h ng n quy t nh ch n tr ng c a sinh viên và thí sinh

N i dung Sinh viên (n=350)

Nhóm y u t

các c i m

c nh c a

Tr ng

+ Tr ng có v trí a lý g n nhà, thu n l i cho vi c i l i và h c t p + Tr ng có các ngành ào t o phù h p và h p d n

+ Tr ng là a ch ào t o danh ti ng, th ng hi u

+ Tr ng có c s v t ch t, trang thi t b hi n i ph c v gi ng

d y t t

+ Tr ng có ch h c b ng và các chính sách h tr tài chính cho sinh viên theo h c t t

Nhóm y u t n

l c giao ti p c a

Tr ng + Tr ng có các ho t ng t v n tuy n sinh, h ng nghi p t t.

Nhóm y u t

c i m b n

thân h c sinh

+ i m chu n u vào c a Tr ng phù h p v i n ng l c cá nhân + Tr ng có ngành ào t o phù h p v i s thích, nguy n v ng và

n ng l c c a cá nhân

Trang 5

Nhóm y u t

các cá nhân

có nh h ng

n quy t nh

ch n Tr ng

i h c TDTT

à N ng c a

sinh viên

+ Theo ý ki n c a cha, m + Theo ý ki n c a th y/cô giáo ch nhi m, giáo viên Th d c

tr ng trung h c

+ Theo ý ki n c a các anh/ch sinh viên ã và ang h c t i Tr ng + Theo ý ki n c a các chuyên gia t v n, i di n tuy n sinh

K t qu t ng h p t i b ng 2 có th th y

r ng các nhóm y u t c b n nh h ng n

quy t nh ch n l a tr ng i h c TDTT

à N ng c a 350 sinh viên có th c

coi nh nh ng i m m nh, l i th c a nhà

tr ng Ng c l i, là nh ng nh c i m, m t

còn h n ch c a nhà tr ng T ó chúng

ta c n t n d ng và phát huy nh ng l i th ,

nh ng m t m nh c ng nh kh c ph c nh ng

i m y u làm c n c xu t các gi i pháp

nh m nâng cao hi u qu công tác tuy n sinh

t i tr ng trong t ng lai

K T LU N

Tuy n sinh i h c chính quy là v n

c t lõi c a Nhà tr ng trong vi c xây d ng chi n l c phát tri n Nhà tr ng K t qu nghiên c u c a tài b c u xác nh c các y u t c b n nh h ng n quy t nh

l a ch n tr ng i h c TDTT à N ng c a sinh viên làm c n c xu t các gi i pháp mang tính khoa h c, th c ti n nh m nâng cao hi u qu công tác tuy n sinh Bên c nh

ó, vi c xác nh l i nhu c u ào t o c a xã

h i, thu th p tình hình vi c làm c a sinh viên

ã ra tr ng xây d ng chi n l c phát tri n Nhà tr ng phù h p v i tình hình trong giai o n hi n nay và nh ng n m ti p theo TÀI LI U THAM KH O

[1] Nguy n c Ngh a (2004), M t s nét v hi n tr ng và k t qu ào t o ngu n l c trình H– C t i khu v c TP HCM, HQG TP HCM

[2] Tr n V n Quí, Cao Hào Thi (2009), “Các y u t nh h ng n quy t nh ch n

tr ng H c a h c sinh trung h c ph thông”, T p chí phát tri n Khoa h c & Công ngh (s 15 - 2009), HQG TP.HCM

[3] Nguy n Minh Hà & Ctg (2011), Các y u t nh h ng n vi c sinh viên ch n

Tr ng i h c M TP.HCM, tài nghiên c u khoa h c thu c Tr ng i h c M TP.HCM

[4] Nguy n Ph ng Toàn (2011), Kh o sát các y u t nh h ng n vi c ch n tr ng

c a h c sinh l p 12 trung h c ph thông trên a bàn t nh Ti n Giang, Lu n v n th c s ,

Vi n m b o ch t l ng giáo d c – H QG Hà N i

Bài n p ngày 25/2/2021, ph n bi n ngày 07/3/2022, duy t ng ngày 10/3/2022

Ngày đăng: 07/11/2022, 19:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w