TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐÀ NẴNGKHOA THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH THƯƠNG MẠI ¥ ꝣꝣꝣꝣꝣ ꝣꝣꝣꝣꝣ KIỂM TRA GIỮA KỲ BÁO CÁO THỐNG KÊ VỀ TÌNH HÌNH HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN ĐẠI HỌC KINH
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐÀ NẴNG
KHOA THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH THƯƠNG MẠI
¥ ꝣꝣꝣꝣꝣ ꝣꝣꝣꝣꝣ
KIỂM TRA GIỮA KỲ
BÁO CÁO THỐNG KÊ VỀ TÌNH HÌNH HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN ĐẠI HỌC KINH
TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
GIẢNG VIÊN: PHAN THỊ BỊCH VAN
LỚP: 46K08.2
MÔN: THỐNG KÊ KỊNH DỐANH VA KỊNH TÊ
NHÓM 5: PHAM THỊ THANH TUYÊT
NGUYÊN PHƯỚC BỊNH
LÊ BỊNH PHƯỚNG
NGỐ TRỊ QUAN
TRƯỚNG THỊ MY$ NHỊ
LÊ ĐA&NG VA&N THUYÊT
NGUYÊN TRA'N HƯỚNG THỊNH
THỚỊ THỊ THUY THƯỚNG
Trang 2Phầ*n Ị: Nộ.i dung nghiê.n cứ6u 3Phầ*n ỊỊ: Kê9t quầ< nghiê.n cứ6u 4
ầ Mộ tầ< biê9n đinh lứớng: 6
b Mộ tầ< biê9n đinh tì6nh: _72.2 Dêscriptivês: (mộ tầ< bầQng cầ6c đầIc trứng) 92.3 Êxplộrê: 9
ầ Độ tuộTi: _ 9
b ThớFi giần hộc mộ.t ngầFy: _10
c ĐiêTm kyF gầ*n nhầ9t vầF kyF liê*n trứớ6c: 10
d Mộ tầ< kê9t hớp: 122.4 Crộsstầbs: (bầ<ng chê6ộ) 14
B THỐNG KÊ SUY DỊÊN: _15
1 KiêTm đinh thầm sộ9: 151.1 KiêTm đinh trung bìFnh 1 tộTng thêT: _15
ầ ThớFi giần hộc trộng ngầFy: 15
2 KiêTm đinh phi thầm sộ9: 202.1 KiêTm đinh KNUSKAL-WALLỊS: 202.2 KiêTm đinh Mần-Whitnêy: 212.3 KiêTm đinh WỊLLCỐXỐN: _212.4 KiêTm đinh ty< lê 1 tộTng thêT: 22
3 Hộ*i qui tuyê9n tì6nh giầ<n đớn : 22
Trang 3Phần I: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU:
- Phân tích tình hình học tập của sinh viên Đại học Kinh tế - ĐHĐN
- Đối tượng khảo sát: Sinh viên Đại học Kinh tế - ĐHĐN
- Phương thức khảo sát: Google forms
- Bảng câu hỏi khảo sát tình hình học tập của sinh viên đại học Đà Nẵng
Giới tính của bạn là gì ?
Nầm
Nứ[
Bạn là bao nhiêu tuổi ? ………tuổi
Bạn đang học khóa nào ?
43K
44K
45K
46K
Bạn đang học ở khoa nào ?
Quầ<n tri kinh dộầnh
Kinh dộầnh quộ9c tê9
Bạn có gặp khó khăn nào trong học tập ?
BầFi tầ.p, lứớng kiê9n thứ6c quầ6 nhiê*u
Trang 4 LầFm thê.m
Chới thêT thầộ
Mầng xầ[ hộ.i, chới gầmê, xêm phim
Khầ6c
Điểm trung bình học tập kỳ gần nhất của bạn là bao nhiêu? ……
Điểm trung bình học tập liền trước kỳ gần nhất của bạn là bao nhiêu?
Phần II: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
lực Vì tương lai bản thânVì bố mẹ 87 41,6%56 26,8% 87,0%56,0%
Trang 5c Tìm kiếm tài liệu:
$timkiemtailieuM Frequencies
Responses
Percent of Cases
tim kiem tai
hoca bai tap luong kien
thieu phuong tien
tapa tham gia cac cau lac
mang xa hoi, choi
tro thanh mot nguoi
Trang 6Total Count 36 64 100
Percentages and totals are based on respondents
a Group
Có sự khác nhau rõ rệt về động lực học giữa nam và nữ
2 Mô tả biến có 1 lựa chọn:
2.1 Frequencies: (bảng tần số)
a Mô tả biến định lượng:
Bảng mô tả các đặc trưng của biến định lượng
Statistics
dộ tuội
thội giầnhộc mộtngầy gần nhầtdiêm ky
diêm kyliên truộcgần nhầt
Độ tuổi 19 chiếm tỉ lệ cao nhất: 68%, Độ tuổi 18 chiếm tỉ lệ thấp nhất: 2%
Thời gian học mỗi ngày
Trang 7 Điểm từ 2,50 đến 3,20 chiếm tỉ lệ cao nhất (50%), điểm từ 2,00 đến 2,50 chiếm tỉ lệ thấp nhất (2,0%).
Điểm kỳ liền trước gần nhất
Missin
Trang 8 Khoa quản trị kinh doanh và Thương mại điện tử chiếm tỉ lệ cao (20%), khoa ngân hàng chiếm tỉ lệ thấp nhất (1%).
Đam mê với ngành
Trang 9- Độ tuổi: + Skewness=1,611> 1 => Rất lệch về phía phải, Mean lớn hơn Median rất nhiều.
+ Kurt=2,418>0 => Phân phối dốc nhiều hơn phân phối chuẩn
- Thời gian học một ngày:
+ Skewness= -0,026< 0 => Hơi lệch về phía trái, Mean nhỏ hơn Median
+ Kurt= -0,165<0 => Phân phối ít dốc hơn phân phối chuẩn
- Điểm kỳ gần nhất:
+ Skewness=0,216> 0 => Hơi lệch về phía phải, Mean lớn hơn Median
+ Kurt= -0,764>0 => Phân phối ít dốc hơn phân phối chuẩn
- Điểm kỳ liền trước gần nhất:
+ Skewness=0,156 > 0 => Hơi lệch về phía phải, Mean lớn hơn Median
+ Kurt=0,297>0 => Phân phối dốc nhiều hơn phân phối chuẩn
Trang 10tuoi Mean95% Confidence 19,41 ,078
Interval for Mean Lower Bound 19,26
Ngoài mô tả các đặc trưng còn có Ước lượng khoảng trung bình 1 tổng thể:
Với độ tin cậy 95%, tuổi bình quân của sinh viên đại học kinh tế nằm trong khoảng từ 19,26 đến 19,56 tuổi
b Thời gian học một ngày:
Descriptives
Statistic ErrorStd.
thoi gian hoc mot
Interval for Mean Lower Bound 2,9228
Ngoài mô tả các đặc trưng còn có Ước lượng khoảng trung bình 1 tổng thể:
Với độ tin cậy 95%, thời gian bình quân học một ngày của sinh viên nằm trong khoảng từ 2,9228 đến 3,3972 giờ
c Điểm kỳ gần nhất và kỳ liền trước:
Descriptives
Statistic ErrorStd.
95% Confidence Interval for Mean Lower Bound 3,0769
Upper
Trang 11Diem ky lien truoc
Interval for Mean Lower Bound 2,8872
* Ngoài mô tả các đặc trưng còn có Ước lượng khoảng trung bình 1 tổng thể:
Điểm kỳ gần nhất: Với độ tin cậy 95%, điểm TB kỳ gần nhất của sinh viên đại học Đẵng nằm trong khoảng từ 3,0769 đến 3,2231
Điểm kỳ liền trước gần nhất: Với độ tin cậy 95% điểm TB kỳ liền trước gần nhất của sinh viên đại học Đẵng nằm trong khoảng từ 2,8872 đến 3,0258
*Biểu đồ Histogram:
*Biểu đồ cành và lá:
diemkigannhat Stem-and-Leaf Plot
Frequency Stem & Leaf
Trang 12tuoi nam Mean95% Confidence 19,58 ,161
Interval for Mean Lower Bound 19,26
Trang 13* Nhận xét Skewness và Kurtosis:
- Độ tuổi của nam: + Skewness=1,355> 1 => Rất lệch về phía phải, Mean lớn hơn Median rất nhiều
+ Kurt=1,349>0 => Phân phối dốc nhiều hơn phân phối chuẩn
- Độ tuổi của nữ: + Skewness=1,499> 1 => Rất lệch về phía phải, Mean lớn hơn Median rất nhiều
+ Kurt=1,703>0 => Phân phối dốc nhiều hơn phân phối chuẩn
* Ngoài mô tả các đặc trưng còn có Ước lượng khoảng trung bình 1 tổng thể:
- Tuổi của nam: Với độ tin cậy 95%, độ tuổi bình quân của sinh viên nam đại học Đà Nẵng nằm trong khoảng từ 19,26 đến 19,91
- Tuổi của nữ: Với độ tin cậy 95%, độ tuổi bình quân của sinh viên nữ đại học Đà Nẵng nằm trong khoảng từ 19,15 đến 19,47
Trang 14- Tuổi nữ:
* Biểu đồ hộp:
* Nhận xét: - Độ tuổi trung bình của nam là 19.58, dao động thừ 18 đến 22 tuổi.
- Độ tuổi trung bình của nữ là 19.31, dao động từ 18 đến 21 tuổi
2.4 Crosstabs: (bảng chéo)
* Điểm kì gần nhất - thời gian học một ngày:
Case Processing Summary
Trang 15* Ngoài ra còn có kiểm định khi bình phương:
Chi-Square Tests
Vầluê df
Asymp
Sig sidêd)Pêầrsộn Chi-
ầ 5 cêlls (41,7%) hầvê êxpêctêd cộunt lêss thần
5 Thê minimum êxpêctêd cộunt is ,28
Kiểm định hai phía
Giả thuyết: H0: Hai biến là độc lập
H1: Hai biến có liên hệ phụ thuộc
Error a Approx T b Approx Sig.
Interval by Interval Pearson's R ,046 ,102 ,455 ,650 c
Ordinal by Ordinal Spearman Correlation ,044 ,105 ,439 ,661 c
a Not assuming the null hypothesis.
b Using the asymptotic standard error assuming the null hypothesis.
c Based on normal approximation.
Kiểm định hai phía
Giả thuyết: H0: Điểm kì gần nhát và thời gian học một ngày không tồn tại tương quan
H1: Điểm kì gần nhất và thời gian học một ngày có mối quan hệ tương quan
Mức ý nghĩa: α=0,05
Sig = 0.650
T= 0.455
Ta có sig> T => chấp nhận H0
Vậy với mức ý nghĩa 5% điểm kì gần nhát và thời gian học một ngày không tồn tại tương quan
B THỐNG KÊ SUY DIỄN:
Trang 16thoi gian hoc mot
Trang 17Ta có: Me= 3,15 > 3,00
Vậy với mức ý nghĩa 0,05 Điểm bình quân kỳ gần nhất của sinh viên ĐH Kinh tế Đà Nẵng lớn hơn 3,00
d Điểm kỳ liền trước:
Kiểm định 2 phía-Giả thuyết: H0: µ= 3,60
Vậy với mức ý nghĩa 0,05 Điểm bình quân kỳ liền trước gần nhất của sinh viên ĐH Kinh tế Đà Nẵng nhỏ hơn 3,60
1.2 Kiểm định trung bình 2 tổng thể mẫu độc lập:
a Thời gian học 1 ngày của khóa 45K và 46K:
Group Statistics
khoa hoc N Mean DeviationStd. Std ErrorMeanthoi gian hoc mot
ngay 45k46k 24 3,166762 3,2258 1,167181,15118 ,23825,14620
Independent Samples Test Levene's Test for
Equality of Variances t-test for Equality of Means
F Sig t df Sig (2-tailed) Mean Difference Std Error Difference
95% Confidence Interval of the Difference
thoi gian hoc
mot ngay
Equal variances assumed
Equal variances not assumed
* Trước khi kiểm định TB mẫu độc lập ta kiểm định Phương sai bằng nhau 2 tổng thể:
Kiểm định 2 phía-Giả thuyết: H0 : σ12 = σ22
H1 : σ12 ≠ σ22-Mức ý nghĩa: α=0,05
Trang 18-Vậy với mức ý nghĩa 0,05 Thời gian học trong này bình quân của sinh viên 45K và 46K ĐH Kinh tế Đà Nẵng là bằng nhau.
*Ngoài ra còn có Ước lượng chênh lệch trung bình 2 tổng thể mẫu độc lập :
Với mức ý nghĩa 0,05 chênh lệch trung bình thời gian học trong ngày của sinh viên 45k và 46k nằm trong khoảng từ
-0,61160 đến 0,49332
* Độ tuổi của sinh viên 44K và 46K :
Group Statistics
khoa hoc N Mean DeviationStd. Std ErrorMean
F Sig t df Sig (2-tailed) Mean Difference
Std Error Difference
95% Confidence Interval of the Difference
- Sig=0,000
Vì Sig < α => Bác bỏ H0
Vậy với mức ý nghĩa 0,05 Phương sai về độ tuổi sinh viên khóa 44 và 46 ĐH Kinh tế Đà Nẵng là khác nhau
* Kiểm định chênh lệch TB 2 tổng thể mẫu độc lập:
* Ngoài ra còn có Ước lượng chênh lệch trung bình 2 tổng thể mẫu độc lập :
Với mức ý nghĩa 0,05 chênh lệch trung bình độ tuổi của sinh viên 45k và 46k nằm trong khoảng từ 0,156 đến 1,480
* Điểm kỳ gần nhất của nam và nữ:
Group Statistics
gioi tinh N Mean DeviationStd. Std ErrorMeandiem ky gan
nhat namnu 36 3,144464 3,1531 ,40281,35095 ,06713,04387
Trang 19Independent Samples Test Levene's Test for
Equality of Variances t-test for Equality of Means
F Sig t df Sig (2-tailed)
Mean Difference
Std Error Difference
95% Confidence Interval of the
Difference Lower Upper diemkigannhat Equal variances assumed 1.582 212 -.113 98 911 -.00868 07715 -.16178 14441
Equal variances not assumed -.108 64.715 914 -.00868 08020 -.16886 15150
* Trước khi kiểm định TB mẫu cặp ta kiểm định Phương sai bằng nhau 2 tổng thể:
Kiểm định 2 phía
-Giả thuyết: H0 : σ12 = σ22
H1 : σ12 ≠ σ22-Mức ý nghĩa: α=0,05
- Sig=0,212
Vì Sig > α => chấp nhận H0
Vậy với mức ý nghĩa 0,05 Phương sai về điểm kỳ gần nhất của nam và nữ sinh viên ĐH Kinh tế Đà Nẵng là bằng nhau
* Kiểm định chênh lệch TB 2 tổng thể mẫu độc lập:
-Vậy với mức ý nghĩa 0,05 Điểm kỳ gần nhất của sinh viên nam và nữ ĐH Kinh tế Đà Nẵng là bằng nhau
* Ngoài ra còn có Ước lượng chênh lệch trung bình 2 tổng thể mẫu độc lập :
Với mức ý nghĩa 0,05 chênh lệch trung bình điểm kỳ gần nhất của sinh viên nam và nữ ĐH kinh tế Đà Nẵng nằm trong
khoảng từ -0,16178 đến 0,14441
* Điểm kỳ liền trước gần nhất của nam và nữ:
Group Statistics
gioi tinh N Mean DeviationStd. Std ErrorMeandiem ky lien truoc
gan nhat namnu 36 2,963964 2,9523 ,34798,35259 ,05800,04407
Independent Samples Test Levene's Test for
Equality of Variances t-test for Equality of Means
F Sig t df Sig (2-tailed)
Mean Difference
Std Error Difference
95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper diemkylientruocg
annhat
Equal variances assumed .001 972 158 98 875 01155 07311 -.13355 15664
Equal variances not assumed .158 73.484 875 01155 07284 -.13361 15670
Kiểm định 2 phía
-Giả thuyết: H0 : σ12 = σ22
H1 : σ12 ≠ σ22-Mức ý nghĩa: α=0,05
- Sig=0,972
Vì Sig > α => Chấp nhận H0
Vậy với mức ý nghĩa 0,05 Phương sai về điểm kỳ liền kề gần nhất của nam và nữ sinh viên ĐH Kinh tế Đà Nẵng là bằng
nhau
Trang 20* Kiểm định chênh lệch TB 2 tổng thể mẫu độc lập:
-Vậy với mức ý nghĩa 0,05 Điểm kỳ liền kề gần nhất của sinh viên nam và nữ ĐH Kinh tế Đà Nẵng là bằng nhau
* Ngoài ra còn có Ước lượng chênh lệch trung bình 2 tổng thể mẫu độc lập :
Với mức ý nghĩa 0,05 chênh lệch trung bình điểm kỳ gần nhất của sinh viên nam và nữ ĐH kinh tế Đà Nẵng nằm trong
khoảng từ -0,13355 đến 0,15664
1.3 Kiểm định trung bình 2 tổng thể mẫu cặp:
* Điểm kỳ gần nhất và liền trước gần nhất của sinh viên:
Paired Samples Statistics
Mean N DeviationStd. Std ErrorMeanPair 1 diem ky gan nhat 3,1500 100 ,36845 ,03685
diem ky lien truoc
Paired Samples Correlations
N Correlation Sig
Pair 1 diem ky gan nhat &
diem ky lien truoc
Paired Samples Test
Paired Differences
t df Sig (2-tailed)Mean DeviationStd. Std ErrorMean
95% Confidence Interval
of the Difference
Pair 1 diem ky gan nhat -
diem ky lien truoc gan
* Ngoài ra còn có Ước lượng chênh lệch trung bình 2 tổng thể mẫu cặp:
Với mức ý nghĩa 0,05 chênh lệch trung bình điểm kỳ gần nhất và kỳ liền trước của sinh viên ĐH Kinh Tế Đà Nẵng nằm
trong khoảng từ 0,10539 đến 0,28161
Trang 211.4 Kiểm định trung bình nhiều tổng thể:
* Bảng mô tả mẫu:
Descriptives
Thoi gian hoc mot ngay
N Mean DeviationStd. ErrorStd.
95% Confidence Interval
for Mean
Minimum Maximum
LowerBound BoundUpper
- Vậy mức ý nghĩa 0,05 Bình quân thời gian học một ngày của 4 khóa sinh viên ĐH Kinh Tế Đà Nẵng là khác nhau
2 Kiểm định phi tham số:
Square 64,260
Asymp
- Giả thuyết: H0 : Me1 = Me2 = … = Mek
H1 : Ǝi;j mà Mei ≠ Mej
- Mức ý nghĩa: α=0,05
- Sig = 0,00
Trang 22nhat namnu 3664 49,8950,84 1796,003254,00
Test Statistics a
diem kygan nhatMann-Whitney
a diem ky lien truoc gan nhat < diem ky gan nhat
b diem ky lien truoc gan nhat > diem ky gan nhat
c diem ky lien truoc gan nhat = diem ky gan nhat
Test Statistics a
diem kylien truocgan nhat -diem kygan nhat
Trang 23- Giả thuyết: H0 : Me1 = Me2
- Vật với mức ý nghĩa 5%, Sinh viên nam không chiếm 50% số sinh viên trường ĐH Kinh Tế Đà Nẵng
3 Hồi qui tuyến tính giản đơn :
* Mô tả mẫu:
Descriptive Statistics
Statistic
BootstrapaBias ErrorStd.
95% ConfidenceIntervalLower Upperdiem ky gan nhat Mean 3,1500 -,0014 ,0363 3,0795 3,2220
thoi gianhoc motngayPearson
Correlation diem ky gan nhatthoi gian hoc mot 1,000 ,046
Sig (1-tailed) diem ky gan nhat ,325
thoi gian hoc mot
thoi gian hoc mot
Kiểm định mối quan hệ tương quan giữa thời gian học và điểm kỳ gần nhất
- Giả thuyết: H0: Thời gian học và điểm kỳ gần nhất không tồn tại mối quan hệ tương quan
H1: Thời gian học và điểm kỳ gần nhất không tồn tại mối quan hệ tương quan
- Mức ý nghĩa: α = 0,05