1. Trang chủ
  2. » Tất cả

(Microsoft Word - S? D?NG M\301Y T\315NH C?M TAY FX.docx)

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 206,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Microsoft Word S? D?NG M\301Y T\315NH C?M TAY FX docx) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY FX 570VN PLUS ĐỂ GIẢI TOÁN CAO CẤP I PHẦN GIẢI TÍCH 1 Tính giới hạn ( ) 0 lim x x f x → Phương pháp Nhập hàm ( )f x , s[.]

Trang 1

SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY FX-570VN PLUS ĐỂ GIẢI TOÁN CAO CẤP

I PHẦN GIẢI TÍCH

1.Tính giới hạn ( )

0

lim

x x f x

Phương pháp: Nhập hàm f x( ), sau đó bấm CALC x +0 0.0000000001 (khi xx0+) và bấm CALC

0 0.0000000001

x − (khi xx0−)

Ví dụ 1: Tính giới hạn sau

2 2 3

lim

x

I

+

=

Giải

Kết quả Màn hình hiển thị là 1.27016654x1010 là một số rất lớn nên I = +∞

Ví dụ 2: Kết quả của giới hạn

4

4

0

sin 2 lim

sin 3

x

x

x

3

Giải

Bấm SHIFT MODE 4: Rad để chuyển về chế độ radian,

Nhập hàm ( )

4

4

sin 2 sin 3

x

x , sau đó bấm CALC 0 0.0000001 + = và 0 0.0000001 − = ta đều được kết quả 16/81

Ví dụ 3: Chọn khẳng định đúng?

1

x 3

x 3

1

I lim

x 2

=

+

bằng

A I=+∞ B I không tồn tại C I 1

3

= D I= 0

Giải

Nhập hàm

1

x 3

1

x+2 −

, sau đó bấm CALC 3 0.1 + =ta được kết quả 9.736150326x10-4 ≈ 0

Nhập hàm

1

x 3

1

x+2 −

, sau đó bấm CALC 3 0.1 − =ta được kết quả 0.3447115≈ 1 / 3

Chú ý: Do có xảy ra

1

x 3

2 − =2+∞số rất lớn nên máy tính không ra nổi nên ta chỉ chọn ± 0.1 thôi

81

Trang 2

Ví dụ 4: Tìm ( 2 2 )

x

→+∞

A L = 1

3 B L = 1

2 C L = 1 D L = 2

Giải

Nhập hàm x2 +x− x2 −x sau đó bấm CALC 100000 = ta được kết quả 1

x

→−∞

A L = 1

3 B L = 1

2 C L = -1 D L = 2

Giải

Nhập hàm x2 +x− x2 −x sau đó bấm CALC -100000 = ta được kết quả -1

2.Tính đạo hàm-vi phân-Giải PT vi phân

Ví dụ 1: Cho hàm số ( ) 4

7

f x = xx Tính f ′ −( 2) ?

Ví dụ 2: Tìm đạo hàm cấp một của hàm số y e= xx

A y/ =e (lnx 1)xx + B y/ =e (lnx 1)xx −

C y/ =e x (ln x 1)xx x + D y/ =e x (ln x 1)xx x −

Giải

Bấm ( )

2

x

x

x

d

e

ra 369.77 Sau đó thế x=2 vào các phương án, chẳng hạn thế vào C (Nhập

( )

x

e x x + bấm CALC 2 = ) ta được y′( )2 =369.77 Vậy chọn đáp án C

Ví dụ 3: Tìm vi phân cấp 2 của hàm số y = ln(1 + 2x2

)

A d2y =

2

2 2

4(1 2 )

(1 2 )

x x

y =

2

2 2

4(1 6 ) (1 2 )

x x

+ + dx2

C d2y =

2

2 2

4(2 1)

(1 2 )

x x

y =

2

2 2

4 (1 2 )

x x

− + dx2

Phương pháp: Bấm máy tính y′′( )x0 theo công thức ( 0 0.000001 ) ( )0

0.000001

Sau đó thế x0 vào

y′′ ở từng phương án, nếu giống thì chọn đáp án đó

Giải

Bấm ( ( 2) ) 2

1 2

x

d

+ ra 0.88888…9 Bấm SHIFT RCL (-) để lưu vào biến A

Trang 3

Bấm ( ( 2) ) 2 0.00 1

000

1 2

x

d l

d

x

+ ra 0.88888…5432 Bấm SHIFT RCL ο’’’ để lưu vào biến B

Bấm

0.000001

BA

(để gọi B thì bấm ALPHA ο’’’,…) ta được -0.345677

Sau đĩ thế x=2 vào y′′ ở các phương án, chẳng hạn thế vào A (Nhập

2

2 2

4(1 2 ) (1 2 )

x x

− + bấm CALC 2 = ) ta được y′′( ) 2 =−0.345677 Vậy chọn đáp án A

Ví dụ 4: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân 4

/

Giải

Chọn x =2 và C =1 , thử vào phương án B Ta bấm ( 4 ) ( 4 ) 4

3

x X

d

kết quả 0 Vậy chọn đáp án B

Ví dụ 5: Hàm số y = 2x + Cex

, C là hằng số tuỳ ý, là nghiệm tổng quát của phương trình vi phân nào sau

đây ?

A y’ – y = (1 + x)2

C y’ + y = (1+x)2

D y’ + y = 2(1-x) Giải

Chọn x =2 và C =1 , thử vào phương án B Ta bấm (2 X ) (2 X ) 2 1( )

x X

d

2 ra kết quả 1.238x10-11 ≈0 Vậy chọn đáp án B

Ví dụ 5: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'' −y= 0

Giải

+ Chọn C1 =C2 =1, x=2 , ta thử vào phương án A

+ Tính y′′( )2

2

x

d

dx

=

+ ra 7.2537… Bấm SHIFT RCL (-) để lưu vào biến A

2 0.000001

x

d

dx

= +

+ ra 7.2537… Bấm SHIFT RCL ο’’’ để lưu vào biến B

Bấm

0.000001

BA

(để gọi B thì bấm ALPHA ο’’’,…) ta được 7.52439 Bấm SHIFT RCL hyp để lưu vào biến C

+ Thế vào ptvp nếu ≈0 thì nhận

Bấm ( x x)

Ce +e− CALC = X? (nhập 2) ra kết quả 5.87783×10−6 ≈0 Vậy chọn đáp án A

3.Tính tích phân

Phương pháp:

+ Tính giá trị của hàm số tại một điểm x0 thuộc TCĐ

Trang 4

+ Tính đạo hàm các đáp án tại điểm đó

+ Lấy ( ) ( ( ) )

0

0

x x

d

− Nếu đáp án nào bằng 0 thì chọn đáp án đó

Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm của ( )

2

1 ln

=

+

A ( ) 1 ln

1 ln

x

x

+

1 ln

x

x

1 ln

x

x

− +

1 ln

x

x

+

Giải

Tính giá trị ( ) ( )2

2 / 1 ln

f x = − x + x tại điểm bất kỳ thuộc TXĐ ví dụ chọn x =3

Nhập

2

1 ln

+ bấm CALC 3 = ta được f ( )3 = −0.15137

Thử phương án B Nhập

3

1 ln

0.15137

1 ln x

= −

+

Ví dụ 2: Tính tích phân suy rộng

1

2 0

dx I

1 x

=

A I =

4

π

2

π C I = π D I = π + 1

Giải

Do tích phân suy rộng tại cận trên là 1 nên ta bấm

0.999

2 0

1.526 1.57

2 1

dx x

π

Ví dụ 3: x 2

0+∞x.e− dx

∫ bằng :

A 1

Giải

Do tích phân suy rộng tại cận trên là +∞ nên ta bấm 10 x2

0 x.e− dx =1 / 2

II PHẦN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

Ví dụ 1: Phần tử nằm ở dòng 2, cột 1 của

Giải

+ Nhấn phím Mode 6 (chọn chức năng MATRIX)

+ Nhấn phím 1 (chọn ma trận A)

+ Nhấn phím 1 (chọn ma trận cấp 3x3)

+ Nhập các phần tử của ma trận A

Trang 5

+ Bấm AC và nhấn lại từ đầu để nhập ma trận B (có cấp 3x2)

+ Bấm AC, nhấp phím SHIFT 4 3 (chọn ma trận A)

+ Nhấn phím nhân “×” (nếu tính tổng thì “+”hiệu thì “-”)

+ Nhấp phím SHIFT 4 4 (chọn ma trận B) Kết quả như sau:

.Vậy chọn D

Ví dụ 2: Cho ma trận 1 0

1 1

=  

  Tính

3

B = A

0 1

  C

1 0

3 1

  D Các kết quả trên đều sai

Giải

+ Nhấn phím Mode 6 (chọn chức năng MATRIX)

+ Nhấn phím 1 (chọn ma trận A)

+ Nhấn phím 5 (chọn ma trận cấp 2x2) Nhập các phần tử của ma trận A

+ Bấm AC, nhấp phím SHIFT 4 3 (chọn ma trận A)

+ Nhấn SHIFT x2 thì kết quả 3 1 0

.

3 1

  Vậy chọn C (nếu tính

4

A thì ta nhấn A A A A × × × )

Ví dụ 3: Cho

A

det(A) là

Giải

+ Nhập ma trận A

+ Nhấn phím SHIFT 4 7 (Chọn chức năng det)

+ Nhấn phím SHIFT 4 3 ) = (Chọn ma trận A) Kết quả 66 Vậy chọn D

Ví dụ 4: Tìm ma trận nghịch đảo của

A

Giải

+ Nhập ma trận A

+ Nhấn phím x−1 = (tính ma trận nghịch đảo A−1 ).Kết quả

Trang 6

Ví dụ 5: Tìm nghiệm hệ phương trình tuyến tính

5 15 21 5 (3)

A x =1+17 , α y = 7 ,α z =α; α ∈ ℝ

B x =1−17 , α y =7 , α z = α; α ∈ ℝ

C x =1+3 , α y =α, z = 0

D Các kết quả trên đều sai

Giải

+ Cho α = 1 thế vào phương án A ta được nghiệm (x, y, z) = (18, 7, 1).Thử vào các pt của hệ

Ta bấm X × 18 + Y × + 7 C × 1

Bấm CALC X? (nhập 1 =) Y? (nhập -3 =) C? (nhập 4 =) kết quả ra 1 Vậy pt (1) đúng

Bấm CALC X? (nhập 2 =) Y? (nhập -6 =) C? (nhập 8 =) kết quả ra 2 Vậy pt (2) đúng

Bấm CALC X? (nhập 5 =) Y? (nhập -15 =) C? (nhập 21 =) kết quả ra 6 Vậy pt (3) sai Vậy A sai + Cho α = 1 thế vào phương án C ta được nghiệm (x, y, z) = (4, 1, 0).Thử vào các pt của hệ

Ta bấm X × + 4 Y × + 1 C × 0

Bấm CALC X? (nhập 1 =) Y? (nhập -3 =) C? (nhập 4 =) kết quả ra 1 Vậy pt (1) đúng

Bấm CALC X? (nhập 2 =) Y? (nhập -6 =) C? (nhập 8 =) kết quả ra 2 Vậy pt (2) đúng

Bấm CALC X? (nhập 5 =) Y? (nhập -15 =) C? (nhập 21 =) kết quả ra 5 Vậy pt (3) đúng

Vậy C đúng

III MỘT VÀI CÂU HỎI KHÔNG THỂ BẤM MÁY TÍNH CẦM TAY

Ngày đăng: 06/11/2022, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm