Mời các bạn sinh viên cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Gia Thuỵ dưới đây giúp các em dễ dàng hơn trong việc ôn tập và nâng cao kiến thức chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Chúc các em đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!
Trang 1TRƯỜNG THCS GIA TH YỤ
T TOÁN LÍỔ
Đ KI M TRA H C KÌ I MÔN TOÁN 7Ề Ể Ọ
Năm h c: ọ 20212022
Ngày ki m tra: ể 23/12/2021
Th i gian: 90 phútờ
Hình th c: Tr c tuy n ứ ự ế
Hãy ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng trong m i câu sau: ả ờ ỗ
Câu 1: Trong các s sau đây, s nào ố ố không có căn b c hai?ậ
A.
B.
C.
D. 0
Câu 2: K t qu nào sau đây ế ả sai?
A.
B.
C.
D. 1,23(16) Z
Câu 3: Làm tròn s 0,158 đ n ch s th p phân th hai ta đ c: ố ế ữ ố ậ ứ ượ
A. 0,17
B. 0,159
C. 0,16
D. 0,2
Câu 4: K t qu nào sau đây đúng? ế ả
A.
B.
Trang 2D.
Câu 5: N u thì x b ng: ế ằ
A. x = 5
B. x = 5
C. x = 25
D. x = 25
Câu 6: N u thì ế x b ng ằ
A.
B.
C.
D.
Câu 7: K t qu c a phép tính:ế ả ủ là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Th c hi n phép tính ự ệ được k t qu là: ế ả
A.
B.
C.
D.
Trang 3Câu 9: Th c hi n phép tính ự ệ được k t qu là: ế ả
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Th c hi n phép tínhự ệ được k t qu là: ế ả
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Th c hi n phép tínhự ệ được k t qu là: ế ả
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Giá tr x th a mãnị ỏ là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: T ng các giá ổ tr x th a mãn ị ỏ là:
A.
Trang 4C.
D.
Câu 14: Giá tr x th a mãn ị ỏ là:
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Giá tr x th a mãn ị ỏ là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Cho và z – y = 4. Giá tr c a x, y, z l n l t là: ị ủ ầ ượ
A.
B.
C.
D.
Câu 17 : C p s a,b th a mãn là: ặ ố ỏ
A.
B.
C.
Trang 5Câu 18: Cho bi t: . ế
Tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ M =
A. M = 8 ho c M = 1ặ
B. M = 1 ho c M = 8ặ
C. M = 8
D. M = 1
Câu 19. Công th c nào d i đây th hi nứ ướ ể ệ x và y là hai đ i lạ ượng t l ngh chỉ ệ ị :
A.
B. .
C.
D. .
Câu 20. Đ i l ng y t l thu n v i đ i l ng x theo h s t l 9 đ c cho b i côngạ ượ ỉ ệ ậ ớ ạ ượ ệ ố ỉ ệ ượ ở
th c:ứ
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Cho bi t 28 công nhân làm đ c 84 s n ph m. H i 14 công nhân thì làm đ cế ượ ả ẩ ỏ ượ bao nhiêu s n ph m (năng su t m i công nhân là nh nhau)?ả ẩ ấ ỗ ư
A. 12 s n ph mả ẩ
B. 42 s n ph mả ẩ
C. 28 s n ph mả ẩ
D. 84 s n ph mả ẩ
Trang 6Câu 22: Ba đ i công nhân cùng làm trên ba quãng độ ường nh nhau. Đ i th nh t làmư ộ ứ ấ xong vi cệ trong 12 ngày, đ i th hai làm xongộ ứ vi cệ trong 20 ngày, đ i th ba làm vi cộ ứ ệ xong vi cệ trong 24 ngày. Bi t t ng s công nhân c a ba đ i là 42 ngế ổ ố ủ ộ ười ( năng su t c aấ ủ
m i công nhân là nh nhau) thì đ i ỗ ư ộ th nh t, th hai, th baứ ấ ứ ứ l n lầ ượt có s công nhân là: ố
A. 10; 12; 20 ( công nhân)
B. 20; 10; 12 ( công nhân)
C. 20 ; 12 ; 10 (công nhân)
D. 14; 12; 16 ( công nhân)
Câu 23: Cho hàm s , ố hãy ch n câu đúng:ọ
A
B
C.
D.
Câu 24: Cho hàm số. Tính
B.
D.
Câu 25:Cho hàm số. V i giá tr nào c a x thì ớ ị ủ ?
A
B
C.
D
Câu 26: Cho tam giác Δ DEF có , khi đó b ngằ bao nhiêu?
Trang 7B.
C.
D.
Câu 27: Tam giác vuông có m t góc nh n b ng 40ộ ọ ằ 0 thì góc nh n còn l i có s đo là:ọ ạ ố
A. 900
B. 1400
C. 500
D. 400
Câu 28: Cho hình v sau. Tính s đo xẽ ố :
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Cho hình v sau. Tính s đo xẽ ố
Trang 8B.
C.
D.
Câu 30: Cho ΔABC = ΔDEF. Bi t Khi đó:ế
A
B
C
D
Câu 31: Cho ΔABC = ΔDEF. Bi t r ng AB = 6cm, AC = 8cm, EF = 10cm. Chu vi c aế ằ ủ tam giác DEF là?
A. 24cm
B. 20cm
C. 18cm
D. 30cm
Câu 32: Cho ∆ABC và ∆DEF có AB = DE, , c n thêm y u t nào đ hai tam giác b ng ầ ế ố ể ằ nhau theo trường h p c nh – góc – c nh?ợ ạ ạ
A.AB = DE
B. BC = EF
Trang 9D. AB = EF
Câu 33: Cho hình v và xét các kh ng đ nh sau: ẽ ẳ ị (I).
(II).
Ch n câu tr l i đúng:ọ ả ờ
A. Ch có (I) đúng. ỉ
B. Ch có (II) đúng. ỉ
C. C (I) và (II) đ u đúng. ả ề
D. C (I) và (II) đ u saiả ề
Trang 10Câu 34. Cho hình v bên bi t ẽ ế
. C n thêm đi u ki n gì đ theo trầ ề ệ ể ường h p gócc nhgóc:ợ ạ
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Cho hình bên, tính đ dài đo n th ng ộ ạ ẳ BD:
A. 2 cm
B. 3 cm
C. 4 cm
D. Không tìm được đ dài đo n th ng BD.ộ ạ ẳ
Trang 11Câu 36. Cho , tia phân giác c a góc c t BC t i D, trên tia AC l y đi m E sao choủ ắ ạ ấ ể H itheoỏ
trường h p nào? ợ
A. C nhc nhc nh ạ ạ ạ
B. C nhgócc nhạ ạ
C. Gócc nhgóc ạ
D. Gócgócgóc
Câu 37. Cho tam giác ABC có AB = AC và MB = MC (M ∈ BC). Ch n câu ọ Sai:
A.
B
C
D
Câu 38: Cho ABC có AB = AC. H là trung đi m c a BC, E là trung đi m c a AC. V tiaể ủ ể ủ ẽ
Ax song song v i BC, c t tia HE t i D. ớ ắ ạ Hãy s p x p các bắ ế ướ (I); (II); (III); (IV) h p lýc ợ
đ ch ng minh ể ứ AD = HC:
Trang 12(II): ( hai góc so le trong do Ax//BC );
( E là trung đi m AC)ể
( hai góc đ i đ nh )ố ỉ
(III): Suy ra ( hai c nh tạ ương ng)ứ
(IV): Xét
A. (I) – (II) – (III) – (IV)
B. (IV) (II) (I) (III)
C. (IV) (I) (II) (III)
D. (IV) (III) (II) (I)
Câu 39: Cho góc nh n xOy, Oz là tia phân giác c a góc đó. Qua đi m A thu c tia Ox kọ ủ ể ộ ẻ
đường th ngẳ song song v i Oy c t Oz t i M. Qua M k đớ ắ ạ ẻ ường song song v i Ox c t Oyớ ắ
t i B. Ch n câu đúngạ ọ :
A. OA > OB; MA > MB
B. OA = OB; MA = MB
C. OA < OB; MA < MB
D. OA < OB; MA = MB
Câu 40: Cho đo n th ng AB, O là trung đi m c a đo n th ng AB. Trên cùng m t n aạ ẳ ể ủ ạ ẳ ộ ử
m t ph ng b AB v các tia Ax, By vuông góc v i AB. G i C là m t đi m thu c tia Ax.ặ ẳ ờ ẽ ớ ọ ộ ể ộ
Đường vuông góc v i OC t i O c t tia By t i D. Khi đó:ớ ạ ắ ạ
A. CD = AC + BD
B. CD = AC BD
C. AC = DC + BD
D. AC = BD CD
H TẾ
Trang 13ĐÁP ÁN – Đ Ề CHÍNH TH CỨ
Trang 14BGH duy t ệ TTCM
Ph m Th H i Vân ạ ị ả Tr n Th H i ầ ị ả