1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Văn Phú

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Văn Phú
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 526,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Văn Phú” là tài liệu tham khảo được TaiLieu.VN sưu tầm để gửi tới các em học sinh đang trong quá trình ôn thi kết thúc học phần, giúp sinh viên củng cố lại phần kiến thức đã học và nâng cao kĩ năng giải đề thi. Chúc các em học tập và ôn thi hiệu quả!

Trang 1

Trường THCS Nguy n Văn Phúễ

H  và tên: ……… ọ

………

L p: …/ ….  ớ

Đ  CHÍNH TH CỀ Ứ

KI M TRA ĐÁNH GIÁ  CU I K  1

NĂM H C 2021 ­ 2022

MÔN: TOÁN ­ L P  6

Th i gian :  ờ 90 phút

(Không k  th i gian phát đ ) ể ờ ề

Giám  thị M tmãậ  

STT m i ỗ   bài KT

Đi m bài ki m traể ể

( Vi t b ng s  và b ng ch  )ế ằ ố ằ ữ Ch  ký giám kh o (Ghi rõ h  và tên)ữ ả ọ

M tậ   mã

STT m i ỗ   bài KT

Đây là b ng tr  l i đ i v i các môn s  d ng 100% câu h i tr c nghiêm d ngả ả ờ ố ớ ử ụ ỏ ắ ạ  

l a ch n 1 đáp án đúngự ọ

Em hãy đ c các câu tr c nghi m bên dọ ắ ệ ưới và ch n câu tr  l i đúng ghi vào b ng sau.ọ ả ờ ả  

M i câu tr  l i đúng đỗ ả ờ ược 0,25 đi m.

Ch n  

đáp án

Ch n  

đáp án

Ch n  

đáp án

Ch n  

đáp án

Câu 1. Ch n đáp án đúng. ọ Tính 723 + 13 được k t qu  là: ế ả

Câu 2. Ch n đáp án đúng.ọ  Tính  được k t qu  vi t dế ả ế ướ ại d ng lũy th a là: ừ

Câu 3. Ch n đáp án đúng. Tọ ính 24 . 5 – 48 : 4 + 37 được k t qu  là: ế ả

Câu 4. Ch n đáp án đúng. Tọ ính  được k t qu  là: ế ả

Câu 5. Ch n đáp án đúng.ọ  S  t  nhiên xố ự  sao cho x + 19 = 24 là: 

Câu 6. Ch n đáp án đúng.ọ  S  t  nhiên xố ự  sao cho x : 3 = 14 là: 

Trang 2

Câu 7. Ch n đáp án đúng.ọ  S  t  nhiên xố ự  sao cho 134 – 5x = 34 là: 

Câu 8. Ch n kh ng đ nh đúng.ọ ẳ ị  

Câu 9. Ch n kh ng đ nh đúng.ọ ẳ ị  

Câu 10. Ch n đáp án đúng. ọ Phân tích s  1ố 20 ra th a s  nguyên t  ta đừ ố ố ược k t quế ả là: 

A. 120 = 22.3.10  B. 120 = 4.3.10  C. 120 = 2.3.4.5  D. 120 = 23.3.5 

Câu 11. Ch n đáp án đúng.ọ  T p h p  (ậ ợ Ư 6) g m ph n t  là s  t  nhiênồ ầ ử ố ự  vi t dế ướ ại d ng li t kêệ   là: 

Câu 12. Ch n đáp án đúng.ọ  Trong các s  1; 2; 4; 16. ố S  là m t b i c a ố ộ ộ ủ 8 là: 

Câu 13. Ch n đáp án đúng.ọ  BCNN(175; 150) b ng: ằ

Câu 14. Ch n đáp án đúng.ọ   CLN(1Ư 20; 180) b ng: ằ

Câu 15. Ch n đáp án đúng.ọ  B n An đi photocopy m t quy n sách có 150 t  Bi t r ng ạ ộ ể ờ ế ằ

photocopy 1 t  có giá là 300 đ ng.ờ ồ  S  ti n ố ề b n An ph i tr  ạ ả ả là: 

A. 40 000 đ ng ồ B. 50 000 đ ng ồ C. 35 000 đ ng ồ D. 45 000 đ ngồ

Câu 16. Ch n đáp án đúng. ọ M  An đi ch  mua 10 qu  tr ng gà, 25 qu  tr ng v t.ẹ ợ ả ứ ả ứ ị  Bi t tr ng ế ứ

gà có giá ti n là ề 3500 đ ng m t qu ,ồ ộ ả  tr ng v t ứ ị 5000 đ ng m t qu  ồ ộ ả T ngổ  s  ti n m  An ố ề ẹ

ph i trả ả là: 

A. 160 000 đ ng ồ B. 200 000 đ ng ồ C. 150 000 đ ng ồ D. 105 000 đ ng ồ

Câu 17. Ch n đáp án đúng. ọ

Câu 18. Ch n đáp án đúng. Cho các s  nguyên sau: –3 ; 4 ; 25 ; 0 ; –19. Th  t  s p x p các ọ ố ứ ự ắ ế

s  nguyên trên theo th  t  tăng d n là: ố ứ ự ầ

Câu 19. Ch n đáp án đúng. Cách vi t t p h p  d i d ng li t kê ph n t  là: ọ ế ậ ợ ướ ạ ệ ầ ử

A. M = {–6 ; –5 ; –4; –3; –2}  B. M = {–6 ; –5 ; –4; –3} 

Câu 20. Ch n đáp án đúng. K t qu  th c hi n phép tính 16 + (–13) là: ọ ế ả ự ệ

Câu 21. Ch n đáp án đúng. K t qu  th c hi n phép tính (–4) . (–15) là: ọ ế ả ự ệ

Câu 22. Ch n đáp án đúng. S  nguyên x th a  (–24) + x = 12 là: ọ ố ỏ

Câu 23. Ch n đáp án đúng. T  b  m t đ i d ng, m t tàu ng m m t 15 phút đ  l n xu ng ọ ừ ề ặ ạ ươ ộ ầ ấ ể ặ ố 2700m. Khi đó s  mét trong m i phút mà tàu ng m đã l n xu ng là: ố ỗ ầ ặ ố

Câu 24. Ch n đáp án đúng. Vào m t bu i tr a nhi t đ    New York là –3 ọ ộ ổ ư ệ ộ ở oC. B n tin d  báoả ự  

th i ti t cho bi t nhi t đ  đêm hôm đó gi m 7 ờ ế ế ệ ộ ả oC. Khi đó nhi t đ  vào đêm hôm đó   New ệ ộ ở York là: 

Trang 3

A. –10 oC  B. 4 oC  C. 10 oC  D. –7 oC 

Dùng b ng th ng kê ả ố x p lo iế ạ  h nh ki m c a các h c sinh l p 6A dạ ể ủ ọ ớ ưới đây đ  tr  l i ể ả ờ

2 câu: 25 ; 26. 

X p lo i h nhế ạ ạ  

Câu 25. Ch n đáp án đúng. Đ c b ng th ng kê trên ta bi t đ c t ng s  h c sinh c a l p ọ ọ ả ố ế ượ ổ ố ọ ủ ớ 6A là: 

A. 32 h c sinh ọ B. 14 h c sinh ọ C. 20 h c sinh ọ D. 33 h c sinh ọ

Câu 26. Ch n đáp án đúng. S  h c sinh c a l p 6A có h nh ki m t  khá tr  lên là: ọ ố ọ ủ ớ ạ ể ừ ở

A. 32 h c sinh ọ B. 20 h c sinh ọ C. 14 h c sinh ọ D. 33 h c sinh ọ

Câu 27. Ch n đáp án đúng.ọ  Đ  dài  đo n th ng CD trong hình là :ộ ạ ẳ

Câu 28. Ch n đáp án đúng.ọ  Hình v  dẽ ưới đây có s  đố ường th ngẳ  

và s  giao đi m là: ố ể

A. Có 2 đ ng th ng, 3 giao đi mườ ẳ ể

B. Có 3 đ ng th ng, 3 giao đi mườ ẳ ể

C. Có 4 đ ng th ng, 4 giao đi m ườ ẳ ể

D. Có 5 đ ng th ng, 5 giao đi m ườ ẳ ể

Dùng bi u đ  tranh sau đây đ  tr  l i 2 câu: 29 ; 30. Bi u đ  tranh dể ồ ể ả ờ ể ồ ưới đây th  hi n ể ệ

s  lố ượng bóng đèn s n xu t đả ấ ược trong tu n c a phân xầ ủ ưởng A

Câu 29. Ch n đáp án đúng. Nhìn vào bi u đ  tranh trên ta bi t đ c s  bóng đèn ngày th  tọ ể ồ ế ượ ố ứ ư 

s n xu t nhi u h n ngày th  ba là: ả ấ ề ơ ứ

Câu 30. Ch n đáp án đúng. ọ Nhìn vào bi u đ  tranh ta bi t để ồ ế ược ngày trong tu n s n xu t ầ ả ấ

được nhi u bóng đèn nh t là: ề ấ

Câu 31. Ch n đáp án đúng. ọ Quan sát hình v  dẽ ưới đây và cho bi t hình thang cân là : ế

Trang 4

A. Hình a)  B. Hình b)  C. Hình c)  D. Hình d) 

Câu 32. Ch n đáp án đúng. Tên g i c a họ ọ ủ ình v  sau là: ẽ

A. Hình thoi 

B. Hình tam giác đ uề

C. Hình ngũ giác đ uề

D. Hình l c giác đ u ụ ề

Câu 33. Ch n đáp án đúng.ọ  Cho đo n th ng PQ = 6cm; Bi t r ng M là trung đi m đo n ạ ẳ ế ằ ể ạ

th ng PQ. Đ  dài hai đo n th ng PM và MQ trong hình là :ẳ ộ ạ ẳ

P

Câu 34. Ch n đáp án đúng. ọ Trong các hình sau, hình ch  nh t là :ữ ậ

A. Hình a) 

B. Hình b) 

C. Hình c)

D. Hình d)

Câu 35. Ch n đáp án đúng. ọ S  hình vuông có trong hình v  sau là:ố ẽ

A. 2 hình vuông

B. 3 hình vuông

C. 4 hình vuông

D. 5 hình vuông 

D. 24cm 

Câu 37. Ch n đáp án đúng.ọ  Cho hình thoi EFGH, có EF = 8cm. Đ  dài c nh FG là: ộ ạ

A. 6cm 

B. 8cm

C. 12cm

D. 32cm 

Câu 38. Ch n đáp án đúng. ọ Cho hình bình hành CDEF, có độ 

dài c nh CF = 6cm ; CD = 8cm. Đ  dài hai c nh còn l i là :ạ ộ ạ ạ

A. ED = 6cm ; EF = 6cm

D C

Trang 5

C. ED = 6cm ; EF = 8cm

D. ED = 8cm ; EF = 8cm

Câu 39. Ch n câu tr  l i đúng.ọ ả ờ  Cho hình thang cân ABCD, bi t AD = 5cm ; AC = 8cm. ế

A. CD = 8cm ; BC = 5cm

B. AB = 5cm ; BD = 8cm 

C. BC = 5cm ; BD = 8cm 

D. BC = 5cm ; CD = 8cm

Câu 40. Ch n đáp án đúngọ  Hình v  góc dẽ ưới đây có tên đ nh và tên hai c nh là: ỉ ạ

A. Góc đ nh C và c nh là hai tia CB ; CDỉ ạ

B. Góc đ nh B và c nh là hai tia BD ; BCỉ ạ

C. Góc đ nh D và c nh là hai tia BC ; BDỉ ạ

D. Góc đ nh B và c nh là hai tia CD ; BD ỉ ạ

­­­H T­­­

D

Ngày đăng: 06/11/2022, 16:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w