MA TRẦN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TUẦN 27 NĂM HỌC 2014 2015 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TR NG THCS NGUY N HÙƯƠ Ễ Ệ MA TRÂN ĐÊ KIÊM TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ Ị̀ ̉ Ố Ọ NĂM HOC 20212022̣ MÔN Đ A LÍ 9Ị Th i g[.]
Trang 1TRƯƠNG THCS NGUY N HÙ Ễ Ệ MA TRÂN ĐÊ KIÊM TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ Ị ̀ ̉ Ố Ọ
NĂM HOC 20212022̣
MÔN: Đ A LÍ 9Ị
Th i gian: 45 phút ờ (Ma tr n g m có 01 trang) ậ ồ
M c đứ ộ
Ch đ chủ ề ương
1. Đ a lí kinh tị ế Bi t đế ược tình hình phát tri nể
và phân b ố c a các ngành ủ kinh t công nghi p và d ch ế ệ ị vụ
S câu: ố
S đi m: ố ể
T l :ỉ ệ
4 1,0 10%
4 1,0 10%
2. S phân hóa lãnh ự
thổ.
Nh n bi t v trí đ a lí, gi i ậ ế ị ị ớ
h n lãnh th các vùng kinh t ạ ổ ế
và nêu ý nghĩa c a chúng đ i ủ ố
v i vi c phát tri n kinh t xã ớ ệ ể ế
h i.ộ
Trình bày được đ c đi m đi uặ ể ề
ki n t nhiên, tài nguyên thiên nhiênệ ự các vùng kinh t và nh ng nh
hưởng đ n s phát tri n kinh t xãế ự ể ế
h i c a vùng.ộ ủ
Trình bày được ý nghĩa c a vi c ủ ệ phát tri n ngh r ng theo hể ề ừ ướng nông lâm k t h p Trung du và ế ợ ở
mi n núi B c B ề ắ ộ
V đẽ ược bi u đ ể ồ
đường th hi n t c ể ệ ố
đ gia tăng dân s , ộ ố
s n lả ượng lương
th c và bình quân ự
lương th c đ u ự ầ
ngườ ở ồi Đ ng b ng ằ sông H ng.ồ
Phân tích bi u để ồ
và s li u th ng kêố ệ ố
đ th y để ấ ượ ả c nh
hưởng c a vi củ ệ
gi m t l gia tăngả ỉ ệ dân s t i đ m b oố ớ ả ả
lương th c c aự ủ vùng
S câu: ố
S đi m: ố ể
T l :ỉ ệ
9 3,0 30%
2 3,0 30%
1/2 2,0 20%
1/2 1,0 10%
12 9,0 90%
T ng sổ ố câu:
T ng sổ ố ể đi m:
T l :ỉ ệ
13 4,0 40%
2 3,0 30%
1/2 2,0 20%
1/2 1,0 10%
16 10,0 100%
Trang 2Hu nh Th Kim Chi ỳ ị Ph m Văn Hoan ạ Hà Th Thu Qu nh ị ỳ
Trang 3TRƯỜNG THCS NGUY N HU Ễ Ệ
H và tên:………ọ
L p … ớ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
NĂM H C 202Ọ 12022 MÔN: Đ A LÍ L P 9Ị Ớ
Th i gian: 45 phút (không tính th i gian giao đ )ờ ờ ề
(Đ có 16 câu – 02 trang) ề
MÃ Đ IỀ
Điêm ̉ L i phê cua thây (cô) giao ờ ̉ ̀ ́
A
. TR C NGHIÊM Ắ : (7,0 ĐIÊM)
I/ Khoanh tròn vào ch cai đ u câu trữ ́ ầ ước đáp án đúng nh tấ trong các câu sau (T câu 1 đ n câu 12) ừ ế
Câu 1/ Ngu n khoáng s n ch y u đ phát tri n luy n kim đen, luy n kim màu là:ồ ả ủ ế ể ể ệ ệ
A. Than, d u B. S t, man gan, thi c, chì, crôm, ầ ắ ế
C. Apatit, pirit, photphorit D. Đá vôi, sét
Câu 2/ Lo i hình giao thông v n t i nào m i xu t hi n trong nh ng năm g n đây ?ạ ậ ả ớ ấ ệ ữ ầ
A. Đường bi n B. Để ường hàng không
C. Đường ng D. Đố ường s tắ
Câu 3/ Ho t đ ng n i th ng n c ta đã có nh ng thay đ i căn b n nh :ạ ộ ộ ươ ở ướ ữ ổ ả ờ
A. C nả ước đã t o ra đạ ược th trị ường th ng nh t. B. Hàng hoá d i dào và đa d ngố ấ ồ ạ
C. H th ng ch ho t đ ng t p n p D. Thành t u to l n c a công cu c Đ i m iệ ố ợ ạ ộ ấ ậ ự ớ ủ ộ ổ ớ Câu 4/ Vùng có t ng m c bán l hàng hoá l n nh t n c ta năm 2002 là:ổ ứ ẻ ớ ấ ướ
A. Đông Nam B ộ B. Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử
C. B c Trung Bắ ộ D. Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ
Câu 5/ Ti u vùng Đông B c có th m nh đ phát tri n:ể ắ ế ạ ể ể
A. Thu đi n. ỷ ệ B. MKhai thác khoáng s n.ả
C. Chăn nuôi l n và gia c m. ợ ầ D. Tr ng cây lồ ương th c.ự
Câu 6/ Các dân t c ít ng i s ng t p trung ti u vùng Đông B c là:ộ ườ ố ậ ở ể ắ
A. Bana, Ê Đê, Brau, Jarai B. Tày, Nùng, Dao, Mông
C. Hoa, Chăm, Kh me ơ D. Thái, Mường, Tày, Mông, BruVân Ki u ề
Câu 7/ Cây công nghi p quan tr ng nh t c a vùng Trung du và mi n núi B c B là:ệ ọ ấ ủ ề ắ ộ
A Cây chè. B. Cây cà phê C. Cây cao su D. Cây đi u.ề
Câu 8/ Trong s n xu t l ng th c Đ ng b ng sông H ng có u th n i tr i h n Đ ng b ng sông C uả ấ ươ ự ồ ằ ồ ư ế ổ ộ ơ ồ ằ ử Long v :ề
A. Di n tích cây lệ ương th c B. S n lự ả ượng lương th cự
C. Năng su t lấ ương th c D. Bình quân lự ương th c đ u ngự ầ ười
Câu 9/ Các ngành công nghi p tr ng đi m c a Đ ng b ng sông H ng làệ ọ ể ủ ồ ằ ồ
A. Công nghi p ch bi n, s n xu t hàng tiêu dùng, s n xu t v t li u xây d ng, c khíệ ế ế ả ấ ả ấ ậ ệ ự ơ
B. Công nghi p luy n kim, hoá ch t.ệ ệ ấ
C. Công nghi p khai thác khoáng s n, công ngh p nhi t đi nệ ả ệ ệ ệ
D. T t các các ngành trên.ấ
Câu 10/ Tam giác tăng tr ng kinh t m nh vùng kinh t tr ng đi m B c B làưở ế ạ ở ế ọ ể ắ ộ
A. Hà N i H ng Yên B c Ninh ộ ư ắ B. Hà N i H i Phòng Vĩnh Phúcộ ả
C. Hà N i Vĩnh Phúc B c Ninh ộ ắ D. Hà N i H i Phòng Qu ng Ninhộ ả ả
Câu 11/ Ranh gi i t nhiên gi a B c Trung B và Duyên h i Nam Trung B là dãy núi:ớ ự ữ ắ ộ ả ộ
A. Hoành S n B. Trơ ường S n. C. Tam Đi p D. B ch Mã ơ ệ ạ
Câu 12/ Hai t nh n m đ u phía b c và đ u phía nam c a vùng B c Trung B là:ỉ ằ ở ầ ắ ầ ủ ắ ộ
A. Ngh An và Qu ng Tr ệ ả ị B. Thanh Hóa và Th a Thiên Hu ừ ế
C. Ngh An và Th a Thiên Hu ệ ừ ế D. Thanh Hóa và Qu ng Tr ả ị
II/ L a ch n và đi n vào ch tr ng ( )ự ọ ề ỗ ố các t , ừ c m t thích h pụ ừ ợ
§Ò chÝnh thøc
Trang 4Câu 13 / (2,0 đi m) L a ch n và đi n vào ch tr ng ( ) các t , c m t thích h p đ hoàn thànhể ự ọ ề ỗ ố ừ ụ ừ ợ ể
n i dung v ý nghĩa c a vi c phát tri n ngh r ng theo hộ ề ủ ệ ể ề ừ ướng nông lâm k t h p Trung du vàế ợ ở
mi n núi B c Bề ắ ộ.
( xói mòn đ t; ấ tiêu th ụ ; lao đ ng; đi u ti t n ộ ề ế ướ th m nh c a vùng; nâng cao đ i s ng; l c; ế ạ ủ ờ ố ươ ng
th c, th c ph m ự ự ẩ ; t c đ dòng ch y ; ch bi n g ố ộ ả ế ế ỗ )
Đây là vùng có đ a hình d c, đ i s ng c a nhân dân trong vùng còn nhi u khó khăn, vi c phátị ố ờ ố ủ ề ệ tri n ngh r ng theo hể ề ừ ướng nông lâm k t h p trung du và mi n núi B c B đang góp ph n nâng đế ợ ở ề ắ ộ ầ ộ che ph c a r ng h n ch (1) , h n ch (2) cho các dòngủ ủ ừ ạ ế ạ ế sông, (3) cho các h thu đi n, cung c p nồ ỷ ệ ấ ướ ước t i, cung c p nguyên li u choấ ệ công nghi p (4) , ch bi n gi y, t n d ng (5) tăng thuệ ế ế ấ ậ ụ
nh p, t ng bậ ừ ước (6) cho đ ng bào dân t c.ồ ộ
Vi c k t h p phát tri n ngh r ng v i phát tri n nông nghi p v a góp ph n phát huyệ ế ợ ể ề ừ ớ ể ệ ừ ầ (7) v a góp ph n gi i quy t nhu c u v (8) t i chừ ầ ả ế ầ ề ạ ỗ cho nhân dân
III/ L a cự h n n i dung c t A sao cho đúng v i n i dung c t B và đi n k t qu vào c t C:ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ề ế ả ộ
Câu 14/(1,0 đi m) ể Ch n n i dung c t A cho đúng v i n i dung c t B v đ c đi m t nhiên c a ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ề ặ ể ự ủ
t ng vùng kinh t n ừ ế ở ướ c ta và đi n k t qu vào c t C: ề ế ả ộ
1/ Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ A/ là đ ng b ng châu th l n th hai nồ ằ ổ ớ ứ ước ta, ti pế
giáp v i Trung du và mi n núi B c B n i giàuớ ề ắ ộ ơ
ti m năng v khoáng s n, th y đi n nh t nề ề ả ủ ệ ấ ước ta
1…
2/ Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ B/ có các qu n đ o xa b là Hoàng Sa (Đà N ng) vàầ ả ờ ẵ
3/ B c Trung B ắ ộ C/ giáp Trung Qu c, Lào, Đ ng b ng sông H ng,ố ồ ằ ồ
B c Trung B và bi n Đông.ắ ộ ể 3…
4/ Duyên h i Nam Trung Bả ộ D/ là c u n i các t nh Đ ng b ng sông H ng, Trungầ ố ỉ ồ ằ ồ
du và mi n núi phía B c v i Duyên h i Nam Trungề ắ ớ ả
B ộ
4…
E/ n m ngã ba các nằ ở ước Đông Dương Câu 15/(1,0 đi m) ể Ch n n i dung c t A cho đúng v i n i dung c t B đ th y đ ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ể ấ ượ c đi u ki n t ề ệ ự nhiên, tài nguyên thiên nhiên t ng vùng kinh t ừ ế , đi n k t qu vào c t C: ề ế ả ộ
1/ Đ ng b ng sông ồ ằ
H ngồ A/ Nhi u dãy núi đâm ngang sát bi n, hình thành các vũng v nhề ể ị
2/ Trung du và mi n ề
núi B c B ắ ộ B/ B bi n dài, vùng bi n r ng giàu ti m năng: có nhi u bãi t mờ ể ể ộ ề ề ắ
n i ti ng nh S m S n, C a Lò, Thiên C m, Nh t L ; ổ ế ư ầ ơ ử ầ ậ ệ 2…
3/ B c Trung B ắ ộ C/ Khí h u nhi t đ i m có mùa đông l nh là đi u ki n đ phátậ ệ ớ ẩ ạ ề ệ ể
tri n m t n n nông nghi p nhi t đ i, là đi u ki n đ phát tri nể ộ ề ệ ệ ớ ề ệ ể ể
v đông thành v s n xu t chính.ụ ụ ả ấ
3…
4/ Duyên h i Nam ả
Trung Bộ D/ Trong vùng có nhi u sông l n, là th ng ngu n c a nhi u h
th ng sông l n nố ớ ở ước ta, t o ti m năng l n v thu đi n.ạ ề ớ ề ỷ ệ 4…
E/ Có đ a hình cao nguyên x p t ng, v i các cao nguyên có đị ế ầ ớ ộ cao khác nhau
B
. T LUÂN: Ư (3,0 ĐIÊM)
Câu 16/ Cho b ng s li u sauả ố ệ :
T c đ tăng dân s , s n lố ộ ố ả ượng lương th c, bình quân lự ương th c đ u ngự ầ ườ ở ồi Đ ng b ng sôngằ
H ng giai đo n 19952007 (Đ n v : %)ồ ạ ơ ị
Năm
Tiêu chí 1995 1998 2000 2005 2007
S n lả ượng lương th cự 100 117.7 132.1 151.6 154.0
Bình quân lương th c đ u ngự ầ ười 100 112.3 122.5 131.3 130.1
Trang 51. V bi u đ đẽ ể ồ ường th hi n t c đ gia tăng dân s , s n lể ệ ố ộ ố ả ượng lương th c và bình quân lự ươ ng
th c đ u ngự ầ ườ ở ồi Đ ng b ng sông H ng giai đo n 19952007.ằ ồ ạ
2. Nêu nh hả ưởng c a vi c gi m t l gia tăng dân s t i đ m b o lủ ệ ả ỉ ệ ố ớ ả ả ương th c c a vùng.ự ủ
H tế
………
………
………
PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUY N HU Ễ Ệ
H và tên:………ọ
L p … ớ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
NĂM H C 202Ọ 12022 MÔN: Đ A LÍ L P 9Ị Ớ
Th i gian: 45 phút (không tính th i gian giao đ )ờ ờ ề
(Đ có 16 câu – 02 trang) ề
MÃ Đ IIỀ
Điêm ̉ L i phê cua thây (cô) giao ờ ̉ ̀ ́
A
. TRĂC NGHIÊM : (7,0 ĐIÊM)
I/ Khoanh tròn vào ch cai đ u câu trữ ́ ầ ước đáp án đúng nh tấ trong các câu sau (T câu 1 đ n câu 12) ừ ế
Câu
1 / Ho t đ ng n i th ng n c ta đã có nh ng thay đ i căn b n nh :ạ ộ ộ ươ ở ướ ữ ổ ả ờ
A. C nả ước đã t o ra đạ ược th trị ường th ng nh t B. Hàng hoá d i dào và đa d ngố ấ ồ ạ
C. H th ng ch ho t đ ng t p n p D. Hành t u to l n c a công cu c Đ i m iệ ố ợ ạ ộ ấ ậ ự ớ ủ ộ ổ ớ Câu 2/ Vùng có t ng m c bán l hàng hoá l n nh t n c ta năm 2002 là:ổ ứ ẻ ớ ấ ướ
A. Đông Nam B ộ B. Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử
C. B c Trung Bắ ộ D. Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ
Câu 3/ Ngu n khoáng s n ch y u đ phát tri n luy n kim đen, luy n kim màu là:ồ ả ủ ế ể ể ệ ệ
A. Than, d u B. S t, man gan, thi c, chì, crôm, ầ ắ ế
C. Apatit, pirit, photphorit D. Đá vôi, sét
Câu
4 / Lo i hình giao thông v n t i nào m i xu t hi n trong nh ng năm g n đây?ạ ậ ả ớ ấ ệ ữ ầ
A. Đường bi n B. Để ường hàng không
C. Đường ng D. Đố ường s tắ
Câu
5 / Ti u vùng Đông B c có th m nh đ phát tri n:ể ắ ế ạ ể ể
A. Thu đi n. ỷ ệ B. Khai thác khoáng s n.ả
C. Chăn nuôi l n và gia c m. ợ ầ D. Tr ng cây lồ ương th c.ự
Câu
6 / Các dân t c ít ng i s ng t p trung ti u vùng Đông B c là:ộ ườ ố ậ ở ể ắ
A. Bana, Ê Đê, Brau, Jarai B. Tày, Nùng, Dao, Mông
C. Hoa, Chăm, Kh me ơ D. Thái, Mường, Tày, Mông, BruVân Ki u ề
Câu
7 / Các ngành công nghi p tr ng đi m c a Đ ng b ng sông H ng là:ệ ọ ể ủ ồ ằ ồ
A. Công nghi p ch bi n, s n xu t hàng tiêu dùng, s n xu t v t li u xây d ng, c khíệ ế ế ả ấ ả ấ ậ ệ ự ơ
B. Công nghi p luy n kim, hoá ch t.ệ ệ ấ
C. Công nghi p khai thác khoáng s n, công ngh p nhi t đi nệ ả ệ ệ ệ
D. T t các các ngành trên.ấ
Câu
8 / Tam giác tăng tr ng kinh t m nh vùng kinh t tr ng đi m B c B là:ưở ế ạ ở ế ọ ể ắ ộ
A. Hà N i H ng Yên B c Ninh ộ ư ắ B. Hà N i H i Phòng Vĩnh Phúcộ ả
C. Hà N i Vĩnh Phúc B c Ninh ộ ắ D. Hà N i H i Phòng Qu ng Ninhộ ả ả
Câu
9 / Cây công nghi p quan tr ng nh t c a vùng Trung du và mi n núi B c B là:ệ ọ ấ ủ ề ắ ộ
A Cây chè. B. Cây cà phê. C. Cây cao su D. Cây đi u.ề
Câu
10 / Trong s n xu t l ng th c Đ ng b ng sông H ng có u th n i tr i h n Đ ng b ng sông C uả ấ ươ ự ồ ằ ồ ư ế ổ ộ ơ ồ ằ ử Long v :ề
A. Di n tích cây lệ ương th c B. S n lự ả ượng lương th cự
§Ò chÝnh thøc
Trang 6C. Năng su t lấ ương th c D. Bình quân lự ương th c đ u ngự ầ ười
Câu
11 / Ranh gi i t nhiên gi a B c Trung B và Duyên h i Nam Trung B là dãy núiớ ự ữ ắ ộ ả ộ
A. Hoành S n B. Trơ ường S n. C. Tam Đi p D. B ch Mã ơ ệ ạ
Câu
12 / Hai t nh n m đ u phía b c và đ u phía nam c a vùng B c Trung B là:ỉ ằ ở ầ ắ ầ ủ ắ ộ
A. Ngh An và Qu ng Tr ệ ả ị B. Thanh Hóa và Th a Thiên Hu ừ ế
C. Ngh An và Th a Thiên Hu ệ ừ ế D. Thanh Hóa và Qu ng Tr ả ị
II/ L a ch n và đi n vào ch tr ng ( ) các t , c m t thích h p:ự ọ ề ỗ ố ừ ụ ừ ợ
Câu 13/(2,0 đi m) L a ch n và đi n vào ch tr ng ( ) các c m t thích h p đ hoàn thành n iể ự ọ ề ỗ ố ụ ừ ợ ể ộ dung v ý nghĩa c a vi c phát tri n ngh r ng theo hề ủ ệ ể ề ừ ướng nông lâm k t h p Trung du và mi nế ợ ở ề núi B c Bắ ộ.
( xói mòn đ t; ấ tiêu th ụ ; lao đ ng; đi u ti t n ộ ề ế ướ th m nh c a vùng; nâng cao đ i s ng; l c; ế ạ ủ ờ ố ươ ng th c, ự
th c ph m ự ẩ ; t c đ dòng ch y ; ch bi n g ố ộ ả ế ế ỗ )
Đây là vùng có đ a hình d c, đ i s ng c a nhân dân trong vùng còn nhi u khó khăn, vi c phátị ố ờ ố ủ ề ệ tri n ngh r ng theo hể ề ừ ướng nông lâm k t h p trung du và mi n núi B c B đang góp ph n nâng đế ợ ở ề ắ ộ ầ ộ che ph c a r ng h n ch (1) , h n ch (2) cho các dòngủ ủ ừ ạ ế ạ ế sông, (3) cho các h thu đi n, cung c p nồ ỷ ệ ấ ướ ước t i, cung c p nguyên li u choấ ệ công nghi p (4) , ch bi n gi y, t n d ng (5) tăng thuệ ế ế ấ ậ ụ
nh p, t ng bậ ừ ước (6) cho đ ng bào dân t c.ồ ộ
Vi c k t h p phát tri n ngh r ng v i phát tri n nông nghi p v a góp ph n phát huyệ ế ợ ể ề ừ ớ ể ệ ừ ầ (7)
………. v a góp ph n gi i quy t nhu c u v (8) t i ch cho nhânừ ầ ả ế ầ ề ạ ỗ dân
nhân dân
III/ L a cự h n n i dung c t A sao cho đúng v i n i dung c t B và đi n k t qu vào c t C:ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ề ế ả ộ
Câu 14 /(1,0 đi m) ể Ch n n i dung c t A cho đúng v i n i dung c t B đ th y đ ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ể ấ ượ c đi u ki n t ề ệ ự nhiên, tài nguyên thiên nhiên t ng vùng kinh t , đi n k t qu vào c t C: ừ ế ề ế ả ộ
1/ Đ ng b ng sông ồ ằ
H ngồ A/ Nhi u dãy núi đâm ngang sát bi n, hình thành các vũng v nhề ể ị
2/ Trung du và mi n ề
núi B c B ắ ộ B/ B bi n dài, vùng bi n r ng giàu ti m năng: có nhi u bãi t mờ ể ể ộ ề ề ắ
n i ti ng nh S m S n, C a Lò, Thiên C m, Nh t L ; ổ ế ư ầ ơ ử ầ ậ ệ 2…
3/ B c Trung B ắ ộ C/ Khí h u nhi t đ i m có mùa đông l nh là đi u ki n đ phátậ ệ ớ ẩ ạ ề ệ ể
tri n m t n n nông nghi p nhi t đ i, là đi u ki n đ phát tri nể ộ ề ệ ệ ớ ề ệ ể ể
v đông thành v s n xu t chính.ụ ụ ả ấ
3…
4/ Duyên h i Nam ả
Trung Bộ D/ Trong vùng có nhi u sông l n, là th ng ngu n c a nhi u h
th ng sông l n nố ớ ở ước ta, t o ti m năng l n v thu đi n.ạ ề ớ ề ỷ ệ 4…
E/ Có đ a hình cao nguyên x p t ng, v i các cao nguyên có đị ế ầ ớ ộ cao khác nhau
Câu 1
5 /(1,0 đi m) ể Ch n n i dung c t A cho đúng v i n i dung c t B v đ c đi m ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ề ặ ể t nhiên c a ự ủ
t ng vùng kinh t n ừ ế ở ướ c ta và đi n k t qu vào c t C: ề ế ả ộ
1/ Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ A/ là đ ng b ng châu th l n th hai nồ ằ ổ ớ ứ ước ta, ti pế
giáp v i Trung du và mi n núi B c B n i giàuớ ề ắ ộ ơ
ti m năng v khoáng s n, th y đi n nh t nề ề ả ủ ệ ấ ước ta
1…
2/ Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ B/ có các qu n đ o xa b là Hoàng Sa (Đà N ng) vàầ ả ờ ẵ
3/ B c Trung B ắ ộ C/ giáp Trung Qu c, Lào, Đ ng b ng sông H ng,ố ồ ằ ồ
B c Trung B và bi n Đông.ắ ộ ể 3…
4/ Duyên h i Nam Trung Bả ộ D/ là c u n i các t nh Đ ng b ng sông H ng, Trungầ ố ỉ ồ ằ ồ
du và mi n núi phía B c v i Duyên h i Nam Trungề ắ ớ ả
B ộ
4…
E/ n m ngã ba các nằ ở ước Đông Dương
Trang 7. T LUÂN: Ư (3,0 ĐIÊM)
Câu 16/ Cho b ng s li u sauả ố ệ :
T c đ tăng dân s , s n lố ộ ố ả ượng lương th c, bình quân lự ương th c đ u ngự ầ ườ ở ồi Đ ng b ng sôngằ
H ng giai đo n 19952007 (Đ n v : %)ồ ạ ơ ị
Năm
Tiêu chí 1995 1998 2000 2005 2007
S n lả ượng lương th cự 100 117.7 132.1 151.6 154.0
Bình quân lương th c đ u ngự ầ ười 100 112.3 122.5 131.3 130.1
1. V bi u đ đẽ ể ồ ường th hi n t c đ gia tăng dân s , s n lể ệ ố ộ ố ả ượng lương th c và bình quân lự ươ ng
th c đ u ngự ầ ườ ở ồi Đ ng b ng sông H ng giai đo n 19952007.ằ ồ ạ
2. Nêu nh hả ưởng c a vi c gi m t l gia tăng dân s t i đ m b o lủ ệ ả ỉ ệ ố ớ ả ả ương th c c a vùng.ự ủ
H tế
………
………
………
PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUY N HU Ễ Ệ
H và tên:………ọ
L p … ớ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
NĂM H C 202Ọ 12022 MÔN: Đ A LÍ L P 9Ị Ớ
Th i gian: 45 phút (không tính th i gian giao đ )ờ ờ ề
(Đ có 16 câu – 02 trang) ề
MÃ Đ IIIỀ
Điêm ̉ L i phê cua thây (cô) giao ờ ̉ ̀ ́
A
. TRĂC NGHIÊM : (7,0 ĐIÊM)
I/ Khoanh tròn vào ch cai đ u câu trữ ́ ầ ước đáp án đúng nh tấ trong các câu sau (T câu 1 đ n câu 12) ừ ế
Câu 1/ Ti u vùng Đông B c có th m nh đ phát tri n:ể ắ ế ạ ể ể
A. Thu đi n. ỷ ệ B. Khai thác khoáng s n.ả
C. Chăn nuôi l n và gia c m. ợ ầ D. Tr ng cây lồ ương th c.ự
Câu 2/ Các dân t c ít ng i s ng t p trung ti u vùng Đông B c là:ộ ườ ố ậ ở ể ắ
A. Bana, Ê Đê, Brau, Jarai B. Tày, Nùng, Dao, Mông
C. Hoa, Chăm, Kh me ơ D. Thái, Mường, Tày, Mông, BruVân Ki u ề
Câu 3/ Các ngành công nghi p tr ng đi m c a Đ ng b ng sông H ng là:ệ ọ ể ủ ồ ằ ồ
A. Công nghi p ch bi n, s n xu t hàng tiêu dùng, s n xu t v t li u xây d ng, c khíệ ế ế ả ấ ả ấ ậ ệ ự ơ
B. Công nghi p luy n kim, hoá ch t.ệ ệ ấ
C. Công nghi p khai thác khoáng s n, công ngh p nhi t đi nệ ả ệ ệ ệ
D. T t các các ngành trên.ấ
Câu 4/ Tam giác tăng tr ng kinh t m nh vùng kinh t tr ng đi m B c B làưở ế ạ ở ế ọ ể ắ ộ
A. Hà N i H ng Yên B c Ninh ộ ư ắ B. Hà N i H i Phòng Vĩnh Phúcộ ả
C. Hà N i Vĩnh Phúc B c Ninh ộ ắ D. Hà N i H i Phòng Qu ng Ninhộ ả ả
Câu 5/ Cây công nghi p quan tr ng nh t c a vùng Trung du và mi n núi B c B là:ệ ọ ấ ủ ề ắ ộ
A Cây chè. B. Cây cà phê C. Cây cao su D. Cây đi u.ề
Câu 6/ Trong s n xu t l ng th c Đ ng b ng sông H ng có u th n i tr i h n Đ ng b ng sông C uả ấ ươ ự ồ ằ ồ ư ế ổ ộ ơ ồ ằ ử Long v :ề
A. Di n tích cây lệ ương th c B. S n lự ả ượng lương th cự
C. Năng su t lấ ương th c D. Bình quân lự ương th c đ u ngự ầ ười
Câu 7/ Ranh gi i t nhiên gi a B c Trung B và Duyên h i Nam Trung B là dãy núi:ớ ự ữ ắ ộ ả ộ
A. Hoành S n B. Trơ ường S n. C. Tam Đi p D. B ch Mã ơ ệ ạ
§Ò chÝnh thøc
Trang 8Câu 8/ Hai t nh n m đ u phía b c và đ u phía nam c a vùng B c Trung B là:ỉ ằ ở ầ ắ ầ ủ ắ ộ
A. Ngh An và Qu ng Tr ệ ả ị B. Thanh Hóa và Th a Thiên Hu ừ ế
C. Ngh An và Th a Thiên Hu ệ ừ ế D. Thanh Hóa và Qu ng Tr ả ị
Câu 9/ Ho t đ ng n i th ng n c ta đã có nh ng thay đ i căn b n nhạ ộ ộ ươ ở ướ ữ ổ ả ờ
A. C nả ước đã t o ra đạ ược th trị ường th ng nh t B. Hàng hoá d i dào và đa d ngố ấ ồ ạ
C. H th ng ch ho t đ ng t p n p D. Thành t u to l n c a công cu c Đ i m iệ ố ợ ạ ộ ấ ậ ự ớ ủ ộ ổ ớ Câu 10/ Vùng có t ng m c bán l hàng hoá l n nh t n c ta năm 2002 là:ổ ứ ẻ ớ ấ ướ
A. Đông Nam B ộ B. Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử
C. B c Trung Bắ ộ D. Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ
Câu 11/ Ngu n khoáng s n ch y u đ phát tri n luy n kim đen, luy n kim màu là:ồ ả ủ ế ể ể ệ ệ
A. Than, d u B. S t, man gan, thi c, chì, crôm, ầ ắ ế
C. Apatit, pirit, photphorit D. Đá vôi, sét
Câu
12 / Lo i hình giao thông v n t i nào m i xu t hi n trong nh ng năm g n đây?ạ ậ ả ớ ấ ệ ữ ầ
A. Đường bi n B. Để ường hàng không
C. Đường ng D. Đố ường s tắ
II/ L a cự h n n i dung c t A ọ ộ ở ộ sao cho đúng v i n i dung c t Bớ ộ ộ và đi n k t qu vào c t Cề ế ả ộ :
Câu 1
3 /(1,0 đi m) ể Ch n n i dung c t A cho đúng v i n i dung c t B đ th y đ ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ể ấ ượ c đi u ki n t ề ệ ự nhiên, tài nguyên thiên nhiên t ng vùng kinh t ừ ế , đi n k t qu vào c t C: ề ế ả ộ
1/ Đ ng b ng sông ồ ằ
H ngồ A/ Nhi u dãy núi đâm ngang sát bi n, hình thành các vũng v nhề ể ị
2/ Trung du và mi n ề
núi B c B ắ ộ B/ B bi n dài, vùng bi n r ng giàu ti m năng: có nhi u bãi t mờ ể ể ộ ề ề ắ
n i ti ng nh S m S n, C a Lò, Thiên C m, Nh t L ; ổ ế ư ầ ơ ử ầ ậ ệ 2…
3/ B c Trung B ắ ộ C/ Khí h u nhi t đ i m có mùa đông l nh là đi u ki n đ phátậ ệ ớ ẩ ạ ề ệ ể
tri n m t n n nông nghi p nhi t đ i, là đi u ki n đ phát tri nể ộ ề ệ ệ ớ ề ệ ể ể
v đông thành v s n xu t chính.ụ ụ ả ấ
3…
4/ Duyên h i Nam ả
Trung Bộ D/ Trong vùng có nhi u sông l n, là th ng ngu n c a nhi u h
th ng sông l n nố ớ ở ước ta, t o ti m năng l n v thu đi n.ạ ề ớ ề ỷ ệ 4…
E/ Có đ a hình cao nguyên x p t ng, v i các cao nguyên có đị ế ầ ớ ộ cao khác nhau
Câu 1
4 /(1,0 đi m) ể Ch n n i dung c t A cho đúng v i n i dung c t B v đ c đi m ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ề ặ ể t nhiên c a ự ủ
t ng vùng kinh t n ừ ế ở ướ c ta và đi n k t qu vào c t C: ề ế ả ộ
1/ Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ A/ là đ ng b ng châu th l n th hai nồ ằ ổ ớ ứ ước ta, ti pế
giáp v i Trung du và mi n núi B c B n i giàuớ ề ắ ộ ơ
ti m năng v khoáng s n, th y đi n nh t nề ề ả ủ ệ ấ ước ta
1…
2/ Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ B/ có các qu n đ o xa b là Hoàng Sa (Đà N ng) vàầ ả ờ ẵ
3/ B c Trung B ắ ộ C/ giáp Trung Qu c, Lào, Đ ng b ng sông H ng,ố ồ ằ ồ
B c Trung B và bi n Đông.ắ ộ ể 3…
4/ Duyên h i Nam Trung Bả ộ D/ là c u n i các t nh Đ ng b ng sông H ng, Trungầ ố ỉ ồ ằ ồ
du và mi n núi phía B c v i Duyên h i Nam Trungề ắ ớ ả
B ộ
4…
E/ n m ngã ba các nằ ở ước Đông Dương III/ L a ch n và đi n vào ch tr ng ( )ự ọ ề ỗ ố các t , ừ c m t thích h pụ ừ ợ :
Câu 1
5 /(2,0 đi m) L a ch n và đi n vào ch tr ng ( ) các c m t thích h p đ hoàn thành n iể ự ọ ề ỗ ố ụ ừ ợ ể ộ dung v ý nghĩa c a vi c phát tri n ngh r ng theo hề ủ ệ ể ề ừ ướng nông lâm k t h p Trung du và mi nế ợ ở ề núi B c Bắ ộ.
( xói mòn đ t; ấ tiêu th ụ ; lao đ ng; đi u ti t n ộ ề ế ướ th m nh c a vùng; nâng cao đ i s ng; l c; ế ạ ủ ờ ố ươ ng
th c, th c ph m ự ự ẩ ; t c đ dòng ch y ; ch bi n g ố ộ ả ế ế ỗ )
Đây là vùng có đ a hình d c, đ i s ng c a nhân dân trong vùng còn nhi u khó khăn, vi c phátị ố ờ ố ủ ề ệ tri n ngh r ng theo hể ề ừ ướng nông lâm k t h p trung du và mi n núi B c B đang góp ph n nâng đế ợ ở ề ắ ộ ầ ộ
Trang 9che ph c a r ng h n ch (1) , h n ch (2) cho các dòngủ ủ ừ ạ ế ạ ế sông, (3) cho các h thu đi n, cung c p nồ ỷ ệ ấ ướ ước t i, cung c p nguyên li u choấ ệ công nghi p (4) , ch bi n gi y, t n d ng (5) tăng thuệ ế ế ấ ậ ụ
nh p, t ng bậ ừ ước (6) cho đ ng bào dân t c.ồ ộ
Vi c k t h p phát tri n ngh r ng v i phát tri n nông nghi p v a góp ph n phát huyệ ế ợ ể ề ừ ớ ể ệ ừ ầ
(7)
………. v a góp ph n gi i quy t nhu c u v (8) t i ch cho nhânừ ầ ả ế ầ ề ạ ỗ dân B. T luân:ự ̣ (3,0 điêm)̉ Câu 16/ Cho b ng s li u sauả ố ệ : T c đ tăng dân s , s n lố ộ ố ả ượng lương th c, bình quân lự ương th c đ u ngự ầ ườ ở ồi Đ ng b ng sôngằ H ng giai đo n 19952007 (Đ n v : %)ồ ạ ơ ị Năm Tiêu chí 1995 1998 2000 2005 2007 Dân số 100 104.8 107.8 115.4 118.3 S n lả ượng lương th cự 100 117.7 132.1 151.6 154.0 Bình quân lương th c đ u ngự ầ ười 100 112.3 122.5 131.3 130.1 1. V bi u đ đẽ ể ồ ường th hi n t c đ gia tăng dân s , s n lể ệ ố ộ ố ả ượng lương th c và bình quân lự ươ ng th c đ u ngự ầ ườ ở ồi Đ ng b ng sông H ng giai đo n 19952007.ằ ồ ạ 2. Nêu nh hả ưởng c a vi c gi m t l gia tăng dân s t i đ m b o lủ ệ ả ỉ ệ ố ớ ả ả ương th c c a vùng.ự ủ H tế ………
………
………
………
PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUY N HU Ễ Ệ
H và tên:………ọ
L p … ớ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
NĂM H C 202Ọ 12022 MÔN: Đ A LÍ L P 9Ị Ớ
Th i gian: 45 phút (không tính th i gian giao đ )ờ ờ ề
(Đ có 16 câu – 02 trang) ề
MÃ Đ IVỀ
Điêm ̉ L i phê cua thây (cô) giao ờ ̉ ̀ ́
A
. TRĂC NGHIÊM : (7,0 ĐIÊM)
I/ L a cự h n n i dung c t A ọ ộ ở ộ sao cho đúng v i n i dung c t Bớ ộ ộ và đi n k t qu vào c t Cề ế ả ộ :
Câu 1/(1,0 đi m) ể Ch n n i dung c t A cho đúng v i n i dung c t B đ th y đ ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ể ấ ượ c đi u ki n t ề ệ ự nhiên, tài nguyên thiên nhiên t ng vùng kinh t ừ ế , đi n k t qu vào c t C: ề ế ả ộ
1/ Đ ng b ng sông ồ ằ
H ngồ A/ Nhi u dãy núi đâm ngang sát bi n, hình thành các vũng v nhề ể ị
2/ Trung du và mi n ề
núi B c B ắ ộ B/ B bi n dài, vùng bi n r ng giàu ti m năng: có nhi u bãi t mờ ể ể ộ ề ề ắ
n i ti ng nh S m S n, C a Lò, Thiên C m, Nh t L ; ổ ế ư ầ ơ ử ầ ậ ệ 2…
3/ B c Trung B ắ ộ C/ Khí h u nhi t đ i m có mùa đông l nh là đi u ki n đ phátậ ệ ớ ẩ ạ ề ệ ể
tri n m t n n nông nghi p nhi t đ i, là đi u ki n đ phát tri nể ộ ề ệ ệ ớ ề ệ ể ể
v đông thành v s n xu t chính.ụ ụ ả ấ
3…
4/ Duyên h i Nam ả
Trung Bộ D/ Trong vùng có nhi u sông l n, là th ng ngu n c a nhi u h
th ng sông l n nố ớ ở ước ta, t o ti m năng l n v thu đi n.ạ ề ớ ề ỷ ệ 4…
§Ò chÝnh thøc
Trang 10E/ Có đ a hình cao nguyên x p t ng, v i các cao nguyên có đị ế ầ ớ ộ cao khác nhau
Câu
2 /(1,0 đi m) ể Ch n n i dung c t A cho đúng v i n i dung c t B v đ c đi m ọ ộ ở ộ ớ ộ ộ ề ặ ể t nhiên c a ự ủ
t ng vùng kinh t n ừ ế ở ướ c ta và đi n k t qu vào c t C: ề ế ả ộ
1/ Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ A/ là đ ng b ng châu th l n th hai nồ ằ ổ ớ ứ ước ta, ti pế
giáp v i Trung du và mi n núi B c B n i giàuớ ề ắ ộ ơ
ti m năng v khoáng s n, th y đi n nh t nề ề ả ủ ệ ấ ước ta
1…
2/ Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ B/ có các qu n đ o xa b là Hoàng Sa (Đà N ng) vàầ ả ờ ẵ
3/ B c Trung B ắ ộ C/ giáp Trung Qu c, Lào, Đ ng b ng sông H ng,ố ồ ằ ồ
B c Trung B và bi n Đông.ắ ộ ể 3…
4/ Duyên h i Nam Trung Bả ộ D/ là c u n i các t nh Đ ng b ng sông H ng, Trungầ ố ỉ ồ ằ ồ
du và mi n núi phía B c v i Duyên h i Nam Trungề ắ ớ ả
B ộ
4…
E/ n m ngã ba các nằ ở ước Đông Dương II/ L a ch n và đi n vào ch tr ng ( )ự ọ ề ỗ ố các t , ừ c m t thích h pụ ừ ợ :
Câu
3 . /(2,0 đi m) L a ch n và đi n vào ch tr ng ( ) các c m t thích h p đ hoàn thành n iể ự ọ ề ỗ ố ụ ừ ợ ể ộ dung v ý nghĩa c a vi c phát tri n ngh r ng theo hề ủ ệ ể ề ừ ướng nông lâm k t h p Trung du và mi nế ợ ở ề núi B c Bắ ộ.
( xói mòn đ t; ấ tiêu th ụ ; lao đ ng; đi u ti t n ộ ề ế ướ th m nh c a vùng; nâng cao đ i s ng; l c; ế ạ ủ ờ ố ươ ng
th c, th c ph m ự ự ẩ ; t c đ dòng ch y ; ch bi n g ố ộ ả ế ế ỗ )
Đây là vùng có đ a hình d c, đ i s ng c a nhân dân trong vùng còn nhi u khó khăn, vi c phátị ố ờ ố ủ ề ệ tri n ngh r ng theo hể ề ừ ướng nông lâm k t h p trung du và mi n núi B c B đang góp ph n nâng đế ợ ở ề ắ ộ ầ ộ che ph c a r ng h n ch (1) , h n ch (2) cho các dòngủ ủ ừ ạ ế ạ ế sông, (3) cho các h thu đi n, cung c p nồ ỷ ệ ấ ướ ước t i, cung c p nguyên li u choấ ệ công nghi p (4) , ch bi n gi y, t n d ng (5) tăng thuệ ế ế ấ ậ ụ
nh p, t ng bậ ừ ước (6) cho đ ng bào dân t c.ồ ộ
Vi c k t h p phát tri n ngh r ng v i phát tri n nông nghi p v a góp ph n phát huyệ ế ợ ể ề ừ ớ ể ệ ừ ầ (7)
………. v a góp ph n gi i quy t nhu c u v (8) t i ch cho nhânừ ầ ả ế ầ ề ạ ỗ dân
III/ Khoanh tròn vào ch cai đ u câu trữ ́ ầ ước đáp án đúng nh t trong các câu sau ấ (T câu 4 đ n 15) ừ ế
Câu 4/ Ti u vùng Đông B c có th m nh đ phát tri n:ể ắ ế ạ ể ể
A. Thu đi n. ỷ ệ B. Khai thác khoáng s n.ả
C. Chăn nuôi l n và gia c m. ợ ầ D. Tr ng cây lồ ương th c.ự
Câu 5/ Các dân t c ít ng i s ng t p trung ti u vùng Đông B c là:ộ ườ ố ậ ở ể ắ
A. Bana, Ê Đê, Brau, Jarai B. Tày, Nùng, Dao, Mông
C. Hoa, Chăm, Kh me ơ D. Thái, Mường, Tày, Mông, BruVân Ki u ề
Câu 6/ Các ngành công nghi p tr ng đi m c a Đ ng b ng sông H ng là:ệ ọ ể ủ ồ ằ ồ
A. Công nghi p ch bi n, s n xu t hàng tiêu dùng, s n xu t v t li u xây d ng, c khíệ ế ế ả ấ ả ấ ậ ệ ự ơ
B. Công nghi p luy n kim, hoá ch t.ệ ệ ấ
C. Công nghi p khai thác khoáng s n, công ngh p nhi t đi nệ ả ệ ệ ệ
D. T t các các ngành trên.ấ
Câu 7/ Tam giác tăng tr ng kinh t m nh vùng kinh t tr ng đi m B c B là:ưở ế ạ ở ế ọ ể ắ ộ
A. Hà N i H ng Yên B c Ninh ộ ư ắ B. Hà N i H i Phòng Vĩnh Phúcộ ả
C. Hà N i Vĩnh Phúc B c Ninh ộ ắ D. Hà N i H i Phòng Qu ng Ninhộ ả ả
Câu 8/ Cây công nghi p quan tr ng nh t c a vùng Trung du và mi n núi B c B là:ệ ọ ấ ủ ề ắ ộ
A Cây chè. B. Cây cà phê C. Cây cao su D. Cây đi u.ề
Câu 9/ Trong s n xu t l ng th c Đ ng b ng sông H ng có u th n i tr i h n Đ ng b ng sông C uả ấ ươ ự ồ ằ ồ ư ế ổ ộ ơ ồ ằ ử Long v :ề
A. Di n tích cây lệ ương th c B. S n lự ả ượng lương th cự