Để giúp ích cho việc làm bài kiểm tra, nâng cao kiến thức của bản thân, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Bắc Trà My” bao gồm nhiều dạng câu hỏi bài tập khác nhau giúp bạn nâng cao khả năng tính toán, rèn luyện kỹ năng giải đề hiệu quả để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUY N HUỄ Ệ
H và tên:……… ọ
L p :……….ớ
Đ KI M TRA H C K I NĂM H C 20212022Ề Ể Ọ Ỳ Ọ
MÔN: Đ A LÍ 9 Ị
Th i gian: 45 phút ờ
A. PH N TR C NGHI M: (5,0 đi m)Ầ Ắ Ệ ể
Khoanh tròn ch cái có câu tr l i đúng ữ ả ờ
Câu 1: Trung du mi n núi B c B là đ a bàn c trú c a các dân t c: ề ắ ộ ị ư ủ ộ
A. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông. B. Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na
C. Tày, Nùng, Giarai, M nông. D. Dao, Nùng, Chăm, Hoa.ơ
Câu 2: Ho t đ ng kinh t ch y u c a các dân t c mi n núi ạ ộ ế ủ ế ủ ộ ề
A. Ngh r ng, tr ng cây công nghi p lâu năm, chăn nuôi gia súc.ề ừ ồ ệ
B. S n xu t lả ấ ương th c, cây công nghi p.ự ệ
C. Tr ng cây công nghi p hàng năm, đánh b t nuôi tr ng thu s n.ồ ệ ắ ồ ỷ ả
D. S n xu t công nghi p, thả ấ ệ ương m i.ạ
Câu 3: Dân c n c ta phân b không đ ng đ u, t p trung đông đúc các vùng nào? ư ướ ố ồ ề ậ ở
A. H i đ o B. Mi n núi C. Trung du D. Đ ng b ngả ả ề ồ ằ
Câu 4 : Đi u ki n quy t đ nh s phát tri n c a nghành nông nghi p n ề ệ ế ị ự ể ủ ệ ướ c ta là
A. Đ a hình, khí h u B. Khí h uị ậ ậ
C. Dân c và ngu n lao đ ng ư ồ ộ D. Nước và tài nguyên sinh v t.ậ
Câu 5: Đ gi i quy t v n đ vi c làm ể ả ế ấ ề ệ không c n ầ có bi n pháp nào? ệ
A. Phân b l i dân c và lao đ ng.ố ạ ư ộ
B. Đa d ng các ho t đ ng kinh t nông thôn.ạ ạ ộ ế ở
C. Đa d ng các lo i hình đào t o.ạ ạ ạ
D. Chuy n h t lao đ ng nông thôn xu ng thành th ể ế ộ ố ị
Câu 6: Khó khăn l n nh t v khí h u đ i v i s n xu t và đ i s ng Tây Nguyên là ớ ấ ề ậ ố ớ ả ấ ờ ố ở
A. hay có nh ng hi n tữ ệ ượng th i ti t th t thờ ế ấ ường
B. n ng nóng, m a nhi u làm cho đ t b r a trôi.ắ ư ề ấ ị ử
C. mùa m a gây hi n tư ệ ượng lũ l t.ụ
D. mùa khô sâu s c kéo dài gây thi u nắ ế ước nghiêm tr ng.ọ
Câu 7: Ý nào sau đây không ph i ả là vai trò c a ngành d ch v ủ ị ụ
A. Thúc đ y m i quan h h p tác,giao l u qu c t ẩ ố ệ ợ ư ố ế
B. Thúc đ y các ngành s n xu t v t ch t phát tri n, chuy n d ch c c u n n kinh t ẩ ả ấ ậ ấ ể ể ị ơ ấ ề ế
C. S d ng t t ngu n lao đ ng, t o vi c làm.ử ụ ố ồ ộ ạ ệ
D. Làm chênh l ch trình đ phát tri n kinh t gi a các vùngệ ộ ể ế ữ
Câu 8: Vi t Nam có bao nhiêu dân t c anh em? ệ ộ
A. 51 B. 54 C. 53 D. 52
Câu 9: n c ta cây lúa đ c tr ng ch y u : Ở ướ ượ ồ ủ ế ở
A Đ ng b ng sông H ng và Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ồ ồ ằ ử
Trang 2B Các đ ng b ng ven bi n duyên h i Nam Trung Bồ ằ ể ả ộ
C Trung du và mi n núi phía B c, Tây Nguyênề ắ
D Đ ng b ng sông H ng, Đông Nam Bồ ằ ồ ộ
Câu 10: Các khu r ng đ u ngu n, các cánh r ng ch n cát bay ven bi n,… thu c lo i r ng ừ ầ ồ ừ ắ ể ộ ạ ừ nào?
A. R ng s n xu t. B. R ng đ c d ng.ừ ả ấ ừ ặ ụ
C. R ng nguyên sinh. D. R ng phòng h ừ ừ ộ
Câu 11: Ngh cá n c ta phát tri n m nh : ề ở ướ ể ạ ở
A. Trung du mi n núi B c B và B c Trung Bề ắ ộ ắ ộ
B. B c Trung B và Đông Nam Bắ ộ ộ
C. Các t nh duyên h i Nam Trung Bỉ ả ộ
D. Duyên h i Nam Trung B và Tây Nguyênả ộ
Câu 12: Vùng có năng su t lúa cao nh t n c ta thu c vùng ấ ấ ướ ộ
A. Đ ng b ng sông H ng. B. Trung du và mi n núi B c B ồ ằ ồ ề ắ ộ
C. Đ ng b ng sông C u Long. D. Duyên H i Nam Trung Bồ ằ ử ả ộ
Câu 13: Nhà máy l c d u Dung Qu t thu c t nh nào c a vùng Duyên h i Nam trung b ? ọ ầ ấ ộ ỉ ủ ả ộ
A. Qu ng ngãiả B. Bình Đ nhị
C. Phú Yên. D. Qu ng Namả
Câu 14: Qu c l 1A là qu c l ố ộ ố ộ
A. Ch y t L ng S n đ n Cà Mau B. Ch y t L ng S n đ n TP. H Chí Minhạ ừ ạ ơ ế ạ ừ ạ ơ ế ồ
C. Ch y t Hà Giang đ n Cà Mau D. Ch y t Hà Giang đ n Hà N iạ ừ ế ạ ừ ế ộ
Câu 15: M t hàng nông s n xu t kh u ch l c hi n nay c a Tây Nguyên là ặ ả ấ ẩ ủ ự ệ ủ
A. cao su B. cà phê C. đi u D. chèề
B. PH N T LU N: (5.0 đi m)Ầ Ự Ậ ể
Câu 16: (3,0 đi m) ể N ướ c ta có ngu n lao đ ng nh th nào? T i sao vi c làm đang là v n ồ ộ ư ế ạ ệ ấ
đ gay g t n ề ắ ở ướ c ta? Gi i pháp đ gi i quy t v n đ vi c làm? ả ể ả ế ấ ề ệ
Câu 17: (2.0 đi m) ể D a vào b ng s li u: ự ả ố ệ
(S n l ả ượ ng th y s n B c Trung B và Duyên h i Nam Trung B năm 2002) ủ ả ở ắ ộ ả ộ
(nghìn t n ấ )
B c Trung Bắ ộ Duyên h i Nam Trung Bả ộ
a/ Tính t tr ng s n lỉ ọ ả ượng th y s n nuôi tr ng và khai thác c a vùng B c Trung B và Duyênủ ả ồ ủ ắ ộ
h i Nam Trung B so v i toàn vùng Duyên h i mi n Trung (g m 2 vùng trên).ả ộ ớ ả ề ồ
b/ V bi u đ ẽ ể ồ
c/ So sánh và gi i thích s n lả ả ượng th y s n c a vùng B c Trung B và Duyên h i Namủ ả ủ ắ ộ ả Trung Bộ.
H t ế