‘Đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự’ là tài liệu tham khảo được TaiLieu.VN sưu tầm để gửi tới các em học sinh đang trong quá trình ôn thi kết thúc học phần, giúp sinh viên củng cố lại phần kiến thức đã học và nâng cao kĩ năng giải đề thi. Chúc các em học tập và ôn thi hiệu quả!
Trang 1UBND QU N LONG BIÊNẬ
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
Đ ki m tra có 05 ề ể
trang
Đ KỀ I M TRA H C KÌ IỂ Ọ
MÔN: Đ A LÍ 9Ị
Năm h c 20212022ọ
Th i gian làm bài: ờ 45 phút
Em hãy ch n ch cái đ ng trọ ữ ứ ước đáp án đúng
Câu 1. Căn c vào Atlat đ a lí Vi t Nam trang 4 và 5, cho bi t t nh thu c vùng Trungứ ị ệ ế ỉ ộ
du và mi n núi B c B giáp Lào và Trung Qu c làề ắ ộ ố
A.Lào Cai. B.Lai Châu. C. Đi n Biên. D. Hà Giang.ệ
Câu 2: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 23, c a kh u qu c t H u Ngh thu c ứ ị ệ ử ẩ ố ế ữ ị ộ
t nhỉ
A. Qu ng Ninh.ả B. L ng S n.ạ ơ C. H i Phòng.ả D. Hà Giang. Câu 3. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 26, t tr ng GDP c a Trung du mi n ứ ị ệ ỉ ọ ủ ề núi B c b so v i c nắ ộ ớ ả ước năm 2007 là
Câu 4. Các trung tâm kinh t quan tr ng Trung du mi n núi B c B làế ọ ở ề ắ ộ
A. Lào Cai, Đi n Biên Ph , S n La, Hòa Bình.ệ ủ ơ
B. Móng Cái, Tuyên Quang, B c Giang, B c K n.ắ ắ ạ
C. Thái Nguyên, Vi t Trì, H Long, L ng S n.ệ ạ ạ ơ
D. C m Ph , Cao B ng, Hà Giang, Uông Bí.ẩ ả ằ
Câu 5. Cây công nghi p lâu năm quan tr ng nh t Trung du mi n núi B c B làệ ọ ấ ở ề ắ ộ
Câu 6. Cho b ng s li u sauả ố ệ :
T tr ng đàn trâu c a Trung du mi n núi B c B trong t ng đàn trâu c a c nỉ ọ ủ ề ắ ộ ổ ủ ả ước là
Câu 7. Nguyên nhân ch y u làm cho vùng Trung du mi n núi B c B có th m nhủ ế ề ắ ộ ế ạ
nh t trong vi c phát tri n các ngành công nghi p khai thác, ch bi n khoáng s n là ấ ệ ể ệ ế ế ả do
A. V trí g n vùng Đ ng b ng sông H ng. ị ầ ồ ằ ồ
B. Nhu c u th trầ ị ường gia tăng
Đ 001Ề
Trang 2C. Khoa h c kĩ thu t phát tri n.ọ ậ ể
D. Có nhi u khoáng s n tr lề ả ữ ượng l n. ớ
Câu 8. Ý nghĩa c a vi c phát tri n th y đi n vùng Trung du mi n núi B c B ủ ệ ể ủ ệ ở ề ắ ộ không ph i làả
A. góp ph n phát tri n kinh t xã h i c a vùng. ầ ể ế ộ ủ
B. ki m soát lũ cho Đ ng b ng sông H ng.ể ồ ằ ồ
C. khai thác ti m năng th y đi n giàu có. ề ủ ệ
D. t o công ăn vi c làm cho ngạ ệ ười dân đ a phị ương.
Câu 9. Th m nh kinh t l n nh t c a ti u vùng Tây B c làế ạ ế ớ ấ ủ ể ắ
A. phát tri n th y đi n. ể ủ ệ B. tr ng cây công nghi p.ồ ệ
Câu 10. Nh ng th m nh kinh t quan tr ng hàng đ u c a Trung du và mi n núi ữ ế ạ ế ọ ầ ủ ề
B c B làắ ộ
A. công nghi p ch bi n lệ ế ế ương th c – th c ph m và phát tri n ngành th y s n.ự ự ẩ ể ủ ả
B. tr ng cây lồ ương th c, cây ăn qu và khai thác lâm s n.ự ả ả
C. giao thông v n t i bi n và nuôi tr ng th y s n.ậ ả ể ồ ủ ả
D. khai thác khoáng s n và phát tri n th y đi n.ả ể ủ ệ
Câu 11. Tính đa d ng v c c u s n ph m trong s n xu t nông nghi p c a Trung ạ ề ơ ấ ả ẩ ả ấ ệ ủ
du mi n núi B c B th hi n chề ắ ộ ể ệ ở ỗ
A. cây lương th c, cây công nghi p và cây ăn qu ự ệ ả
B. cây th c ph m, cây ăn qu và cây công nghi p. ự ẩ ả ệ
C. cây nhi t đ i, cây c n nhi t và cây ôn đ i.ệ ớ ậ ệ ớ
D. Cây công nghi p, cây ăn qu và cây dệ ả ược li u. ệ
Câu 12. Đ c đi m t nhiên quan tr ng nh t t o c s cho vi c hình thành vùng ặ ể ự ọ ấ ạ ơ ở ệ chuyên canh chè Trung du và mi n núi B c B làở ề ắ ộ
A. ch đ nhi t, m cao.ế ộ ệ ẩ B. đ t feralit giàu dinh dấ ưỡng
C. đ a hình ch y u là đ i núi.ị ủ ế ồ D. khí h u và đ t.ậ ấ
Câu 13. Trung du và mi n núi B c B xây d ng đ c nhi u nhà máy đi n l n là doề ắ ộ ự ượ ề ệ ớ
A. có ngu n nguyên li u d i dào.ồ ệ ồ
B. có tr lữ ượng l n v than và thu năng.ớ ề ỷ
C. nhu c u v năng lầ ề ượng c a vùng r t l n.ủ ấ ớ
D. đáp ng nhu c u v đi n c a Đ ng b ng sông H ng.ứ ầ ề ệ ủ ồ ằ ồ
Câu 14. Chăn nuôi l n phat triên manh Đông băng sông Hông la do nguyên nhân ợ ́ ̉ ̣ ở ̀ ̀ ̀ ̀
ch y u nao sau đây?ủ ế ̀
Trang 3A. Có đi u ki n khí h u n đ nh.ề ệ ậ ổ ị
B. C s th c ăn t t và th trơ ở ứ ố ị ường r ng.ộ
C. Ven bi n có ngh cá phát tri n.ể ề ể
D. M t đ dân s cao, lao đ ng d i dào.ậ ộ ố ộ ồ
Câu 15. Ngành công nghi p ch bi n l ng th c, th c ph m Đ ng b ng sông ệ ế ế ươ ự ự ẩ ồ ằ
H ng phát tri n m nh d a trên đi u ki n ch y u làồ ể ạ ự ề ệ ủ ế
A. Nguyên li u và th trệ ị ường
B. Nguyên li u và lao đ ng.ệ ộ
C. Nguyên li u và c s v t ch t.ệ ơ ở ậ ấ
D. Nguyên li u và ngu n v n đ u t ệ ồ ố ầ ư
Câu 16. Đ ng b ng sông H ng là đ ng b ng châu th đ c b i đ p b i phù sa c aồ ằ ồ ồ ằ ổ ượ ồ ắ ở ủ
h th ngệ ố
A. sông H ng và sông Thái Bình. B. sông H ng và sông Đà.ồ ồ
C. sông H ng và sông C u. D. sông H ng và sông L c Nam.ồ ầ ồ ụ Câu 17. Th m nh v t nhiên t o cho Đ ng b ng sông H ng có kh năng phát ế ạ ề ự ạ ồ ằ ồ ả tri n m nh cây v đông làể ạ ụ
A. đ t phù sa màu m B. ngu n nấ ỡ ồ ước m t phong phú.ặ
C. có m t mùa đông l nh. D. đ a hình b ng ph ng và h th ng đê sông, đê ộ ạ ị ằ ẳ ệ ố
bi n. ể
Câu 18. Tam giác tăng tr ng kinh t cho vùng kinh t tr ng đi m B c B làưở ế ế ọ ể ắ ộ
A. Hà N i, H i Phòng, H Long. B. Hà N i, H i Dộ ả ạ ộ ả ương, H i Phòng.ả
C. Hà N i, H ng Yên, H i Dộ ư ả ương. D. Hà N i, B c Ninh, Vĩnh Yên. ộ ắ Câu 19. Cho b ng s li u:ả ố ệ
Trong s các lo i bi u đ dố ạ ể ồ ưới đây, đ th hi n s chuy n d ch c c u kinh t ể ể ệ ự ể ị ơ ấ ế theo ngành c a đ ng b ng sông H ng giai đo n 19902007, thích h p nh t làủ ồ ằ ồ ạ ợ ấ
A. Bi u đ mi n.ể ồ ề B. Bi u đ tròn.ể ồ
C. Bi u đ c t nhóm. ể ồ ộ D. Bi u đ c t để ồ ộ ường k t h p.ế ợ
Trang 4Câu 20. Ngành công nghi p sau đây ệ không ph i ngành tr ng đi m Đ ng b ng ả ọ ể ở ồ ằ sông H ngồ
A. s n xu t hàng tiêu dùng.ả ấ B. s n xu t v t li u xây ả ấ ậ ệ
d ng.ự
C. ch bi n lế ế ương th c, th c ph m.ự ự ẩ D. khai thác khoáng s n. ả
Câu 21. Các t nh ỉ không thu c đ ng b ng sông H ng làộ ồ ằ ồ
A. B c Giang, L ng S n. B. Thái Bình, Nam Đ nh.ắ ạ ơ ị
C. Hà Nam, Ninh Bình. D. B c Ninh, Vĩnh Phúc. ắ
Câu 22. Hai trung tâm công nghi p hàng đ u Đ ng b ng sông H ng làệ ầ ở ồ ằ ồ
A. Hà N i và Vĩnh Yên. B. Hà N i và H i Dộ ộ ả ương
C. Hà N i và H i Phòng. D. Hà N i và Nam Đ nh.ộ ả ộ ị
Câu 23. Năng su t lúa Đ ng b ng sông H ng cao nh t n c ta là doấ ồ ằ ồ ấ ướ
A. di n tích l n nh t.ệ ớ ấ B. s n lả ượng l n nh t.ớ ấ
C. trình đ thâm canh cao.ộ D.dân s đông nh t. ố ấ
Câu 24. Cho b ng s li u v năng su t lúa c a vùng Đ ng b ng sông H ng, Đ ng b ngả ố ệ ề ấ ủ ồ ằ ồ ồ ằ sông C u Long và c n c qua các năm.ử ả ướ (Đ n v : t /ha) ơ ị ạ
Bi u đ phù h p th hi n năng su t lúa c a vùng Đ ng b ng sông H ng, Đ ng ể ồ ợ ể ệ ấ ủ ồ ằ ồ ồ
b ng sông C u Long và c nằ ử ả ước giai đo n 20002018 làạ
A. Bi u đ mi n.ể ồ ề B. Bi u đ tròn.ể ồ
C. Bi u đ c t nhóm. ể ồ ộ D. Bi u đ c t để ồ ộ ường k t h p.ế ợ
Câu 25. Vùng kinh t n c ta hình thành ngành công nghi p s m nh t làế ở ướ ệ ớ ấ
A. Đ ng b ng sông H ng. B. Đông Nam B ồ ằ ồ ộ
C. Đ ng b ng sông C u Long. D. Trung du và mi n núi B c B ồ ằ ử ề ắ ộ
Câu 26: Đ o sau đây thu c vùng Đ ng b ng sông H ng làả ộ ồ ằ ồ
A. Cô Tô B. Cát Bà C. C n C D. Côn Đ o.ồ ỏ ả Câu 27: Ngành chăn nuôi sau đây c a Đ ng b ng sông H ng đ ng đ u c n c làủ ồ ằ ồ ứ ầ ả ướ
A. Chăn nuôi gia c m. B. Chăn nuôi bò. C. Chăn nuôi l n. D. Chăn ầ ợ nuôi trâu
Câu 28: Nh n đ nh sau đây ậ ị không ph i là đ c đi m c a vùng kinh t tr ng đi mả ặ ể ủ ế ọ ể
Trang 5A. Vùng t p trung l n v công nghi p và thậ ớ ề ệ ương m i, d ch v ạ ị ụ
B. Thu hút nhi u ngu n đ u t trong và ngoài nề ồ ầ ư ước
C. Kinh t phát tri n v i t c đ nhanh.ế ể ớ ố ộ
D. Vùng có nhi u t nh/ thành ph nh t c nề ỉ ố ấ ả ước
Câu 29: Cho b ng s li u: S n l ng th y s n c a B c Trung B và duyên h i ả ố ệ ả ượ ủ ả ủ ắ ộ ả Nam Trung B , năm 2015. ộ (đ n v : nghìn ơ ị
t n) ấ
Đ th hi n c c u s n lể ể ệ ơ ấ ả ượng th y s n B c Trung B và Duyên h i Nam ủ ả ở ắ ộ ả Trung B phân theo khai thác và nuôi tr ng năm 2015, bi u đ thích h p nh t là ộ ồ ể ồ ợ ấ
bi u để ồ
A. c t. ộ
B. mi n. ề
C. tròn.
D. đường
Câu 30. Đ a hình ch y u c a khu v c phía tây vùng B c Trung B làị ủ ế ủ ự ắ ộ
A. đ ng b ng. B. núi đ i C. cao nguyên. ồ ằ ồ D. đ ng b ng, bi n.ồ ằ ể Câu 31. Nh ng ngành công nghi p quan tr ng hàng đ u c a vùng B c Trung B làữ ệ ọ ầ ủ ắ ộ
A. khai khoáng, luy n kim.ệ
B. khai khoáng, s n xu t v t li u xây d ng.ả ấ ậ ệ ự
C. luy n kim, c khí, đóng tàu. ệ ơ
D. s n xu t v t li u xây d ng, s n xu t hàng tiêu dùng.ả ấ ậ ệ ự ả ấ
Câu 32. B c Trung B , các cây công nghi p hàng năm đ c tr ng ch y u Ở ắ ộ ệ ượ ồ ủ ế ở
A. vùng đ t cát pha duyên h i. ấ ả B. vùng đ ng b ng ven bi n.ồ ằ ể
Câu 33. V n qu c gia ườ ố không ph iả c a vùng B c Trung B làủ ắ ộ
Câu 34. C a kh u ử ẩ không ph i ả c a vùng B c Trung B làủ ắ ộ
B o.ả
Trang 6Câu 35. Các trung tâm kinh t c a B c Trung B làế ủ ắ ộ
A. Thanh Hóa, Vinh, Hu ế B. Thanh Hóa, Hu , Đ ng H i.ế ồ ớ
C. Vinh, Thanh Hóa, Đ ng H i.ồ ớ D. Thanh Hóa, Đ ng H i, Vinh, Hu ồ ớ ế
Câu 36. C đô Hu là di s n văn hóa c a vùng ố ế ả ủ
A. B c Trung B B. Duyên H i Nam Trung B ắ ộ ả ộ
C. Đ ng b ng sông H ng. D. Tây Nguyên.ồ ằ ồ
Câu 37. Ý nào không ph i là ho t đ ng kinh t ch y u c a mi n núi phía tây vùngả ạ ộ ế ủ ế ủ ề
B c Trung B ?ắ ộ
A. Tr ng cây công nghi p lâu năm. ồ ệ B. Ngh r ng.ề ừ
Câu 38. Ngã ba Đ ng L c là di tích l ch s c a vùng ồ ộ ị ử ủ
A. Duyên H i Nam Trung B ả ộ B. B c Trung B ắ ộ
Câu 39.Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 19, cho bi tứ ị ệ ế các t nh tr ng đi m s n ỉ ọ ể ả
xu t lúa B c Trung B làấ ở ắ ộ
A. Hà Tĩnh, Ngh An, Hu ệ ế B. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Ngh An.ệ
C. Hà Tĩnh, Hu , Qu ng Bình.ế ả D. Thanh Hóa, Qu ng Bình, Hu ả ế Câu 40. Ba c a kh u chính c a Vi t Nam sang Lào là N m c n, c u Treo, Lao B oử ẩ ủ ệ ậ ắ ầ ả
n m trên ba qu c l theo th t làằ ố ộ ứ ự
A. Qu c l 7, qu c l 8, qu c l 9.ố ộ ố ộ ố ộ B. Qu c l 8, Qu c l 9, Qu cố ộ ố ộ ố lộ 7
C. Qu cố lộ 7, Qu c l 9, Qu c l 8.ố ộ ố ộ D. Qu c l 9, Qu c l 7, Qu c l 8.ố ộ ố ộ ố ộ
H t ế
B NG ĐÁP ÁNẢ