1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lý Thường Kiệt

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 360,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc ôn tập và hệ thống kiến thức với ‘Đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lý Thường Kiệt’ được chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn nắm vững các phương pháp giải bài tập hiệu quả và rèn luyện kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp diễn ra. Cùng tham khảo và tải về đề thi này ngay bạn nhé!

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ

NHÓM Đ A LÍ 9

Đ  CHÍNH TH CỀ Ứ

Đ  KI M TRA CU I KÌ IỀ Ể Ố

MÔN: Đ A LÝ – L P 9Ị Ớ

Năm h c: 2021­2022

Th i gian làm bài: 45 phútờ Ngày ki m tra: 24/12/2021ể

Hãy tích vào ch  cá i đ ng tr ứ ướ c câu tr  l i đúng: ả ờ

Câu 1: Trung du và mi n núi B c B  bao g mề ắ ộ ồ

A. 10 t nh.ỉ B. 13 t nh.ỉ

C. 15 t nh.ỉ D. 16 t nh.ỉ

Câu 2: Th  m nh kinh t  n i b t nh t c a ti u vùng Đông B c làế ạ ế ổ ậ ấ ủ ể ắ

A. phát tri n thu  đi n.ể ỷ ệ B. nuôi tr ng thu  s n.ồ ỷ ả

C. chăn nuôi gia súc D. khai thác khoáng s n.ả

Câu 3: Các nhà máy thu  đi n đã xây d ng   vùngỷ ệ ự ở  Trung du và mi n núi B c Bề ắ ộ  là

A. S n La, Hoà Bình, Thác M , Sông Gâm.ơ ơ

B. S n La, Thác Bà, Hoà Bình, Tuyên Quang.ơ

C. Hoà Bình, B n V , Tuyên Quang, N m Mu.ả ẽ ậ

D. Hoà Bình, S n La, Tuyên Quang, Tr  An.ơ ị

Câu 4: Vùng Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ không ti p giáp v i vùng nào sau đây ?ế ớ

A. Trung du và mi n núi B c Bề ắ ộ B. V nh B c B ị ắ ộ

C. Duyên h i Nam Trung B ả ộ D. B c Trung B ắ ộ

Câu 5: Năng su t lúa Đ ng b ng sông H ng cao nh t c  n c là doấ ồ ằ ồ ấ ả ướ

A. di n tích l n nh t.ệ ớ ấ B. s n lả ượng l n nh t.ớ ấ

C. trình đ  thâm canh cao.ộ D. dân s  đông nh t.ố ấ

Câu 6: Sân bay Cam Ranh thu c t nh nào sau đây?ộ ỉ

A. Khánh Hòa B. Lâm Đ ng.ồ

C. Phú Yên D. Th a thiên Hu ừ ế

Câu 7: Đ c đi m nào sau đây ặ ể không ph i ả c a ngành công nghi p   Đ ng b ngủ ệ ở ồ ằ   sông H ng?ồ

A. Hình thành s m nh t Vi t Nam.ớ ấ ệ

B. Có t c đ  tăng trố ộ ưởng nhanh

C. Giá tr  s n xu t công nghi p l n nh t c  nị ả ấ ệ ớ ấ ả ước

D. Công nghi p ch  bi n lệ ế ế ương th c th c ph m là ngành tr ng đi m.ự ự ẩ ọ ể

Câu 8: T nh/ thành ph  nào sau đây ỉ ố không thu cộ  vùng kinh t  tr ng đi m mi nế ọ ể ề   Trung?

A. Bình Thu n.ậ B. Đà N ng.ẵ

Trang 2

C. Qu ng Nam.ả D. Bình Đ nh.ị

Câu 9: B c Trung B  ắ ộ không giáp v i vùng nào sau đây?ớ

A. Đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ B. Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ

C. Tây Nguyên D. Duyên h i Nam Trung B ả ộ

Câu 10: Hai qu n đ o xa b  thu c vùng duyên h i Nam Trung B  làầ ả ờ ộ ả ộ

A. Trường Sa và Côn S n.ơ B. Côn S n và Th  Chu.ơ ổ

C. Hoàng Sa và Trường Sa D. B ch Long Vĩ và Trạ ường Sa

Câu 11: Ý nào sau đây không th  hi nể ệ  đúng vai trò c a thủ ương m i và du l chạ ị  

nước ta ? 

A. Tăng cường h p tác.ợ B. Đ m b o phân b  s n xu t h p lí.ả ả ố ả ấ ợ

C. Thúc đ y s n xu t phát tri n.ẩ ả ấ ể D. Nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng.ộ ố Câu 12: Hi n nay, n c ta buôn bán nhi u nh t v i th  tr ng khu v cệ ướ ề ấ ớ ị ườ ự  

A. Mĩ latinh và châu Phi B. B c Mĩ và Tây Âu.ắ

C. Tây Nam Á và Nam Á D. Châu Á – Thái Bình Dương

Câu 13:T nh duy nh t vùng Trung du Mi n núi B c B  giáp bi n làỉ ấ ề ắ ộ ể

A. Qu ng Ninh.ả B. Phú Th ọ

C. Thái Nguyên D. Tuyên Quang

Câu 14: Các nhà máy thu  đi n S n La, Hoà Bình n m trên sông nào sau đây?ỷ ệ ơ ằ

A. Sông Ch y.ả B. Sông Gâm

C. Sông Lô D. Sông Đà

Câu 15: Căn c  Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 26, cho bi t trung tâm công nghi pứ ị ệ ế ệ   nào sau đây c a Trung du và mi n núi B c B  có quy mô l n nh t?ủ ề ắ ộ ớ ấ

A. Vi t Trì.ệ B. H  Long.ạ

C. C m Ph ẩ ả D. Thái Nguyên

Câu 16: Căn c  Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 26, cho bi t khu kinh t  c a kh uứ ị ệ ế ế ử ẩ   nào sau đây được xây d ng t i biên gi i Vi t – Lào?ự ạ ớ ệ

A. Lào Cai B. Thanh Thu ỷ

C. Trà Lĩnh D. Tây Trang

Câu 17: Đ t   các đ ng b ng c a vùng B c Trung B  ấ ở ồ ằ ủ ắ ộ không thu n l iậ ợ   cho 

vi c phát tri n lo i cây tr ng nào sau đây?ệ ể ạ ồ

C. L c.ạ D. Thu c lá.ố

Câu 18: Thiên tai không th ng xuyên x y ra   B c Trung B  làườ ả ở ắ ộ

Trang 3

A. h n hán.ạ B. bão lũ.

C. tri u cề ường D. đ ng đ t.ộ ấ

Câu 19: Di s n văn hoá th  gi i   vùng B c Trung B  đã đ c UNESCO côngả ế ớ ở ắ ộ ượ  

nh n là ậ

A. Phong Nha – K  Bàng.ẻ B. C  đô Hu ố ế

C. Ph  c  H i An.ố ổ ộ D. Di tích Mĩ S nơ

Câu 20: T nh nào sau đây ỉ không thu cộ  vùng B c Trung B ?ắ ộ

A. Thanh Hoá B. Ngh  An.ệ

C. Th a Thiên ­  Hu ừ ế D. Qu ng Ngãi.ả

Câu 21: Di s n thiên nhiên th  gi i Phong Nha – K  Bàng thu c t nh ả ế ớ ẻ ộ ỉ

A. Qu ng Bình.ả B. Qu ng Nam.ả

C. Qu ng Ngãi.ả D. Qu ng Tr ả ị

Câu 22: Khó khăn l n nh t v  t  nhiên c a các t nh c c Nam Trung B  làớ ấ ề ự ủ ỉ ự ộ

A. nguy c  hoang m c hoá.ơ ạ B. hi n tệ ượng cháy r ng.ừ

C. m a bão.ư D. lũ l t.ụ

Câu 23: Các v nh bi n ị ể không thu cộ  Duyên h i Nam Trung B  làả ộ

A. Vân Phong và Nha Trang B. H  Long và Di n Châu.ạ ễ

C. Cam Ranh và Dung Qu t.ấ D. Quy Nh n và Xuân Đài.ơ

Câu 24: Các cánh đ ng mu i n i ti ng   Duyên h i Nam Trung B  làồ ố ổ ế ở ả ộ

A. Nha Trang và Phan Thi t.ế B. Vân Phong và Cam Ranh

C. Văn Lý và Sa Hu nh.ỳ D. Sa Hu nh và Cà Ná.ỳ

Câu 25:  Nhà máy thu  đi n nào sau đây  ỷ ệ không thu cộ   vùng Duyên h i Namả   Trung B ?ộ

A.Hàm Thu n – Đa Mi.ậ B. Đrây Hling

C.A Vương D.Vĩnh S n.ơ

Câu 26: Nhà máy l c d u Dung Qu t ọ ầ ấ thu c t nh nàoộ ỉ  c a vùng Duyên h i Namủ ả   Trung B ?ộ

A. Qu ng Ngãi.ả B. Bình Đ nh.ị

C. Phú Yên D. Qu ng Nam.ả

Câu 27: Tài nguyên quý giá nh t vùng Đ ng b ng sông H ng làấ ồ ằ ồ

A. đ t phù sa.ấ B. khoáng s n.ả

C. ngu n l i sinh v t bi n.ồ ợ ậ ể D. hang đ ng đá vôi.ộ

Trang 4

Câu 28: Cho b ng s  li uả ố ệ  :

S n lả ượng thu  s n khai thác c a các t nh vùng Duyên h i Nam Trung B  nămỷ ả ủ ỉ ả ộ   2014

T nh/ỉ  

Thành 

phố

Đà 

N ngẵ Qu ngả  

Nam Qu ngNgãiả   Bình Đ nhị Phú 

Yên Khánh Hoà Ninh Thu nậ Bình 

Thu nậ

S nả  

lượ  ng

(nghìn 

t n)ấ

32,3 72,7 150,6 190,3 49,0 85,3 70,4 195,7

Bi u đ  thích h p th  hi n s n lể ồ ợ ể ệ ả ượng thu  s n c a các t nh vùng Duyên h iỷ ả ủ ỉ ả   Nam Trung B  làộ

A. C t.ộ B. Đường C. Mi n.ề Đ.Tròn

Câu 29: Bãi t m Non N c n i ti ng n c ta thu c t nh/ thành ph  ắ ướ ổ ế ướ ộ ỉ ố

A. Đà N ng.ẵ B. Khánh Hoà

C. Bình Thu n.ậ D. Bình Đ nh.ị

Câu 30: Th ng hi u n c m m n i ti ng trong vùng Duyên h i Nam Trungươ ệ ướ ắ ổ ế ả  

B  làộ

A. Cát H i.ả B. Phú Qu c.ố

C. Phan Thi t.ế D. Long H i.ả

Trang 5

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ

NHÓM Đ A LÝ 9

Đ  CHÍNH TH CỀ Ứ

ĐÁP ÁN Đ  KI M TRA CU I KÌ IỀ Ể Ố

MÔN Đ A LÝ 9

Năm h c 2021­2022

Th i gian làm bài: 45 phútờ Ngày ki m tra: 24/12/2021ể

H c sinh làm bài tr c ti p trên link google from.ọ ự ế

M i đáp án đúng đỗ ược 33 đi m, các câu 15, 16, 28, 29, 30 m i câu tr  l i ể ỗ ả ờ

đúng được 35 đi m.

Trang 6

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ

NHÓM Đ A LÍ 9

Đ  D  BỀ Ự Ị

Đ  KI M TRA CU I KÌ IỀ Ể Ố

MÔN: Đ A LÝ – L P 9Ị Ớ

Năm h c: 2021­2022

Th i gian làm bài: 45 phútờ Ngày ki m tra: …./12/2021ể

Hãy tích vào ch  cá i đ ng tr ứ ướ c câu tr  l i đúng: ả ờ

Câu 1: T nh nào sau đây c a vùng Trung du và mi n núi B c B  ti p giáp v i cỉ ủ ề ắ ộ ế ớ ả  Lào và Trung Qu c?ố

A. Lào Cai  B. S n La.ơ

C. Đi n Biên.ệ D. Hà Giang

Câu 2: Đ a bàn thu n l i nh t cho vi c xây d ng các khu công nghi p và đô thị ậ ợ ấ ệ ự ệ ị   

ở vùng Trung du và mi n núi B c B  làề ắ ộ

A. các t nh biên gi i.ỉ ớ B. Trung du B c B ắ ộ

C. ti u vùng Tây B c.ể ắ D. Mi n núi B c B ề ắ ộ

Câu 3: Các khoáng s n có tr  l ng l n c a vùngả ữ ượ ớ ủ  Trung du và mi n núi B c Bề ắ ộ  là

A. than, s t, d u khí, đ ng.ắ ầ ồ B. than, s t, crôm, vàng.ắ

C. than, s t, apatit, đá vôi.ắ D. than, d u khí, s t thi c.ầ ắ ế

Câu 4: Các t nhỉ    Đ ng b ng sông H ng thu c d i đ t rìa trung du làở ồ ằ ồ ộ ả ấ

A. Ninh Bình, Thái Bình B. B c Ninh, H ng Yên.ắ ư

C. Vĩnh Phúc, H ng Yên.ư D. B c Ninh, Vĩnh Phúc.ắ

Câu 5: Kh  năng thâm canh tang v  c a Đ ng b ng sông H ng thu n l i nhả ụ ủ ồ ằ ồ ậ ợ ờ 

nh ng đi u ki n ch  y u nào sau đây?ữ ề ệ ủ ế

A. Khí h u và đ t đai.ậ ấ B. Đ t đai và ngu n nấ ồ ước

C. Đ a hình và thu  văn.ị ỷ D. Khí h u và thu  văn.ậ ỷ

Câu 6: Sân bay Cam Ranh thu c t nh nào sau đây?ộ ỉ

A. Khánh Hòa B. Lâm Đ ng.ồ

C. Phú Yên D. Th a thiên Hu ừ ế

Câu 7: Đ c đi m nào sau đây ặ ể không ph i ả c a ngành công nghi p   Đ ng b ngủ ệ ở ồ ằ   sông H ng?ồ

A. Hình thành s m nh t Vi t Nam.ớ ấ ệ

B. Có t c đ  tăng trố ộ ưởng nhanh

C. Giá tr  s n xu t công nghi p l n nh t c  nị ả ấ ệ ớ ấ ả ước

D. Công nghi p ch  bi n lệ ế ế ương th c th c ph m là ngành tr ng đi m.ự ự ẩ ọ ể

Câu 8: T nh/ thành ph  nào sau đây ỉ ố không thu cộ  vùng kinh t  tr ng đi m mi nế ọ ể ề   Trung?

Trang 7

A. Bình Thu n.ậ B. Đà N ng.ẵ

C. Qu ng Nam.ả D. Bình Đ nh.ị

Câu 9: B c Trung B  ắ ộ không giáp v i vùng nào sau đây?ớ

A. Đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ B. Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ

C. Tây Nguyên D. Duyên h i Nam Trung B ả ộ

Câu 10: Hai qu n đ o xa b  thu c vùng duyên h i Nam Trung B  làầ ả ờ ộ ả ộ

A. Trường Sa và Côn S n.ơ B. Côn S n và Th  Chu.ơ ổ

C. Hoàng Sa và Trường Sa D. B ch Long Vĩ và Trạ ường Sa

Câu 11: Ý nào sau đây không th  hi nể ệ  đúng vai trò c a thủ ương m i và du l chạ ị  

nước ta ? 

A. Tăng cường h p tác.ợ B. Đ m b o phân b  s n xu t h p lí.ả ả ố ả ấ ợ

C. Thúc đ y s n xu t phát tri n.ẩ ả ấ ể D. Nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng.ộ ố Câu 12: Hi n nay, n c ta buôn bán nhi u nh t v i th  tr ng khu v cệ ướ ề ấ ớ ị ườ ự  

A. Mĩ latinh và châu Phi B. B c Mĩ và Tây Âu.ắ

C. Tây Nam Á và Nam Á D. Châu Á – Thái Bình Dương

Câu 13:T nh duy nh t vùng Trung du Mi n núi B c B  giáp bi n làỉ ấ ề ắ ộ ể

A. Qu ng Ninh.ả B. Phú Th ọ

C. Thái Nguyên D. Tuyên Quang

Câu 14: Các nhà máy thu  đi n S n La, Hoà Bình n m trên sông nào sau đây?ỷ ệ ơ ằ

A. Sông Ch y.ả B. Sông Gâm

C. Sông Lô D. Sông Đà

Câu 15: Căn c  Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 26, cho bi t các m  than l n nh tứ ị ệ ế ỏ ớ ấ  

nước ta phân b    t nh nào sau đây?ố ở ỉ

A. Qu ng Ninh.ả B. L ng S n.ạ ơ

C. Thái Nguyên D. Qu ng Nam.ả

Câu 16: T nh nào sau đây ỉ không thu cộ  vùng B c Trung B ?ắ ộ

A. Thanh Hoá B. Ngh  An.ệ

C. Th a Thiên ­  Hu ừ ế D. Qu ng Ngãi.ả

Câu 17: Đ t   các đ ng b ng c a vùng B c Trung B  ấ ở ồ ằ ủ ắ ộ không thu n l iậ ợ   cho 

vi c phát tri n lo i cây tr ng nào sau đây?ệ ể ạ ồ

C. L c.ạ D. Thu c lá.ố

Câu 18: Thiên tai không th ng xuyên x y ra   B c Trung B  làườ ả ở ắ ộ

Trang 8

A. h n hán.ạ B. bão lũ.

C. tri u cề ường D. đ ng đ t.ộ ấ

Câu 19: Di s n văn hoá th  gi i   vùng B c Trung B  đã đ c UNESCO côngả ế ớ ở ắ ộ ượ  

nh n là ậ

A. Phong Nha – K  Bàng.ẻ B. C  đô Hu ố ế

C. Ph  c  H i An.ố ổ ộ D. Di tích Mĩ S nơ

Câu 20: Căn c  Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 26, cho bi t khu kinh t  c a kh uứ ị ệ ế ế ử ẩ   nào sau đây được xây d ng t i biên gi i Vi t – Lào?ự ạ ớ ệ

A. Lào Cai B. Thanh Thu ỷ

C. Trà Lĩnh D. Tây Trang

Câu 21: Di s n thiên nhiên th  gi i Phong Nha – K  Bàng thu c t nh ả ế ớ ẻ ộ ỉ

A. Qu ng Bình.ả B. Qu ng Nam.ả

C. Qu ng Ngãi.ả D. Qu ng Tr ả ị

Câu 22: Khó khăn l n nh t v  t  nhiên c a các t nh c c Nam Trung B  làớ ấ ề ự ủ ỉ ự ộ

A. nguy c  hoang m c hoá.ơ ạ B. hi n tệ ượng cháy r ng.ừ

C. m a bão.ư D. lũ l t.ụ

Câu 23: Các v nh bi n ị ể không thu cộ  Duyên h i Nam Trung B  làả ộ

A. Vân Phong và Nha Trang B. H  Long và Di n Châu.ạ ễ

C. Cam Ranh và Dung Qu t.ấ D. Quy Nh n và Xuân Đài.ơ

Câu 24: Các cánh đ ng mu i n i ti ng   Duyên h i Nam Trung B  làồ ố ổ ế ở ả ộ

A. Nha Trang và Phan Thi t.ế B. Vân Phong và Cam Ranh

C. Văn Lý và Sa Hu nh.ỳ D. Sa Hu nh và Cà Ná.ỳ

Câu 25:  Nhà máy thu  đi n nào sau đây  ỷ ệ không thu cộ   vùng Duyên h i Namả   Trung B ?ộ

A.Hàm Thu n – Đa Mi.ậ B. Đrây Hling

C.A Vương D.Vĩnh S n.ơ

Câu 26: Nhà máy l c d u Dung Qu t ọ ầ ấ thu c t nh nàoộ ỉ  c a vùng Duyên h i Namủ ả   Trung B ?ộ

A. Qu ng Ngãi.ả B. Bình Đ nh.ị

C. Phú Yên D. Qu ng Nam.ả

Câu 27: Tài nguyên quý giá nh t vùng Đ ng b ng sông H ng làấ ồ ằ ồ

A. đ t phù sa.ấ B. khoáng s n.ả

C. ngu n l i sinh v t bi n.ồ ợ ậ ể D. hang đ ng đá vôi.ộ

Trang 9

Câu 28: Cho b ng s  li uả ố ệ  :

S n lả ượng thu  s n khai thác c a các t nh vùng Duyên h i Nam Trung B  nămỷ ả ủ ỉ ả ộ  

2014

T nh/ỉ  

Thành 

phố

Đà 

N ngẵ Qu ngả  

Nam Qu ngNgãiả   Bình Đ nhị Phú 

Yên Khánh Hoà Ninh Thu nậ Bình 

Thu nậ

S nả  

lượ  ng

(nghìn 

t n)ấ

32,3 72,7 150,6 190,3 49,0 85,3 70,4 195,7

Bi u đ  thích h p th  hi n s n lể ồ ợ ể ệ ả ượng thu  s n c a các t nh vùng Duyên h iỷ ả ủ ỉ ả  

Nam Trung B  làộ

A. C t.ộ B. Đường C. Mi n.ề Đ.Tròn

Câu 29: M t s  bãi bi n n i ti ng c a Duyên h i Nam Trung B  là ộ ố ể ổ ế ủ ả ộ

A. M  Khê, Sa Hu nh, Lăng Cô.ỹ ỳ B. Mũi Né, Nha Trang, Khánh Hoà

C. Thiên C m, Vân Phong, Quy Nh n.ầ ơ D. Non Nước, Nha Trang, Mũi Né

Câu 30: Trong các ngành kinh t  sau đây, ngành có th  m nh nh t vùng Duyênế ế ạ ấ  

h i Nam Trung B  làả ộ

A. ng  nghi p.ư ệ B. nông nghi p.ệ

C. lâm nghi p.ệ D. công nghi p.ệ

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ

NHÓM Đ A LÝ 9

Đ  D  BỀ Ự Ị

ĐÁP ÁN Đ  KI M TRA CU I KÌ IỀ Ể Ố

MÔN Đ A LÝ 9

Năm h c 2021­2022

Th i gian làm bài: 45 phútờ Ngày ki m tra: …/12/2021ể

H c sinh làm bài tr c ti p trên link google from.ọ ự ế

M i đáp án đúng đỗ ược 33 đi m, câu 15, 20, 28, 29, 30 m i câu tr  l i đúng ể ỗ ả ờ

được 35 đi m.

Trang 10

4 D 14 D 24 D

Ngày đăng: 06/11/2022, 11:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm