Để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, các em có thể tham khảo và tải về Đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Gia Thuỵ được TaiLieu.VN chia sẻ dưới đây để có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập giải đề thi nhanh và chính xác giúp các em tự tin đạt điểm cao trong kì thi này. Chúc các em thi tốt!
Trang 1TRƯỜNG THCS GIA TH YỤ
T HÓA – SINH – Đ AỔ Ị
NĂM H C: 2021 2022Ọ
Đ S 1Ề Ố
Đ KI M TRA H C KÌ I Ề Ể Ọ
MÔN Đ A LÍ 9. TI T 37Ị Ế
Th i gian làm bài: 45 phútờ
Ngày ki m tra: 27/12/2021 ể
Ph n I. 28 câu. M i câu 0,3 đi mầ ỗ ể
Câu 1. Trung du và mi n núi B c b bao g m ề ắ ộ ồ
A. 10 t nh ỉ
B. 15 t nh ỉ
C. 20 t nh ỉ
D. 25 t nhỉ
Câu 2. Trong s các t nh dố ỉ ưới đây, t nh nào n m Tây B c?ỉ ằ ở ắ
A. L ng S n.ạ ơ
B. Qu ng Ninh.ả
C. Hoà Bình
D. Phú Th ọ
Câu 3. V mùa đôngề , khu v c Đông B c l nh h n Tây B c là do:ự ắ ạ ơ ắ
A. gió mùa, đ a hình.ị
B. núi cao, nhi u ề sông
C. th m th c v t, gió mùa.ả ự ậ
D. v trí ven bi n và đ t.ị ể ấ
Câu 4. Phát tri n ngh r ng theo hể ề ừ ướng nông – lâm k t h p Trung du vàế ợ ở
mi n núi B c B có ý nghĩa l n v môi trề ắ ộ ớ ề ường là
A. Cung c p nguyên li u cho công nghi p ch bi n.ấ ệ ệ ế ế
B. Đem l i m t hàng xu t kh u có giá tr ạ ặ ấ ẩ ị
C. H n ch thiên tai lũ l t, s t l đ t; đi u hòa khí h u.ạ ế ụ ạ ở ấ ề ậ
D. T o vi c làm, nâng cao đ i s ng ngạ ệ ờ ố ười dân
Câu 5. V m t t nhiên Trung du vàề ặ ự mi n núi B c b có đ c đi m chung làề ắ ộ ặ ể
A. ch u s chi ph i sâu s c c a đ cao đ a hìnhị ự ố ắ ủ ộ ị
B. ch u tác đ ng r t l n c a bi nị ộ ấ ớ ủ ể
C. ch u nh hị ả ưởng sâu s c c a vĩ đắ ủ ộ.
D. ch u nh hị ả ưởng n ng c a m ng lặ ủ ạ ưới th y vănủ
Câu 6. Đ c đi m nào sau đây ặ ể không thu cộ Trung du và mi n núi B c b ?ề ắ ộ
A. Di n tích l n nh t so v i các vùng khácệ ớ ấ ớ
B. Có s phân hóa thành hai ti u vùng Đông B c và Tây B cự ể ắ ắ
C. Đ a hình th p nh t nị ấ ấ ước
Trang 2D. Giáp c Trung Qu c và Làoả ố
Câu 7. Nh ng th m nh kinh t quan tr ng hàng đ u c a Trung du vàữ ế ạ ế ọ ầ ủ
mi n núi B c b làề ắ ộ :
A. công nghi p ch bi n lệ ế ế ương th c – th c ph m và phát tri n ngành th y s nự ự ẩ ể ủ ả
B. tr ng cây lồ ương th c, cây ăn qu và khai thác lâm s nự ả ả
C. giao thông v n t i bi n và nuôi tr ng th y s nậ ả ể ồ ủ ả
D. khai thác khoáng s n và phát tri n th y đi nả ể ủ ệ
Câu 8. Các nhà máy th y đi n S n La, Hòa Bình n m trên dòng sông ủ ệ ơ ằ
A. Đà.
B. Lô.
C. Gâm.
D. Ch yả
Câu 9. Trong s các nhà máy đi n đã và đang xây d ng c a vùng Trung duố ệ ự ủ
và mi n núi B c b , nhà máy nào sau đây là máy nhi t đi n?ề ắ ộ ệ ệ
A. Hoà Bình
B. Thác Bà
C. Uông Bí
D. S n La.ơ
Câu 10. Đ ng b ng sông H ng là đ ng b ng châu th đồ ằ ồ ồ ằ ổ ược b i đ p b iồ ắ ở phù sa c a h th ng ủ ệ ố
A. sông H ng và sông Thái Bìnhồ
B. sông H ng và sông Đàồ
C. sông H ng và sông C uồ ầ
D. sông H ng và sông L c Namồ ụ
Câu 11. Tài nguyên khoáng s n có giá tr Đ ng b ng sông H ng làả ị ở ồ ằ ồ :
A. than nâu, bôxít, s t, d u m ắ ầ ỏ
B. đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí t nhiênự
C. apatit, mangan, than nâu, đ ngồ
D. thi c, vàng, chì, k mế ẽ
Câu 12. Th m nh v t nhiên t o cho Đ ng b ng sông H ng có kh năngế ạ ề ự ạ ồ ằ ồ ả phát tri n m nh cây v đông làể ạ ụ :
A. đ t phù sa màu mấ ỡ.
B. ngu n nồ ước m t phong phúặ
C. có m t mùa đông l nhộ ạ
D. đ a hình b ng ph ng và h th ng đê sông, đê bi nị ằ ẳ ệ ố ể
Câu 13. Các t nh ỉ không thu cộ đ ng b ng sông H ng làồ ằ ồ :
A. B c Giang, L ng S nắ ạ ơ
Trang 3B. Thái Bình, Nam Đ nhị
C. Hà Nam, Ninh Bình.
D. B c Ninh, Vĩnh Phúcắ
Câu 14. Ngành công nghi p tr ng đi m ệ ọ ể không ph iả c a Đ ng b ng sôngủ ồ ằ
H ng làồ :
A. công nghi p ch bi n lệ ế ế ương th c, th c ph mự ự ẩ
B. công nghi p khai khoángệ
C. công nghi p s n xu t hàng tiêu dùngệ ả ấ
D. công nghi p c khí và s n xu t v t li u xây d ngệ ơ ả ấ ậ ệ ự
Câu 15. Hai trung tâm công nghi p hàng đ u Đ ng b ng sông H ng làệ ầ ở ồ ằ ồ :
A. Hà N i và Vĩnh Yênộ
B. Hà N i và H i Dộ ả ươ ng
C. Hà N i và H i Phòngộ ả
D. Hà N i và Nam Đ nhộ ị
Câu 16. Đ ng b ng sông H ng phát tri n m nhồ ằ ồ ể ạ :
A. chăn nuôi trâu, bò, dê, ng aự
B. chăn nuôi gà, v t, ngan, ng ng, c uị ỗ ừ
C. chăn nuôi bò th t, đánh b t th y s nị ắ ủ ả
D. chăn nuôi l n, bò s a, gia c m và nuôi tr ng th y s nợ ữ ầ ồ ủ ả
Câu 17. Nh ng đ a đi m du l ch h p d n ữ ị ể ị ấ ẫ không ph iả c a Đ ng b ng sôngủ ồ ằ
H ng làồ :
A. chùa Hương, Tam C c – Bích Đ ngố ộ
B. Núi Lang Biang, mũi Né
C. Côn S n, Cúc Phơ ươ ng
D. Đ S n, Cát Bàồ ơ
Câu 18. Tam giác tăng trưởng kinh t cho vùng kinh t tr ng đi m B c Bế ế ọ ể ắ ộ là:
A. Hà N i, H i Phòng, H Longộ ả ạ
B. Hà N i, H i Dộ ả ương, H i Phòngả
C. Hà N i, H ng Yên, H i Dộ ư ả ươ ng
D. Hà N i, B c Ninh, Vĩnh Yênộ ắ
Câu 19. C n đ t v n đ b o v nghiêm ng t đê sông H ng vìầ ặ ấ ề ả ệ ặ ồ
A. nước sông r t l nấ ớ
B. nước sông ch y m nhả ạ
C. nước sông nhi u phù saề
D. đáy sông cao h n m t ru ng.ơ ặ ộ
Trang 4Câu 20. Trong các tài nguyên du l ch dị ưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du
l ch thiên nhiên:ị
A. Các công trình ki n trúc ế
B. Các l h i truy n th ng ễ ộ ề ố
C. Văn hóa dân gian
D. Các bãi t m đ p ắ ẹ
Câu 21. Lo i tài nguyên quý giá nh t c a vùng đ ngạ ấ ủ ồ b ng sông H ng ằ ồ là
A. Khoáng s n.ả
B. Đ t phù saấ
C. Đ a hìnhị
D. Khí h uậ
Câu 22. Ho t đ ng d ch v t p trung đôạ ộ ị ụ ậ ở thị nhi u h n khu v c nông ề ơ ở ự thôn do :
A. dân c t p trung đông và kinh t phát tri n h n khu v c nông thônư ậ ế ể ơ ự
B. giao thông v n t i phát tri n h nậ ả ể ơ
C. thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ười cao h nơ
D. có nhi u ch h n.ề ợ ơ
Câu 23. Vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng d ch v và đa d ng hóa các lo i hìnhị ụ ạ ạ
d ch v ph i d a trên c s ch y u nào?ị ụ ả ự ơ ở ủ ế
A. Dân c đông và ngu n lao đ ng d i dào.ư ồ ộ ồ
B. Thu hút đ u t nầ ư ước ngoài
C. Trình đ công ngh cao, lao đ ng lành ngh , c s v t ch t kĩ thu t t t.ộ ệ ộ ề ơ ở ậ ấ ậ ố
D. Chính sách phát tri n ngành d ch v c a nhà nể ị ụ ủ ước
Câu 24. Y u t nào tác đ ng m nh m đ n s phân b ngành d ch vế ố ộ ạ ẽ ế ự ố ị ụ?
A. V trí đ a lí thu n l i, tài nguyên thiên nhiên đa d ng, phong phú.ị ị ậ ợ ạ
B. N n kinh t phát tri n năng đ ng.ề ế ể ộ
C. Giao thông v n t i phát tri n.ậ ả ể
D. S phân b dân c và phát tri n kinh t ự ố ư ể ế
Câu 25. Hà N i và thành ph H Chí Minh là hai trungộ ố ồ tâm d ch v l nị ụ ớ
nh t nấ ở ước ta không bi u hi n đ c đi m:ể ệ ở ặ ể
A. là hai đ u m i giao thông v n t i, vi n thông l n nh t c nầ ố ậ ả ễ ớ ấ ả ước
B. là n i t p trung nhi u trungơ ậ ề tâm công nghi pệ l n nh t c nớ ấ ả ước
C. là n i t p trung nhi u trơ ậ ề ường đ i h c, vi n nghiên c u và b nh vi n l n.ạ ọ ệ ứ ệ ệ ớ
D. là hai trung tâm thương m i, tài chính ngân hàng l n nh t nạ ớ ấ ước ta
Câu 26. Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
C C U KH I LƠ Ấ Ố ƯỢNG HÀNG HÓA V N CHUY N PHÂN THEO CÁCẬ Ể
LO I HÌNH V N T I (%)Ạ Ậ Ả
Trang 5Cho bi t, kh i lế ố ượng v n chuy n hàng hoá b ng lo i hình giao thông v nậ ể ằ ạ ậ
t i nào nhi u nh t?ả ề ấ
A. Đường s tắ
B. Đường bộ
C. Đương sông
D. Đường bi n.ể
Câu 27. Hi n nay, nệ ước ta đang h p tác buôn bán v i khu v c nào nhi uợ ớ ự ề
nh tấ ?
A. Châu Âu.
B. B c Mĩắ
C.Châu Á – Thái Bình Dươ ng
D.Châu Đ i Dạ ươ ng
Câu 28. Trong các tài nguyên du l ch dị ưới đây, tài nguyên nào không ph iả là tài nguyên du l ch nhân văn:ị
A. Các công trình ki n trúcế
B. Các vườn qu c giaố
C. Văn hóa dân gian
D. Các di tích l ch sị ử
Ph nầ II. 4 câu. M i câu 0,4 đi mỗ ể
Câu 29. Cho b ng s li u : S n l ng l ng th c c a Đ ng b ng sông H ng, ả ố ệ ả ượ ươ ự ủ ồ ằ ồ
đ ng b ng sông C u Long và c n ồ ằ ử ả ướ c năm 2010 và 2014
Vùng S n lả ượng lương th c ự ( nghìn t n) ấ
Trang 6Năm 2010 Năm 2014
Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử 21796,,0 25475,,0
C nả ước 44632,2 50178,5
Đ th hi n s n lể ể ệ ả ượng lương th c c a Đ ng b ng sông H ng , ự ủ ồ ằ ồ
đ ng b ng sông C u Long và c nồ ằ ử ả ước giai đo n 2010 và 2014, bi u đ nàoạ ể ồ thích h p nh t?ợ ấ
A. Bi u đ mi n ể ồ ề
B. Bi u đ c t. ể ồ ộ
C. Bi u đ tròn ể ồ
D. Bi u đ đ ngể ồ ườ
Câu 30. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 23 “Giao thông” cho bi tứ ị ệ ế
qu c l 1A nố ộ ở ước ta ch y t ạ ừ
A. Hà N i đ n TP. H Chí Minh.ộ ế ồ
B. L ng S n đ n Cà Mau.ạ ơ ế
C. Hà Giang đ n Cà Mau.ế
D. Cao B ng đ n TP. H Chí Minh.ằ ế ồ
Câu 31. D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 12, cho bi t khu d tr sinhự ị ệ ế ự ữ quy n Cát Bà thu c t nh/thành phể ộ ỉ ố
A. Qu ng Ninh. ả
B. H i Phòng. ả
C. Thái Bình.
D. Nam Đ nh.ị
Câu 32. Ý nghĩa c a vi c phát tri n th y đi n Trung du và mi n núi B c Bủ ệ ể ủ ệ ở ề ắ ộ không ph iả là
A. góp ph n phát tri n kinh t xã h i c a vùng.ầ ể ế ộ ủ
B. ki m soát lũ cho Đ ng b ng sông H ng.ể ồ ằ ồ
C. phát tri n du l ch.ể ị
D. nuôi tr ng th y s n nồ ủ ả ước m n.ặ
Trang 7H TẾ