Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Thượng Thanh” để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kì thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.
Trang 1Tô vào phi u tr l i ch cái đ ng tr ế ả ờ ữ ứ ướ c đáp án đúng nh t ấ
Câu 1. Tài nguyên quan tr ng nh t c a khu v c Tây Nam Á làọ ấ ủ ự
Câu 3. Tây Nam Á n m ngã ba c a 3 châu l cằ ở ủ ụ
A. Châu Á, châu Phi, châu Đ i D ng.ạ ươ
A. t o nên c nh quan núi cao.ạ ả
B. ngăn c n nh h ng c a gió mùa đông b c.ả ả ưở ủ ắ
Câu 6. Đi u ki n t nhiên nào sau đây nh hề ệ ự ả ưởng tr c ti p đ n s n xu t và sinh ho t ự ế ế ả ấ ạ
c a ngủ ười dân khu v c Nam Á?ự
A. Th nh ng.ổ ưỡ
B. Khí h u.ậ
C. Th y văn.ủ
D. Đ a hình.ị
Câu 7. Nam Á là m t trong nh ng khu v cộ ữ ự
A. có m a nhi u nh t th gi i.ư ề ấ ế ớ
Trang 2Câu 10. Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không ph i là nguyên nhân hình thành c nh quan ả ả
hoang m c và bán hoang m c Tây Nam Á?ạ ạ ở
A. L ng m a ít, đ b c h i cao.ượ ư ộ ố ơ
B. L ng m a trung bình năm th p.ượ ư ấ
C. Khí h u khô h n quanh năm.ậ ạ
D. Khai thác c n ki t tài nguyên sinh v t.ạ ệ ậ
Câu 11. Nh p đi u s n xu t và sinh ho t c a nhân dân khu v c Nam Á ch u nh hị ệ ả ấ ạ ủ ự ị ả ưởng
r t l n b iấ ớ ở
A. nh p đi u thay đ i c a c nh quan theo mùa.ị ệ ổ ủ ả
B. nh p đi u ho t đ ng c a gió mùa.ị ệ ạ ộ ủ
C. nh p đi u ho t đ ng c a dòng bi n nóng – l nh.ị ệ ạ ộ ủ ể ạ
D. nh p đi u dòng ch y sông ngòi.ị ệ ả
Câu 12. D ng đ a hình ch y u c a khu v c Tây Nam Á làạ ị ủ ế ủ ự
Câu 14. Ngành công nghi p phát tri n m nh nh t Tây Nam Áệ ể ạ ấ ở
A. công nghi p ch bi n l ng th c, th c ph m.ệ ế ế ươ ự ự ẩ
B. công nghi p đi n t tin h c.ệ ệ ử ọ
C. công nghi p khai thác và ch bi n d u m ệ ế ế ầ ỏ
D. khai thác và ch bi n than đá.ế ế
Trang 3Câu 20. Nguyên nhân ch y u nào khi n cho các nủ ế ế ước Nam Á g p khó khăn trong vi c ặ ệ
xây d ng l i đ t nự ạ ấ ước sau khi giành l i đ c l p?ạ ộ ậ
A. Dân c không có trình đ cao.ư ộ
B. Đi u ki n t nhiên kh c nghi t.ề ệ ự ắ ệ
D. Do phù sa sông n, sông H ng b i đ p.Ấ ằ ồ ắ
Câu 22. Nh n đ nh nào sau đây cho th y t m quan tr ng c a các qu c gia Tây Nam ậ ị ấ ầ ọ ủ ố
Á đ i v i n n kinh t th gi i?ố ớ ề ế ế ớ
A. Tài nguyên thiên nhiên đa d ng, phong phú.ạ
B. N i xu t kh u d u m l n nh t th gi i.ơ ấ ẩ ầ ỏ ớ ấ ế ớ
C. N n kinh t phát tri n nhanh.ề ế ể
Câu 25. Thành t u l n nh t c a cu c cách m ng tr ng và cách m ng xanh làự ớ ấ ủ ộ ạ ắ ạ
A. gi i quy t t t v n đ l ng th c, th c ph m cho nhân dân.ả ế ố ấ ề ươ ự ự ẩ
B. đ a giá tr s n l ng công nghi p n Đ tăng nhanh và đ ng th 10 th gi i.ư ị ả ượ ệ Ấ ộ ứ ứ ế ớ
C. t o ra ngu n nông s n xu t kh u l n cho các n c Nam Á.ạ ồ ả ấ ẩ ớ ướ
Trang 4D. đ a n Đ tr thành qu c gia có n n kinh t phát tri n nh t Nam Á.ư Ấ ộ ở ố ề ế ể ấ
Câu 27. S khác bi t c a khí h u hai sự ệ ủ ậ ở ườn B c Nam c a dãy Hi ma lay a làắ ủ
A. s n phía b c l nh khô và s n phía nam m a nhi u.ườ ắ ạ ườ ư ề
B. s n phía b c l nh khô và s n phía nam l nh m.ườ ắ ạ ườ ạ ẩ
C. s n phía b c l nh m và s n phía nam l nh khô.ườ ắ ạ ẩ ườ ạ
D. s n phía b c m a nhi u và s n phía nam l nh khô.ườ ắ ư ề ườ ạ
Câu 28. C nh quan ch y u khu v c Tây Nam Á làả ủ ế ở ự
A. r ng nhi t đ i m.ừ ệ ớ ẩ
D. Ho t đ ng s n xu t nông nghi p.ạ ộ ả ấ ệ
Câu 30. Cho b ng s li u c c u t ng s n ph m trong nả ố ệ ơ ấ ổ ả ẩ ước (GDP) phân theo ngành
c a n Đ qua các năm. ủ Ấ ộ
(Đ n v : %)ơ ị Năm
A. vùng ven bi n và thung lũng có nhi u tài nguyên phong phú.ể ề
B. ng i dân có truy n th ng đánh b t, nuôi tr ng th y s n.ườ ề ố ắ ồ ủ ả
C. khí h u Tây Nam Á khô h n, đ c bi t và vùng n m sâu trong n i đ a.ậ ạ ặ ệ ằ ộ ị
D. ngu n n c d i dào, thu n l i cho thâm canh lúa n c.ồ ướ ồ ậ ợ ướ
Câu 32. Nam Á được chia thành m y khu v c đ a hình chính?ấ ự ị
A. 4
Trang 5C. 2
D. 3
Câu 33. Đ c đi m chính tr c a khu v c Tây Nam Áặ ể ị ủ ự
A. các n c hi n nay v n là thu c đ a.ướ ệ ẫ ộ ị
B. tình hình chính tr b t n, có nhi u cu c tranh ch p x y ra.ị ấ ổ ề ộ ấ ả
C. tình hình chính tr r t n đ nh.ị ấ ổ ị
D. các n c có n n chính tr hòa bình, h p tác và cùng phát tri n v nhi u m t.ướ ề ị ợ ể ề ề ặ
Câu 34. Nguyên nhân ch y u d n đ n s phân b lủ ế ẫ ế ự ố ượng m a không đ u khu v c ư ề ở ự
Nam Á là do
A. đ a hình k t h p v i các dòng bi n nóng – l nh.ị ế ợ ớ ể ạ
B. đ cao đ a hình k t h p v i dòng bi n nóng.ộ ị ế ợ ớ ể
Câu 36. Nam Á là n i ra đ i hai tôn giáoơ ờ
A. n Đ giáo và H i giáo.Ấ ộ ồ
Câu 40. Đ c đi m dân c – xã h i nào sau đâyặ ể ư ộ không đúng v i Nam Á?ớ
A. Là khu v c đông dân th 2 th gi i.ự ứ ế ớ
B. Dân c ch y u theo n Đ giáo và H i giáo.ư ủ ế Ấ ộ ồ
C. Có l ch s khai thác lãnh th mu n.ị ử ổ ộ
D. Là cái nôi c a n n văn minh c đ i.ủ ề ổ ạ
Trang 7Năm h c: 2021 – 2022ọ
Mã đ : ĐL801ề
HƯỚNG D N CH M VÀ BI U ĐI MẪ Ấ Ể Ể
Đ ỀKI M TRA CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
Trang 8Tô vào phi u tr l i ch cái đ ng tr ế ả ờ ữ ứ ướ c đáp án đúng nh t ấ
Câu 1. Qu c gia phát tri n nh t Nam Á làố ể ấ
Câu 4. Thành t u l n nh t c a cu c cách m ng tr ng và cách m ng xanh làự ớ ấ ủ ộ ạ ắ ạ
A. t o ra ngu n nông s n xu t kh u l n cho các n c Nam Á.ạ ồ ả ấ ẩ ớ ướ
B. đ a giá tr s n l ng công nghi p n Đ tăng nhanh và đ ng th 10 th gi i.ư ị ả ượ ệ Ấ ộ ứ ứ ế ớ
C. đ a n Đ tr thành qu c gia có n n kinh t phát tri n nh t Nam Á.ư Ấ ộ ở ố ề ế ể ấ
D. gi i quy t t t v n đ l ng th c, th c ph m cho nhân dân.ả ế ố ấ ề ươ ự ự ẩ
Câu 5. Nam Á được chia thành m y khu v c đ a hình chính?ấ ự ị
D. ngăn c n nh h ng c a gió mùa đông b c.ả ả ưở ủ ắ
Câu 8. Nguyên nhân ch y u d n đ n s phân b lủ ế ẫ ế ự ố ượng m a không đ u khu v c ư ề ở ự
Nam Á là do
A. v trí g n hay xa bi n.ị ầ ể
Trang 9B. đ cao đ a hình k t h p v i dòng bi n nóng.ộ ị ế ợ ớ ể
C. đ a hình k t h p v i gió mùa.ị ế ợ ớ
D. đ a hình k t h p v i các dòng bi n nóng – l nh.ị ế ợ ớ ể ạ
Câu 9. Nh p đi u s n xu t và sinh ho t c a nhân dân khu v c Nam Á ch u nh hị ệ ả ấ ạ ủ ự ị ả ưởng
r t l n b iấ ớ ở
A. nh p đi u thay đ i c a c nh quan theo mùa.ị ệ ổ ủ ả
B. nh p đi u ho t đ ng c a gió mùa.ị ệ ạ ộ ủ
C. nh p đi u ho t đ ng c a dòng bi n nóng – l nh.ị ệ ạ ộ ủ ể ạ
D. nh p đi u dòng ch y sông ngòi.ị ệ ả
Câu 10. Nh ng qu c gia xu t kh u g o l n nh t, nhì th gi i hi n nay là?ữ ố ấ ẩ ạ ớ ấ ế ớ ệ
Câu 13. S khác bi t c a khí h u hai sự ệ ủ ậ ở ườn B c Nam c a dãy Hi ma lay a làắ ủ
A. s n phía b c m a nhi u và s n phía nam l nh khô.ườ ắ ư ề ườ ạ
B. s n phía b c l nh m và s n phía nam l nh khô.ườ ắ ạ ẩ ườ ạ
C. s n phía b c l nh khô và s n phía nam m a nhi u.ườ ắ ạ ườ ư ề
D. s n phía b c l nh khô và s n phía nam l nh m.ườ ắ ạ ườ ạ ẩ
Câu 14. Nguyên nhân ch y u nào khi n cho các nủ ế ế ước Nam Á g p khó khăn trong vi c ặ ệ
xây d ng l i đ t nự ạ ấ ước sau khi giành l i đ c l p?ạ ộ ậ
A. Tình hình chính tr xã h i b t n.ị ộ ấ ổ
B. Dân c không có trình đ cao.ư ộ
C. Không có ngu n tài nguyên phong phú.ồ
D. Đi u ki n t nhiên kh c nghi t.ề ệ ự ắ ệ
Câu 15. C nh quan ch y u khu v c Tây Nam Á làả ủ ế ở ự
Trang 10Câu 17. Nam Á là n i ra đ i hai tôn giáoơ ờ
A. Ph t giáo và H i giáo.ậ ồ
Câu 19. Đ ng b ng Lồ ằ ưỡng Hà được b i đ p b i các con sôngồ ắ ở
A. sông Tr ng Giang, sông Ô bi.ườ
B. sông Tigr và phrat.ơ Ơ
C. sông Hoàng Hà, sông Mê Công
D. sông n, sông H ng.Ấ ằ
Trang 11Câu 22. Nam Á là m t trong nh ng khu v cộ ữ ự
A. có m a nhi u nh t th gi i.ư ề ấ ế ớ
B. l nh nh t th gi i.ạ ấ ế ớ
C. nóng nh t th gi i.ấ ế ớ
D. khô h n nh t th gi i.ạ ấ ế ớ
Câu 23. Ngành công nghi p phát tri n m nh nh t Tây Nam Áệ ể ạ ấ ở
A. công nghi p đi n t tin h c.ệ ệ ử ọ
B. công nghi p ch bi n l ng th c, th c ph m.ệ ế ế ươ ự ự ẩ
C. khai thác và ch bi n than đá.ế ế
D. công nghi p khai thác và ch bi n d u m ệ ế ế ầ ỏ
Câu 24. Nh n đ nh nào sau đây cho th y t m quan tr ng c a các qu c gia Tây Nam ậ ị ấ ầ ọ ủ ố
Á đ i v i n n kinh t th gi i?ố ớ ề ế ế ớ
A. N i xu t kh u d u m l n nh t th gi i.ơ ấ ẩ ầ ỏ ớ ấ ế ớ
Trang 13Câu 28. Trước đây các nước Nam Á b đ qu c nào xâm chi m?ị ế ố ế
Câu 30. Đi u ki n t nhiên nào sau đây nh hề ệ ự ả ưởng tr c ti p đ n s n xu t và sinh ho t ự ế ế ả ấ ạ
c a ngủ ười dân khu v c Nam Á?ự
A. Th nh ng.ổ ưỡ
B. Khí h u.ậ
C. Đ a hình.ị
D. Th y văn.ủ
Câu 31. Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không ph i là nguyên nhân hình thành c nh quan ả ả
hoang m c và bán hoang m c Tây Nam Á?ạ ạ ở
A. Khí h u khô h n quanh năm.ậ ạ
B. Khai thác c n ki t tài nguyên sinh v t.ạ ệ ậ
C. L ng m a trung bình năm th p.ượ ư ấ
D. L ng m a ít, đ b c h i cao.ượ ư ộ ố ơ
Câu 32. Tây Nam Á n m ngã ba c a 3 châu l cằ ở ủ ụ
Câu 34. Đ c đi m chính tr c a khu v c Tây Nam Áặ ể ị ủ ự
A. các n c hi n nay v n là thu c đ a.ướ ệ ẫ ộ ị
B. các n c có n n chính tr hòa bình, h p tác và cùng phát tri n v nhi u m t.ướ ề ị ợ ể ề ề ặ
C. tình hình chính tr b t n, có nhi u cu c tranh ch p x y ra.ị ấ ổ ề ộ ấ ả
Trang 14D. đ cao.ộ
Câu 37. Dân c Tây Nam Á phân b ch y u vùng ven bi n, thung lũng có m a, ư ố ủ ế ở ể ư
g n ngu n nầ ồ ước vì
A. vùng ven bi n và thung lũng có nhi u tài nguyên phong phú.ể ề
B. ngu n n c d i dào, thu n l i cho thâm canh lúa n c.ồ ướ ồ ậ ợ ướ
C. ng i dân có truy n th ng đánh b t, nuôi tr ng th y s n.ườ ề ố ắ ồ ủ ả
D. khí h u Tây Nam Á khô h n, đ c bi t và vùng n m sâu trong n i đ a.ậ ạ ặ ệ ằ ộ ị
Trang 15Câu 38. Đ c đi m dân c – xã h i nào sau đâyặ ể ư ộ không đúng v i Nam Á?ớ
A. Là khu v c đông dân th 2 th gi i.ự ứ ế ớ
B. Là cái nôi c a n n văn minh c đ i.ủ ề ổ ạ
C. Có l ch s khai thác lãnh th mu n.ị ử ổ ộ
D. Dân c ch y u theo n Đ giáo và H i giáo.ư ủ ế Ấ ộ ồ
Câu 39. Đ c đi m nào sau đây ặ ể không ph i là đ c đi m t nhiên đ ng b ng n – ả ặ ể ự ồ ằ Ấ
Trang 16Năm h c: 2021 – 2022ọ
Mã đ : ĐL802ề
HƯỚNG D N CH M VÀ BI U ĐI MẪ Ấ Ể Ể
Đ ỀKI M TRA CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
Trang 17Tô vào phi u tr l i ch cái đ ng tr ế ả ờ ữ ứ ướ c đáp án đúng nh t ấ
Câu 1. Tài nguyên quan tr ng nh t c a khu v c Tây Nam Á làọ ấ ủ ự
A. than đá
B. vàng
C. kim c ng.ươ
D. d u m ầ ỏ
Câu 2. Đ c đi m dân c – xã h i nào sau đâyặ ể ư ộ không đúng v i Nam Á?ớ
A. Dân c ch y u theo n Đ giáo và H i giáo.ư ủ ế Ấ ộ ồ
B. Là khu v c đông dân th 2 th gi i.ự ứ ế ớ
C. Là cái nôi c a n n văn minh c đ i.ủ ề ổ ạ
D. Có l ch s khai thác lãnh th mu n.ị ử ổ ộ
Câu 3. Nh ng qu c gia xu t kh u g o l n nh t, nhì th gi i hi n nay là?ữ ố ấ ẩ ạ ớ ấ ế ớ ệ
A. n Đ , Vi t Nam.Ấ ộ ệ
B. Indonesia, Thái Lan
C. Vi t Nam, Thái Lan.ệ
D. n Đ , Trung Qu c.Ấ ộ ố
Câu 4. Ngành công nghi p phát tri n m nh nh t Tây Nam Áệ ể ạ ấ ở
A. công nghi p đi n t tin h c.ệ ệ ử ọ
B. khai thác và ch bi n than đá.ế ế
C. công nghi p khai thác và ch bi n d u m ệ ế ế ầ ỏ
D. công nghi p ch bi n l ng th c, th c ph m.ệ ế ế ươ ự ự ẩ
Câu 5. S khác bi t c a khí h u hai sự ệ ủ ậ ở ườn B c Nam c a dãy Hi ma lay a làắ ủ
A. s n phía b c m a nhi u và s n phía nam l nh khô.ườ ắ ư ề ườ ạ
B. s n phía b c l nh m và s n phía nam l nh khô.ườ ắ ạ ẩ ườ ạ
C. s n phía b c l nh khô và s n phía nam l nh m.ườ ắ ạ ườ ạ ẩ
D. s n phía b c l nh khô và s n phía nam m a nhi u.ườ ắ ạ ườ ư ề
Câu 6. nh hẢ ưởng l n nh t c a các dãy núi cao phía đông b c đ i v i khu v c Tây ớ ấ ủ ắ ố ớ ự
Nam Á là
A. đón gió mùa đông b c t B c Á th i xu ng.ắ ừ ắ ổ ố
B. t o nên c nh quan núi cao.ạ ả
C. đ u ngu n c a các con sông l n.ầ ồ ủ ớ
D. ngăn c n nh h ng c a gió mùa đông b c.ả ả ưở ủ ắ
Câu 7. Nguyên nhân ch y u khi n dân c phân b th a th t khu v c Tây B c c a ủ ế ế ư ố ư ớ ở ự ắ ủ
Nam Á là do
A. đ a hình núi cao hi m tr , b chia c t m nh.ị ể ở ị ắ ạ
B. khí h u khô h n, kh c nghi t.ậ ạ ắ ệ
C. tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn
D. có nhi u thiên tai đ ng đ t, núi l a.ề ộ ấ ử
Câu 8. Đ c đi m chính tr c a khu v c Tây Nam Áặ ể ị ủ ự
A. tình hình chính tr b t n, có nhi u cu c tranh ch p x y ra.ị ấ ổ ề ộ ấ ả
B. tình hình chính tr r t n đ nh.ị ấ ổ ị
Trang 18C. các n c có n n chính tr hòa bình, h p tác và cùng phát tri n v nhi u m t.ướ ề ị ợ ể ề ề ặ
D. các n c hi n nay v n là thu c đ a.ướ ệ ẫ ộ ị
Câu 9. Tây Nam Á n m ngã ba c a 3 châu l cằ ở ủ ụ
Trang 19Đ th hi n c c u t ng s n ph m trong nể ể ệ ơ ấ ổ ả ẩ ước (GDP) phân theo ngành c a n Đ qua cácủ Ấ ộ nămthì s d ng bi u đ nào thích h p?ử ụ ể ồ ợ
Câu 23. Thành t u l n nh t c a cu c cách m ng tr ng và cách m ng xanh làự ớ ấ ủ ộ ạ ắ ạ
A. đ a giá tr s n l ng công nghi p n Đ tăng nhanh và đ ng th 10 th gi i.ư ị ả ượ ệ Ấ ộ ứ ứ ế ớ
B. đ a n Đ tr thành qu c gia có n n kinh t phát tri n nh t Nam Á.ư Ấ ộ ở ố ề ế ể ấ
C. gi i quy t t t v n đ l ng th c, th c ph m cho nhân dân.ả ế ố ấ ề ươ ự ự ẩ
D. t o ra ngu n nông s n xu t kh u l n cho các n c Nam Á.ạ ồ ả ấ ẩ ớ ướ
Câu 24. Nh p đi u s n xu t và sinh ho t c a nhân dân khu v c Nam Á ch u nh hị ệ ả ấ ạ ủ ự ị ả ưởng
r t l n b iấ ớ ở
A. nh p đi u dòng ch y sông ngòi.ị ệ ả
B. nh p đi u ho t đ ng c a gió mùa.ị ệ ạ ộ ủ
Trang 20C. nh p đi u ho t đ ng c a dòng bi n nóng – l nh.ị ệ ạ ộ ủ ể ạ
D. nh p đi u thay đ i c a c nh quan theo mùa.ị ệ ổ ủ ả
Câu 25. Đ c đi m khí h u khu v c Nam Á thích h p phát tri nặ ể ậ ự ợ ể
A. nuôi tr ng và đánh b t th y s n.ồ ắ ủ ả
B. khai thác khoáng s n.ả
C. giao thông v n t i bi n.ậ ả ể
D. canh tác nông nghi p.ệ
Câu 26. Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không ph i là nguyên nhân hình thành c nh quan ả ả
hoang m c và bán hoang m c Tây Nam Á?ạ ạ ở
A. Khí h u khô h n quanh năm.ậ ạ
B. L ng m a ít, đ b c h i cao.ượ ư ộ ố ơ
C. Khai thác c n ki t tài nguyên sinh v t.ạ ệ ậ
D. L ng m a trung bình năm th p.ượ ư ấ
Câu 27. Nguyên nhân ch y u nào khi n cho các nủ ế ế ước Nam Á g p khó khăn trong vi c ặ ệ
xây d ng l i đ t nự ạ ấ ước sau khi giành l i đ c l p?ạ ộ ậ
A. Dân c không có trình đ cao.ư ộ
D. Ho t đ ng s n xu t nông nghi p.ạ ộ ả ấ ệ
Câu 31. Dân c Tây Nam Á phân b ch y u vùng ven bi n, thung lũng có m a, ư ố ủ ế ở ể ư
g n ngu n nầ ồ ước vì
A. khí h u Tây Nam Á khô h n, đ c bi t và vùng n m sâu trong n i đ a.ậ ạ ặ ệ ằ ộ ị
B. ngu n n c d i dào, thu n l i cho thâm canh lúa n c.ồ ướ ồ ậ ợ ướ
C. vùng ven bi n và thung lũng có nhi u tài nguyên phong phú.ể ề
D. ng i dân có truy n th ng đánh b t, nuôi tr ng th y s n.ườ ề ố ắ ồ ủ ả
Câu 32. Nam Á là khu v c đông dân th m y c a châu Á?ự ứ ấ ủ
A. 4
B. 3
C. 2
Trang 21Câu 33. Đi u ki n t nhiên nào sau đây nh hề ệ ự ả ưởng tr c ti p đ n s n xu t và sinh ho t ự ế ế ả ấ ạ
c a ngủ ười dân khu v c Nam Á?ự
Câu 36. Đ ng b ng Lồ ằ ưỡng Hà được b i đ p b i các con sôngồ ắ ở
A. sông Tr ng Giang, sông Ô bi.ườ
A. đ a hình k t h p v i gió mùa.ị ế ợ ớ
B. đ cao đ a hình k t h p v i dòng bi n nóng.ộ ị ế ợ ớ ể
Câu 40. Nh n đ nh nào sau đây cho th y t m quan tr ng c a các qu c gia Tây Nam ậ ị ấ ầ ọ ủ ố
Á đ i v i n n kinh t th gi i?ố ớ ề ế ế ớ
Trang 22Năm h c: 2021 – 2022ọ
Mã đ : ĐL803ề
HƯỚNG D N CH M VÀ BI U ĐI MẪ Ấ Ể Ể
Đ ỀKI M TRA CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
Trang 23Tô vào phi u tr l i ch cái đ ng tr ế ả ờ ữ ứ ướ c đáp án đúng nh t ấ
Câu 1. D ng đ a hình ch y u c a khu v c Tây Nam Á làạ ị ủ ế ủ ự
Câu 5. Nh n đ nh nào sau đây cho th y t m quan tr ng c a các qu c gia Tây Nam Á ậ ị ấ ầ ọ ủ ố
đ i v i n n kinh t th gi i?ố ớ ề ế ế ớ
A. V trí đ a chính tr quan tr ng.ị ị ị ọ
B. Tài nguyên thiên nhiên đa d ng, phong phú.ạ
C. N n kinh t phát tri n nhanh.ề ế ể
D. N i xu t kh u d u m l n nh t th gi i.ơ ấ ẩ ầ ỏ ớ ấ ế ớ
Câu 6. “Cách m ng tr ng” và “Cách m ng xanh” là nh ng cu c cách m ng v lĩnh ạ ắ ạ ữ ộ ạ ề
v cự
Trang 25Câu 8. Đi u ki n t nhiên nào sau đây nh hề ệ ự ả ưởng tr c ti p đ n s n xu t và sinh ho t ự ế ế ả ấ ạ
c a ngủ ười dân khu v c Nam Á?ự
B. tình hình chính tr b t n, có nhi u cu c tranh ch p x y ra.ị ấ ổ ề ộ ấ ả
C. các n c hi n nay v n là thu c đ a.ướ ệ ẫ ộ ị
D. các n c có n n chính tr hòa bình, h p tác và cùng phát tri n v nhi u m t.ướ ề ị ợ ể ề ề ặ
Câu 11. Nhân t nào sau đây ít nh hố ả ưởng nh t đ n s t p trung dân c đông đúc ấ ế ự ậ ư ở
D. ngăn c n nh h ng c a gió mùa đông b c.ả ả ưở ủ ắ
Câu 13. Ph n l n dân c Tây Nam Á theo tôn giáoầ ớ ư
Câu 15. Nam Á là n i ra đ i hai tôn giáoơ ờ
A. n Đ giáo và Ph t giáo.Ấ ộ ậ