1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Hùng Vương

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 439,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Hùng Vương dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

UBND QU N H NG BÀNGẬ Ồ

TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG

Đ  KI M TRA Ề Ể CU I  KÌ I NĂM H C: 2021 ­ 2022

MÔN: Đ A LÝ 7

Th i gian: 45 phút

I. TR C NGHI M Ắ Ệ (4,0 đi m) ể  

Hãy khoanh tròn ch  in hoa tr ữ ướ c câu tr  l i đúng: ả ờ

Câu 1. Ở ớ ạ đ i l nh, khu v c có M t Tr i di chuy n su t ngày đêm   đự ặ ờ ể ố ở ường  chân tr i trong su t 6 tháng li n là:ờ ố ề

A. Vòng c c B c (Nam).ự ắ        B. C c B c (Nam).ự ắ

C. T  vòng c c đ n vĩ tuy n 800ừ ự ế ế        D. T  vĩ tuy n 800 đ n hai c c.ừ ế ế ự

Câu 2. Đi m n i b t c a khí h u đ i l nh là:ể ổ ậ ủ ậ ớ ạ

A. Ôn hòa.      B. Th t thấ ường

C. Vô cùng kh c nghi t.ắ ệ        D. Thay đ i theo mùa.ổ

Câu 3. Thiên tai x y ra thả ường xuyên   đ i l nh là:ở ớ ạ

A. Núi l a.ử        B. Bão cát

C. Bão tuy t.ế       D. Đ ng đ t.ộ ấ

Câu 4. Đâu không ph i là đ c đi m đ  thích nghi v i giá rét c a đ ng v tả ặ ể ể ớ ủ ộ ậ   vùng đ i l nh?ớ ạ

A. Lông dày.       B. M  dày.ỡ

C. Lông không th m nấ ướ        D. Da thô c ng.c ứ

Câu 5. Loài đ ng v t nào sau đây không s ng   đ i l nh?ộ ậ ố ở ớ ạ

A. Voi.       B. Tu n l c.ầ ộ

C. H i c u.ả ẩ        D. Chim cánh c t.ụ

Câu 6: L c đ a châu Phi có đ  cao trung bình:ụ ị ộ

A. 600m      B. 650m

C. 700m      D. 750m

Câu 7: Châu Phi ngăn cách v i Châu Á b i Bi n Đ  và:ớ ở ể ỏ

A. Đ a Trung H iị ả        B. Bi n Đenể

C.Kênh đào Panama      D. Kênh đào Xuyê

Câu 8: Châu Phi có khí h u nóng do:

 A. Đ i b  ph n lãnh th  n m ngoài hai đạ ộ ậ ổ ằ ường chí tuy n.ế

 B. Đ i b  ph n lãnh th  n m gi a hai đạ ộ ậ ổ ằ ữ ường chí tuy n.ế

 C. Có nhi u hoang m c và bán hoang m c.ề ạ ạ

 D. Ch u  nh hị ả ưởng m nh m  c a các dòng bi n nóng ven b ạ ẽ ủ ể ờ

 Câu 9: Đ c đi m không ph i c a đặ ể ả ủ ường b  bi n châu Phi là:ờ ể

 A. Ít bán đ o và đ o.ả ả       B. Ít v nh bi n.ị ể

 C. Ít b  chia c t.ị ắ        D. Có nhi u bán đ o l n.ề ả ớ

 Câu 10: D ng đ a hình ch  y u   châu Phi là:ạ ị ủ ế ở

 A. B n đ a và s n nguyên.ồ ị ơ        B. S n nguyên và núi cao.ơ

Trang 2

 C. Núi cao và đ ng b ng.ồ ằ        D. Đ ng b ng và b n đ a.ồ ằ ồ ị

II. T  LU N  Ậ (6,0 đi m)  \

Câu 1: (2,0 đi m) ể  Nêu đ c đi m v  trí và khí h u c a môi trặ ể ị ậ ủ ường đ i l nh ớ ạ ? 

Câu 2: (2,0 đi m) ể  

a.Hãy nêu nh ng nguyên nhân gây ô nhi m nữ ễ ướ  ở đ i ôn hòac ớ ?

b. Là m t h c sinh em có bi n pháp gì đ  gi  cho ngu n nộ ọ ệ ể ữ ồ ước trong s ch?ạ

Câu 3. (2 đi m) ể   

a.V  bi u đ  th  hi n t  l  dân s  và s n lẽ ể ồ ể ệ ỉ ệ ố ả ượng công nghi p c a châu Phi so v iệ ủ ớ  

th  gi i theo s  li u dế ớ ố ệ ưới đây:

­ Dân s  châu Phi chi m 13,4% dân s  th  gi i.ố ế ố ế ớ

­ S n lả ượng công nghi p châu Phi chi m 2% s n lệ ế ả ượng công nghi p th  gi i.ệ ế ớ b.Qua bi u đ , nêu nh n xét v  trình đ  phát tri n công nghi p c a châu Phi.ể ồ ậ ề ộ ể ệ ủ

H T

Trang 3

UBND QU N H NG BÀNGẬ Ồ

TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG

HƯỚNG D N CH M Đ  KI M TRA CU I KÌ IẪ Ấ Ề Ể Ố

NĂM H C: 2021 ­ 2022

MÔN: Đ A LÝ 7

Th i gian: 45 phút

I. TR C NGHI M (4,0 đi m) Ắ Ệ ể M i câu đúng đ ỗ ượ c 0,4 đi m ể

II. T  LU N (6,0 đi m) Ự Ậ ể

Câu 1

(2,0 

đi m)

­ V  trí:ị  n m trong kho ng t  hai vòng c c đ n hai c cằ ả ừ ự ế ự

­ Khí h u: Vô cùng kh c nghi t và giá l nh:ậ ắ ệ ạ + Nhi t đ  trung bình năm dệ ộ ưới 0oC: Mùa đông : r t dài,nhi t đấ ệ ộ 

TB dưới ­10oC th m chí xu ng ­50ậ ố oC ,có bão tuy tế  Mùa h : Ng nạ ắ   ( 2­3 tháng)

+ M aư  : r t ít,ấ trung bình dưới 500mm/năm, ch  y u   d ng tuy tủ ế ở ạ ế  

r i.ơ + Gió : r t m nh, kèm theo bão tuy t.ấ ạ ế +  Núi băng, băng trôi  nh hả ưởng t i giao thông c a tàu bè trênớ ủ  

bi n.ể

0,5  0,5  0,5 0,5 

Câu 2

(2,0 

đi m)

a. Nguyên nhân ô nhi m nễ ướ ở ớc   đ i ôn hòa:

­ Ô nhi m nễ ướ ởc   sông h :ồ + Nước th i c a các nhà máy.ả ủ + S  d ng nhi u phân bón, thu c tr  sâu d  th a trên đ ng ru ng.ử ụ ề ố ừ ư ừ ồ ộ +  Ch t th i sinh ho t c a con ngấ ả ạ ủ ười

­ Ô nhi m bi n:ễ ể + Váng d u và dàn khoan trên bi n.ầ ể + T p trung nhi u đô thi trên bi n.ậ ề ể + Các ch t đ c h i b  đ a ra bi n.ấ ộ ạ ị ư ể

0,5 

0,5 

Trang 4

b. Liên h  b n thân: ệ ả

­ Tr ng nhi u cây xanh.ồ ề

­ Không v t rác b a bãi xu ng ao h ứ ừ ố ồ

­ Không ch t cây.ặ

­ Tuyên truy n m i ngề ọ ười chung tay b o v  ngu n nả ệ ồ ước

1,0 

Câu 3

(2,0 

đi m)

a. V  bi u đ  th  hi n t  l  dân s  và s n lẽ ể ồ ể ệ ỉ ệ ố ả ượng công nghi p c aệ ủ  

châu Phi so v i th  gi iớ ế ớ

­ Yêu c u: Bi u đ  ph i đ y đ  các y u t : Tên bi u đ , đ n v ,ầ ể ồ ả ầ ủ ế ố ể ồ ơ ị  

s  li u, ph i có b ng chú gi i.ố ệ ả ả ả

­ L u ý:ư   N u thi u 1 y u t    ph n yêu c u thì tr  0,25 đi m.ế ế ế ố ở ầ ầ ừ ể

0,5  0,5 

b. Nh n xétậ :

­ Bi u đ  cho th y công nghi p châu Phi kém phát tri n.ể ồ ấ ệ ể

­ S n lả ượng công nghi p chi m v  trí r t nh  bé trong n n kinh tệ ế ị ấ ỏ ề ế 

th  gi i, vì th  không đáp  ng đế ớ ế ứ ược nhu c u phát tri n kinh tầ ể ế 

theo hướng công nghi p hi n đ i.ệ ệ ạ

0.5 0.5

Trang 5

BAN GIÁM HI U TT CHUYÊN MÔN NGƯỜI RA Đ

Trang 6

Trên đây là nh ng g i ý, giáo viên c n linh ho t ch m bài c a h c sinh đữ ợ ầ ạ ấ ủ ọ ể  cho đi m.ể

Ngày đăng: 06/11/2022, 11:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm