Nhằm phục vụ quá trình học tập cũng như chuẩn bị cho kì thi kết thúc học kì sắp đến. TaiLieu.VN gửi đến các bạn tài liệu ‘Đề thi học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Đức Giang’. Đây sẽ là tài liệu ôn tập hữu ích, giúp các bạn hệ thống lại kiến thức đã học đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ MA TR N Đ KI M TRA CU I H C KÌ IẬ Ề Ể Ố Ọ
MÔN Đ A LÍ 7Ị
NĂM H C 2021 – 2022Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
I. M C ĐÍCH YÊU C U:Ụ Ầ
1. Ki n th cế ứ
Đánh giá chính xác, khách quan, công b ng v năng l c nh n th c, kĩ năng v n d ng ki n th c đ a lí c aằ ề ự ậ ứ ậ ụ ế ứ ị ủ
t ng cá nhân h c sinh.ừ ọ
+ Môi trường đ i ôn hòa.ớ
+ Môi trường đ i l nh.ớ ạ
+ Môi trường hoang m c.ạ
+ Thiên nhiên châu Phi
2. Năng l cự
*Năng l c chung ự
C ng c m t s năng l c chung c n đ t đ i v i h c sinh: Năng l c t ch và t h c; Năng l c giao ti pủ ố ộ ố ự ầ ạ ố ớ ọ ự ự ủ ự ọ ự ế
và h p tác; Năng l c t gi i quy t v n đ và sáng t o ợ ự ự ả ế ấ ề ạ
*Năng l c đ c thù ự ặ
T duy t ng h p theo lãnh th ; S d ng b n đ ; S d ng s li u th ng kê.ư ổ ợ ổ ử ụ ả ồ ử ụ ố ệ ố
Phân tích được b n đ (ho c lả ồ ặ ược đ ), b ng s li u.ồ ả ố ệ
3. Ph m ch tẩ ấ
C ng c m t s ph m ch t c n đ t đ i v i h c sinh: ủ ố ộ ố ẩ ấ ầ ạ ố ớ ọ Yêu gia đình, quê hương, đ t nấ ướ ; T l p, t tin,c ự ậ ự
t ch và có tinh th n vự ủ ầ ượt khó; Có trách nhi m v i b n thân, c ng đ ng, đ t nệ ớ ả ộ ồ ấ ước, nhân lo i và tạ ự nhiên
II. MA TR N Đ :Ậ Ề
C p đấ ộ Nh nậ
bi tế
Thông
hi uể
V nậ
V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ
1.
Thiên
nhiên
châu
Phi
Bi tế các đ cặ
đi mể
c aủ thiên nhiên châu Phi. (Vị trí ĐL, ĐKTN
và TNTN)
S câu ố
Số
12 4.2đ
12 4.2đ
Trang 2đi m ể
T l ỉ ệ
2. Môi
trường
đ iớ
l nh.ạ
Hi uể
đ cặ
đi mể môi
trườ ng
đ iớ
l nh.ạ (V trí,ị khí
h u,ậ sinh
v t)ậ
S câu ố
Số
đi m ể
T l ỉ ệ
8 2.8đ 28%
8 2.8đ 28%
3. Môi
trường
hoang
m c.ạ
Phân tích đ cặ
đi mể môi
trườ ng hoang
m c.ạ Liên hệ
Vi tệ Nam
S câu ố
S ố
đi m ể
T l ỉ ệ
3 0.9đ 9%
3 0.9đ 9%
4. Môi
trường
đ i ônớ
hòa
Gi iả thích
đ cặ
đi mể
MT đ iớ
ôn hòa
Tính thông
s th iố ờ
ti t, khíế
h u.ậ
Trang 3S ố
đi m ể
T l ỉ ệ
2.1đ 21%
2.1đ 21%
S câu ố
S ố
đi m ể
T l ỉ ệ
12
4.2đ 42%
8
2.8đ 31.5%
7
2.1đ 21%
3
0.9đ 9%
30 10đ 10%
Người ra đề
Tr n Th Vân Anh ầ ị
Nhóm trưởng CM duy tệ
Bùi Th Thúy Hà ị
BGH duy tệ
Nguy n Th Thanh Huy n ễ ị ề
TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ Đ KI M TRA CU I KÌ I MÔN Đ A LÍ 7Ề Ể Ố Ị
NĂM H C 2021 – 2022Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
I. Ph n 1: (M i câu tr l i đúng, h c sinh đầ ỗ ả ờ ọ ược 0,35đ)
Câu 1: Châu Phi là châu l c l n th m y trên trái đ t?ụ ớ ứ ấ ấ
Câu 2: Châu Phi có khí h u nóng do:ậ
A. Đ i b ph n lãnh th n m ngoài hai đạ ộ ậ ổ ằ ường chí tuy n.ế
B. Đ i b ph n lãnh th n m gi a hai đạ ộ ậ ổ ằ ữ ường chí tuy n.ế
C. Có nhi u hoang m c và bán hoang m c.ề ạ ạ
D. Ch u nh hị ả ưởng m nh m c a các dòng bi n nóng ven b ạ ẽ ủ ể ờ
Câu 3: Đ c đi m ặ ể không ph iả c a đủ ường b bi n châu Phi là:ờ ể
A. Ít bán đ o và đ o. ả ả B. Ít v nh bi n.ị ể
C. Ít b chia c t.ị ắ D. Có nhi u bán đ o l n.ề ả ớ
Câu 4: D ng đ a hình ch y u châu Phi là:ạ ị ủ ế ở
A. B n đ a và s n nguyên.ồ ị ơ B. S n nguyên và núi cao.ơ
C. Núi cao và đ ng b ng.ồ ằ D. Đ ng b ng và b n đ a.ồ ằ ồ ị
Câu 5: Hai bán đ o l n nh t c a châu Phi là:ả ớ ấ ủ
A. Mađagaxca và Xômali B. Mađagaxca và Trung n.Ấ
Trang 4C. Xômali và Xcađinavi D. Xcađinavi và BanCăng.
Câu 6: Châu Phi n i li n v i châu Á b i eo đ t:ố ề ớ ở ấ
Câu 7: Châu Phi có nh ng lo i khoáng s n ch y u:ữ ạ ả ủ ế
A. Vàng, kim cương, uranium, s t, đ ng và ph t phát.ắ ồ ố
B. D u m , khí đ t, đ ng, vàng, kim cầ ỏ ố ồ ương và manga
C. Vàng, kim cương, chì, đ ng, s t, apatit và uranium.ồ ắ
D. D u m , vàng, đ ng, kim cầ ỏ ồ ương, apatit và s t.ắ
Câu 8: Sông dài nh t châu Phi là sông ấ
A. Nin B. Nigiê C. Dămbedi D. Cônggô
Câu 9: Kim c ng t p trung ch y u khu v c nào c a châu Phi?ươ ậ ủ ế ở ự ủ
A. B c Phiắ B. Trung Phi C. Nam Phi D. Kh p châu Phiắ
Câu 10: Vàng t p trung ch y u khu v c nào c a châu Phi?ậ ủ ế ở ự ủ
A. B c Phiắ B. Trung Phi C. Nam Phi D. Kh p châu Phiắ
Câu 11: Đ c đi m khí h u c a châu Phi là:ặ ể ậ ủ
A. Nóng và khô b c nh t th gi i.ậ ấ ế ớ B. Nóng và m b c nh t th gi i.ẩ ậ ấ ế ớ
C. Khô và l nh b c nh t th gi i.ạ ậ ấ ế ớ D. L nh và m b c nh t th gi i.ạ ẩ ậ ấ ế ớ
Câu 12: Môi tr ng xích đ o châu Phi có đ c đi m là:ườ ạ ở ặ ể
A. R ng th a và cây b i chi m di n tích l n.ừ ư ụ ế ệ ớ B. Có nhi u đ ng v t ăn c và đ ng v t ăn th t,ề ộ ậ ỏ ộ ậ ị
C. Th m th c v t r ng r m xanh quanh năm.ả ự ậ ừ ậ D. Mùa đông mát m , mùa h nóng và khô.ẻ ạ Câu 13: Th m th c v t đ c tr ng c a mi n đ i l nh là:ả ự ậ ặ ư ủ ề ớ ạ
A. r ng r m nhi t đ i.ừ ậ ệ ớ B. xa van, cây b i.ụ
C. rêu, đ a y.ị D. r ng lá kim.ừ
Câu 14: Nguyên nhân nào làm cho di n tích băng hai c c đang ngày càng b thu h p?ệ ở ự ị ẹ
A. Do con người dùng tàu phá băng. B. Do Trái Đ t đang nóng lên.ấ
C. Do nước bi n dâng cao.ể D. Do ô nhi m môi trễ ường nước
Câu 15: Vì sao sông ngòi mi n đ i l nh th ng có lũ l n vào cu i xuân đ u h ?ề ớ ạ ườ ớ ố ầ ạ
A. Th i kì mùa h , m t tr i sờ ạ ặ ờ ưở ấi m làm băng tan
B. Đây là th i kì mùa m a l n nh t trong năm.ờ ư ớ ấ
C. Có dòng bi n nóng ch y qua làm tăng nhi t đ khi n băng tan.ể ả ệ ộ ế
D. Có bão l n kèm theo m a l n.ớ ư ớ
Câu 16: Môi tr ng đ i lườ ơ ạnh năm trong kho ng vi đô nao trên Trai Đât?́ ̀ ả ̃ ̣ ̀ ́ ́
A. Vi tuyên 23̃ ́ o 27 ’B 23o 27 ’N B. Vi tuyên 66̃ ́ o33’ 90o c hai bán c uở ả ầ
C. Vi tuyên 0 90̃ ́ o c hai bán c u ở ả ầ D. Vi tuyên 23̃ ́ o 27 ’ 66o33 ’ở ả c hai bán c uầ Câu 17: Nhi t đ trung bình c a đ i l nh kho ng bao nhiêu ệ ộ ủ ớ ạ ả 0C?
A. 20 oC B. 10 oC C. 0oC D. 10 oC
Câu 18: T p tính nào sau đây ậ không ph i là s thích nghi c a đ ng v t đ i l nh?ả ự ủ ộ ậ ở ớ ạ
A.Ng đông ủ B. Đi di c đ tránh rétư ể
C. S ng thành b y đàn ố ầ D. Ra ngoài đ ki m ănể ế
Câu 19: Loài v t nào sau đây ậ không s ng đ i l nh Nam C c?ố ở ớ ạ ự
A. H i c u ả ẩ B. Cá voi xanh
C. G u tr ng ấ ắ D. Chim cánh c tụ
Câu 20: đ i l nh, khu v c có M t Tr i di chuy n đ ng chân tr i trong su t 6 tháng li n là:Ở ớ ạ ự ặ ờ ể ở ườ ờ ố ề
A. Vòng c c B c (Nam).ự ắ B. C c B c (Nam).ự ắ
C. T vòng c c đ n vĩ tuy n 80ừ ự ế ế 0 D. T vĩ tuy n 80ừ ế 0 đ n hai c c.ế ự
II. Ph n 2ầ : (M i câu tr l i đúng, h c sinh đỗ ả ờ ọ ược 0,3đ)
Câu 21: Hoang m c nào có di n tích l n nh t trên th gi i?ạ ệ ớ ấ ế ớ
Trang 5A. Xahara B. Calahari C. Nêphia D. Gô bi
Câu 22: Môi tr ng ườ nào có khí h u ậ khô h n nh t đ i nóngạ ấ ở ớ ?
A. Xích đ o m ạ ẩ B. Nhi t đ iệ ớ
C. Nhi t đ i gió mùa ệ ớ D. Hoang m cạ
Câu 23: Đâu không ph iả là nguyên nhân gây ra hi n tệ ượng hoang m c Mũi Né Vi t Nam?ạ ở ệ
A.Do cát l n ấ
B.Do lượng m a ư l nớ (Ninh Thu n, Bình Thu n có đ a hình song song v i hậ ậ ị ớ ướng gió)
C.Bi n đ i khí h u toàn c u ế ổ ậ ầ
D.Tác đ ng tiêu c c c a con ngộ ự ủ ười ch t phá r ng, cây c i không có k ho ch ặ ừ ố ế ạ
Câu 24: Môi tr ng đ i ôn hòa n m trong kho ngườ ớ ằ ả vĩ đ nào?ộ
A. T chí tuy n đ n vòng c c c hai bán c u ừ ế ế ự ở ả ầ B. T xích đ o đ n vòng c c.ừ ạ ế ự
C. T vòng c c đ n c c c hai bán c u ừ ự ế ự ở ả ầ D. T chí tuy n B c đ n chí tuy n Namừ ế ắ ế ế
Câu 25: V n đ ấ ề đáng quan tâm và c n gi i quy t ầ ả ế hi n nay đ i ôn hòa ệ ở ớ là gì?
A. Ô nhi m nễ ước B. Ô nhi m ễ không khí
C. Ô nhi m nễ ước, không khí D. R ng cây b h y di từ ị ủ ệ
Câu 26: Cách tính t ng l ng m a trong năm c a m t đ a đi m là:ổ ượ ư ủ ộ ị ể
A.Chi u cao c t nề ộ ướ ởc thùng đo m a.ư
B.T ng lổ ượng m a c a t t c các ngày trong tu n.ư ủ ấ ả ầ
C.T ng lổ ượng m a c a t t c các ngày trong tháng.ư ủ ấ ả
D.T ng lổ ượng m a c a 12 tháng.ư ủ
Câu 27: Biên đ nhi t là gì?ộ ệ
A.Biên đ nhi t là kho ng cách chênh l ch gi a nhi t đ cao nh t và nhi t đ th p nh t trong cùng m tộ ệ ả ệ ữ ệ ộ ấ ệ ộ ấ ấ ộ kho ng th i gian nh t đ nh (m t ngày, m t tháng ho c m t năm) c a cùng m t vùng đ a lý.ả ờ ấ ị ộ ộ ặ ộ ủ ộ ị
B.Biên đ nhi tộ ệ là m t trong nh ng y u t khí h u quan tr ng, bi n đ ng tùy theo khí h u, đ a phộ ữ ế ố ậ ọ ế ộ ậ ị ương
C.Biên đ nhi t là k t qu c a hi u s gi nhi t đ trung bình cao nh t và nhi t đ trung bình th pộ ệ ế ả ủ ệ ố ữ ệ ộ ấ ệ ộ ấ
nh t trong m t tháng.ấ ộ
D Biên đ nhi t đ có ý nghĩa l n đ i v i các loài cây tr ng vào th i k tích lũy, đ c bi t là các lo i câyộ ệ ộ ớ ố ớ ồ ờ ỳ ặ ệ ạ
tr ng l y c , nh : Khoai tây, khoai lang, cà r t,…ồ ấ ủ ư ố
Câu 28: Cách tính nhi t đ trung bình năm là:ệ ộ
A.T ng nhi t đ t t c các tháng trong năm r i chia 12.ổ ệ ộ ấ ả ồ
B.T ng nhi t đ t t c các ngày trong tháng r i chia cho 12.ổ ệ ộ ấ ả ồ
C.T ng nhi t đ t t c các l n đo trong ngày r i chia cho 12.ổ ệ ộ ấ ả ầ ồ
D.T ng nhi t đ t t c các năm (trong b ng s li u) r i chia cho 12.ổ ệ ộ ấ ả ả ố ệ ồ
B ng s li u nhi t đ và lả ố ệ ệ ộ ượng m a c a đ a đi m A trên b m t Trái Đ tư ủ ị ể ề ặ ấ
(Tr l i câu h i 29, 30)ả ờ ỏ
Nhi tệ độ
(0C) 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,5 21,4 18,2
Lượ m ang ư
(mm) 18,6 26,3 43,8 90,1 188,5 239,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4
Câu 29: Biên đ nhi t trong năm c a đ a đi m A là:ộ ệ ủ ị ể
A.12,5 đ C.ộ
B.23,5 đ C.ộ
Trang 6C.13 đ C.ộ
D.24 đ C.ộ
Câu 30: Nhi t đ trung bình năm c a đ a đi m A là:ệ ộ ủ ị ể
A.12,5 đ C.ộ
B.23,5 đ C.ộ
C.13 đ C.ộ
D.24 đ C.ộ
TRƯỜNG THCS Đ C GIANGỨ HƯỚNG D N CH M KI M TRA CU I H C KÌ IẪ Ấ Ể Ố Ọ
MÔN Đ A LÍ 7Ị
NĂM H C 2021 – 2022Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
Trang 7PH N IẦ . M i câu tr l i đúng đ ỗ ả ờ ượ c 0.35 đi m ể
PH N Ầ II. M i câu tr l i đúng đ ỗ ả ờ ượ c 0.3 đi m ể