Để hệ thống lại kiến thức cũ, trang bị thêm kiến thức mới, rèn luyện kỹ năng giải đề nhanh và chính xác cũng như thêm tự tin hơn khi bước vào kì kiểm tra sắp đến, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phúc Lợi, Long Biên làm tài liệu để ôn tập. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt!
Trang 1PHÒNG GD & ĐT QU N LONGBIÊNẬ
TRƯỜNG THCS PHÚC L IỢ
Đ KI M TRA CU I H C KÌ IỀ Ể Ố Ọ MÔN : CÔNG NGH 6Ệ
Ti t theo PPCT : Ti t 18 ế ế NĂM H C 20212022Ọ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th cế ứ
Ki m tra các ki n th c đã h c trong h c kì I, c th :ể ế ứ ọ ọ ụ ể
Chương I: Khái quát v nhà và v t li u xây d ng nhà ề ở ậ ệ ự ở
Ngôi nhà thông minh
Chương II: Th c ph m và dinh dự ẩ ưỡng
Phương pháp b o qu n và ch bi n th c ph mả ả ế ế ự ẩ
2. Năng l c ự
Năng l c t h cự ự ọ , t gi i quy t v n đự ả ế ấ ề
Năng l c sáng t o, t duy, h p tácự ạ ư ợ
Năng l c ự s d ng ngôn ng công ngh , phân tích và t ng h p thông tinử ụ ữ ệ ổ ợ
3. Ph m ch tẩ ấ
Chăm ch ôn t p, t h c.ỉ ậ ự ọ
Trung th c, t tin và có tinh th n vự ự ầ ượt khó
II. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể Tr c nghi mắ ệ
III. KHUNG MA TR N:Ậ
Tên ch đủ ề Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ
ổ
Khái quát về
nhà ở
Nêu được vai trò c a nhà ủ ở Nêu được đ cặ
đi m chungể
c a nhà ủ ở
Nh n bi t ậ ế
được m t s ộ ố
ki n trúc nhà ế
đ c tr ng
c a Vi t Namủ ệ
S câu ố
S đi m ố ể
T l ỉ ệ
2 0,5 5%
2 0,5 5%
2 0,5 5%
6 1,5 1,5%
Xây d ng ự
nhà ở
K để ược tên
m t s v t ộ ố ậ Nêu đượ c
ng d ng c a
Trang 2li u s d ng ệ ử ụ trong xây
d ng nhà ự ở
m t s lo iộ ố ạ
v t li uậ ệ
thường dùng
S câu ố
S đi m ố ể
T l ỉ ệ
3 0,75 7,5%
2 0,5 5%
5 1,25 12,5%
Ngôi nhà
thông minh
Bi t đế ượ c ngôi nhà thông minh là
gì và đ cặ
đi m c aể ủ ngôi nhà thông minh
Nêu được các
h th ngệ ố trong ngôi nhà thông minh
Th c hi nự ệ
được m t sộ ố
bi n pháp sệ ử
d ng năngụ
lượng ti tế
ki m, hi uệ ệ quả
G i thích ả
được cách
th c ho t ứ ạ
đ ng c a m tộ ủ ộ
s thi t b ố ế ị thông minh
S câu ố
S đi m ố ể
T l ỉ ệ
3 0,75 7,5%
2 0,5 5%
1 0,25 2,5%
2 0,5 5%
8 2 20%
Th c ph m ự ẩ
và dinh
dưỡng
Bi t đế ượ c
m t s nhómộ ố
th c ph mự ẩ chính
Nêu được giá
tr dinh dị ưỡ ng
c a t ng lo iủ ừ ạ
và ý nghĩa v iớ
s c kh e conứ ỏ
người
Hình thành thói quen ăn
u ng khoa ố
h cọ
Gi i thíchả
được đi u gìề
s x y ra n uẽ ả ế
c th th aơ ể ừ
ho c thi uặ ế
ch t dinhấ
dưỡng?
S câu ố
S đi m ố ể
T l ỉ ệ
4 1 10%
3 0,75 7,5%
2 0,5 5%
1 0,25 2,5%
10 2,5 25%
Phương
pháp b o ả
qu n và ch ả ế
bi n th c ế ự
ph mẩ
Nêu được vai trò, ý nghĩa
c a b o qu nủ ả ả
và ch bi n ế ế
th c ph mự ẩ
Bi t m t s ế ộ ố
phương pháp
b o qu n và ả ả
ch bi n th cế ế ự
ph mẩ
Th c hi n ự ệ
đượ ố ệc s bi n pháp đ m ả
b o an toàn ả
v sinh th c ệ ự
ph mẩ
Gi i thích ả
được phương pháp ch bi nế ế gây m t an ấ toàn v sinh ệ
th c ph mự ẩ
S câu ố
S đi m ố ể
T l ỉ ệ
4 1 10%
3 0,75 7,5%
3 0,75 7,5%
1 0,25 2,5%
11 2,75 27,5%
Trang 3T ng câuổ 16 12 8 4 40
PHÒNG GD & ĐT QU N LONGBIÊNẬ
TRƯỜNG THCS PHÚC L IỢ
Đ KI M TRA CU I H C KÌ IỀ Ể Ố Ọ MÔN : CÔNG NGH 6Ệ
Ti t theo PPCT : Ti t 18ế ế NĂM H C 20212022Ọ
Câu 1: Đâu không ph i vai trò c a nhà đ i v i con ng i?ả ủ ở ố ớ ườ
A. Nhà là công trình đở ược xây d ng v i m c đích đ ự ớ ụ ể ở
B. Nhà b o v con ngở ả ệ ườ ưới tr c nh ng tác đ ng x u c a thiên nhiên và xã h iữ ộ ấ ủ ộ
C. Nhà ph c v các nhu c u sinh ho t c a cá nhân ho c h gia đình.ở ụ ụ ầ ạ ủ ặ ộ
D. Không có không gian riêng tư
Câu 2: Nhà bao g m các ph n chính ở ồ ầ là:
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, c a ra vào, c a sử ử ổ
B. Sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, c a ra vào, c a sử ử ổ
C. Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, c a ra vào, c a sử ử ổ
D. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, c a ra vào, c a sử ử ổ
Câu 3. Nhà n i là ki u nhà có thổ ể ể
A. Di chuy nể
B. C đ nhố ị
C. Không di chuy nể
D. Di chuy n ho c c đ nhể ặ ố ị
Câu 4. Vì sao nhà n i có th n i đ c trên m t n cổ ể ổ ượ ặ ướ
A. Do có tường nhẹ
B. Có h th ng phao dệ ố ưới sàn
C. Mái nhà r t nhấ ẹ
D. Có sàn nhẹ
Câu 5: “Nhà đ c d ng trên các c t phía trên m t đ t” là đ c đi m c a nhà gì?ượ ự ộ ặ ấ ặ ể ủ
A. Nhà sàn
B. Nhà m t phặ ố
Trang 4D. Nhà n iổ
Câu 6: V t liêu th ng dùng đ làm khung nhà, c t nhà là:ậ ườ ể ộ
A. Thép B. G chạ C. Đá D. Xi măng Câu 7: Thi t b trong ngôi nhà thông minh đ c đi u khi n t xa b i các ế ị ượ ề ể ừ ở
thi t b nh :ế ị ư
A. Đi n tho i thông minh, máy tính b ng có k t n i internetệ ạ ả ế ố
B. Đi n tho i, máy tính b ng không có k t n i internetệ ạ ả ế ố
C. Đi u khi n, máy tính không có k t n i internetề ể ế ố
D. Đi n tho i đ i cũ, máy tính b ng có k t n i internetệ ạ ờ ả ế ố
Câu 8. Đ ti t ki m đi n cho ngôi nhà thông minh, c n l p đ t h th ng nào?ể ế ệ ệ ầ ắ ặ ệ ố
A. H th ng chi u sáng.ệ ố ế
B. H th ng camera.ệ ố
C. H th ng năng lệ ố ượng m t tr i.ặ ờ
D. H th ng đi u khi n t l nh.ệ ố ề ể ủ ạ
Câu 9: Nhà thông minh ti t ki m năngế ệ lượng vì ?
A. S d ng h th ng năng lử ụ ệ ố ượng m t tr iặ ờ
B. S d ng h th ng c i xay gióử ụ ệ ố ố
C. S d ng nhi u thi t b hi n đ iử ụ ề ế ị ệ ạ
D. S d ng h th ng pin m t tr i và c i xay gió ử ụ ệ ố ặ ờ ố
Câu 10. Ngôi nhà thông minh có các đ c đi m nào?ặ ể
A. An ninh, an toàn, ti t ki m năng lế ệ ượn
B. Ti n ích, an ninh, an toàn, ti t ki m năng lệ ế ệ ượng
C. Ti n ki m năng lệ ệ ượng, an ninh, an toàn
D. Ti n ích, ti t ki m năng lệ ế ệ ượng
Câu 11: Mu nố c th phát tri n m t cách cân đ i và kh e m nh, ta c n:ơ ể ể ộ ố ỏ ạ ầ
A. Ăn th t no, ăn nhi u th c ph m cung c p ch t béo.ậ ề ự ẩ ấ ấ
B. Ăn nhi u b a, ăn đ ch t dinh dề ữ ủ ấ ưỡng, u ng đ nố ủ ước
C. Ăn đúng b a, ăn đúng cách, đ m b o an toàn th c ph m, u ng đ nữ ả ả ự ẩ ố ủ ước
D. Ăn nhi u th c ăn giàu ch t đ m, ăn đúng giề ứ ấ ạ ờ
Câu 12. Thế nào là b a ăn h p lí?ữ ợ
A. Có s k t h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, theo t l thích ự ế ợ ạ ạ ự ẩ ầ ế ỉ ệ
h p đ cung c p v a đ cho nhu c u c a c th v năng lợ ể ấ ừ ủ ầ ủ ơ ể ề ượng và ch t ấ
dinh dưỡng
Trang 5B. Có s ph i h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, t o ra nhi u ự ố ợ ạ ạ ự ẩ ầ ế ạ ề món ăn h p d n, không cung c p đ nhu c u c a c th v dinh dấ ẫ ấ ủ ầ ủ ơ ể ề ưỡng
C. Không có s đa d ng các lo i th c ph m mà ch t p trung vào m t lo iự ạ ạ ự ẩ ỉ ậ ộ ạ
th c ph m mà ngự ẩ ười dùng yêu thích, cung c p v a đ nhu c u c a c thấ ừ ủ ầ ủ ơ ể
v năng lề ượng
D. Có nhi u món ăn đề ượ ạc t o ra t các lo i th c ph m, không chú tr ng ừ ạ ự ẩ ọ nhu c u dinh dầ ưỡng và năng lượng c a c thủ ơ ể
Câu 13: Làm chín th c ph m trong n c là ph ng pháp ch bi n nào?ự ẩ ướ ươ ế ế
A. Lu c ộ B. Kho
Câu 14: Các th c ph m thu c nhóm th c ph m giàu ch t béo:ự ẩ ộ ự ẩ ấ
A. Th t l n n c, cá, cị ợ ạ ố B. Th t bò, rau xanh, b ị ơ
C. L c, v ng, c, cá. ạ ừ ố D. M l n, b , d u mè.ỡ ợ ơ ầ Câu 15: Tr n h n h p là ph ng pháp:ộ ỗ ợ ươ
A. Làm th c ph m lên men vi sinh trong th i gian c n thi tự ẩ ờ ầ ế
B. Tr n các th c ph m đã độ ự ẩ ượ ơc s ch ho c làm chín, k t h p v i các giaế ặ ế ợ ớ
v t o thành món ănị ạ
C. Làm chín th c ph m b ng s c nóng tr c ti p c a ngu n nhi tự ẩ ằ ứ ự ế ủ ồ ệ
D. Làm chín th c ph m trong nự ẩ ước
Câu 16. Ph ng pháp tr n h n h p có u đi m gì?ươ ộ ỗ ợ ư ể
A. D làm, th c ph m gi đễ ự ẩ ữ ược màu s c, mùi v và ch t dinh dắ ị ấ ưỡng
B. D làm, món ăn có v chua nên kích thích v giác khi ănễ ị ị
C. D làm, phù h p ch bi n nhi u lo i th c ph mễ ợ ế ế ề ạ ự ẩ
D. Món ăn m , có hề ương v đ m đàị ậ
Câu 17. Làm chín th c ph m trong ch t béo nhi t đ cao là ph ng ự ẩ ấ ở ệ ộ ươ pháp ch bi n gì?ế ế
A. Lu cộ
B. Rán
C. Nướng
D. Kho
Câu 18. Ph ng pháp mu i chua có h n ch gì?ươ ố ạ ế
A. Món ăn nhi u mu i, gây h i cho c th , không t t cho d dàyề ố ạ ơ ể ố ạ
B. C u kì trong vi c l a ch n b o qu n và ch bi nầ ệ ự ọ ả ả ế ế
C. Món ăn nhi u ch t béoề ấ
D. Th i gian ch bi n lâuờ ế ế
Trang 6Câu 19. Ph ng pháp KHO có h n ch gì?ươ ạ ế
A. Th i gian ch bi n lâuờ ế ế
B. Th c ph m d b cháy, gây bi n ch tự ẩ ễ ị ế ấ
C. Món ăn nhi t ch t béoế ấ
D. M t s vitamin có th b hòa tan trong nộ ố ể ị ước
Câu 20. Ph ng pháp đông l nh là b o qu n th c ph m nhi t đ :ươ ạ ả ả ự ẩ ở ệ ộ
A. 1 đ n 7℃ ế ℃
B. Dướ ℃i 0
C. 3 đ n 5℃ ế ℃
D. 5 đ n 10℃ ế ℃
Câu 21. Bi n pháp nào sau đây KHÔNG đ m b o an toàn v sinh th c ệ ả ả ệ ự
ph m?ẩ
A. Gi th c ph m trong môi trữ ự ẩ ường s ch sạ ẽ
B. R a tay trử ước khi ch bi n th c ph mế ế ự ẩ
C. Đ riêng th c ph m s ng và th c ph m chínể ự ẩ ố ự ẩ
D. Dùng chung d ng c ch bi n th c ph m s ng và th c ph m chínụ ụ ế ế ự ẩ ố ự ẩ Câu 22. Ph ng pháp tr n m t s ch t đ m b o an toàn v sinh th c ươ ộ ộ ố ấ ả ả ệ ự
ph m vào th c ph m đ di t và ngăn ng a s phát tri n c a vi khu n là ẩ ự ẩ ể ệ ừ ự ể ủ ẩ
phương pháp:
A. Làm khô
B. Ướp
C. Làm l nhạ
D. Đông l nhạ
Câu 23. Ph ng pháp làm bay h i n c có trong th c ph m đ ngăn ch nươ ơ ướ ự ẩ ể ặ
vi khu n làm h ng th c ph m là phẩ ỏ ự ẩ ương pháp:
A. Làm khô
B. Ướp
C. Làm l nhạ
D. Đông l nhạ
Câu 24. Ch t s d ng ph bi n khi p là:ấ ử ụ ổ ế ướ
A. Mu iố
B. C nồ
C. D u ănầ
D. Đường
Trang 7Câu 25. Khói trong nhà b p b c lên, ngay l p t c chuông báo đ ng vang lên là ế ố ậ ứ ộ
th hi n đ c đi m nào sau đây c a ngôi nhà thông minh?ể ệ ặ ể ủ
A. Ti n ích.ệ
B. An ninh an toàn
C. Ti t ki m năng lế ệ ượng
D. Thân thi n v i môi trệ ớ ường
Câu 26. Đi u khi n lò vi sóng, đi u khi n bình nóng l nh trong ngôi nhà thông ề ể ề ể ạ minh thu c nhóm h th ng nào sau đây?ộ ệ ố
A. H th ng chi u sáng.ệ ố ế
B. H th ng ki m soát nhi t đ ệ ố ể ệ ộ
C. H th ng gi i trí.ệ ố ả
D. H th ng đi u khi n thi t b gia d ng.ệ ố ề ể ế ị ụ
Câu 27: Có m y ph ng pháp ch bi n th c ph m có s d ng nhi t?ấ ươ ế ế ự ẩ ử ụ ệ
Câu 28: Ch bi n th c ph m là gì?ế ế ự ẩ
A. Là các bi n pháp, đi u ki n c n thi t đ gi cho th c ph m không b ệ ề ệ ầ ế ể ữ ự ẩ ị
bi n ch tế ấ
B. Là quá trình x lí th c ph m đ t o ra các món ăn đử ự ẩ ể ạ ược đ m b o ch t ả ả ấ dinh dưỡng, s đa d ng và h p d nự ạ ấ ẫ
C. Là quá trình x lí th c ph m, có vai trò kéo dài th i gian s d ng mà ử ự ẩ ờ ử ụ
v n đ m b o ch t lẫ ả ả ấ ượng và ch t dinh dấ ưỡng c a th c ph m.ủ ự ẩ
D. Là s d ng nhi t đ th p đ ngăn ng a, làm ch m s phát tri n c a viử ụ ệ ộ ấ ể ừ ậ ự ể ủ khu nẩ
Câu 29: An toàn v sinh th c ph m là gì?ệ ự ẩ
A. Là các bi n pháp, đi u ki n c n thi t đ gi cho th c ph m không b ệ ề ệ ầ ế ể ữ ự ẩ ị
bi n ch t, không b ch t đ c, vi khu n có h i xâm nh p.ế ấ ị ấ ộ ẩ ạ ậ
B. Là quá trình x lí th c ph m đ t o ra các món ăn đử ự ẩ ể ạ ược đ m b o ch t ả ả ấ dinh dưỡng, s đa d ng và h p d nự ạ ấ ẫ
C. Là quá trình x lí th c ph m, có vai trò kéo dài th i gian s d ng mà ử ự ẩ ờ ử ụ
v n đ m b o ch t lẫ ả ả ấ ượng và ch t dinh dấ ưỡng c a th c ph m.ủ ự ẩ
D. Là s d ng nhi t đ th p đ ngăn ng a, làm ch m s phát tri n c a viử ụ ệ ộ ấ ể ừ ậ ự ể ủ khu nẩ
Câu 30: Tr c khi có ng i v , nhi t đ trong phòng gi m xu ng cho đướ ườ ề ệ ộ ả ố ủ mát, là h th ng nào trong ngôi nhà thông minh?ệ ố
A. H th ng chi u sángệ ố ế
Trang 8B. H th ng ki m soát nhi t đệ ố ể ệ ộ
C. H th ng gi i tríệ ố ả
D. H th ng an ninh, an toànệ ố
Câu 31. Nhà sàn th ng có vùng nào?ườ ở
A. Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử
B. Vùng sông nước
C. Vùng cao, mi n núiề
D. Thành thị
Câu 32. Th t bò thu c nhóm th c ph m nào?ị ộ ự ẩ
A. Nhóm thược ph m giàu ch t đ mẩ ấ ạ
B. Nhóm th c ph m giàu tinh b tự ẩ ộ
C. Nhóm th c ph m giàu ch t xự ẩ ấ ơ
D. Nhóm th c ph m giàu ch t béoự ẩ ấ
Câu 33. G o thu c nhóm th c ph m nào?ạ ộ ự ẩ
A. Nhóm thược ph m giàu ch t đ mẩ ấ ạ
B. Nhóm th c ph m giàu tinh b tự ẩ ộ
C. Nhóm th c ph m giàu ch t xự ẩ ấ ơ
D. Nhóm th c ph m giàu ch t béoự ẩ ấ
Câu 34. Trong 3 b a ăn sau, b a ăn nào đ m b o tiêu chí c a b a ăn h p ữ ữ ả ả ủ ữ ợ lí?
A. C m, rau mu ng xào, mơ ố ướp xào, su hào lu cộ
B. C m, tr ng rán, cá kho, tôm rangơ ứ
C. C m, th t kho, canh m ng t i, su hào xàoơ ị ồ ơ
D. Th t kho, su hào lu c, tr ng rán, cá khoị ộ ứ
Câu 35. M i ngày c n ăn đ m y b a?ỗ ầ ủ ấ ữ
Câu 36. Ph ng pháp làm l nh là b o qu n th c ph m nhi t đ :ươ ạ ả ả ự ẩ ở ệ ộ
A. 1 đ n 7℃ ế ℃
B. Dướ ℃i 0
C. 3 đ n 5℃ ế ℃
D. 5 đ n 10℃ ế ℃
Câu 37. Trong xây d ng nhà , v t li u đóng vai trò nh th nào ?ự ở ậ ệ ư ế
A. nh hẢ ưởng đ n tu i th ngôi nhàế ổ ọ
B. nh hẢ ưởng đ n tính th m mĩ c a ngôi nhàế ẩ ủ
C. nh hẢ ưởng đ n ch t lế ấ ượng ngôi nhà
D. T t c các ý trênấ ả
Trang 9Câu 38. ng dung c a thép trong xây d ng nhà là:Ứ ủ ụ ở
A. K t h p v i cát, nế ợ ớ ướ ạc t o ra v a xây d ngữ ự
B. K t h p v i xi măng, nế ợ ớ ướ ạc t o ra v a xây d ngữ ự
C. Làm khung nhà, c t nhàộ
D. K t h p v i xi măng nế ợ ớ ướ ạc t o ra bê tông
Câu 39. Máy thu hình t đ ng m kênh truy n hình yêu thích là h th ng ự ộ ở ề ệ ố nào trong ngôi nhà thông minh?
A. H th ng chi u sángệ ố ế
B. H th ng ki m soát nhi t đệ ố ể ệ ộ
C. H th ng gi i tríệ ố ả
D. H th ng an ninh, an toànệ ố
Câu 40. M l n thu c nhóm th c ph m nào?ỡ ợ ộ ự ẩ
A. Nhóm thược ph m giàu ch t đ mẩ ấ ạ
B. Nhóm th c ph m giàu tinh b tự ẩ ộ
C. Nhóm th c ph m giàu ch t xự ẩ ấ ơ
D. Nhóm th c ph m giàu ch t béoự ẩ ấ
PHÒNG GD&ĐT QU N LONG BIÊN Ậ
TR ƯỜ NG THCS PHÚC L I Ợ
ĐÁP ÁN KI M TRA CU I H C KÌ I Ể Ố Ọ MÔN : CÔNG NGH 6 Ệ
Ti t theo PPCT : Ti t 18 ế ế NĂM H C 20212022 Ọ
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Trang 10Đáp án D B A A B D D B A B Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
GV ra đề
Bùi Th Qu nhị ỳ
TTCM duy tệ
Đinh Th Nh Qu nhị ư ỳ
Ban giám hi u duy tệ ệ
Đ ng Th Tuy t Nhung ặ ị ế