“Đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Kon Tum” sau đây sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUY N HUỄ Ệ
MA TRÂN ĐÊ KIÊM TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ I NĂM HOC 20212022̀ ̀ ̉ Ố Ọ ̣
MÔN: CÔNG NGH L P 6.Ệ Ớ
M c đ ứ ộ
Ch đủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ng ậ ụ V nậ
d ng caoụ
T ngổ
Bài 4:
Th cự
ph m vàẩ
dinh
dưỡng
Nh n bi t các ậ ế
nhóm th c ph m, ự ẩ
giá tr dinh dị ưỡng
c a th c ph mủ ự ẩ
Hi u vai trò c a ch t ể ủ ấ dinh dưỡng v i s ớ ự sinh trưởng, phát tri n c th , nguyên ể ơ ể nhân b nh suy dinh ệ
dưỡng tr ,bi n pháp ẻ ệ
c th phát tri n, vì ơ ể ể sao s d ng đa d ng ử ụ ạ
th c ph m, ý nghĩa ự ẩ
c a phân chia b a ăn, ủ ữ cách s d ng các ch tử ụ ấ dinh dưỡng h p lý. ợ
K tên các ể món ăn trong b a ănữ chính c a ủ gia đình
S câu: ố
Số
đi m ể :
3(C9,10,21) 1,5đ
8(C1 C8)→ 2,0đ
1(C1) 2,0đ
12 5,5đ
Bài 5.
B oả
qu n vàả
chế
bi nế
th cự
ph mẩ
trong gia
đình
Nh n bi t các ậ ế
phương pháp ch ế
bi n th c ph m, ế ự ẩ
th i gian b o th cờ ả ự
ph m thích h p, ẩ ợ
nguyên li u t o ệ ạ
nước h n h p choỗ ợ
món tr n, trình t ộ ự
ch bi n, th i ế ế ờ
gian b o qu n ả ả
th c ph m thích ự ẩ
h pợ
Hi u vai trò c a các ể ủ nhóm dính dinh
dưỡng, ý nghĩa c a ủ
vi c phân chia b a ănệ ữ
h p lý,phân bi t ợ ệ
phương pháp rán, vai trò b o qu n, ch ả ả ế
bi n th c ph m.ế ự ẩ
Đ xu t ề ấ cách ch ế
bi n và sế ử
d ng h n ụ ạ
ch tác ế
h i món ạ ngâm chua
Trang 2S câu: ố
Số
đi m ể : 7(C15 20,22)2,5đ→
4(C11,12,13,14)
T ng ổ
S câu: ố
Số
đi m ể :
T l : ỷ ệ
10 4,0đ 40%
12 3,0đ 30%
1 2,0đ 20%
1 1,0 đ 10%
24 10đ 100%
Duy t c a BGH. Duy t c a TTCM. Giáo viên ma ệ ủ ệ ủ
tr n.ậ
(Kí & ghi rõ h tên) (Kí & ghi rõ h tên) (Kí & ghi rõ h tên) ọ ọ ọ
Đ Th Thu Hi n Nguy n Th Ng c M n Bùi Th Đi nỗ ị ề ễ ị ọ ẫ ị ể PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
TRƯỜNG THCS NGUY N HUỄ Ệ NĂM H C 2021 2022 Ọ
MÔN: CÔNG NGH L P 6Ệ Ớ
H và tên: ……… ọ Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ ) ờ ể ờ ề
L p:……… ớ
( Đ có 24 câu, 3 trang) ề
Đi mể L i phê c a th y(cô) giáo:ờ ủ ầ
………
………
Đ 1:Ề
A. TR C NGHI M:Ắ Ệ (7,0 đi m) ể
I/ Khoanh tròn vào ch cái đ ng trữ ứ ước phương án đúng m i câu sau ở ỗ (5,0 đi m): ể
Câu 1: Tr em nhu c u đ m nhi u h n ngẻ ầ ạ ề ơ ườ ới l n vì:
A. Đang trong giai đo n phát tri n nên c n nhu c u đ m.ạ ể ầ ầ ạ
B. Đã đ n giai đo n lão hóa.ế ạ
C. Ph i làm vi c nhi u và n ng nh c. ả ệ ề ặ ọ
D. Các c quan đã hoàn thi n nên gi m nhu c u đ m. ơ ệ ả ầ ạ
Câu 2: B nh suy dinh dệ ưỡng làm cho c th phát tri n ch m, c b p y u t, b ng ơ ể ể ậ ơ ắ ế ớ ụ
phình to, tóc m c l a th a là do đâu?ọ ư ư
A. Th a ch t đ m. B. Thi u ch t đừ ấ ạ ế ấ ường b t.ộ
C. Thi u ch t đ m tr m tr ng. D. Thi u ch t béo.ế ấ ạ ầ ọ ế ấ
Câu 3: Mu n c th phát tri n m t cách cân đ i và kh e m nh, chúng ta c n làm gì?ố ơ ể ể ộ ố ỏ ạ ầ
A. Ăn th t no, ăn nhi u th c ph m cung c p ch t béo.ậ ề ự ẩ ấ ấ
Trang 3B. Ăn nhi u b a, ăn đ ch t dinh dề ữ ủ ấ ưỡng.
C. Ăn nhi u th c ăn giàu ch t đ m, ăn đúng gi ề ứ ấ ạ ờ
D. Ăn đúng b a, ăn đúng cách, đ m b o an toàn th c ph m.ữ ả ả ự ẩ
Câu 4: C n cung c p nhi u vitamin và mu i khoáng cho c th vì:ầ ấ ề ố ơ ể
A. Tăng s c đ kháng cho c th B. Cung c p năng lứ ề ơ ể ấ ượng cho c th ơ ể
C. Giúp chuy n hóa vitamin cho c th D. T o t bào m i.ể ơ ể ạ ế ớ
Câu 5: Vì sao h ng ngày c n ph i s d ng nhi u lo i th c ph m khác nhau?ằ ầ ả ử ụ ề ạ ự ẩ
A. T o c m giác ngon mi ng. ạ ả ệ
B. Cung c p nhi u ch t dinh dấ ề ấ ưỡng cho c th ơ ể
C. Cung c p đ y đ dấ ầ ủ ưỡng ch t, tăng s c đ kháng.ấ ứ ề
D. Gi m nguy c m c b nh cho c th ả ơ ắ ệ ơ ể
Câu 6: B a ăn có thành ph n nhóm th c ph m h p lý là:ữ ầ ự ẩ ợ
A. C m, th t kho tr ng, gà rán, canh mơ ị ứ ướp.
B. C m, cà r t xào su hào, giá xào h ơ ố ẹ
C. Bánh canh ăn kèm bánh mì
D. C m, canh chua cá lóc, th t kho, đ u cô ve xào. ơ ị ậ
Câu 7: C n phân chia s b a ăn h p lý trong ngày vì:ầ ố ữ ợ
A. Đ m b o cung c p đ dả ả ấ ủ ưỡng ch t cho c th ấ ơ ể
B. Đ m b o cung c p đ năng lả ả ấ ủ ượng
C. Giúp th c ăn đứ ược tiêu hóa t t, cung c p năng lố ấ ượng.
D. Giúp d dày tiêu hóa t t.ạ ố
Câu 8: K o và đẹ ường là lo i th c ph m nên s d ng m c nào theo tháp dinh ạ ự ẩ ử ụ ở ứ
dưỡng?
A. Ăn ít. B. Ăn v a đ C. Ăn đ D. Ăn có m c đ ừ ủ ủ ứ ộ
Câu 9: Nhóm th c ph m g m th c ph m giàu đ m là:ự ẩ ồ ự ẩ ạ
A. M c, cá, g o, d u ăn. B. Tôm tự ạ ầ ươi, mì gói, khoai lang
C. Th t bò, tr ng gà, s a bò. D. Bún tị ứ ữ ươi, cá trê, d u d a.ầ ừ
Câu 10: Nhóm th c ăn không thu c nhóm th c ph m chính là:ứ ộ ự ẩ
A. Nhóm giàu ch t béo. B. Nhóm giàu ch t x ấ ấ ơ
C. Nhóm giàu ch t đấ ường b t. D. Nhóm giàu ch t đ m.ộ ấ ạ
Câu 11: Th c ph m h h ng không nên s d ng vì:ự ẩ ư ỏ ử ụ
A. H t giá tr dinh dế ị ưỡng. B. Đã nhi m vi khu n.ễ ẩ
C. Đã h t h n s d ng. D. Đã bi n ch t gây ng đ c.ế ạ ử ụ ế ấ ộ ộ
Câu 12: S d ng phử ụ ương pháp b o qu n phù h p giúp th c ph m lâu h h ng vì: ả ả ợ ự ẩ ư ỏ
A. Nhi t đ không phù h p.ệ ộ ợ B. Môi tr ng không phù h p.ườ ợ
C. Vi khu n khó xâm nh p.ẩ ậ D. Đã làm thay đ i môi tr ng, nhi t đ ổ ườ ệ ộ
Câu 13: Vì sao nên ch bi n th c ph m trế ế ự ẩ ước khi s d ng vì:ử ụ
A. Làm th c ph m có mùi th m. B. Lo i b đ c t ự ẩ ơ ạ ỏ ộ ố
C. Lo i b ph n khó tiêu hóa. D. Tăng tính h p d n, d tiêu hóa.ạ ỏ ầ ấ ẫ ễ
Câu 14: Đi m khác gi a phể ữ ương pháp rán v i phớ ương pháp xào là:
A. C n nhi u d u, l a v a ph i. B. Lầ ề ầ ử ừ ả ượng d u v a ph i, l a to. ầ ừ ả ử
C. C n nhi u d u, l a to. D. Lầ ề ầ ử ượng d u v a ph i, l a v a ph i.ầ ừ ả ử ừ ả Câu 15: Th i gian b o qu n l nh t i đa v i cá nờ ả ả ạ ố ớ ước m n ch a ch bi n là: ặ ư ế ế
A. 1 – 2 tu n. B. 2 – 4 tu n. C. 5 6 ngày. D. 1 – 2 ngày.ầ ầ
Câu 16: Ý nào dưới đây không ph i là ý nghĩa c a vi c b o qu n th c ph m?ả ủ ệ ả ả ự ẩ
Trang 4A. Làm th c ph m tr nên d tiêu hóa.ự ẩ ở ễ
B. Làm tăng tính đa d ng c a th c ph m.ạ ủ ự ẩ
C. T o ra nhi u s n ph m có th i h n s d ng lâu dài.ạ ề ả ẩ ờ ạ ử ụ
D. T o s thu n ti n cho vi c ch bi n th c ph m.ạ ự ậ ệ ệ ế ế ự ẩ
Câu 17: Trong các quy trình dưới đây, đâu là th t các bứ ự ước chính xác trong quy trình chung ch bi n th c ph m?ế ế ự ẩ
A. Ch bi n th c ph m S ch món ăn Trình bày món ăn.ế ế ự ẩ → ơ ế →
B. S ch th c ph m Ch bi n món ăn Trình bày món ăn.ơ ế ự ẩ → ế ế →
C. L a ch n th c ph m S ch món ăn Ch bi n món ăn.ự ọ ự ẩ → ơ ế → ế ế
D. S ch th c ph m L a ch n th c ph m Ch bi n món ăn.ơ ế ự ẩ → ự ọ ự ẩ → ế ế
Câu 18: H n h p nỗ ợ ước tr n trong món tr n d u gi m g m nh ng nguyên li u nào ộ ộ ầ ấ ồ ữ ệ
dưới đây?
A. Gi m, đấ ường, nước m m, t, t i, chanh. B. Nắ ớ ỏ ước m m, đắ ường, t i, t, chanh.ỏ ớ
C. Gi m, đấ ường, d u ăn, chanh, t i phi. D. Chanh, d u ăn, đầ ỏ ầ ường, nước m m.ắ
Câu 19: Món ăn nào sau đây không thu c phộ ương pháp làm chín th c ph m trong ự ẩ
nước?
A. Canh cua. B. Rau lu c C. Tôm nộ ướng D. Th t khoị
Câu 20: Món ăn nào sau đây không thu c phộ ương pháp làm chín th c ph m trong ự ẩ
ch t béo? ấ
A. Nem rán. B. Rau xào. C. Th t l n rang. D. Th t kho.ị ợ ị
II/ Ch n c m t thích h p đi n vào ch tr ng(… )đ đọ ụ ừ ợ ề ỗ ố ể ược n i dung hoàn ch nh (1,0 ộ ỉ
đi m):ể
Câu 21: C m t l a ch n: ụ ừ ự ọ năng l ượ ng, hao t n, vui ch i, cung c p, dinh d ổ ơ ấ ưỡ ng, th c ự
ph m, ho t đ ng s ng, t bào ẩ ạ ộ ố ế
H ng ngày, con ngằ ườ ầi c n (1) ……….đ lao đ ng, h c t p và (2) … ể ộ ọ ậ
………Th c ăn khi vào c th s đứ ơ ể ẽ ược tiêu hóa đ t o ra năng lể ạ ượng và các ch t ấ (3) … ……… c n thi t cho c th Ch t dinh dầ ế ơ ể ấ ưỡng còn tái t o (4) ………., giúp c ạ ơ
th ể
phát tri n, l n lên.ể ớ
III/ N i ý c t A v i c t B đ đố ộ ớ ộ ể ược câu hoàn ch nh (1,0 đi m):ỉ ể
Câu 22:
1. Phương pháp rang A. Làm chín th c ph m b ng s c nóng c a h i nự ẩ ằ ứ ủ ơ ước 1…
2. Phương pháp xào B. Làm chín th c ph m trong môi trự ẩ ường nước 2…
3. Phương pháp h p ấ C. Làm chín th c ph m v i m t lự ẩ ớ ộ ượng ít ch t béoấ 3…
4. Phương pháp n uấ D. Làm chín th c ph m v i lự ẩ ớ ượng ch t béo v a ph i,ấ ừ ả
có s k t h p gi a th c ph m th c v t và đ ng v tự ế ợ ữ ự ẩ ự ậ ộ ậ 4…
B. T LU NỰ Ậ
: (3,0 đi m)ể
Câu 1(2,0 đi m): ể Hãy k tên các lo i món ăn trong b a tr a nhà em? Em có nh n xét gì v ể ạ ữ ư ậ ề
b a ăn c a gia đình em?ữ ủ
Câu 2
(1,0đi m ể ): Có ý ki n cho r ng" Ăn nhi u món ngâm chua d gây nguy c m c b nhế ằ ề ễ ơ ắ ệ ung th " theo em nên ch bi n và s d ng nh th nào đ h n ch tác h i c a món ngâmư ế ế ử ụ ư ế ể ạ ế ạ ủ chua?
Trang 5ài làm :
PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
TRƯỜNG THCS NGUY N HUỄ Ệ NĂM H C 2021 2022 Ọ
MÔN: CÔNG NGH L P 6.Ệ Ớ
H và tên:……… ọ Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ ) ờ ể ờ ề
L p:……… ớ
( Đ có 24 câu, 3 trang) ề
Đi mể L i phê c a th y(cô) giáo:ờ ủ ầ
………
………
Đ 2:Ề
A. TR C NGHI M:Ắ Ệ (7,0 đi m) ể
I/ Khoanh tròn vào ch cái đ ng trữ ứ ước phương án đúng m i câu sau ở ỗ (5,0đi m): ể
Câu 1: Nhóm th c ph m g m th c ph m giàu đ m là:ự ẩ ồ ự ẩ ạ
A. M c, cá, g o, d u ăn. B. Tôm tự ạ ầ ươi, mì gói, khoai lang
C. Bún tươi, cá trê, d u d a. D. Th t bò, tr ng gà, s a bò. ầ ừ ị ứ ữ Câu 2: Nhóm th c ăn không thu c nhóm th c ph m chính là:ứ ộ ự ẩ
A. Nhóm giàu ch t x B. Nhóm giàu ch t béo. ấ ơ ấ
C. Nhóm giàu ch t đấ ường b t. D. Nhóm giàu ch t đ m.ộ ấ ạ
Câu 3: B a ăn có thành ph n nhóm th c ph m h p lý là:ữ ầ ự ẩ ợ
A. C m, th t kho tr ng, gà rán, canh mơ ị ứ ướp.
B. C m, cà r t xào su hào, giá xào h ơ ố ẹ
C. Bánh canh ăn kèm bánh mì
D. C m, canh chua cá lóc, th t kho, đ u cô ve xào. ơ ị ậ
Câu 4: Mu n c th phát tri n m t cách cân đ i và kh e m nh, chúng ta c n làm gì?ố ơ ể ể ộ ố ỏ ạ ầ
A. Ăn th t no, ăn nhi u th c ph m cung c p ch t béo.ậ ề ự ẩ ấ ấ
B. Ăn nhi u b a, ăn đ ch t dinh dề ữ ủ ấ ưỡng
C. Ăn nhi u th c ăn giàu ch t đ m, ăn đúng gi ề ứ ấ ạ ờ
D. Ăn đúng b a, ăn đúng cách, đ m b o an toàn th c ph m.ữ ả ả ự ẩ
Câu 5: C n cung c p nhi u vitamin và mu i khoáng cho c th vì:ầ ấ ề ố ơ ể
A. Cung c p năng lấ ượng cho c th B. Tăng s c đ kháng cho c th ơ ể ứ ề ơ ể
Trang 6C. Giúp chuy n hóa vitamin cho c th D. T o t bào m i.ể ơ ể ạ ế ớ
Câu 6: Vì sao h ng ngày c n ph i s d ng nhi u lo i th c ph m khác nhau?ằ ầ ả ử ụ ề ạ ự ẩ
A. T o c m giác ngon mi ng. ạ ả ệ
B. Cung c p nhi u ch t dinh dấ ề ấ ưỡng cho c th ơ ể
C. Gi m nguy c m c b nh cho c th ả ơ ắ ệ ơ ể
D. Cung c p đ y đ dấ ầ ủ ưỡng ch t, tăng s c đ kháng.ấ ứ ề
Câu 7: K o và đẹ ường là lo i th c ph m nên s d ng m c nào theo tháp dinh ạ ự ẩ ử ụ ở ứ
dưỡng?
A. Ăn v a đ B. Ăn ít. C. Ăn đ D. Ăn có m c đ ừ ủ ủ ứ ộ
Câu 8: C n phân chia s b a ăn h p lý trong ngày vì:ầ ố ữ ợ
A. Đ m b o cung c p đ dả ả ấ ủ ưỡng ch t cho c th ấ ơ ể
B. Đ m b o cung c p đ năng lả ả ấ ủ ượng
C. Giúp d dày tiêu hóa t t.ạ ố
D. Giúp th c ăn đứ ược tiêu hóa t t, cung c p năng lố ấ ượng
Câu 9: Tr em nhu c u đ m nhi u h n ngẻ ầ ạ ề ơ ườ ới l n vì:
A. Đang trong giai đo n phát tri n nên c n nhu c u đ m.ạ ể ầ ầ ạ
B. Đã đ n giai đo n lão hóa.ế ạ
C. Các c quan đã hoàn thi n nên gi m nhu c u đ m. ơ ệ ả ầ ạ
D. Ph i làm vi c nhi u và n ng nh c. ả ệ ề ặ ọ
Câu 10: B nh suy dinh dệ ưỡng làm cho c th phát tri n ch m, c b p y u t, b ng ơ ể ể ậ ơ ắ ế ớ ụ
phình to, tóc m c l a th a là do đâu?ọ ư ư
A. Th a ch t đ m. B. Thi u ch t đừ ấ ạ ế ấ ường b t.ộ
C. Thi u ch t béo. D. Thi u ch t đ m tr m tr ng. ế ấ ế ấ ạ ầ ọ Câu 11: Trong các quy trình dưới đây, đâu là th t các bứ ự ước chính xác trong quy trình chung ch bi n th c ph m?ế ế ự ẩ
A. S ch th c ph m Ch bi n món ăn Trình bày món ăn.ơ ế ự ẩ → ế ế →
B. Ch bi n th c ph m S ch món ăn Trình bày món ăn.ế ế ự ẩ → ơ ế →
C. L a ch n th c ph m S ch món ăn Ch bi n món ăn.ự ọ ự ẩ → ơ ế → ế ế
D. S ch th c ph m L a ch n th c ph m Ch bi n món ăn.ơ ế ự ẩ → ự ọ ự ẩ → ế ế
Câu 12: Th i gian b o qu n l nh v i cá nờ ả ả ạ ớ ước m n ch a ch bi n là: ặ ư ế ế
A. 1 – 2 ngày. B. 1 – 2 tu n. C. 2 – 4 tu n. D. 5 6 ngày. ầ ầ
Câu 13: H n h p nỗ ợ ước tr n trong món tr n d u gi m g m nh ng nguyên li u nào ộ ộ ầ ấ ồ ữ ệ
dưới đây?
A. Gi m, đấ ường, nước m m, t, t i, chanh. B. Nắ ớ ỏ ước m m, đắ ường, t i, t, chanh.ỏ ớ
C. Gi m, đấ ường, d u ăn, chanh, t i phi. D. Chanh, d u ăn, đầ ỏ ầ ường, nước m m.ắ
Câu 14: Ý nào dưới đây không ph i là ý nghĩa c a vi c b o qu n th c ph m?ả ủ ệ ả ả ự ẩ
A. Làm tăng tính đa d ng c a th c ph m.ạ ủ ự ẩ
B. Làm th c ph m tr nên d tiêu hóa.ự ẩ ở ễ
C. T o ra nhi u s n ph m có th i h n s d ng lâu.ạ ề ả ẩ ờ ạ ử ụ
D. T o s thu n ti n cho vi c ch bi n.ạ ự ậ ệ ệ ế ế
Câu 15: Vì sao nên ch bi n th c ph m trế ế ự ẩ ước khi s d ng vì:ử ụ
A. Tăng tính h p d n, d tiêu hóa. B. Làm th c ph m có mùi th m. ấ ẫ ễ ự ẩ ơ
C. Lo i b ph n khó tiêu hóa. D. Lo i b đ c t ạ ỏ ầ ạ ỏ ộ ố
Câu 16: S d ng phử ụ ương pháp b o qu n phù h p giúp th c ph m lâu h h ng vì: ả ả ợ ự ẩ ư ỏ
A. Nhi t đ không phù h p. B. Môi trệ ộ ợ ường không phù h p.ợ
Trang 7C. Thay đ i môi trổ ường, nhi t đ D. Vi khu n khó xâm nh p. ệ ộ ẩ ậ
Câu 17: Th c ph m h h ng không nên s d ng vì:ự ẩ ư ỏ ử ụ
A. H t giá tr dinh dế ị ưỡng. B. Đã bi n ch t, gây ng đ c.ế ấ ộ ộ
C. Đã h t h n s d ng. D. Đã nhi m vi khu n. ế ạ ử ụ ễ ẩ
Câu 18: Đi m khác gi a phể ữ ương pháp rán v i phớ ương pháp xào là:
A. C n nhi u d u, l a v a ph i. B. Lầ ề ầ ử ừ ả ượng d u v a ph i, l a to. ầ ừ ả ử
C. C n nhi u d u, l a to. D. Lầ ề ầ ử ượng d u v a ph i, l a v a ph i.ầ ừ ả ử ừ ả
Câu 19: Món ăn nào sau đây không thu c phộ ương pháp làm chín th c ph m trong ự ẩ
ch t béo? ấ
A.Th t kho. B. Rau xào. C. Th t l n rang. D. Ném rán. ị ị ợ
Câu 20: Món ăn nào sau đây không thu c phộ ương pháp làm chín th c ph m trong ự ẩ
nước?
A. Tôm nướng. B. Canh cua. C. Rau lu c. D. Th t kho. ộ ị
II/ Ch n c m t thích h p đi n vào ch tr ng( ) đ đọ ụ ừ ợ ề ỗ ố ể ược n i dung hoàn ch nh (1,0 ộ ỉ
đi m):ể
Câu 21: C m t l a ch n: ụ ừ ự ọ năng l ượ ng, hao t n, vui ch i, cung c p, dinh d ổ ơ ấ ưỡ ng, th c ự
ph m, ho t đ ng s ng, t bào ẩ ạ ộ ố ế
Ch t dinh dấ ưỡng còn tái t o (1) ………., giúp c th phát tri n, l n lên; bù đ p ạ ơ ể ể ớ ắ
nh ng hao t n trong quá trình s ng và t o h mi n d ch đ b o v c th Vì v y, mu n ữ ổ ố ạ ệ ễ ị ể ả ệ ơ ể ậ ố duy trì các (2) ………. và phát tri n, con ngể ườ ầi c n được (3) ……… đ y đ ầ ủ
ch t dinh dấ ưỡng thông qua các (4) ……… ăn vào m i ngày.ỗ
III/ N i ý c t A v i c t B đ đố ộ ớ ộ ể ược câu hoàn ch nh (1,0 đi m):ỉ ể
Câu 22:
1. Phương pháp rán A. Làm chín th c ph m b ng s c nóng tr c ti p c aự ẩ ằ ứ ự ế ủ
l aử
1…
2. Phương pháp
nướng
B. Làm chín th c ph m trong m t lự ẩ ộ ượng ch t béoấ khá nhi u.ề
2…
3. Phương pháp kho C Làm chín th c ph m trong môi trự ẩ ường nhi uề
nước
3…
4. Phương pháp lu cộ D. Làm chín m m th c ph m trong lề ự ẩ ượng nước v aừ
ph i v i v m n đ m đà.ả ớ ị ặ ậ
4…
B. T LU N:Ự Ậ (3,0 đi m)ể
Câu 1(2,0 đi m): ể Hãy k tên các lo i món ăn trong b a tr a nhà em? Em có nh n xét gì v ể ạ ữ ư ậ ề
b a ăn c a gia đình em?ữ ủ
Câu 2 (1,0đi m ể ): Có ý ki n cho r ng" Ăn nhi u món ngâm chua d gây nguy c m c b nhế ằ ề ễ ơ ắ ệ ung th " theo em nên ch bi n và s d ng nh th nào đ h n ch tác h i c a món ngâmư ế ế ử ụ ư ế ể ạ ế ạ ủ chua?
Bài làm
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ TRƯỜNG THCS NGUY N HUỄ Ệ NĂM H C 2021 2022Ọ MÔN: CÔNG NGH L P 6.Ệ Ớ H và tên:……… ọ Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ ) ờ ể ờ ề L p:………ớ
( Đ có 24 câu, 3 trang) ề Đi mể L i phê c a th y(cô) giáo:ờ ủ ầ ………
………
Đ 3 Ề :
A. TR C NGHI M:Ắ Ệ (7,0 đi m) ể
I/ Khoanh tròn vào ch cái đ ng trữ ứ ước phương án đúng m i câu sau ở ỗ (5,0đi m): ể
Trang 9Câu 1: S d ng phử ụ ương pháp b o qu n phù h p giúp th c ph m lâu h h ng vì: ả ả ợ ự ẩ ư ỏ
A. Nhi t đ không phù h p. B. Thay đ i môi trệ ộ ợ ổ ường, nhi t đ ệ ộ
C. Môi trường không phù h p. D. Vi khu n khó xâm nh p.ợ ẩ ậ
Câu 2: Th c ph m h h ng không nên s d ng vì:ự ẩ ư ỏ ử ụ
A. H t giá tr dinh dế ị ưỡng. B. Đã nhi m vi khu n.ễ ẩ
C. Đã h t h n s d ng. D. Đã bi n ch t gây ng đ c.ế ạ ử ụ ế ấ ộ ộ
Câu 3: Nên ch bi n th c ph m trế ế ự ẩ ước khi s d ng vì:ử ụ
A.Tăng tính h p d n, d tiêu hóa. B. Lo i b đ c t ấ ẫ ễ ạ ỏ ộ ố
C. Lo i b ph n khó tiêu hóa. D. Làm th c ph m có mùi th m. ạ ỏ ầ ự ẩ ơ Câu 4: Ý nào dưới đây không ph i là ý nghĩa c a vi c b o qu n th c ph m?ả ủ ệ ả ả ự ẩ
A. Làm tăng tính đa d ng c a th c ph m.ạ ủ ự ẩ
B. T o ra nhi u s n ph m có th i h n s d ng lâu.ạ ề ả ẩ ờ ạ ử ụ
C. Làm th c ph m tr nên d tiêu hóa.ự ẩ ở ễ
D. T o s thu n ti n cho vi c ch bi n th c ph m. ạ ự ậ ệ ệ ế ế ự ẩ
Câu 5: Th i gian b o qu n l nh v i cá nờ ả ả ạ ớ ước m n ch a ch bi n là: ặ ư ế ế
A.1 – 2 ngày. B. 1 – 2 tu n. C. 2 – 4 tu n. D. 5 6 ngày. ầ ầ
Câu 6: H n h p nỗ ợ ước tr n trong món tr n d u gi m g m nh ng nguyên li u nào ộ ộ ầ ấ ồ ữ ệ
dưới đây?
A. Gi m, đấ ường, nước m m, t, t i, chanh. B. Nắ ớ ỏ ước m m, đắ ường, t i, t, chanh.ỏ ớ
C. Gi m, đấ ường, d u ăn, chanh, t i phi. D. Chanh, d u ăn, đầ ỏ ầ ường, nước m m.ắ
Câu 7: Trong các quy trình dưới đây, đâu là th t các bứ ự ước chính xác trong quy trình chung ch bi n th c ph m?ế ế ự ẩ
A. S ch th c ph m Ch bi n món ăn Trình bày món ăn.ơ ế ự ẩ → ế ế →
B. Ch bi n th c ph m S ch món ăn Trình bày món ăn.ế ế ự ẩ → ơ ế →
C. L a ch n th c ph m S ch món ăn Ch bi n món ăn.ự ọ ự ẩ → ơ ế → ế ế
D. S ch th c ph m L a ch n th c ph m Ch bi n món ăn.ơ ế ự ẩ → ự ọ ự ẩ → ế ế
Câu 8: Món ăn nào sau đây không thu c phộ ương pháp làm chín th c ph m trong ự ẩ
ch t béo? ấ
A. Ném rán. B. Rau xào. C. Th t kho. D. Th t l n rang. ị ị ợ
Câu 9: Món ăn nào sau đây không thu c phộ ương pháp làm chín th c ph m trong ự ẩ
nước?
A. Th t kho. B. Rau lu c. C. Tôm nị ộ ướng. D. Canh cua.
Câu 10: Nhóm th c ăn không thu c nhóm th c ph m chính là:ứ ộ ự ẩ
A. Nhóm giàu ch t x B. Nhóm giàu ch t béo. ấ ơ ấ
C. Nhóm giàu ch t đấ ường b t. D. Nhóm giàu ch t đ m.ộ ấ ạ
Câu 11: Tr em nhu c u đ m nhi u h n ngẻ ầ ạ ề ơ ườ ới l n vì:
A. Ph i làm vi c nhi u và n ng nh c. ả ệ ề ặ ọ
B. Đang trong giai đo n phát tri n nên c n nhu c u đ m. ạ ể ầ ầ ạ
C. Đã đ n giai đo n lão hóa.ế ạ
D. Các c quan đã hoàn thi n nên gi m nhu c u đ m. ơ ệ ả ầ ạ
Câu 12: B nh suy dinh dệ ưỡng làm cho c th phát tri n ch m, c b p y u t, b ng ơ ể ể ậ ơ ắ ế ớ ụ
phình to, tóc m c l a th a là do đâu?ọ ư ư
A. Thi u ch t đ m tr m tr ng C. Th a ch t đ m ế ấ ạ ầ ọ ừ ấ ạ
B. Thi u ch t đế ấ ường b t D. Thi u ch t béoộ ế ấ
Trang 10Câu 13: Mu n c th phát tri n m t cách cân đ i và kh e m nh, chúng ta c n làm ố ơ ể ể ộ ố ỏ ạ ầ
gì?
A. Ăn đúng b a, ăn đúng cách, đ m b o an toàn th c ph m.ữ ả ả ự ẩ
B. Ăn th t no, ăn nhi u th c ph m cung c p ch t béo.ậ ề ự ẩ ấ ấ
C. Ăn nhi u b a, ăn đ ch t dinh dề ữ ủ ấ ưỡng
D. Ăn nhi u th c ăn giàu ch t đ m, ăn đúng gi ề ứ ấ ạ ờ
Câu 14: Đi m khác gi a phể ữ ương pháp rán v i phớ ương pháp xào là:
A. C n nhi u d u, l a v a ph i. B. Lầ ề ầ ử ừ ả ượng d u v a ph i, l a to. ầ ừ ả ử
C. Lượng d u v a ph i, l a v a ph i. D. C n nhi u d u, l a to. ầ ừ ả ử ừ ả ầ ề ầ ử Câu 15: Vì sao h ng ngày c n ph i s d ng nhi u lo i th c ph m khác nhau?ằ ầ ả ử ụ ề ạ ự ẩ
A. T o c m giác ngon mi ng. ạ ả ệ
B. Cung c p đ y đ dấ ầ ủ ưỡng ch t, tăng s c đ kháng. ấ ứ ề
C. Cung c p nhi u ch t dinh dấ ề ấ ưỡng cho c th ơ ể
D. Gi m nguy c m c b nh cho c th ả ơ ắ ệ ơ ể
Câu 16: C n phân chia s b a ăn h p lý trong ngày vì:ầ ố ữ ợ
A. Đ m b o cung c p đ dả ả ấ ủ ưỡng ch t cho c th ấ ơ ể
B. Giúp th c ăn đứ ược tiêu hóa t t, cung c p năng lố ấ ượng
C. Đ m b o cung c p đ năng lả ả ấ ủ ượng
D. Giúp d dày tiêu hóa t t.ạ ố
Câu 17: C n cung c p nhi u vitamin và mu i khoáng cho c th vì:ầ ấ ề ố ơ ể
A. Cung c p năng lấ ượng cho c th ơ ể
B. Giúp chuy n hóa vitamin cho c th ể ơ ể
C. Tăng s c đ kháng cho c th ứ ề ơ ể
D. T o t bào m i.ạ ế ớ
Câu 18: Nhóm th c ph m g m th c ph m giàu đ m là:ự ẩ ồ ự ẩ ạ
A. M c, cá, g o, d u ăn. B. Bún tự ạ ầ ươi, cá trê, d u d a. ầ ừ
C. Tôm tươi, mì gói, khoai lang. D. Th t bò, tr ng gà, s a bò. ị ứ ữ Câu 19: B a ăn có thành ph n nhóm th c ph m h p lý là:ữ ầ ự ẩ ợ
A. C m, canh chua cá lóc, th t kho, đ u co ve xào. ơ ị ậ
B. C m, th t kho tr ng, gà rán, canh mơ ị ứ ướp.
C. C m, cà r t xào su hào, giá xào h ơ ố ẹ
D. Bánh canh ăn kèm bánh mì
Câu 20: K o và đẹ ường là lo i th c ph m nên s d ng m c nào theo tháp dinh ạ ự ẩ ử ụ ở ứ
dưỡng?
A. Ăn đ B. Ăn v a đ C. Ăn ít. D. Ăn có m c đ ủ ừ ủ ứ ộ
II/ Đi n t ề ừnên ho c ặ không nên vào v trí thích h p các câu dị ợ ở ưới đây (1,0 đi m): ể
Câu 21:
1. ………. dùng khoai tây, khoai lang đã m c m m.ọ ầ
2. ……… s d ng nử ụ ướ ạc s ch đ ch bi n th c ph m.ể ế ế ự ẩ
3. ……… s d ng th c ph m bi n ch t, b bi n đ i màu s c, ôi thiu.ử ụ ự ẩ ế ấ ị ế ổ ắ
4. ……… r a kĩ các lo i th c ph m tử ạ ự ẩ ươ ối s ng trước khi ch bi n.ế ế
III/ N i ý c t A v i c t B đ đố ộ ớ ộ ể ược câu hoàn ch nh ỉ (1,0 đi m): ể
Câu 22:
1. Phương pháp rang A. Làm chín th c ph m b ng s c nóng tr c ti p c aự ẩ ằ ứ ự ế ủ
l aử
1…