Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Gia Thuỵ dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 2TRƯỜNG THCS GIA TH YỤ
T TOÁN LÝỔ
Đ chính th c ề ứ
Đ ỀKI M TRA H C K I CÔNG NGHỂ Ọ Ỳ Ệ
6 Năm h c 2021 – 2022ọ
Ngày ki m tra: 20/12/2021ể
Th i gian làm bài: 45 phútờ
Ph n m m ki m tra: Google form ầ ề ể
Hãy ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t trong các câu h i sau: ả ờ ấ ỏ
Câu 1. (0,4đ) Mô t sau: “Nh ng thi t b thông minh đả ữ ế ị ượ ắc l p đ t s phátặ ẽ
hi n chuy n đ ng c a con ngệ ể ộ ủ ười đ t đ ng b t hay đi u ch nh nhi t đ ,ể ự ộ ậ ề ỉ ệ ộ
hướng gió các thi t b nh bóng đèn, đi u hòa nhi t đ ” th hi n đ c đi mế ị ư ề ệ ộ ể ệ ặ ể nào c a ngôi nhà thông minh?ủ
A. Ti n íchệ
B. Ti n ích, t đ ngệ ự ộ
C. An toàn, an ninh
D. Ti t ki m năng lế ệ ượng
Câu 2. (0,4đ) S n tơ ường thuôc giai đo n nào trong xây d ng nhà ?ạ ự ở
A. Chu n b xây nhàẩ ị
B. Thi t kế ế
C. Thi công thô
D. Hoàn thi nệ
Câu 3. (0,3đ) Mô t nào sau đây nói nên tác d ng c a h th ng camera giám sátả ụ ủ ệ ố
an ninh
A. m t vài n i trong nhà, đèn t đ ng b t lên khi tr i t i, t t đi khi tr i sángỞ ộ ơ ự ộ ậ ờ ố ắ ờ
B. Người đi t i đâu, h th ng đèn tớ ệ ố ương ng t đ ng b t đ chi u sángứ ự ộ ậ ể ế
C. Có màn hình cho bi t hình nh c a ngế ả ủ ười khách đang đ ng c a ra vàoứ ở ử
D. Trước khi có ngườ ềi v , nhi t đ phòng gi m xu ng cho đ mát.ệ ộ ả ố ủ
Câu 4. (0,3đ) Nhà đở ược phân chia thành các khu v c ch c năng sinh ho t ự ứ ạ như
A. khu v c sinh ho t chung, khu v c ngh ng i,ự ạ ự ỉ ơ khu v c n u ăn, khu v c v sinhự ấ ự ệ
B. khu v c sinh ho t chung, khu v c ngh ng i, khu v c th cúng, khu v c n u ăn, ự ạ ự ỉ ơ ự ờ ự ấ khu v c v sinhự ệ
C. khu v c sinh ho t chung, khu v c th cúng, khu v c n u ăn, khu v c v sinhự ạ ự ờ ự ấ ự ệ
D. khu v c ngh ng i, khu v c th cúng, khu v c n u ăn, khu v c v sinhự ỉ ơ ự ờ ự ấ ự ệ
Câu 5. (0,3đ) Nh ng v t li u nào sau đây thu c nhóm v t li u do con ngữ ậ ệ ộ ậ ệ ười
t o raạ
A. G , thép, g ch nung. B. Th ch cao, kính, g , cát.ỗ ạ ạ ỗ
C. G ch nung, ngói, th ch cao. D. G , đ t, đá, tre, cát.ạ ạ ỗ ấ
Câu 6. (0,3đ) Nhà có đ c đi m chung v :ở ặ ể ề
Trang 3A. Ki n trúc và màu s cế ắ
B. C u t o và phân chia các khu v c ch c năngấ ạ ự ứ
C. V t li u xây d ng và c u t oậ ệ ự ấ ạ
D. Ki n trúc và phân chia các khu v c ch c năngế ự ứ
Câu 7. (0,3đ) Nhà nông thôn ở không có đ c đi m nào?ặ ể
A. Chu ng tr i chăn nuôi ngay g n nhà chínhồ ạ ở ầ
B. Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ
C. Chu ng tr i chăn nuôi và v sinh thồ ạ ệ ường xa nhà, tránh hướng gió
D. Nhà ph có b p, ch đ d ng cụ ế ỗ ể ụ ụ
Câu 8. (0,3đ) Nhà chung c thư ường có khu v c nào?ở ự
A. Đ ng b ngồ ằ
B. Nông thôn
C. Mi n núiề
D. Thành ph ố
Câu 9. (0,3đ) S d ng pin năng lử ụ ượng m t tr i thu c đ c đi m nào?ặ ờ ộ ặ ể
A. H th ng n đ nh nhi t đ trong nhàệ ố ổ ị ệ ộ
B. T n d ng t i đa năng lậ ụ ố ượng, ánh sáng m t tr i, gió t nhiênặ ờ ự
C. Có h th ng đi u khi n thi t b gi i tríệ ố ề ể ế ị ả
D. Có h th ng đ m b o an ninh, an toàn cho ngôi nhàệ ố ả ả
Câu 10. (0,3đ) Ki u nhà nào dể ưới đây được xây d ng trên các c t phía trênự ộ
m t đ t?ặ ấ
A. Nhà chung cư
B. Nhà sàn
C. Nhà nông thôn truy n th ngề ố
D. Nhà m t ph ặ ố
Câu 11. (0,4đ) Các th c ph m thu c nhóm th c ph m giàu ch t béo:ự ẩ ộ ự ẩ ấ
A. Th t l n n c, cá, c, m l n. B. th t bò, m , b , v ng.ị ợ ạ ố ỡ ợ ị ỡ ơ ừ
C. l c, v ng, c, cá. D. m l n. B , d u d a, d u mè.ạ ừ ố ỡ ợ ơ ầ ừ ầ Câu 12. (0,4đ) Cách thay th th c ph m đ thành ph n và giá tr dinh dế ự ẩ ể ầ ị ưỡng
c a kh u ph n không b thay đ i:ủ ẩ ầ ị ổ
A. th t l n thay b ng cá. B. tr ng thay b ng rau.ị ợ ằ ứ ằ
C. l c thay b ng s n. D. g o thay b ng m ạ ằ ắ ạ ằ ỡ
Câu 13: (0,3đ) Có m y b a ăn chính trong ngày?ấ ữ
Câu 14. (0,3đ) S t có nhi u trong:ắ ề
A. S a, tr ng, h i s n, rau xanh. B. Các lo i h i s n rong bi n.ữ ứ ả ả ạ ả ả ể
C. Th t, cá, gan, tr ng. Các lo i đ u. D. Mu i ăn.ị ứ ạ ậ ố
Câu 15. Ch t đấ ường b t có nhi u trong:ộ ề
Trang 4A. Bánh mì, khoai, s a, trái cây chín. B. m đ ng v t, d u th c v t, b ữ ỡ ộ ậ ầ ự ậ ơ
C. H t đ u, l c, v ng. D. Trái cây, rau c qu tạ ề ạ ừ ủ ả ươi. Câu 16. (0,3đ) Đ t t cho h tiêu hóa ta nên ăn nhi u th c ph m có ch a ch t:ể ố ệ ề ự ẩ ứ ấ
A. Béo. B. Đường b t. C. Ch t khoáng. D. Ch t ộ ấ ấ
x ơ
Câu 17. (0,3đ) Người ta phân chia th c ăn thành m y nhóm:ứ ấ
A. 3 nhóm C. 5 nhóm
B. 2 nhóm D. 4 nhóm
Câu 18. (0,3đ) Th c ph m nào dự ẩ ưới đây là đ m th c v t?ạ ự ậ
Câu 19. (0,3đ) Th c ph m nào dự ẩ ưới đây là đ m đ ng v t?ạ ộ ậ
Câu 20. (0,3đ) Ch c năng dinh dứ ưỡng c a ch t béo là:ủ ấ
A. Hoà tan các vitamin A, D, E, K B. Phát tri n th ch t và trí tuể ể ấ ệ
Trang 5C. Tăng s c đ kháng cho c thứ ề ơ ể D. Là thành ph n ch y u c a c thầ ủ ế ủ ơ ể Câu 21. (0,3đ) Ch t giúp cho s phát tri n xấ ự ể ương, ho t đ ng c a c b p, tạ ộ ủ ơ ắ ổ
ch c h th n kinh, c u t o h ng c u và s chuy n hoá c th là:ứ ệ ầ ấ ạ ồ ầ ự ể ơ ể
A. Ch t tinh b tấ ộ B. Ch t béoấ
C. Ch t đ mấ ạ D. Ch t khoángấ
Câu 22. (0,3đ) Ch t đ m còn g i làấ ạ ọ
A. gluxit
B. lipit
C. protein
D. vitamin
Câu 23. (0,3đ) Th c ăn đã ch bi n c n b o qu n nh th nào:ứ ế ế ầ ả ả ư ế
A. Ph i đ y kín ả ậ
B. Không đ ôi thiuể
C. Ph i b o qu n chu đáoả ả ả
D. B o qu n chu đáo không đ ru i chu t, ki n xâm nh p.ả ả ể ồ ộ ế ậ
Câu 24: (0,3đ) Mu n t ch c b a ăn h p lý c n?ố ổ ứ ữ ợ ầ
A. Xây d ng th c đ nự ự ơ
B. L a ch n th c ph mự ọ ự ẩ
C. Ch bi n món ăn ngonế ế
D. Xây d ng th c đ n, l a ch n th c ph m ch bi n món ăn, trình bày và thu d n ự ự ơ ự ọ ự ẩ ế ế ọ sau khi ăn
Câu 25. (0,3đ) Ch t dinh dấ ưỡng nào là ngu n ch y u cung c p năng lồ ủ ế ấ ượng cho m i ho t đ ng c a c th ?ọ ạ ộ ủ ơ ể
A. Vitamin B. Ch t béoấ
C. Ch t đ mấ ạ D. Ch t tinh b t, ch t đấ ộ ấ ường
Câu 26 (0,3đ) Phương pháp làm chín th c ph m trong m t lự ẩ ộ ượng ch t béoấ khá nhi u là phề ương pháp
A. Rán
B. Rang
C. Xào
D. Kho
Câu 27. (0,3đ) Th nào là b a ăn h p lý?ế ữ ợ
A. Có s k t h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, theo t l thích h p đ cungự ế ợ ạ ạ ự ẩ ầ ế ỉ ệ ợ ể
c p v a đ cho nhu c u c a c th v năng lấ ừ ủ ầ ủ ơ ể ề ượng và ch t dinh dấ ưỡng
B. Có s ph i h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, t o ra nhi u món ăn h pự ố ợ ạ ạ ự ẩ ầ ế ạ ề ấ
d n, không cung c p đ nhu c u c a c th v dinh dẫ ấ ủ ầ ủ ơ ể ề ưỡng
Trang 6C. Không có s đa d ng các lo i th c ph m mà ch t p trung vào m t lo i th cự ạ ạ ự ẩ ỉ ậ ộ ạ ự
ph m mà ngẩ ười dùng yêu thích, cung c p v a đ nhu c u c a c th v năngấ ừ ủ ầ ủ ơ ể ề
lượng
D. Có nhi u món ăn đề ượ ạc t o ra t các lo i th c ph m, không chú tr ng nhu c uừ ạ ự ẩ ọ ầ dinh dưỡng và năng lượng c a c th ủ ơ ể
Câu 28. (0,3đ) Ch c năng c a ch t đ m:ứ ủ ấ ạ
A. Giúp cho s phát tri n c a xự ể ủ ương
B. Là ngu n cung c p năng lồ ấ ượng
C. Là ngu n cung c p ch t béoồ ấ ấ
D.C u trúc c th và giúp c th phát tri n t tấ ơ ể ơ ể ể ố
Câu 29. (0,3đ) Vai trò c a ch t x đ i v i c th :ủ ấ ơ ố ớ ơ ể
A. Là ngu n cung c p ch t dinh dồ ấ ấ ưỡng
B. Ngu n cung c p năng lồ ấ ượng
C. Ngu n cung c p VITAMINồ ấ
D. Ngăn ng a b nh táo bón, làm m m ch t th đ d th i ra kh i c thừ ệ ề ấ ả ể ễ ả ỏ ơ ể
Câu 30. (0,3đ) Th nào là món nế ướng?
A. Làm chín th c ph m b ng nhi tự ẩ ằ ệ
B. Làm chín th c ph m b ng l aự ẩ ằ ử
C. Làm chín th c ph m b ng h iự ẩ ằ ơ
D. Làm chín th c ph m b ng s c nóng tr c ti p c a l aự ẩ ằ ứ ự ế ủ ử
Câu 31. (0,3đ) Kho ng cách gi a các b a ăn trong m y gi là h p lý?ả ữ ữ ấ ờ ợ
A. 4 5 giờ C. 2 3 giờ
Câu 32. (0,3đ) Phương pháp nào sau đây thu c lo i phộ ạ ương pháp ch bi nế ế không s d ng nhi tử ụ ệ
A. Mu i chua B. Kho C. Xào D. Nố ướng
………. H T ………Ế
TRƯỜNG THCS GIA TH YỤ
T TOÁN LÝỔ
Đ d phòng ề ự
Đ ỀKI M TRA H C K I CÔNG NGH 6 Ể Ọ Ỳ Ệ
Năm h c 2021 – 2022ọ
Ngày ki m tra: ………ể
Th i gian làm bài: 45 phútờ
Ph n m m ki m tra: Google formầ ề ể
Hãy ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t trong các câu h i sau: ả ờ ấ ỏ
Câu 1. (0,4đ) S d ng pin năng lử ụ ượng m t tr i thu c đ c đi m nào c a ngôi ặ ờ ộ ặ ể ủ
nhà thông minh?
A. H th ng n đ nh nhi t đ trong nhàệ ố ổ ị ệ ộ
Trang 7B. T n d ng t i đa năng lậ ụ ố ượng, ánh sáng m t tr i, gió t nhiênặ ờ ự
C. Có h th ng đi u khi n thi t b gi i tríệ ố ề ể ế ị ả
D. Có h th ng đ m b o an ninh, an toàn cho ngôi nhàệ ố ả ả
Câu 2. (0,4đ)Nh ng v t li u nào sau đây thu c nhóm v t li u do con ngữ ậ ệ ộ ậ ệ ườ ại t o ra?
A. G , thép, g ch nung. B. Th ch cao, kính, g , cát.ỗ ạ ạ ỗ
C. G ch nung, ngói, th ch cao. D. G , đ t, đá, tre, cát.ạ ạ ỗ ấ
Câu 3. (0,3đ) Nhà có đ c đi m chung v :ở ặ ể ề
A. Ki n trúc và màu s cế ắ
B. C u t o và phân chia các khu v c ch c năngấ ạ ự ứ
C. V t li u xây d ng và c u t oậ ệ ự ấ ạ
D. Ki n trúc và phân chia các khu v c ch c năngế ự ứ
Câu 4 (0,3đ) Mô t sau: “Nh ng thi t b thông minh đả ữ ế ị ượ ắc l p đ t s phátặ ẽ
hi n chuy n đ ng c a con ngệ ể ộ ủ ười đ t đ ng b t hay đi u ch nh nhi t đ ,ể ự ộ ậ ề ỉ ệ ộ
hướng gió các thi t b nh bóng đèn, đi u hòa nhi t đ ” th hi n đ c đi mế ị ư ề ệ ộ ể ệ ặ ể nào c a ngôi nhà thông minh?ủ
A. Ti n íchệ
B. Ti n ích, t đ ngệ ự ộ
C. An toàn, an ninh
D. Ti t ki m năng lế ệ ượng
Câu 5. (0,3đ) L p h th ng đi n, nắ ệ ố ệ ước trong nhà thu c giai đo n nào trong ộ ạ
xây d ng nhà ?ự ở
A. Chu n b xây nhàẩ ị
B. Thi t kế ế
C. Thi công thô
D. Hoàn thi nệ
Câu 6. (0,3đ) Mô t nào sau đây nói nên tác d ng c a h th ng camera giám sátả ụ ủ ệ ố
an ninh?
A. m t vài n i trong nhà, đèn t đ ng b t lên khi tr i t i, t t đi khi tr i sángỞ ộ ơ ự ộ ậ ờ ố ắ ờ
B. Người đi t i đâu, h th ng đèn tớ ệ ố ương ng t đ ng b t đ chi u sángứ ự ộ ậ ể ế
C. Có màn hình cho bi t hình nh c a ngế ả ủ ười khách đang đ ng c a ra vàoứ ở ử
D. Trước khi có ngườ ềi v , nhi t đ phòng gi m xu ng cho đ mát.ệ ộ ả ố ủ
Câu 7. (0,3đ) Nhà nông thôn ở không có đ c đi m nào?ặ ể
A. Chu ng tr i chăn nuôi ngay g n nhà chínhồ ạ ở ầ
B. Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ
C. Chu ng tr i chăn nuôi và v sinh thồ ạ ệ ường xa nhà, tránh hướng gió
D. Nhà ph có b p, ch đ d ng cụ ế ỗ ể ụ ụ
Câu 8. (0,3đ) Nhà sàn thường có khu v c nào?ở ự
Trang 8A. Đ ng b ngồ ằ
B. Nông thôn
C. Mi n núiề
D. Thành ph ố
Câu 9. (0,3đ) S d ng pin năng lử ụ ượng m t tr i thu c đ c đi m nào?ặ ờ ộ ặ ể
A. H th ng n đ nh nhi t đ trong nhàệ ố ổ ị ệ ộ
B. T n d ng t i đa năng lậ ụ ố ượng, ánh sáng m t tr i, gió t nhiênặ ờ ự
C. Có h th ng đi u khi n thi t b gi i tríệ ố ề ể ế ị ả
D. Có h th ng đ m b o an ninh, an toàn cho ngôi nhàệ ố ả ả
Câu 10. (0,3đ) Ki u nhà nào dể ưới đây được xây d ng nh ng vùng sôngự ở ữ
nước?
A. Nhà n iổ
B. Nhà sàn
C. Nhà nông thôn truy n th ngề ố
D. Nhà m t ph ặ ố
Câu 11. (0,3đ) Các th c ph m thu c nhóm th c ph m giàu ch t đ m là:ự ẩ ộ ự ẩ ấ ạ
A. Th t l n n c, cá, c, m l n. B. th t bò, m , b , v ng.ị ợ ạ ố ỡ ợ ị ỡ ơ ừ
C. Cá h i, th t bò, tôm D. m l n, b , d u d a, d u mè.ồ ị ỡ ợ ơ ầ ừ ầ Câu 12. (0,3đ) Cách thay th th c ph m đ thành ph n và giá tr dinh dế ự ẩ ể ầ ị ưỡng
c a kh u ph n không b thay đ i:ủ ẩ ầ ị ổ
A. th t l n thay b B. tr ng thay b ng rau.ị ợ ơ ứ ằ
C. l c thay b ng s n. D. g o thay b ng b t mì.ạ ằ ắ ạ ằ ộ
Câu 13. (0,3đ) Vitamin giúp làm sáng m t và làm ch m quá trình lão hóa c a cắ ậ ủ ơ
th là:ể
A. Vitamin B. B. Vitamin A. C. Vitamin D. D. Vitamin C Câu 14. (0,3đ) S t có nhi u trong:ắ ề
A. S a, tr ng, h i s n, rau xanh. ữ ứ ả ả B. Các lo i h i s n rong bi n.ạ ả ả ể
C. Th t, cá, gan, tr ng. Các lo i đ u. D. Mu i ăn.ị ứ ạ ậ ố
Câu 15. (0,3đ) Ch t béo có nhi u trong:ấ ề
A. Bánh mì, khoai, s a, trái cây chín. B. m đ ng v t, d u th c v t, b ữ ỡ ộ ậ ầ ự ậ ơ
C. H t đ u, l c, v ng. D. Trái cây, rau c qu tạ ề ạ ừ ủ ả ươi. Câu 16. (0,3đ) Đ t t cho h tiêu hóa ta nên ăn nhi u th c ph m có ch a ch t:ể ố ệ ề ự ẩ ứ ấ
A. Béo. B. Đường b t. C. Ch t khoáng. D. Ch t ộ ấ ấ
x ơ
Câu 17. (0,3đ) Người ta phân chia th c ăn thành m y nhóm:ứ ấ
A. 3 nhóm C. 5 nhóm
B. 2 nhóm D. 4 nhóm
Câu 18. (0,3đ) Mu n th c ph m có đ an toàn cao ta c n l u ý:ố ự ẩ ộ ầ ư
A. An toàn th c ph m khi mua s mự ẩ ắ
Trang 9B. An toàn th c ph m khi mua s m, b o qu n, ch bi nự ẩ ắ ả ả ế ế
C. Ch s d ng th c ph m tỉ ử ụ ự ẩ ươi
D. An toàn th c ph m khi ăn.ự ẩ
Câu 19. (0,3đ) Th c ph m nào dự ẩ ưới đây là ch t béo th c v t?ấ ự ậ
Câu 20. (0,3đ) Th c ph m nào dự ẩ ưới đây cung c p tinh b t?ấ ộ
Trang 10Câu 21. (0,3đ) Ch t dinh dấ ưỡng nào là ngu n ch y u cung c p năng lồ ủ ế ấ ượng cho m i ho t đ ng c a c th ?ọ ạ ộ ủ ơ ể
A. Ch t đấ ường B. D u mầ ỡ
C. Ch t đ mấ ạ D. Ch t tinh b tấ ộ
Câu 22 (0,3đ) Phương pháp nào sau đây thu c lo i phộ ạ ương pháp ch bi nế ế không s d ng nhi t?ử ụ ệ
A. Tr n h n h p B. Kho C. Xào D. Nộ ỗ ợ ướng
Câu 23. (0,3đ) Vì sao nước không ph i là ch t dinh dả ấ ưỡng nh ng l i có vai tròư ạ
r t quan tr ng đ i v i đ i s ng con ngấ ọ ố ớ ờ ố ười?
A. Nước là thành ph n ch y u c a c th , giúp chuy n hóa và trao đ i ch t c aầ ủ ế ủ ơ ể ể ổ ấ ủ
c th ơ ể
B. Nước là môi trường cho m i chuy n hóa và trao đ i ch t c a c th , giúp c thọ ể ổ ấ ủ ơ ể ơ ể
đi u hòa thân nhi t.ề ệ
C. Nước là thành ph n ch y u c a c th , giúp có th đi u hòa thân nhi t.ầ ủ ế ủ ơ ể ể ề ệ
D. Nước là thành ph n ch y u c a c th , là môi trầ ủ ế ủ ơ ể ường cho m i chuy n hóa vàọ ể trao đ i ch t bên trong c th , giúp c th đi u hòa thân nhi t.ổ ấ ơ ể ơ ể ề ệ
Câu 24. (0,3đ) Th nào là b a ăn h p lí?ế ữ ợ
A. Có nhi u món ăn đề ượ ạc t o ra t các lo i th c ph m, không chú tr ng nhu c uừ ạ ự ẩ ọ ầ dinh dưỡng và năng lượng c a c th ủ ơ ể
B. Có s ph i h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, t o ra nhi u món ăn h pự ố ợ ạ ạ ự ẩ ầ ế ạ ề ấ
d n, không cung c p đ nhu c u c a c th v dinh dẫ ấ ủ ầ ủ ơ ể ề ưỡng
C. Không có s đa d ng các lo i th c ph m mà ch t p trung vào m t lo i th cự ạ ạ ự ẩ ỉ ậ ộ ạ ự
ph m mà ngẩ ười dùng yêu thích, cung c p v a đ nhu c u c a c th v năngấ ừ ủ ầ ủ ơ ể ề
lượng
D.Có s k t h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, theo t l thích h p đ cungự ế ợ ạ ạ ự ẩ ầ ế ỉ ệ ợ ể
c p v a đ cho nhu c u c a c th v năng lấ ừ ủ ầ ủ ơ ể ề ượng và ch t dinh dấ ưỡng
Trang 11Câu 25. (0,3đ) Ch t dinh dấ ưỡng nào sau đây có nhi u trong rau, c , qu ?ề ủ ả
A. Vitamin B. Ch t béoấ
C. Ch t đ mấ ạ D. Ch t tinh b t, ch t đấ ộ ấ ường
Câu 26. (0,3đ) Kho ng cách gi a các b a ăn trong m y gi là h p lý?ả ữ ữ ấ ờ ợ
A. 4 5 giờ C. 2 3 giờ
Câu 27. (0,3đ) Th nào là b a ăn h p lí?ế ữ ợ
A. Có s k t h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, theo t l thích h p đ cungự ế ợ ạ ạ ự ẩ ầ ế ỉ ệ ợ ể
c p v a đ cho nhu c u c a c th v năng lấ ừ ủ ầ ủ ơ ể ề ượng và ch t dinh dấ ưỡng
B. Có s ph i h p đa d ng các lo i th c ph m c n thi t, t o ra nhi u món ăn h pự ố ợ ạ ạ ự ẩ ầ ế ạ ề ấ
d n, không cung c p đ nhu c u c a c th v dinh dẫ ấ ủ ầ ủ ơ ể ề ưỡng
C. Không có s đa d ng các lo i th c ph m mà ch t p trung vào m t lo i th cự ạ ạ ự ẩ ỉ ậ ộ ạ ự
ph m mà ngẩ ười dùng yêu thích, cung c p v a đ nhu c u c a c th v năngấ ừ ủ ầ ủ ơ ể ề
lượng
D. Có nhi u món ăn đề ượ ạc t o ra t các lo i th c ph m, không chú tr ng nhu c uừ ạ ự ẩ ọ ầ dinh dưỡng và năng lượng c a c th ủ ơ ể
Câu 28. (0,3đ) Ch c năng c a ch t đ m:ứ ủ ấ ạ
A. Giúp cho s phát tri n c a xự ể ủ ương
B. Là ngu n cung c p năng lồ ấ ượng
C. Là ngu n cung c p ch t béoồ ấ ấ
D.C u trúc c th và giúp c th phát tri n t tấ ơ ể ơ ể ể ố
Câu 29. (0,3đ) Phương pháp nào làm chín th c ph m trong nự ẩ ước:
A. H pấ
B. Nướng
C. Lu cộ
D. Chiên
Câu 30. (0,3đ) Ch t đ m còn g i làấ ạ ọ :
A. gluxit
B. lipit
C. protein
D. vitamin
Câu 31. (0,3đ) Phương pháp làm chín th c ph m trong m t lự ẩ ộ ượng ch t béo kháấ nhi u là phề ương pháp
A. Rán
B. Rang
C. Xào
D. Kho
Câu 32. (0,3đ) Làm th c ph m th c v t lên men vi sinh trong m t th i gianự ẩ ự ậ ộ ờ
c n thi t thu c phầ ế ộ ương pháp: