TUẦN 4 TOÁN TĂNG CƯỜNG CHỦ ĐỀ 1 ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG Bài 08 LUYỆN TẬP CHUNG (T2) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực đặc thù Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng đã học Thực hiện được tính nhẩm phép n[.]
Trang 1TUẦN 4
TOÁN TĂNG CƯỜNG CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG Bài 08: LUYỆN TẬP CHUNG (T2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng đã học
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia với (cho) 1
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:tham gia trò chơi, vận dụng
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm
3 Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
- Mục tiêu:
+ Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước
- Cách tiến hành:
- GV cho HS làm bảng con để khởi động bài học
+ Đặt tính rồi tính: 57 + 71; 456 -328
- GV Nhận xét, tuyên dương
- GV dẫn dắt vào bài mới
- 2HS làm bảng con
- Hs làm và nêu cách làm
- HS lắng nghe
2 Luyện tập:
-Mục tiêu:
+ Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng đã học
Trang 2+ Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia với (cho) 1.
-Cách tiến hành:
Bài 1 (Làm việc cá nhân) Tính nhẩm.
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho làm vở
GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Tính( theo
mẫu)
- GV cho HS nêu yêu cầu, đọc mẫu
- GV cho làm vở
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn
nhau
- GV Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: (Làm việc nhóm) Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài tập vào phiếu
- HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4 (Làm việc cá nhân)
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài, phân tích
đề bài
- GV Nhận xét, tuyên dương
Bài 5 (Làm việc cá nhân) Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu
- HS làm vào VBT
- HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau
- GV Nhận xét, tuyên dương
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
- 2 HS nêu và đọc mẫu
- HS làm vào vở
1 x 3 = 1 + 1 + 1=3
1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 +1 + 1=4
1 x 4 = 4
1 x 5 = 1 =1+1 +1 +1 +1=5
1 x 5 =5
1 x 7 = 1 + 1 +1 +1 +1 +1 + 1 =7
1 x 7 =7
- 1 HS nêu:
- HS làm việc theo nhóm
- HS nêu từng phép tính
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng sửa bài
Trang 3- HS lắng nghe.
- 1 HS nêu:
- HS nhận xét lẫn nhau
3 Điều chỉnh sau bài dạy:
TOÁN TĂNG CƯỜNG CHỦ ĐỀ 2: BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA
Trang 4Bài 9: BẢNG NHÂN 6, BẢNG CHIA 6 (Tiết 1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực đặc thù:
- Hình thành được bảng nhân 6, bảng chia 6
- Vận dụng được vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế liên quan đến bảng nhân 6, bảng chia 6
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học, năng lực giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề
2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm
3 Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước
- Cách tiến hành:
2 Luyện tập
-
Mục tiêu:
- Vận dụng được vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế liên quan đến bảng nhân 6, bảng chia 6
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học, năng lực giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề
- Cách tiến hành:
Bài 1 (Làm việc cá nhân) Số?
- GV hướng dẫn cho HS nhận biết câu 1a, b ý 1.
- GV và cả lớp nhận xét
- Các ý còn lại học sinh làm bài vào VBT
- GV yêu cầu HS lên bảng sửa bài
- 1 HS nêu
- HS lần lượt làm bài vào VBT
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV và cả lớp nhận xét tuyên dương
Bài 2 (Làm việc cá nhân) Nối (theo mẫu)
- GV hướng dẫn cho HS nhận biết.
- GV và cả lớp nhận xét
- Các ý còn lại học sinh làm bài vào VBT
- GV yêu cầu HS lên bảng sửa bài
- GV và cả lớp nhận xét tuyên dương
Bài 3 (Làm việc cá nhân)
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài, phân tích đề
bài
- GV Nhận xét, tuyên dương
Bài 4 (Làm việc cá nhân)
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài, phân tích đề
bài
- GV Nhận xét, tuyên dương
- HS lên bảng sửa bài
- 1 HS nêu
- HS lần lượt làm bài vào VBT
- HS lên bảng sửa bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng sửa bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng sửa bài
3 Điều chỉnh sau bài dạy: