DANH MỤC HỒ SƠ NGHIỆM THU PHỤC VỤ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN XÂY DỰNG, nghiệm thu bộ xây dựng, HSQLCL. hồ sơ chất lượng DANH MỤC HỒ SƠ NGHIỆM THU PHỤC VỤ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN XÂY DỰNG, nghiệm thu bộ xây dựng, HSQLCL. hồ sơ chất lượng
Trang 1( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn
1
Kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng công trình
theo quy định Điểm a,b,c Khoản 3 Điều 25 Nghị định số
46/2015/NĐ-CP và Thông tư 0 4 /2017/TT-BXD (Khoản 3
Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP)
1.1
Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình (Hệ thống
quản lý thi công xây dựng phải phù hợp với quy mô, tính chất
của công trình, trong đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách nhiệm
của từng cá nhân đối với công tác quản lý thi công xây dựng,
bao gồm: chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án
của nhà thầu; các cá nhân phụ trách kỹ thuật thi công trực
tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng, an toàn trong
thi công xây dựng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây
dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình)
1.2 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quantrắc, đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu
thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật;
1.3 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm,cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình;
1.4
Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể các
biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công
trình; đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng
chống cháy, nổ
Các bản vẽ thiết kế biện pháp thi công lập thành danh mục theo Phụ lục 7d 1.5 Tiến độ thi công
1.6
Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm
thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận (hạng mục)
công trình xây dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng;
1.7
Kế hoạch tổng hợp về an toàn theo các nội dung quy định tại
Phụ lục III Nghị định 06/2021/NĐ-CP; các biện pháp đảm
bảo an toàn chi tiết đối với những công việc có nguy cơ mất
an toàn lao động cao đã được xác định trong kế hoạch tổng
hợp về an toàn;
1.8 Xác định vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công
trình
2 Chứng nhận kiểm định máy móc, thiết bị phục vụ thi công có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn theo Thông tư
05/2014/TT-BLĐTBXH
2.1 Cần trục ô tô ( ghi tên và số hiệu)… : Giấy chứng nhận kết quả kiểm định số ……… do ……(tên tổ chức kiểm định)
……… cấp ngày …
2.2 Cần trục bánh hơi:
2.3 Cần trục bánh xích:
2.4 Cần trục tháp:
Trang 22.5 Cần trục đường sắt:
2.6 Máy vận thăng nâng hàng:
2.7 Máy vận thăng nâng người:
2.8 Máy vận thăng nâng hàng kèm người:
2.9 Các thiết bị khác
3
Văn bản của nhà thầu thi công xây dựng trình chủ đầu tư
chấp thuận
Và văn bản của chủ đầu tư chấp thuận vật tư, vật liệu để
nhà thầu mua sắm hoặc chấp thuận trực tiếp trên văn
bản trình của nhà thầu.
3.3 Phụ gia
3.4 Vật liệu chống thấm
3.5 Vữa chống cháy
3.6 Gạch gốm ốp lát ép bán khô
3.7 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo
3.8 Đá ốp lát tự nhiên
3.9 Gạch rỗng đất sét nung
3.10 Gạch bê tông
3.11 Gạch bê tông
3.12 Sản phẩm bê tông khí chưng áp
3.13 Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp
3.14 Tấm thạch cao
3.15 Sơn tường dạng nhũ tương
3.16 Sơn các loại: gỗ, thép, chống rỉ, chống cháy
3.17 Kính màu hấp thụ nhiệt
3.18 Kính phủ phản quang
3.19 Kính phủ bức xạ thấp
3.20 Kính gương tráng bạc
3.21 Sản phẩm hợp kim nhôm dạng profile dùng để chế tạo cửa sổvà cửa đi
3.22 Thanh profile poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
3.24 Vật liệu làm cửa chống cháy
3.25 Vật liệu khác
4
Các chứng chỉ xuất xứ vật tư, vật liệu(CO-Certificate of
origin) theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006
của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ
hàng hoá, Thông tư số 07/2006/TT-BTM ngày 17/4/2006 của
Bộ thương mại hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc giấy
chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày
20/02/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Thương
mại về xuất xứ hàng hoá
Đi kèm với CO là Chứng chỉ vận đơn, đơn đặt hàng
Tất cả các chứng từ vật liệu tại các Khoản 4,5,6,7 lập thanh danh mục theo Phụ lục 7h
Trang 34.1 Phụ gia
4.2 Vật liệu chống thấm trên mái, sàn vệ sinh
4.3 Các chất sử dụng chống thấm trong bể chứa/ bể bơi/đườngống
4.4 Vữa chống cháy
4.5 Gạch gốm ốp lát ép bán khô
4.6 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo
4.7 Đá ốp lát tự nhiên
4.8 Tấm thạch cao
4.9 Sơn tường dạng nhũ tương
.410 Sơn các loại: gỗ, thép, chống rỉ, chống cháy
4.11 Kính màu hấp thụ nhiệt
4.12 Kính phủ phản quang
4.13 Kính phủ bức xạ thấp
4.14 Kính gương tráng bạc
4.15 Thanh profile poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
4.16 Gỗ kèm theo giấy phép do Cơ quan CITES Việt Nam cấp( tùy theo loại gỗ quy định tại Phụ lục của Công ước CITES)
4.17 Vật liệu làm cửa chống cháy
4.18 Vật liệu khác
5 Các chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng (CQ) xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng để thi công
5.2 Phụ gia
5.4 Vật liệu chống thấm trên mái, sàn vệ sinh
5.5 Các chất sử dụng chống thấm trong bể chứa/ bể bơi/ đườngống
5.6 Vữa chống cháy
5.7 Gạch gốm ốp lát ép bán khô
5.8 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo
5.9 Đá ốp lát tự nhiên
5.10 Gạch rỗng đất sét nung
5.11 Gạch bê tông
5.12 Gạch bê tông
5.13 Sản phẩm bê tông khí chưng áp
5.14 Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp
5.15 Tấm thạch cao(d)
5.16 Sơn tường dạng nhũ tương
5.17 Kính màu hấp thụ nhiệt
5.18 Kính phủ phản quang
5.19 Kính phủ bức xạ thấp
5.20 Kính gương tráng bạc
5.21 Sản phẩm hợp kim nhôm dạng profile dùng để chế tạo cửa sổvà cửa đi
Trang 45.22 Thanh profile poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
5.23 Gỗ ( Lý lịch gỗ kèm theo gỗ có dấu búa kiểm lâm)
5.24 Vật liệu làm cửa chống cháy
5.25 Các vật liệu khác
6 Giấy chứng nhận hợp quy các loại vật liệu theo QCVN 16:2019/BXD
6.2 Phụ gia
6.4 Vật liệu chống thấm trên mái, sàn vệ sinh
6.5 Các chất sử dụng chống thấm trong bể chứa/ bể bơi/đườngống
6.6 Vữa chống cháy
6.7 Gạch gốm ốp lát ép bán khô
6.8 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo
6.9 Đá ốp lát tự nhiên
6.10 Gạch rỗng đất sét nung
6.11 Gạch bê tông
6.12 Gạch bê tông
6.13 Sản phẩm bê tông khí chưng áp
6.14 Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp
6.15 Tấm thạch cao(d)
6.16 Sơn tường dạng nhũ tương
6.17 Kính màu hấp thụ nhiệt
6.18 Kính phủ phản quang
6.19 Kính phủ bức xạ thấp
6.20 Kính gương tráng bạc
6.21 Sản phẩm hợp kim nhôm dạng profile dùng để chế tạo cửa sổvà cửa đi
6.22 Thanh profile poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
7 Phiếu kết quả thí nghiệm các các loại vật tư, vật liệu theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật
7.2 Phụ gia
7.4 Vật liệu chống thấm trên mái, sàn vệ sinh
7.5 Các chất sử dụng chống thấm trong bể chứa/ bể bơi/đườngống
7.6 Vữa chống cháy
7.7 Gạch gốm ốp lát ép bán khô
7.8 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo
7.9 Đá ốp lát tự nhiên
7.10 Gạch rỗng đất sét nung
7.11 Gạch bê tông
Trang 57.12 Gạch bê tông
7.13 Sản phẩm bê tông khí chưng áp
7.14 Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp
7.15 Tấm thạch cao(d)
7.16 Sơn tường dạng nhũ tương
7.17 Kính màu hấp thụ nhiệt
7.18 Kính phủ phản quang
7.19 Kính phủ bức xạ thấp
7.20 Kính gương tráng bạc
7.21 Sản phẩm hợp kim nhôm dạng profile dùng để chế tạo cửa sổvà cửa đi
7.22 Thanh profile poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
7.24 Vật liệu làm cửa chống cháy
7.25 Vật liệu khác
8 Biên bản nghiệm thu các loại vật liệu trước khi đưa vào sử dụng
8.2 Phụ gia
8.4 Vật liệu chống thấm trên mái, sàn vệ sinh
8.5 Các chất sử dụng chống thấm trong bể chứa/ bể bơi/đườngống
8.6 Vữa chống cháy
8.7 Gạch gốm ốp lát ép bán khô
8.8 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo
8.9 Đá ốp lát tự nhiên
8.10 Gạch rỗng đất sét nung
8.11 Gạch bê tông
8.12 Gạch bê tông
8.13 Sản phẩm bê tông khí chưng áp
8.14 Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp
8.15 Tấm thạch cao(d)
8.16 Sơn tường dạng nhũ tương
8.17 Kính màu hấp thụ nhiệt
8.18 Kính phủ phản quang
8.19 Kính phủ bức xạ thấp
8.20 Kính gương tráng bạc
8.21 Sản phẩm hợp kim nhôm dạng profile dùng để chế tạo cửa sổvà cửa đi
8.22 Thanh profile poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
8.24 Vật liệu làm cửa chống cháy
Trang 68.25 Vật liệu khác
9 Báo cáo thí nghiệm mặt dựng kính theo yêu cầu của thiết kế
10 Kiểm định phương tiện PCCC: Cửa, vách chống cháy
11
Bản kê các thay đổi so với thiết kế ( kỹ thuật, bản vẽ thi
công ) đã được phê duyệt được lập theo mẫu kèm theo và
các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm
quyền;
12 Biên bản nghiệm thu phần hoàn thiện theo mẫu PL5PL6 hoặc Kèm theo mỗi biên
bản là bản vẽ thuyết minh khối lượng đã hoàn thành Các biên bản này cần thể hiện thành bảng kê kèm theo phụ lục 7g
12.1 Trát
12.2 Lát
12.4 Ốp
12.6 Phào
12.7
13 Biên bản nghiệm thu gia công và lắp đặt :
Kèm theo mỗi biên bản là bản vẽ thuyết minh khối lượng đã hoàn thành Các biên bản này cần thể hiện thành bảng kê kèm theo phụ lục 7g
13.1 Cửa gỗ
13.2 Cửa kính
13.3 Vách kính
13.4 Lan can
13.5 Sàn gỗ
13.7 Cầu thang
14 Biên bản nghiệm thu giai đoạn, gói thầu ( nếu có) được lậptheo mẫu
14.1 - San nền ,
14.2 - Gia cố nền ,
14.3 - Đào và chuẩn bị nền ( đặt ống cấp , thoát nước - đối với hệthống cấp thoát nước ngoài nhà )
14.4 - Hố khoan tạo lỗ giếng ( đối với giếng khai thác nước )
14.5 - Cọc móng ,
14.6 - Kết cấu Giếng
14.7 - Đài cọc, kết cấu ngầm : đặt ống , thử tải từng đoạn ốngtrước khi lấp đất, ( đối với việc đặt ống cấp , thoát nước )
14.8 - Kết cấu thân
14.9 - Hoàn thiện
15 Bản vẽ hoàn công các phần hoàn thiện kiến trúc ( Nêudanh mục bản vẽ : số hiệu , tên bản vẽ ), bao gồm : Lập thành danh mục theo Phụ lục 7e
15.1 - Tổng mặt bằng công trình có ghi rõ chỉ giới đường đỏ , chỉgiói xây dựng thực tế và các chỉ số : diện tích chiếm đất ,
diện tích xây dựng, diện tích sử dụng các sàn
15.2 - Mặt bằng, mặt đứng , mặt cắt ngang và dọc và các chi tiếtcấu tạo kiến trúc của các hạng mục công trình ,
Trang 715.3 -Mặt bằng lát, ốp
16 Kết quả kiểm tra việc thực hiện giấy phép xây dựng (đốivới trường hợp phải có giấy phép xây dựng) của cơ quan cấp
giấy phép ;
17 Kết quả kiểm tra chỉ giới đất xây dựng của cơ quan quản lý đất đai;
18 Kiểm tra việc đấu nối với công trình kỹ thuật hạ tầng (cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông ) của cơ
quan quản lý chuyên ngành;
19 Kết quả kiểm tra an toàn đê điều (nếu có), an toàn giao thông (nếu có);
20 Nhật ký thi công xây dựng theo dõi thi công hoàn thiệnđược lập theo hướng dẫn tại Phụ lục IIa-Nghị định số
06/2021
21 Nhật ký an toàn lao động theo QCVN 18: 2014
22 Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có) theo Điều 50 Nghị định 46/2015/NĐ-CP
23
Báo cáo của tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây
dựng đối với những bộ phận, hạng mục công trình hoặc
công trình có dấu hiệu không đảm bảo chất lượng trước
khi chủ đầu tư nghiệm thu (nếu có);
24 Báo cáo của Nhà thầu giám sát thi công xâylượng thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện theo quy định dựng về chất
tại Phụ lục IVb Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
26 Báo cáo của Chủ đầu tư về chất lượng thi công giai đoạn thi công cơ điện-hoàn thiện theo mẫu Phụ lục VIa Nghị
định số 06/2021
27 Biên bản kiểm tra giai đoạn thi công về chất lượng thi côngphần cơ điện-hoàn thiện của cơ quan QLNN về xây dựng
( nếu có)
28 Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng thi công kết cấu thân của cơ quan QLNN về xây dựng
Người lập
( ký tên, ghi rõ họ tên và chức vụ) ( ký tên, ghi rõ họ tên và chức vụ)Trưởng Ban quản lý dự án
Các phụ lục kèm theo :
Phụ lục 6a- Danh mục bản vẽ thiết kế kỹ thuật giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được phê duyệt Phụ lục 6b-Danh mục thiết kế bản vẽ thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được chủ đầu tư phê duyệt
Phụ lục 6c-Bảng kê những thay đổi thiết kế giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được phê duyệt Phụ lục 6d- Danh mục bản vẽ thiết kế biện pháp thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được
Trang 8thiện
Phụ lục 6h- Danh mục chứng chỉ vật liệu thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện
Phụ lục 6i- Danh mục thiết bị lắp đặt vào công trình ( thiết bị công trình và thiết bị công nghệ)
Phụ lục 6a – DANH MỤC BẢN VẼ THIẾT KẾ KỸ THUẬT GIAI ĐOẠN HOÀN THIỆN
của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 6b – DANH MỤC THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG GIAI ĐOẠN CƠ
ĐIỆN-HOÀN THIỆN của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 6c- BẢNG KÊ NHỮNG THAY ĐỔI SO VỚI THIẾT KẾ
GIAI ĐOẠN HOÀN THIỆN của hạng mục công trình/công trình
STT Nội dung thay đổi
và số hiệu bản vẽ
của tổ chức thiết kế
đã được duyệt
Nguyên nhân có
sự thay đổi
Người/bộ phận có thẩm quyền duyệt hoặc đồng ý sự thay
đổi
Tên, số, ngày tháng văn bản cho phép thay đổi
Ghi chú
Phụ lục 6d- DANH MỤC BẢN VẼ THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG GIAI ĐOẠN
HOÀN THIỆN của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 6e- DANH MỤC BẢN VẼ HOÀN CÔNG GIAI ĐOẠN HOÀN THIỆN
của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 6g – DANH MỤC CÁC BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
GIAI ĐOẠN HOÀN THIỆN
Trang 9Phụ lục 6h-DANH MỤC CHỨNG CHỈ VẬT LIỆU THI CÔNG
GIAI ĐOẠN HOÀN THIỆN của hạng mục công trình/công trình
STT Tên vật liệu Biên bản lấy
mẫu xuất xưởng Chứng chỉ Kết quả TN chất lượng Chứng nhận hợp quy Ghi chú
Số Biên bản Ngày tháng năm
Số chứng chỉ Ngày thí nghiệm Tên nhà SX
Số phiếu Kết quả Ngày thí nghiệm Tên Phòng thí nghiệm