Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách Tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 của tác giả Đặng Việt Đông sẽ cung cấp tới các em học sinh thêm 16 đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 10. Thông qua nội dung trong cuốn sách này, các em học sinh sẽ trau dồi kiến thức Toán học của mình và áp dụng giải nhanh các bài tập. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1Với mọi giá trị của a , b, c dương ta có
A. I đúng và II , III sai B. II đúng và I , III sai
C. III đúng và I , II sai D. I , II , III đúng
Câu 4 Cho bất đẳng thức x m Bất đẳng thức nào sau đây là tương đương với bất đẳng thức đã cho
Trang 2Câu 9 Tập nghiệm của hệ bất phương trình
13
4 3
32
x
x x
Trang 3A. B.
Câu 16 Cặp số ( ; )x y 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 4x3y B. x– 3y 70 C. 2 – 3 – 1x y 0 D. x–y 0
Câu 17 Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh trong hình sau là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong
bốn hệ bất phương trình dưới đây?
Trang 5Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: 2x và y 1 0
d y là
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng x3y 5 0 có vectơ chỉ phương là
Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A1; 2 , B3;1 và C5; 4
.Phương trình nào sau đây là phương trình đường cao của tam giác vẽ từ đỉnh A?
A 2x3y 8 0 B 5x6y7 0 C 3x2y 5 0 D 3x2y 5 0
Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1:10x5y 1 0 và
2
2:
Bài 1: Giải bất phương trình x24x 5 25 4 xx2
Bài 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2
m x m x m nghiệm
đúng với x
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho A4;3, B6; 7, C2;1 Tính diện tích tam giác ABC và bán kính R
của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 4: Giải bất phương trình x2 x3 x22 2 x3
Trang 6 x24x210
37
x x
m m m
0,25
Trang 732
m m
R
abc R
0,25
0,25
Trang 8ĐỀ SỐ 16 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Câu 4: Cho hàm số xác định trên khoảng Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số, giá trị
m nằm trong khoảng nào sau đây
Trang 9Câu 11: Cho bảng xét dấu:
Hàm số có bảng xét dấu như trên là:
f x x x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A f x với mọi x ( ) 0 B f x với mọi x ( ) 0
C f x với mọi x ( ) 0 D f x với mọi x ( ) 0
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 2
2x 14x200 là
A S ; 2 5; B S ; 2 5;
Trang 10Câu 19: Giải hệ bất phương trình 5 6 0
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình 2
2m x x m có hai nghiệm trái dấu 3 0
Câu 28: Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100m Đỉnh tháp Bvà chân tháp C lần lượt nhìn điểm Aở chân
đồi dưới các góc tương ứng bằng 30 và 60 so với phương thẳng đứng Tính chiều cao AHcủa ngọn đồi
Trang 11x y d
x y d
Câu 31: Đường thẳng đi quaA1; 2, nhận n (2; 4)
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A x– 2 – 4y 0 B x y4 0 C –x2 – 4y 0 D x– 2y 3 0
Câu 32: Cho hai điểm A4; 1 , B1; 4 Viết phương trình tổng quát đường thẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
A xy 1 B xy 0 C x y 1 D xy 0
Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, lập phuơng trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A2;1và song
song với đường thẳng d: 2x3y20
A : 3x2y70 B : 2x3y 8 0
C : 2x3y40 D : 3x2y 1 0
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C 4;1, phân giác trong góc A có
phương trình xy 5 0 Biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương, khoảng cách từ O đến đường thẳng BC bằng
Trang 12II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2
60
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để(m2)x2 (m2)xm 3 0, x R
Câu 3: Hai tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí Ađi theo hai hướng tạo với nhau một góc 60 Tàu thứ nhất chạy
với vận tốc 20 km/h, tàu thứ hai chạy với vận tốc 30 km/h Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu
a) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua (d)
b) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5
Hết
Trang 13ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Môn : TOÁN, Lớp 10 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.C 13.D 14.B 15.B 16.C 17.A 18.C 19.A 20.A 21.C 22.B 23.A 24.B 25.A 26.C 27.C 28.D 29.C 30.D 31.D 32.D 33.B 34.D 35.D
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,2 điểm
Câu 1: Cho 4 số a b c d, , , khác 0 thỏa mãn a và c b d Kết quả nào sau đây đúng nhất?
Câu 3: Cho a b, là các số thực bất kì Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
aba b là mệnh đề sai vì với a3,b 5 ta có ab nhưng 2 2
a b
Câu 4: Cho hàm số xác định trên khoảng Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số, giá trị
m nằm trong khoảng nào sau đây
Lời giải Chọn C
Vì x 2; nên x 2 0
12
Trang 14Điều kiện của bất phương trình là: 1 0
2 0
x x
x x
Bất phương trình đã cho 2 2 x53x3 4x103x9 x 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;
Câu 7: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình: 3 1 2 7
Trang 15
2 2
2 2
Hệ bất phương trình vô nghiệm khi m 1 3 m 2
Câu 10: Cho nhị thức bậc nhất f x 23x20 Khẳng định nào sau đây đúng?
23
Câu 11: Cho bảng xét dấu:
Hàm số có bảng xét dấu như trên là:
A f x( ) 8 4x B f x( ) 16 x 8 C f x( ) x 2 D f x( ) 2 4x
Lời giải Chọn A
Từ bảng xét dấu ta thấy x 2chỉ là nghiệm của nhị thức bậc nhất ( )f x 8 4x
Trang 16Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 4 3 x 8 là
Trang 171 ; 0
N : 2 0 1 0 nên điểm 1 0 N1 ; 0không thuộc miền nghiệm của bất phương trình
Câu 15: Miền nghiệm của hệ bất phương trình:
Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình như hình vẽ:
Suy ra miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền chứa điểm N
Nhận xét: Theo hướng trắc nghiệm ta thay tọa độ từng điểm vào hệ, nếu tọa độ điểm nào thỏa
mãn cả 3 bất phương trình thì chọn
Câu 16: Cho tam thức bậc hai 2
f x x x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A f x với mọi x ( ) 0 B f x với mọi x ( ) 0
C f x với mọi x ( ) 0 D f x với mọi x ( ) 0
Lời giải Chọn C
f x x x x với mọi x
Vậy: ( )f x với mọi x 0
Lời giải Chọn A
4
N 4;3 ( ) y
3x-4y+12=0
5 5
-1 -4
3
Trang 18A S ; 2 5; B S ; 2 5;
C S 2;5 D S 2;5
Lời giải Chọn C
Bất phương trình 2
2x 14x200 2x 5Vậy S 2;5
Câu 19: Giải hệ bất phương trình 5 6 0
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình 2
2m x x m có hai nghiệm trái dấu 3 0
A m 0 B 2m 3 C m hoặc 2 m 3 D m hoặc 2 m 3
Lời giải Chọn C
Phương trình có hai nghiệm trái dấu 2 3 0 3
Trang 19A m ;1 B m 1; 6 C m ;1 6; D m 6;
Lời giải Chọn B
Phương trình vô nghiệm khi 2 2
m
m m m m m
Vậy m bất phương trình đã cho đúng với mọi x thuộc 2
Câu 24: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A a2 b2c22bccosA B a2 b2c22bccosA
C a2 b2c22bccosC D a2 b2c22bccosB
Lời giải Chọn B
Theo định lý cosin trong tam giác ABC , ta có a2 b2c22bccosA
Câu 25: Cho ABC có AB ;9 BC ;8 0
B60 Tính độ dài AC
Lời giải Chọn A
Theo định lý cosin có:
Trang 20Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC , ta có: 2 5 5
Câu 28: Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100m Đỉnh tháp Bvà chân tháp C lần lượt nhìn điểm Aở chân
đồi dưới các góc tương ứng bằng 30 và 60 so với phương thẳng đứng Tính chiều cao AHcủa ngọn đồi
Lời giải Chọn D
Từ giả thiết suy ra: ACB120 ; ABC30 BAC30 Do đó, tam giác ABC cân tại C
Trang 21Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d cắt hai trục Ox , Oylần lượt tại hai điểm A a ;0,
x y d
x y d
ab
Lời giải Chọn C
Đường thẳng d đi qua hai điểm A a ;0, B0;b có phương trình là d: x y 1
Câu 31: Đường thẳng đi quaA1; 2, nhận n (2; 4)
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A x– 2 – 4y 0 B x y4 0 C –x2 – 4y 0 D x– 2y 3 0
Lời giải
Chọn D
PT đường thẳng cần tìm là : 2x14y20
Vậy PT tổng quát đường thẳng cần tìm là: x2y3 0
Câu 32: Cho hai điểm A4; 1 , B1; 4 Viết phương trình tổng quát đường thẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
A xy 1 B xy 0 C x y 1 D xy 0
Lời giải Chọn D
Đường trung trực dcủa đoạn thẳngABđi qua trung điểm củaAB và vuông góc vớiAB
Gọi Ilà trung điểm của AB 5; 5
Trang 22qua I d
Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, lập phuơng trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A2;1và song
song với đường thẳng d: 2x3y20
A 3x2y 8 0 B 2x3y70 C 3x2y 4 0 D 2x3y70
Lời giải Chọn B
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C 4;1, phân giác trong góc A có
phương trình xy 5 0 Biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương, khoảng cách từ O đến đường thẳng BC bằng
Trang 23Gọi C là điểm đối xứng của 1 C qua AD, suy ra CC1:xy 5
AB AB
Trang 24Dựa vào bảng xét dấu: 2;2 3;
TH1: m 2, ta có 1 0(luôn đúng) nên m = 2 (thỏa mãn)
TH2: m 2, ta có (1) thỏa mãn với x khi và chỉ khi
Hai tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí Ađi theo hai hướng tạo với nhau một góc 60
Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 20 km/h, tàu thứ hai chạy với vận tốc 30 km/h Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km ?
Lời giải
Sau 3 giờ tàu thứ nhất ở vị trí B cách vị trí A là 60km .Sau 3 giờ tàu thứ hai ở vị trí C cách vị trí A là 90km .Sau 3 giờ hai tàu cách nhau một khoảng bằng khoảng cách giữa B và C
Áp dụng định lý cosin trong tam giác ABC ta có
A
Trang 25Câu 4
(1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2 , B 3;1 và đường thẳng
1( ) :
a) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua (d)
b) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5
Lời giải
a) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua (d)
Gọi H là hình chiếu của điểm A trên d H d H1t; 2t
b) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5
Điểm M thuộc đường thẳng (d) ta có : M(1t; 2t)
0,25 0,25
Trang 26ĐỀ SỐ 17 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
4 3
32
x
x x
x
3
;2
x
2
;3
Trang 28x x x
Trang 29Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d : 1 3
Bài 2 Hai tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí Ađi theo hai hướng tạo với nhau một góc 60 Tàu thứ nhất
chạy với vận tốc 20 km/h, tàu thứ hai chạy với vận tốc 30km/h Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh
BC , N là điểm trên cạnh CD sao cho CN2ND Giả sử 11 1;
2 2
M
và đường thẳng AN có
phương trình 2x y 3 0.Tìm tọa độ điểm A
Bài 4 Chứng minh rằng: a b8 64ab a b 2 với mọi a b , 0
Trang 30ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 Môn : TOÁN, Lớp 10 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
11.C 12.B 13.A 14.C 15.A 16.D 17.A 18.D 19.A 20.D 21.D 22.C 23.C 24.B 25.C 26.A 27.D 28.B 29.A 30.A 31.B 32.B 33.B 34.D 35.B
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,2 điểm
m m m
Áp dụng định lý cosin trong tam giác ABC ta có
0,25 0,25
Bài 3
(0,5 điểm)
Giả sử hình vuông cạnh bằng 6 Suy ra: AM 45, AN 40, MN 5Xét tam giác AMN , ta có:
1cos
Trang 31Gọi H là hình chiếu của M lên AN , dẫn đến tam giác AHM vuông cân tại H
Câu A sai ví dụ 2 0 2.22.0
Câu B sai với a3,b2,c 2
Câu C đúng vì a b ab
Câu D sai khi c 0
Câu 2 Khẳng định nào dưới đây sai?
Câu 3 Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 x
x
với x 0
Lời giải Chọn B
Theo bất đẳng thức Cô-si, ta có: y 4 x 2 4.x y 4
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 4
Câu 4 Với hai số thựca , b bất kì và khác 0 , bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Trang 324 3
32
x
x x
Trang 33Ta có:
41
Vậy hệ có 2 nghiệm nguyên là 0 và -1
Câu 11 Cho nhị thức f x 2x Tìm tất cả các giá trị của x để nhị thức 3 f x nhận giá trị dương.
x
3
;2
x
2
;3
x
Lời giải Chọn C
Trang 34Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình 1 1
Một nghiệm của bất phương trình 2x3y3 là 4; 4 , vì 2.4 3.4 3 4 là đúng 3
Câu 16 Miền nghiệm (phần không tô đậm trong các hình vẽ) của bất phương trình 3x2y 6 là
Lời giải Chọn D
Ta thấy O0; 0 không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nên loại A và B
Đường thẳng 3x2y 6trùng với hình vẽ đường thẳng ở đáp án D
Chọn đáp án D
Trang 35Câu 17 Miền nghiệm của bất phương trình 3x11 4 y5x3 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau
đây?
A 0; 0 B 4; 2 C 2; 2 D 5;3
Lời giải Chọn A
Ta có 3x11 4 y5x 3 4y2x 8 0
Thay tọa độ bốn điểm trên vào thấy 0; 0 thỏa mãn
Câu 18 Tìm nghiệm của tam thức bậc hai 2
f x x x
A x 5; x 1 B x 5; x 1 C x 5; x 1 D x 5; x 1
Lời giải Chọn D
Câu 20 Tam thức bậc hai 2
f x x x
132
x x
Trang 36Lời giải Chọn D
Ta có: 2
x x x BXD
Vậy nghiệm của bất phương trình là S \ 3
Câu 22 Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2xx1 3 x là 0
Lời giải Chọn C
Vậy số nghiệm nguyên dương của bất phương trình trên là 2
Câu 23 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình
2
2
314
x x x
x x x
704
x x
Trang 37S D S a2 3
Lời giải Chọn A
1 .sin2
ABC
2
1 .2 sin 30
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u 2; 5
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A2; 1 và nhận 3; 2
Trang 38Đường thẳng đi qua hai điểm A và B nhận vectơ AB 4; 4 4 1; 1
làm một vectơ chỉ phương nên vectơ a 1; 1
Thay tọa độ điểm M23; 2 vào phương trình đường thẳng d : 1 3
5
Lời giải Chọn D
.cos
78 41
Trang 39ĐỀ SỐ 18 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Trang 40S
1
;32
S
1
;32
a x b
Trang 41f x ax bx c a b ac Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu thì 0 f x với mọi x 0
B Nếu thì 0 f x với mọi x 0
C Nếu thì 0 f x với mọi x 0
D Nếu thì 0 f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x
Câu 19 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
f x x x là tam thức bậc hai D f x 2x4là tam thức bậc hai
Câu 20 Cho tam thức bậc hai 2
Trang 42A B
Câu 26 Trong tam giác ABC mệnh đề nào sau đây là đúng?
A aRsinA B a2 cosR A C a2 sinR A D a2 tanR A
Câu 27 Cho tam giác ABC cóAB 5;BC 7; AC 8 Số đo góc A bằng
Câu 34 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3x4y 1 0 Véctơ nào dưới đây
là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng
Trang 43Bài 2 (1,0 điểm) Tính côsin của góc gữa hai đường thẳng d: 2xy 1 0 và d:x3y70
Bài 3 (0,5 điểm) Viết phương trình đường thẳng song song với : 2xy 1 0 và cách M1; 2một
Trang 44ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 Môn : TOÁN, Lớp 10 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
11.D 12.B 13.D 14.A 15.B 16.B 17.B 18.A 19.C 20.D 21.C 22.C 23.C 24.C 25.A 26.C 27.B 28.D 29.C 30.A 31.B 32.A 33.C 34.A 35.A
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,2 điểm
Bài 3
(0,5 điểm)
+Vì d là đường thẳng song song với : 2x y 1 0
nên d có phương trình dạng: : 2x yd 0,d 1 + Lại có ; 5 2.1 22 2 5
x
x x
Trang 45Câu 1 Cho số thực b , chọn phép biến đổi đúng.0
A bx b B 0 x 1 bx b 0 x 1
C bx b 0 x 1 D bx b 0 x 1
Lời giải Chọn D
abacbc, sai vì thiếu điều kiện c 0
abacbc, sai vì thiếu điều kiện c 0
Câu 3 Cho số dương a , chọn mệnh đề đúng.
(tính chất của trị tuyệt đối)
Câu 4 Với hai số không âm a và b ta có.
A a b 2 a b B a b 2 a b C a b a b D a b a b
Lời giải Chọn A
Điều kiện x 2 0 x 2